Tìm kiếm Giáo án
Địa lý 9: Bài kiểm tra giữa HKI 2024-2025 (đề 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 10h:15' 30-12-2024
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 10h:15' 30-12-2024
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí (phân môn Địa lí) - Khối: 9
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)
Điểm
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở:
a. Khu vực trung du.
b. Vùng đồng bằng và đô thị.
c. Trên khắp lãnh thổ nước ta.
d. Khu vực trung du và miền núi.
Câu 2. Vùng đồng bằng và đô thị là nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc nào?
a. Thái, Tày, Khơ-me.
b. Chăm, Nùng, Dao.
c. Khơ-me, Chăm và Hoa.
d. Gia-rai, Xơ-đăng, Mơ-nông.
Câu 3. Đặc điểm của vùng đồng bằng nước ta là:
a. Chiếm 3/4 diện tích cả nước nhưng chỉ chiếm 1/4 số dân.
b. Chiếm một nửa diện tích cả nước, số dân thấp nhất cả nước.
c. Chiếm 1/4 diện tích cả nước nhưng chiếm đến 3/4 số dân.
d. Chiếm một nửa diện tích cả nước, số dân cao nhất cả nước.
Câu 4. Đặc điểm về chức năng, hoạt động kinh tế của quần cư thành thị là:
a. Phát triển nông, lâm, thủy sản.
b. Nông nghiệp làm chủ đạo.
c. Phát triển thủy hải sản.
d. Công nghiệp và dịch vụ là chủ đạo.
Câu 5. Trong cơ cấu giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, ngành nào chiếm tỉ trọng cao
nhất?
a. Ngành trồng trọt.
b. Ngành chăn nuôi.
c. Ngành lâm nghiệp.
d. Ngành thủy sản.
Câu 6. Cây lương thực chính của nước ta là:
a. Ngô.
b. Lúa gạo.
c. Sắn (củ mì).
d. Khoai lang.
Câu 7. Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng….
a. Đáp Cầu - Bắc Giang.
b. Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa.
c. Hòa Bình - Sơn La.
d. Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả.
Câu 8. Cho biết trung tâm nào sau đây không phải là trung tâm công nghiệp lớn của nước ta?
a. Đà Nẵng.
b. Thủ Dầu Một.
c. Hải Phòng.
d. Vũng Tàu.
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Nêu tên và nơi phân bố các loại cây thuộc nhóm cây lương thực và nhóm cây công
nghiệp nhiệt đới được trồng ở nước ta. (1,5 điểm)
Câu 2: Trình bày đặc điểm dân cư và nguồn lao động trong sự phát triển công nghiệp nước ta.
(0,5 điểm)
Câu 3: Trình bày những vấn đề đang tồn tại trong quá trình phát triển công nghiệp xanh.
(1,0 điểm)
BÀI LÀM
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) – KHỐI 9
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
d
c
c
4
d
5
a
6
b
7
c
8
a
II. Phần tự luận:
Câu 1: (1,5 điểm)
- Nhóm cây lương thực: Lúa, ngô, khoai, sắn, đậu được trồng phân bố các vùng
đồng bằng (đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng duyên hải
miền Trung). (0,75 điểm)
- Nhóm cây công nghiệp nhiệt đới: Cà phê, hồ tiêu, chè, cao su, ca cao, điều.
Phân bố phổ biến ở vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam Bộ, vùng Trung du miền núi
Bắc Bộ. (0,75 điểm)
Câu 2: Đặc điểm dân cư và lao động trong sự phát triển công nghiệp nước ta: (1,0
điểm)
- Nước ta có dân số đông tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn => phát triển nhiều
ngành công nghiệp. (0,5 điểm)
- Nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động ngày càng tăng => đa dạng hoá cơ
cấu ngành công nghiệp. (0,5 điểm)
Câu 3: Những vấn đề đang tồn tại trong quá trình phát triển công nghiệp xanh:
(0,5 điểm)
- Giảm thiểu tác động tiêu cực từ ô nhiễm môi trường (không khí, nước, đất), chất
thải công nghiệp và biến đổi khí hậu. (0,25 điểm)
- Ứng phó với những rủi ro trong công nghiệp, xúc tiến quá trình chuyển hóa
xanh, hướng đến phát triển bền vững. (0,25 điểm)
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) – KHỐI 9
ĐỀ 2
TT
Chương/ chủ
đề
Mức độ nhận thức
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
Vận dụng % điểm
cao
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Bài 1: Dân cư và dân tộc,
2TN
chất lượng cuộc sống
0,5 đ
5%
Chương 1
1
Địa Lí dân cư
Việt Nam
Bài 2: Phân bố dân cư và
các loại hình quần cư
Chương 2 Bài 4: Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
2
Địa Lí các
ngành kinh tế
Việt Nam
2TN
0,5 đ
5%
2đ
2TN
Bài 6: Công nghiệp
2TN
Tỉ lệ
20%
1TL
20%
1TL
15%
10%
1TL
2đ
20%
5%
50,0%
BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) – KHỐI 9
ĐỀ 2
T
T
Chương
/ Chủ
đề
1
Chương 1
2
Nội dung/
Mức độ đánh giá
Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Bài 1:
Dân cư và Trình bày được đặc điểm
dân tộc, phân bố các dân tộc Việt
chất lượng Nam.
