Sổ chủ nhiệm năm 2026-2027

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Quế (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 27-10-2026
Dung lượng: 963.6 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Quế (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 27-10-2026
Dung lượng: 963.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
SỔ CHỦ NHIỆM
CẤP TIỂU HỌC
LỚP: 52
Năm học: 2026 - 2027
Phòng Giáo dục và Đào tạo:
Phường Bình Phước
Trường:
TH & THCS Tân Đồng
Tên chủ nhiệm:
Đỗ Văn Hiếu
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ CHỦ NHIỆM
Sổ chủ nhiệm cấp tiểu học ghi chép toàn bộ thông tin cơ bản, quá trình hoạt động của lớp, học
sinh, ghi chép hàng ngày những trường hợp học sinh cần lưu ý đặc biệt như: chưa đáp ứng yêu
cầu cần đạt và biểu hiện cụ thể về các thành phần năng lực của môn học, hoạt động giáo dục và
yêu cầu cần đạt của các phẩm chất, năng lực theo quy định cần quan tâm, hỗ trợ kịp thời, những
học sinh có năng khiếu đặc biệt cần được bồi dưỡng, phát triển và những học sinh chưa có sự tiến
bộ, có biểu hiện sa sút trong học tập,...giúp giáo viên có những định hướng rõ ràng trong công tác
chủ nhiệm lớp, từ đó, giáo viên chủ động đề ra các kế hoạch giáo dục học sinh nhằm đưa các em
vào nề nếp học tập.
Để Sổ chủ nhiệm là phương tiện hỗ trợ có hiệu quả, giáo viên chủ nhiệm cần thực hiện các
việc như sau:
1.Trên cơ sở tiếp nhận bàn giao lớp của giáo viên năm học trước và qua sự trao đổi, tìm hiểu
thông tin từ các giáo viên khác, ban giám hiệu, cán bộ, nhân viên trong trường và trường mẫu
giáo mà học sinh đã học trước đó, cha mẹ học sinh, học sinh, cộng đồng, giáo viên chủ nhiệm
phải cập nhật các thông tin đầu năm như điều tra cơ bản học sinh, danh sách học sinh khuyết tật,
học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh có năng lực đặc biệt, học sinh năm học trước tiếp tục
được theo dõi, rèn luyện,... vào Sổ chủ nhiệm kịp thời, chính xác.
2. Căn cứ đặc điểm tình hình của lớp và theo yêu cầu của nhà trường, tổ khối, giáo viên chủ
nhiệm xây dựng kế hoạch năm học, học kỳ, tháng chi tiết, cụ thể về chỉ tiêu, biện pháp, thời gian
thực hiện, đánh giá kết quả thực hiện đối với từng hoạt động và phù hợp đối tượng học sinh.
3. Giáo viên chủ nhiệm phải tìm hiểu và nắm vững học sinh trong lớp về mọi mặt để có biện
pháp giáo dục sát đối tượng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của từng học sinh và cả lớp. Nội dung Số
chủ nhiệm thể hiện rõ việc học sinh có tiến bộ rõ rệt về kết quả học tập các môn học và các hoạt
động giáo dục; sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh; tham gia các cuộc
vận động, phong trào, hội thi liên quan của cấp học và thành tích đạt được, các giải pháp cụ thể
và kết quả đạt được.
4. Vào cuối năm học, giáo viên chủ nhiệm lập danh sách học sinh cần được theo dõi, rèn luyện
trong hè và lập kế hoạch, trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ từng học sinh, đánh giá bổ sung để xét
Hoàn thành chương trình lớp học. Đối với những học sinh đã được giáo viên trực tiếp hướng dẫn
và giúp đỡ mà vẫn chưa hoàn thành, giáo viên chủ nhiệm lập danh sách bàn giao cho giáo viên
nhận lớp trong năm học tiếp theo, giúp giáo viên này có đủ thông tin cần thiết về quá trình và kết
quả học tập, mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh để có kế hoạch,
biện pháp giáo dục hiệu quả trong năm học tiếp theo.
5. Trước khi thực hiện, tổ trưởng tổ khối có trách nhiệm ký duyệt kế hoạch năm học, học kỳ,
tháng của giáo viên chủ nhiệm trong tổ, khối (đối với kế hoạch tháng của tổ trưởng tổ khối do
BGH ký duyệt). Hiệu trưởng (hoặc Phó hiệu trưởng phụ trách chuyên môn) có trách nhiệm ký
duyệt kế hoạch năm học, học kỳ của giáo viên chủ nhiệm.
