Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TÀI LIỆU BỒ DƯỠNG HSG ANH 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần A
Ngày gửi: 09h:21' 23-08-2015
Dung lượng: 403.0 KB
Số lượt tải: 1474
Số lượt thích: 4 người (trịnh thị mai dung, Chu Bich Hong, Li Thi Mai, ...)
PART I VERB TENSES
Thì / Dạng
1.SIMPLE PRESENT
3. SIMPLE PAST

Khẳng định
 S + V [ -s /- es]
 S + V -ed / V2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V (bare-inf)
 S + didn’t +V (bare-inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V (bare-inf))
 Did + S + V (bare-inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed / V3
 ...was / were + V-ed / V3

Nhận biết


Cách dùng
-always, usually, occasionally, often…
-every: every day, every year …
-once / twice / 3 times…
Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
-Một thói quen, một hành đỗng xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
-Hành động, sự việc tương lai sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình, kế hoạch đã định theo thời gian biểu.
-yesterday, ago
-last: last week , last Monday …
-in the past.
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi & biết rõ thời gian.
Hành động xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chám dứt.


Thì / Dạng
2. PRESENT CONTINUOUS
4. PAST CONTINUOUS

Khẳng định
S + am / is / are +V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t +V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…am / is / are +being + V-ed /V3
…was / were + being + V-ed / V3

Nhận biết



Cách dùng
-now, at present
-at the / this moment
-Sau câu mệnh lệnh :
Look! The bus is coming
-Diễn tả một hành động đang diễn ra ngay lúc nói
Một hành động sắp xảy ra (tương lai gần).
diễn tả 1sự sắp xếp hoặc 1 kế hoạch đã định
-At that moment
-When / As + (simple past) :
-While :
It began to rain while I was playing soccer
-Hành động xảy ra & kéo dài một thời gian ở quá khứ
-Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ
-Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào
-Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở QK

Thì / Dạng
5. PRESENT PERFECT
6. SIMPLE FUTURE

Khẳng định
S + has / have + V-ed/ Vpp
S + will + V ( inf)

Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/V-pp
S + won’t + V (inf)

Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/Vpp…?
Will + S + V (inf)…?

Bị động
…has / have + been + V-ed / V3
…will be + V-ed / V3

Nhận biết


Cách dùng
-just, already, ever, yet, recently, lately
-since, for
-so far, up to now, from then
-Một hành động, 1 sự việc mới vừa xảy ra
-Hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
-Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không rõ ràng.
-Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại.
-tomorrow
-next…. : next week, next month
-in the future
-Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở trong TL
-Diển đạt ý kiến, đưa ra 1 lời hứa hoặc 1 quyết định tức thì

Thì / Dạng
7. NEAR FUTURE
Diễn tả 1 hành động sắp sửa xảy ra hoặc 1 dự

Khẳng định
S + am / is / are + going to +V
định sắp tới (thường trong câu không có cụm

Phủ định
S + am / is / are + not + going to +V
 thời gian)

Nghi vấn
Am / is / are + S+ going to + V …?


Bị động
am / is / are going to be + V-ed / V3



Give the correct tense of the verb in brackets :
1.Look ! A man
 
Gửi ý kiến