cuộc sống
Bài 2:
Nhận biết
Trình bày được đặc điểm
Địa Lí dân cư
Phân
bố
phân bố các dân tộc Việt
Việt Nam
dân cư và Nam.
các loại
hình quần
cư
Bài 4:
Nhận biết
Chương 2
Trình bày được sự phát
Địa Lí các Nông
triển và phân bố nông,
ngành kinh tế nghiệp
lâm, thuỷ sản.
, lâm
Việt Nam
nghiệp
Thông hiểu
, thủy
Phân tích được một trong
sản
các nhân tố chính ảnh
hưởng đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp
Bài 6:
Công
nghiệp
Nhận biết
Trình bày được sự phát
triển và phân bố của một
trong các ngành công
nghiệp chủ yếu: (theo QĐ
27)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
cao
2TN
2TN
0,5 đ
5%
2TN
0,5 đ
5%
1,5 đ
15 %
1TL
0,5 đ
5%
2TN
1TL
8TN
Tổng
% điểm
0,5 đ
5%
Vận dụng
Phân tích được dân cư và
lao động trong sự phát triển
công nghiệp nước ta
Vận dụng cao
Giải thích được tại sao
cần phát triển công nghiệp
xanh.
Số câu
Vận
dụng
1 TL
1TL
1đ
10%
1TL
0,5 đ
5%
1TL
11 câu
Tỉ lệ %
20
%
15%
10%
0,5 %
50 %
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí (phân môn Địa lí) - Khối: 9
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)
Điểm
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở:
a. Khu vực trung du.
b. Vùng đồng bằng và đô thị.
c. Trên khắp lãnh thổ nước ta.
d. Khu vực trung du và miền núi.
Câu 2. Vùng đồng bằng và đô thị là nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc nào?
a. Thái, Tày, Khơ-me.
b. Chăm, Nùng, Dao.
c. Khơ-me, Chăm và Hoa.
d. Gia-rai, Xơ-đăng, Mơ-nông.
Câu 3. Đặc điểm của vùng đồng bằng nước ta là:
a. Chiếm 3/4 diện tích cả nước nhưng chỉ chiếm 1/4 số dân.
b. Chiếm một nửa diện tích cả nước, số dân thấp nhất cả nước.
c. Chiếm 1/4 diện tích cả nước nhưng chiếm đến 3/4 số dân.
d. Chiếm một nửa diện tích cả nước, số dân cao nhất cả nước.
Câu 4. Đặc điểm về chức năng, hoạt động kinh tế của quần cư thành thị là:
a. Phát triển nông, lâm, thủy sản.
b. Nông nghiệp làm chủ đạo.
c. Phát triển thủy hải sản.
d. Công nghiệp và dịch vụ là chủ đạo.
Câu 5. Trong cơ cấu giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, ngành nào chiếm tỉ trọng cao
nhất?
a. Ngành trồng trọt.
b. Ngành chăn nuôi.
c. Ngành lâm nghiệp.
d. Ngành thủy sản.
Câu 6. Cây lương thực chính của nước ta là:
a. Ngô.
b. Lúa gạo.
c. Sắn (củ mì).
d. Khoai lang.
Câu 7. Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng….
a. Đáp Cầu - Bắc Giang.
b. Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa.
c. Hòa Bình - Sơn La.
d. Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả.
Câu 8. Cho biết trung tâm nào sau đây không phải là trung tâm công nghiệp lớn của nước ta?
a. Đà Nẵng.
b. Thủ Dầu Một.
c. Hải Phòng.
d. Vũng Tàu.