6. Sổ chủ nhiệm được nhà trường lưu trữ suốt 5 năm học tập của học sinh tại trường. Vào đầu
năm học, giáo viên chủ nhiệm lớp mới mượn sổ chủ nhiệm lớp năm trước để nghiên cứu, nắm bắt
thông tin từng học sinh nhằm có cơ sở tiếp tục quá trình giáo dục và rèn luyện học sinh trong
năm học tiếp theo và trả lại Sổ cho nhà trường lưu trữ. Giáo viên chủ nhiệm thực hiện và quản lý
Sổ chủ nhiệm trong suốt năm học. Tổ trưởng chuyên môn, Hiệu trưởng định kỳ kiểm tra việc
thực hiện để có thể hỗ trợ và cùng giáo viên tác động tích cực đến chất lượng giáo dục kiến thức,
kỹ năng và hình thành, phát triển một số phẩm chất, năng lực của học sinh.
NHIỆM VỤ CỦA GIÁO VIÊN
1. Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và kế hoạch giáo dục của nhà trường. Chủ động
thực hiện và chịu trách nhiệm về kế hoạch giáo dục; tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ chuyên
môn (nội dung, phương pháp giáo dục, kiểm tra đánh giá học sinh) và chất lượng, hiệu quả giáo dục từng học
sinh của lớp mình phụ trách, bảo đảm quy định của chương trình giáo dục, phù hợp với đối tượng học sinh và
điều kiện cụ thể của nhà trường.
2. Tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn và nhà trường; thường xuyên cập nhật những chỉ
đạo của ngành; chuẩn bị, tổ chức dạy học và đánh giá học sinh theo quy định; thực hiện các hoạt động chuyên
môn khác.
3. Xây dựng mối quan hệ thân thiện, dân chủ giữa giáo viên với học sinh, với cha mẹ học sinh và cộng đồng;
giúp học sinh chủ động, sáng tạo, tự tin, tự chủ trong học tập và rèn luyện.
4. Giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; ứng xử văn hóa, đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp; gương
mẫu trước học sinh; thương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp
của học sinh.
5. Thực hiện tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tự học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực nghề
nghiệp; thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên giáo viên theo quy định; trao đổi, chia sẻ chuyên môn cùng
đồng nghiệp trong và ngoài nhà trường thông qua các đợt sinh hoạt chuyên môn, tập huấn.
6. Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy, học tập và sinh hoạt chuyên môn; sáng tạo, linh hoạt trong
việc tự làm đồ dùng dạy học.
7. Tham gia lựa chọn sách giáo khoa theo quy định; đề nghị nhà trường trang bị các xuất bản phẩm tham
khảo, thiết bị dạy học theo quy định, phù hợp để sử dụng trong quá trình dạy học.
8. Tham gia kiểm định chất lượng giáo dục.
9. Tham gia thực hiện giáo dục bắt buộc, phổ cập giáo dục và xóa mù chữ ở địa phương.
10. Phối hợp với Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình học sinh, cộng đồng và các tổ chức xã
hội liên quan để thực hiện nhiệm vụ giáo dục.
11. Quản lý, tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục tại điểm trường khi được hiệu trưởng phân công.
12. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật và theo sự phân công của hiệu trưởng.
Giáo viên làm công tác chủ nhiệm, ngoài các nhiệm vụ trên, còn có các nhiệm vụ sau đây:
- Chủ động nắm bắt thông tin từng học sinh của lớp được phân công làm công tác chủ nhiệm; xây dựng các
hoạt động giáo dục của lớp thể hiện rõ mục tiêu, nội dung, phương pháp giáo dục đảm bảo tính khả thi, phù hợp
với đặc điểm học sinh, với hoàn cảnh và điều kiện thực tế nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp và của từng học
sinh.
- Thực hiện các hoạt động giáo dục theo kế hoạch đã xây dựng và được hiệu trưởng phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ, giáo viên, tổng phụ trách Đội, các tổ chức xã
hội có liên quan để tổ chức các hoạt động giáo dục và hỗ trợ, giám sát việc học tập, rèn luyện của học sinh lớp
mình chủ nhiệm; tổng hợp nhận xét, đánh giá học sinh cuối kỳ I và cuối năm học; hướng dẫn học sinh bình bầu
và đề nghị khen thưởng; lập danh sách học sinh đề nghị ở lại lớp; hoàn chỉnh việc ghi học bạ cho học sinh.
- Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình của lớp với hiệu trưởng.
NHIỆM VỤ CỦA HỌC SINH
1. Học tập, rèn luyện theo kế hoạch giáo dục, nội quy của nhà trường; có ý thức tự giác học tập, rèn luyện để
phát triển toàn diện phẩm chất, năng lực theo mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học.
2. Thực hiện đầy đủ và hiệu quả nhiệm vụ học tập; biết cách tự học dưới sự hướng dẫn của giáo viên; chủ
động, tích cực tham gia các hoạt động trải nghiệm, vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống, rèn luyện
thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
3. Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà, kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo và người lớn tuổi; đoàn kết,
thương yêu, giúp đỡ bạn bè, em nhỏ, người già, người khuyết tật và người có hoàn cảnh khó khăn.
4. Chấp hành nội quy, bảo vệ tài sản nhà trường và nơi công cộng; chấp hành trật tự an toàn giao thông; giữ
gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường.
5. Góp phần vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường, địa phương.
1
THEO DÕI NGÀY
ST
T
1
Tên học sinh
2
Nguyễn Phạm Bảo An
Phạm Trần Bảo An
3
Phan Hà An
4
Lại Nguyễn Quỳnh Anh
5
Phạm Thị Lan Anh
6
Hồ Lâm Quốc Bảo
7
Nguyễn Khánh Chi
8
Bùi Văn Đạt
9
Nguyễn Thành Tiến Đạt
10
Đinh Nguyễn Ngọc Hà
11
Trần Thị Mỹ Hạnh
12
Lương Xuân Khang
13
Tống Đoàn Anh Khang
14
Lê Ngọc Phương Khánh
15
Phan Tường Duy Khánh
16
Nguyễn Hữu Anh Khoa
17
Nguyễn Ngọc Đăng
Khoa
18
Hoàng Anh Khôi
19
Nguyễn Bùi Thảo Linh
20
Nguyễn Xuân Mai
21
Lê Đăng Mạnh
22
Nguyễn Lê Bình Minh
23
Trần Bảo Minh
24
Lê Nguyễn Gia Mỹ
25
Nguyễn Hoàng Nam
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Số ngày HS
nghỉ học HKI
Có phép
Không
phép
1
Cách ghi ngày nghỉ của học sinh nghỉ có phép: Ghi ngày nghỉ và khoanh tròn
2
HỌC SINH NGHỈ HỌC
Tháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Số ngày HS
nghỉ học HKII
Có phép
Nghỉ không phép: Chỉ ghi ngày nghỉ (không khoanh tròn)
3
Không
phép
Số ngày HS
nghỉ học cả năm
Có phép
Không
phép
THEO DÕI NGÀY
ST
T
26
Tên học sinh
27
Đỗ Thị Kim Ngân
Lý Hiểu Ngân
28
Vương Lê Kim Ngân
29
Nguyễn Thảo Nguyên
30
Nguyễn Đức Nhân
31
Đỗ Đình Duy Quang
32
Nguyễn Xuân Quỳnh
33
Lê Thị Hồng Thắm
34
Trần Tiến
35
Trần Huỳnh Bảo Trang
38
Nguyễn Hoàng Bảo
Trâm
Hoàng Minh Trung
Nguyễn Đặng Tuấn Tú
39
Nguyễn Trần Thảo Vy
40
Huỳnh Ngọc Mỹ
36
37
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Số ngày HS
nghỉ học HKI
Có phép
Không
phép
Cách ghi ngày nghỉ của học sinh nghỉ có phép: Ghi ngày nghỉ và khoanh tròn
4
HỌC SINH NGHỈ HỌC
Tháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Số ngày HS
nghỉ học HKII
Có phép
