Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

t, th. TỐNG LOAN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 20h:38' 01-04-2025
Dung lượng: 21.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Học vần
Bài 28: t, th
(Trang 52)

I. Mục tiêu
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết âm và chữ cái t, th; đánh vần, đọc đúng tiếng có t, th. Hiểu được quy
trình viết, nắm được độ cao, khoảng cách giữa các con chữ i, ia tiếng bi, bia. Hiểu
được nội dung bài đọc: Không nên quát mắng người khác nhứ thế là mất lịch sự.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm t, âm th. Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc
Lỡ tí ti mà. Biết viết trên bảng con các các chữ, tiếng: t, th, tiếng tổ, thỏ. Rèn
luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực – phẩm chất:
a. Năng lực:
- Năng lực chung: Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận
dụng những điều đã học vào thực tế.
- Năng lực đặc thù: HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh
đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình bày rõ ràng ý kiến, yêu cầu nhiệm vụ học
tâp; Hiểu được nội dung bài đọc; HS phát triển năng lực văng học thông qua bài
tập đọc: Nhận biết được nhân vật trong bài đọc.
b. Phẩm chất: HS biết yêu quý và bảo vệ động vật.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định.
- Hát
b/ Kiểm tra bài cũ.
+ GV kiểm tra 2 HS đọc bài Ở nhà và (bài 27)
- 2 HS đọc
+ NX, tuyên dương.
2.Chia sẻ và khám phá
a/ Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài học mới: âm và chữ cái t, th. - HS theo dõi lắng nghe.
- GV chỉ chữ t, phát âm: t (tờ).
- Đọc đồng thanh t (tờ).
- GV chỉ chữ th, phát âm: th (thờ).
- Đọc đồng thanh th (thờ).
- GV giới thiệu chữ T in hoa dưới chân trang của - HS theo dõi lắng nghe.
bài đọc.
b/ Âm t và chữ t:
- GV chỉ hình hỏi: Trong hình vẽ gi?
- HS nhìn hình, nói: tổ chim
- GV viết tiếng tổ và đọc tổ. Y/c hs đọc lại.
- Đọc: tổ. (cá nhân, tổ, lớp)

- Y/c hs phân tích tiếng tổ.
- GV đánh vần và đọc tiếng: tờ - ô - tô - hỏi tổ / tổ.Y/c hs đọc. GV NX sửa lỗi.
c/ Âm th và chữ th:
- GV chỉ hình hỏi: Trong hình vẽ gi?
- GV viết tiếng thỏ và đọc thỏ. Y/c hs đọc lại.
- Y/c hs phân tích tiếng thỏ.
- GV đánh vần và đọc tiếng: thờ - o
- tho - hỏi - thỏ / thỏ.Y/c hs đọc. GV NX sửa
lỗi.
- Y/c hs tìm và ghép tiếng tổ, thỏ lên bảng gài
- Nhận xét, chỉnh sửa.
3. Luyện tập
a. Mở rộng vốn .từ
BT 2: Tiếng nào có âm t? Tiếng nào có âm th?
- GV chỉ tranh và y/c hs đọc các tiếng ứng với
tranh đó. Nhận xét sửa lỗi.(GV giải nghĩa một số
từ)
- Y/c hs tìm tiếng có âm t, th theo nhóm đôi.
- Gọi hs nêu các tiếng đó.
- Khuyến khích học sinh tìm được các tiếng
ngoài bài.
- NX, tuyên dương.
b. Tập đọc (BT 3)
- GV giới thiệu 4 hình minh hoạ câu chuyện: hổ
và thỏ kê ti vi.
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ: lỡ, tí ti, nhờ thỏ, kê ti vi, xô
đổ, khà khà, bỏ qua. GV giải nghĩa từ: lỡ (như
nhỡ, tí tí (hết sức ít); khà khà: cười vui.
Tiết 2
* Luyện đọc từng lời dưới tranh
- GV: Bài đọc có 4 lời dưới 4 tranh (9 câu).
- GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc thầm rồi đọc
thành tiếng. Có thể đọc liền 2 câu (Hổ la: “Thỏ

- Phân tích tiếng tổ: t đứng trước ô
đứng sau, dấu hỏi trên ô
- Đánh vần và đọc tiếng: tờ - ô - tô - hỏi
- tổ / tổ. (cá nhân, tổ, lớp )
- HS nhìn hình, nói: con thỏ
- Đọc: tổ. (cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích tiếng thỏ: th đứng trước o
đứng sau, dấu hỏi trên o
- Đánh vần và đọc tiếng: thờ - o
- tho - hỏi - thỏ / thỏ. (cá nhân, tổ, lớp )
- HS gắn lên bảng cài: tổ, thỏ