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Nêu tên và nơi phân bố các loại cây thuộc nhóm cây lương thực và nhóm cây công
nghiệp nhiệt đới được trồng ở nước ta. (1,5 điểm)
Câu 2: Trình bày đặc điểm dân cư và nguồn lao động trong sự phát triển công nghiệp nước ta.
(0,5 điểm)
Câu 3: Trình bày những vấn đề đang tồn tại trong quá trình phát triển công nghiệp xanh.
(1,0 điểm)
BÀI LÀM
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) – KHỐI 9
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
d
c
c
4
d
5
a
6
b
7
c
8
a
II. Phần tự luận:
Câu 1: (1,5 điểm)
- Nhóm cây lương thực: Lúa, ngô, khoai, sắn, đậu được trồng phân bố các vùng
đồng bằng (đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng duyên hải
miền Trung). (0,75 điểm)
- Nhóm cây công nghiệp nhiệt đới: Cà phê, hồ tiêu, chè, cao su, ca cao, điều.
Phân bố phổ biến ở vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam Bộ, vùng Trung du miền núi
Bắc Bộ. (0,75 điểm)
Câu 2: Đặc điểm dân cư và lao động trong sự phát triển công nghiệp nước ta: (1,0
điểm)
- Nước ta có dân số đông tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn => phát triển nhiều
ngành công nghiệp. (0,5 điểm)
- Nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động ngày càng tăng => đa dạng hoá cơ
cấu ngành công nghiệp. (0,5 điểm)
Câu 3: Những vấn đề đang tồn tại trong quá trình phát triển công nghiệp xanh:
(0,5 điểm)
- Giảm thiểu tác động tiêu cực từ ô nhiễm môi trường (không khí, nước, đất), chất
thải công nghiệp và biến đổi khí hậu. (0,25 điểm)
- Ứng phó với những rủi ro trong công nghiệp, xúc tiến quá trình chuyển hóa
xanh, hướng đến phát triển bền vững. (0,25 điểm)
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) – KHỐI 9
ĐỀ 2
TT
Chương/ chủ
đề
Mức độ nhận thức
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
Vận dụng % điểm
cao
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Bài 1: Dân cư và dân tộc,
2TN
chất lượng cuộc sống
0,5 đ
5%
Chương 1
1
Địa Lí dân cư
Việt Nam
Bài 2: Phân bố dân cư và
các loại hình quần cư
Chương 2 Bài 4: Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
2
Địa Lí các
ngành kinh tế
Việt Nam
2TN
0,5 đ
5%
2đ
2TN
Bài 6: Công nghiệp
2TN
Tỉ lệ
20%
1TL
20%
1TL
15%
10%
1TL
2đ
20%
5%
50,0%
BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) – KHỐI 9
ĐỀ 2
T
T
Chương
/ Chủ
đề
1
Chương 1
2
Nội dung/
Mức độ đánh giá
Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Bài 1:
Dân cư và Trình bày được đặc điểm
dân tộc, phân bố các dân tộc Việt
chất lượng Nam.
cuộc sống
Bài 2:
Nhận biết
Trình bày được đặc điểm
Địa Lí dân cư
Phân
bố
phân bố các dân tộc Việt
Việt Nam
dân cư và Nam.
các loại
hình quần
cư
Bài 4:
Nhận biết
Chương 2
Trình bày được sự phát
Địa Lí các Nông
triển và phân bố nông,
ngành kinh tế nghiệp
lâm, thuỷ sản.
, lâm
Việt Nam
nghiệp
Thông hiểu
, thủy
Phân tích được một trong
sản
các nhân tố chính ảnh
hưởng đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp
Bài 6:
Công
nghiệp
Nhận biết
Trình bày được sự phát
triển và phân bố của một
trong các ngành công
nghiệp chủ yếu: (theo QĐ
27)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
cao
2TN
2TN
0,5 đ
5%
2TN
0,5 đ
5%
1,5 đ
15 %
1TL
0,5 đ
5%
2TN
1TL
8TN
Tổng
% điểm
0,5 đ
5%
Vận dụng
Phân tích được dân cư và
lao động trong sự phát triển
công nghiệp nước ta
Vận dụng cao
Giải thích được tại sao
cần phát triển công nghiệp
xanh.
Số câu
Vận
dụng
1 TL
1TL
1đ
10%
1TL
0,5 đ
5%
1TL
11 câu
Tỉ lệ %
20
%
15%
10%
0,5 %
50 %
 








Các ý kiến mới nhất