Nghỉ không phép: Chỉ ghi ngày nghỉ (không khoanh tròn)
5
Không
phép
Số ngày HS
nghỉ học cả năm
Có phép
Không
phép
CÁN BỘ LỚP
Lớp trưởng (CTHĐTQ): Nguyễn Phạm Bảo An
Lớp phó (PCTHĐTQ): Trần Thị Mỹ Hạnh
Phụ trách: Học tập
Lớp phó (PCTHĐTQ: Lê Thị Hồng Thắm
Phụ trách: Văn nghệ
Lớp phó (PCTHĐTQ): Nguyễn Thành Tiến Đạt
Phụ trách: Lao động
CÁN BỘ CHI ĐỘI (SAO NHI ĐỒNG)
Chi đội trưởng (Sao trưởng): Nguyễn Phạm Bảo An
Chi đội phó: Trần Thị Mỹ Hạnh
Chi đội phó: Lê Thị Hồng Thắm
DANH SÁCH CÁC TỔ/NHÓM HỌC SINH
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
(Tùy theo thực tế, giáo viên phân bổ số lượng tổ để kẻ thành số cột )
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
Nguyễn Phạm Bảo An
Phạm Thị Lan Anh
Nguyễn Thành Tiến Đạt
Tống Đoàn Anh Khang
Nguyễn Ngọc Đăng Khoa
Lê Đăng Mạnh
Nguyễn Hoàng Nam
Nguyễn Thảo Nguyên
Lê Thị Hồng Thắm
Hoàng Minh Trung
Phạm Trần Bảo An
Hồ Lâm Quốc Bảo
Đinh Nguyễn Ngọc Hà
Lê Ngọc Phương Khánh
Hoàng Anh Khôi
Nguyễn Lê Bình Minh
Đỗ Thị Kim Ngân
Nguyễn Đức Nhân
Trần Tiến
Nguyễn Đặng Tuấn Tú
Phan Hà An
Nguyễn Khánh Chi
Trần Thị Mỹ Hạnh
Phan Tường Duy Khánh
Nguyễn Bùi Thảo Linh
Trần Bảo Minh
Lý Hiểu Ngân
Đỗ Đình Duy Quang
Trần Huỳnh Bảo Trang
Nguyễn Trần Thảo Vy
Tổ 4
Lại Nguyễn Quỳnh Anh
Bùi Văn Đạt
Lương Xuân Khang
Nguyễn Hữu Anh Khoa
Nguyễn Xuân Mai
Lê Nguyễn Gia Mỹ
Vương Lê Kim Ngân
Nguyễn Xuân Quỳnh
Nguyễn Hoàng Bảo Trâm
Huỳnh Ngọc Mỹ
DANH SÁCH HỌC SINH CHƯA ĐƯỢC LÊN LỚP
STT
Họ và tên học sinh
Nội dung chưa hoàn thành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6
Biện pháp hỗ trợ
DANH SÁCH HỌC SINH
ĐƯỢC LÊN LỚP NHƯNG TIẾP TỤC THEO DÕI RÈN LUYỆN
STT
Họ và tên học sinh
Nội dung chưa hoàn thành
Biện pháp hỗ trợ
1
2
3
4
5
6
DANH SÁCH HỌC SINH KHUYẾT TẬT
STT
Họ và tên học sinh
Loại khuyết tật và đánh giá mức độ học hòa nhập
1
2
3
4
5
….
DANH SÁCH HỌC SINH HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
STT
1
2
3
4
Họ và tên học sinh
Nguyễn Xuân Quỳnh
Lê Nguyễn Gia Mỹ
Lê Thị Hồng Thắm
Nguyễn Đặng Tuấn Tú
Hoàn cảnh gia đình (ghi cụ thể các chi tiết thể hiện HCKK)
Bố mẹ không có việc làm ổn định
Ở nhà trọ cùng với bố, kinh tế khó khăn
Bố mẹ không có việc làm ổn định
Bố mẹ không có việc làm ổn định ở trọ kinh tế khó khăn
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
DANH SÁCH HỌC SINH CÓ NĂNG KHIẾU
7
STT
Họ và tên học sinh
Năng khiếu
1
Nguyễn Phạm Bảo An
Vẽ đẹp
2
Phạm Trần Bảo An
Kể chuyện
3
Trần Thị Mỹ Hạnh
Chữ đẹp
4
Lại Nguyễn Quỳnh Anh
Điền kinh
5
Trần Tiến
Đá bóng
6
Hồ Lâm Quốc Bảo
Bóng bàn
DANH SÁCH NHÂN VIÊN HỖ TRỢ GIÁO VIÊN (TRỢ GIẢNG)
STT
Họ và tên
Địa chỉ và số điện thoại
Ghi chú
1
2
DANH SÁCH BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
STT
1
2
3
Họ và tên