- HS thực hiện đọc đồng thanh cho đến
hết.
- HS thực hiện theo nhóm đôi.
- HS nêu: Tiếng tô (mì) có âm t. Tiếng
thả (cá) có âm th,...
Lớp đồng thanh
- HS nói 3-4 tiếng ngoài bài có âm t (ta,
tai, tài, táo, tim, tối,...); có âm th (tha,
thái, thèm, thềm, thảo,...).
- Lắng nghe

- Lắng nghe
- Hs luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

- Hs thực hiện
- Đọc tiếp nối từng lời (cá nhân, từng

phá nhà ta à? ”), liền 3 câu (lời dưới tranh 4).
- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (mỗi đoạn là lời dưới 2
tranh) (theo cặp, tổ).
- Thi đọc theo lời nhân vật (người dẫn chuyện,
hổ, thỏ)
- (Làm mẫu): GV vai người dẫn chuyện, cùng 2
HS (vai hổ, thỏ).
- Tổ chức cho từng nhóm (3 HS) phân vai luyện
đọc trước khi thi.
- Mời một số nhóm thi đọc. GV khen HS tốp HS
đọc đúng vai, đúng lượt lời, biểu cảm.
* Tìm hiểu bài đọc
- GV đưa lên bảng nội dung BT; chỉ từng vế câu
cho cả lớp đọc.
- Y/ c HS nối các vế câu trong VBT (hoặc làm
miệng).
- Tổ chức cho HS nói kết quả, GV hd HS nối
ghép các vế câu trên bảng lớp. / Cả lớp nhắc lại
kết quả: a - 2) Hổ nhờ thỏ kê ti vi. /
b - 1) Thỏ lỡ xô đổ ghế, bị hổ la.
- GV: Hổ la thế nào?
- GV: Nghe thỏ nói “Tớ lỡ tí ti mà”, hổ nói gì?
(GV: Lúc đó, hổ mới nhớ là nó đang nhờ thỏ
giúp mà lại la mắng thỏ. Như thế là bất lịch sự,
nên cười khà khà”, và nói bỏ qua chuyện đó.)
GV yêu cầu HS mở sgk đọc lại 2 trang sách
c/ Tập viết (bảng con - BT 4)
- Cả lớp đọc các chữ, tiếng vừa học được viết
trên bảng lớp.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dần
+ Chữ t: cao 3 li; viết. 1 nét hất, 1 nét móc
ngược, 1 nét thẳng ngang.
+ Chữ th: là chữ ghép từ 2 chữ t và h (viết
chữ h: 1 nét khuyết xuôi, 1 nét móc hai đầu).
Chú ý viết t và h liền nét.
+ Tiếng tổ: viết t trước, ô sau, dấu hỏi đặt
trên ô.
+ Tiếng thỏ: viết th trước, o sau, dấu hỏi đặt
trên o.
- HS viết lên khoảng không trước mặt

cặp)- từng bức tranh
- Hs nối tiếp đọc cá nhân, cặp, tổ
-1 HS đọc cả bài. / Cả lớp đọc cả bài
(đọc nhỏ).
- Quan sát.
- 2-3 nhóm thực hiện
Các nhóm khác nhận xét, sửa chữa
- Quan sát, thực hiện.

HS nối tiếp nêu ý kiến

- Hổ la: “Thỏ phá nhà ta à?”
- Hổ khà khà: À, tớ nhờ thỏ kia mà. Bỏ
qua!”.
HS đồng thanh
- Hs đồng thanh
- Hs quan sát

HS thực hiện cá nhân theo gv bằng

- Y/c hs viết bảng con.
- NX, sửa lỗi.
4. Củng cố, dặn dò
- Y/c cả lớp đọc lại bài; đọc cả 8 chữ vừa học
trong tuần, dưới chân trang.
- GV NX tiết học, tuyên dương.
- Dặn dò hs về nhà tiếp tục viết bài ( nếu chưa
hoàn thành), học bài.
- GV nhắc HS về nhà kể cho người thân nghe
câu chuyện.

ngón tay trỏ
- HS viết t, th (2 lần). / Viết: tổ, thỏ.
- Lắng nghe.
- HS đọc các chữ, tiếng vừa học trên
bảng.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
 
Gửi ý kiến