Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HÓA 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nhi
Ngày gửi: 15h:50' 23-10-2019
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CHẤT VÔ CƠ

BÀI 1 KIM LOẠI
Khi
nào
bạn
cần
may
áo
màu
giáp
sắt
nhìn
sang
phố
hỏi
của
hàng
Á
Phi
Âu

K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

Kim loại hoạt động mạnh
Kim loại hoạt động trung bình

Kim loại hoạt động yếu

I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với oxi:  oxit bazơ
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

Ở nhiệt độ thường
Ở nhiệt độ cao
Khó phản ứng

 4Na + O2 2Na2O
2. Tác dụng với H2O (K, Na, Ca, Ba)  bazơ + hiđro
2K + 2H2O 2KOH + H2
3. Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 (loãng)
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

muối + H2

Không tác dụng

 Mg + 2HCl  MgCl2 + H2
2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2
4. Tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng)
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

muối + SO2 + H2O
Không tác dụng

 2Ag + 2H2SO4 đặc  Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
Cu + 2H2SO4 đặc  CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Al + 6H2SO4 đặc  Al2(SO4)3+ 3SO2 + 6H2O
5. Tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng)
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

muối nitrat + NO +H2O
Không tác dụng

 3Ag + 4HNO3 loãng  3AgNO3 + NO + 2H2O
3Zn + 8HNO3 loãng  3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Al + 4HNO3 loãng  Al(NO3)3 + NO + 2H2O
* Tùy theo đề bài sản phẩm không tạo NO hoặc một trong các sản phẩm: N2, NH4NO3, N2O 
6. Tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc)
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

Muối nitrat + NO2 + H2O
Không tác dụng

 Ag + 2HNO3 đặc  AgNO3 + NO2 + H2O
Cu + 4HNO3 đặc  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Fe + 6HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
*Al, Fe tác dụng với HNO3 đặc có nhiệt độ mới phản ứng.
7. Tác dụng với muối muối mới + kim loại mới
2Al + 3FeSO4  Al2(SO4)3 + 3Fe
* Kim loại K, Na, Ba, Ca tác dụng với muối thì đầu tiên tác dụng với H2O, sản phẩm tạo thành tác dụng với muối.
II. ĐIỀU CHẾ
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

(1)
(2)
(3)

(1) Điện phân nóng chảy:
2MCln  2M + nCl2
(2) Điện phân nóng chảy:
2Al2O3  4Al + 2O2
(3) Nhiệt luyện, điện phân dung dịch (bài clo và hợp chất clo) (Oxit xit của kim lọa đứng sau Al)

BÀI 2 OXIT
I. OXIT BAZƠ
1. Tác dụng với nước (K2O, Na2O, CaO, BaO)  dung dịch bazơ (kiềm)
CaO + H2O  Ca(OH)2
3. Tác dụng với axit (K2O, Na2O, CaO, BaO)  muối + nước
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit axit (K2O, Na2O, CaO, BaO)  muối
BaO + CO2  BaCO3
4. Tác dụng với C, CO, H2, Al
K
Na
Ba
Ca
Mg
Al
Mn
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au

  (M là kim loại đứng sau Al)
4CO + Fe3O4 
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