Địa chỉ và số điện thoại
Nguyễn Tiến Chung
Chức vụ trong Ban ĐDCMHS
Phường Bình Phước
0984839313
Phường Bình Phước
0969218349
Phường Bình Phước
0862438479
Hồ Minh Cường
Trần Mạnh Hùng
Trưởng ban
Phó ban
Ủy viên
4
THEO DÕI SĨ SỐ HỌC SINH
Tháng
TSHS
Dân tộc
Tăng
Giảm
1
0
0
1
0
0
TS
Nữ
TS
Nữ
Tháng 9 năm 2026
40
23
1
Tháng 10 năm 2026
40
23
1
KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM
Năm học: 2026 – 2027
8
Lý do tăng (giảm)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP
1. Học sinh:
- TSHS: 40 em;
- Nữ: 23 em;
- Khuyết tật: 0 em; - Dân tộc: 1 em;
- Học sinh có HCKK: 0 em;
- Chưa được lên lớp năm học trước: 0 em;
- Nữ dân tộc: 1 em;
- Con liệt sĩ, thương binh: 0 em;
2. Độ tuổi học sinh:
- Đúng độ tuổi: 35 em
Nữ: 21 em
- Tỷ lệ: 87,5%
- Quá 1 tuổi: 5 em
Nữ: 2 em
- Quá 2 tuổi: 0 em
- Quá 3 tuổi: 0 em; Nữ: 0 em;
Nữ: 0 em
Quá 4 tuổi: 0 em; Nữ: 0 em;
3. Danh hiệu năm học trước: Lớp Tiên tiến; Chi đội (Sao nhi đồng): Vững mạnh
4. Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của ban giám hiệu cũng như các ban ngành đoàn thể trong nhà trường.
- Môi trường học tập sạch sẽ, thoáng mát, đầy đủ ánh sáng.
- Đồ dùng học tập tương đối đầy đủ, cơ sở vật chất tốt.Thuận tiện cho việc dạy và học .
- Đa số học sinh ở gần trường thuận tiện cho việc đi lại.
- Học sinh ngoan biết lễ phép với thầy cô.
- Ban chấp hành hội phụ huynh HS nhiệt tình giúp đỡ GV.
- Vệ sinh trường lớp sạch sẽ. Biết giữ vệ sinh cá nhân.
- Nhà trường tổ chức dạy 2 buổi nên giáo viên có thời gian kèm học sinh học còn chậm.
- Nhà trường trang bị máy chiếu nên việc dạy và học có nhiều thuận lợi.
5. Khó khăn:
- Lực học của học sinh trong lớp chưa đồng đều .
- Chưa nhận thức được nhiệm vụ học tập, chưa chăm chỉ trong học tập.
- Một số phụ huynh chưa quan tâm đến việc học của con em mình.
- Một số gia đình có hoàn cảnh kinh tế khó khăn phải đi làm xa để con cái lại cho ông bà
trông nom nên cũng có ảnh hưởng đến việc học của các em.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
A. CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
1. Môn học và hoạt động giáo dục:
9
- Mức độ hoàn thành môn học, hoạt động giáo dục
Môn
Học sinh cả lớp
Hoàn
Hoàn
thành tốt
thành
TS
HS
Trong đó HS khuyết tật đánh giá riêng
Hoàn
Hoàn Chưa hoàn
TS
thành tốt
thành
thành
HS
TS % TS % TS %
Chưa hoàn
thành
TS
%
TS
%
TS
62,
5
60,
0
62,
5
60,
0
65,
0
65,
0
65,
0
62,
5
62,
5
62,
5
65,
0
67,
5
15
37,
5
40,
0
37,
5
40,
0
35,
0
35,
0
35,
0
37,
5
37,
5
37,
5
35,
0
32,
5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tiếng Việt
40
25
Toán
40
24
Tiếng Anh
40
25
Tin học
40
24
Công nghệ
40
26
Đạo đức
40
26
TN&XH/Khoa học
40
26
Lịch sử và Địa lí
40
25
GD thể chất
40
25
Âm nhạc
40
25
Mĩ thuật
40
26
HĐ trải nghiệm
40
27
16
15
16
14
14
14
15
15
15
14
13
0
%
- Điểm kiểm tra cuối năm học
6
15,0
23
57,5
11
27,5
Trong đó HS khuyết tật
đánh giá riêng
Dưới 5
5 điểm
TS
điểm
trở lên
HS
TS
%
TS
%
0
0
0
0
0
7
17,5
20
50,0
13
32,5
0
0
0
0
0
7
17,5
20
50,0
13
32,5
0
0
0
0
0
8
20,0
18
45,0
14
35,0
0
0
0
0
0
5
12,5
19
47,5
16
40,0
0
0
0
0
0
4
10,0
22
55,0
14
35,0
0
0
0
0
0
4
10,0
22
55,0
14
35,0
0
0
0
0
0
Học sinh cả lớp
Môn
TS
HS
Dưới 5
điểm
TS %
Tiếng Việt
40
0
Toán
40
0
Tiếng Anh
40
0
Tin học
40
0
Công nghệ
40
0
TN&XH/Khoa học
40
0
Lịch sử và Địa lí
40
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
5 và 6
điểm
TS %
7 và 8
điểm
TS %
9 và 10
điểm
TS %
2. Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực:
Mức độ hình thành
và phát triển
Phẩm chất
chủ yếu
Học sinh cả lớp
TS
HS
Yêu nước
40
Nhân ái
40
Chăm chỉ
40
Trung thực
40
Trách nhiệm
40
Tốt
TS
3
4
3
3
3
2
3
3
3
2
%
85,
0
82,
5
80,
0
82,
5
80,
0
Đạt
TS
6
7
8
7
8
%
15,
0
17,
5
20,
0
17,
5
20,
0
10
Trong đó HS khuyết tật đánh giá riêng
Cần cố
gắng
TH
HS
Tốt
Đạt
Cần cố
gắng
TS %
0 0 0
TS
0
%
0
TS
0
%
0
TS
0
%
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Năng lực chung
Năng lực
đặc thù
Năng lực cốt lõi
Tự chủ và tự học
40
Giao tiếp và hợp tác 40
GQVĐ và sáng tạo 40
Ngôn ngữ
40
Tính toán
40
Khoa học
40
Công nghệ
40
Tin học
40
Thẩm mĩ
40
Thể chất
40
3
1
3
3
3
2
3
4
3
2
3
0
3
3
3
2
3
3
3
1
77,
5
82,
5
80,
0
85,
0
80,
0
75,
0
82,
5
80,
0
82,
5
77,
5
9
22,
5
17,
5
20,
0
15,
0
20,
0
25,
0
17,
5
20,
0
17,
5
22,
5
7
8
6
8
1
0
7
8
7
9
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3. Đánh giá kết quả giáo dục học sinh, rèn luyện trong hè, chưa được lên lớp:
TSHS
Hoàn thành
xuất sắc
Hoàn thành
Tốt
Hoàn thành
SL
%
SL
%
SL
%
14
35
12
30
14
35
40
Chưa hoàn thành
(rèn luyện trong
hè )
SL
%
0
0
Chưa được
lên lớp
SL
%
0
0
4. Tỷ lệ học sinh được khen thưởng:
Khen cuối năm học
Học sinh
Học sinh
xuất sắc
tiêu biểu
TSHS
SL
%
SL
%
14
35
12
30
40
Khen thành
tích đặc biệt
Khen đột xuất
SL
0
%
0
SL
0
%
0
Gửi thư khen
SL
0
%
0
5. Vở sạch:
TSHS
40
Vở chưa sạch (VCS)
SL
0
%
0
Vở sạch (VS)
Vở sạch, đẹp (VSĐ)
SL
%
SL
%
17
42,5
23
57,5
6. Chữ đẹp:
TSHS
40
Viết chưa đúng (VCĐ)
SL
0
%
0
Viết đúng (VĐ)
Viết đúng, đẹp (VĐĐ)
SL
%
SL
%
22
55,0
18
45,0
7. Duy trì sĩ số: 100%; Bỏ học: 0 em, tỷ lệ: 0%
8. Các chỉ tiêu khác:
- Lớp đạt danh hiệu: Tiên tiến. Chi đội đạt danh hiệu: Vững mạnh
- Cháu ngoan Bác Hồ: 40 em, tỷ lệ: 100%
Các chỉ tiêu về văn nghệ, thể dục thể thao, hoạt động tham quan, giao lưu:
- Tham gia đầy đủ và có chất lượng các hoạt động, phong trào về văn nghệ, thể dục thể thao,
hoạt động tham quan, giao lưu... do trường và Liên Đội phát động.
11
B. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
(Thể hiện rõ biện pháp, hình thức tổ chức, thời gian thực hiện)
1. Môn học và hoạt động giáo dục
- GVCN nhận lớp và phân loại học sinh để có kế hoạch và biện pháp cụ thể để hướng dẫn
học sinh hoạt động.
- Thường xuyên động viên, khen ngợi các em theo đúng tinh thần thông tư 27 của
BGD&ĐT.
- GV tăng cường việc hợp tác nhóm , đôi bạn cùng tiến giúp nhau trong học tập và rèn luyện.
- Khuyến khích những hành vi đúng các biểu hiện tích cực của học sinh .
- Tuyên dương học sinh kịp thời khi có tiến bộ.
- Có kế hoạch phụ đạo HS chưa hoàn thành nội dung môn học và các hoạt động giáo dục.
- Quan tâm giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
- Trao đổi với giáo viên bộ môn và giáo viên rèn để nắm tình hình của lớp.
- Bồi dưỡng học sinh năng khiếu. Có kế hoạch hỗ trợ học sinh chưa hoàn thành
- Tăng cường "Kĩ cương, tình thương, trách nhiệm" trong giáo dục học sinh. Kiên quyết
chống hành vi thô bạo đối với học sinh.
2. Giáo dục sự hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu nước: Giáo dục học sinh biết yêu quê hương đất nước qua các bài học.
- Nhân ái: Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái, biết quan tâm giúp đỡ bạn bè, biết yêu
thương mọi người trong gia
- Chăm chỉ: Giáo dục học sinh tích cực tham gia các hoạt động giáo dục. Chăm ngoan, lễ
phép với thầy cô giáo; Biết làm những công việc vừa sức với bản thân. Thường xuyên trao
đổi nội dung học tập với bạn, thầy cô giáo và người lớn.
- Trung thực: Giáo dục học sinh chấp hành tốt nội quy trường, lớp. Có ý thức tự giác cao
trong học tập; không gian dối với bạn và mọi người xung quanh, biết tôn trọng lời hứa, giữ
lời hứa với bạn.
- Trách nhiệm: Biết trao đổi ý kiến của mình trước các bạn trước tập thể. Biết nhận lỗi và sửa
lỗi khi mình còn làm sai
3. Giáo dục sự hình thành và phát triển năng lực:
3.1. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Có ý thức tự giác cao trong học tập, biết tự học và tự chủ trong mọi vấn
đề. Tự giác tham gia và chấp hành sự phân công của nhóm lớp.
- Giao tiếp và hợp tác: GDHS có ý thức hợp tác; mạnh dạn khi giao tiếp; Biết chia sẻ với mọi
người;Giáo viên rèn kĩ năng hợp tác thông qua hướng dẫn cách trình bày to, rõ ràng, mạch
lạc.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết giải quyết vấn đề trong học tập. Biết vận dụng những
điều đã học để giải quyết nhiệm vụ trong học tập và cuộc sống.
3.2. Năng lực đặc thù
- Ngôn ngữ: Biết trình bày rõ ràng, ngắn gọn, nói đúng nội dung cần trao đổi. Sử dụng ngôn
ngữ phù hợp với hoàn cảnh.
- Tính toán: Biết tính toán các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Vận dụng các kiến thức vào bài
thực hành.
- Khoa học: HS biết yêu lao động, có ý chí vượt khó; có ý thức bảo vệ, giữ gìn sức khoẻ của
bản thân, của người thân trong gia đình và cộng đồng.
12
- Công nghệ: Học sinh sử dụng được một số sản phẩm công nghệ thông dụng trong gia đình
đúng cách, an toàn; thiết kế được sản phẩm thủ công kĩ thuật đơn giản
- Tin học: Giúp học sinh bước đầu quen với công nghệ kĩ thuật số thông qua việc sử dụng
máy tính để vui chơi, học tập, xem và tìm kiếm thông tin trên Internet; rèn luyện cho học sinh
một số kĩ năng cơ bản trong sử dụng máy tính; biết bảo vệ sức khoẻ khi sử dụng máy tính,
bước đầu có ý thức phòng tránh những tác hại khi sử dụng Internet và ý thức tôn trọng bản
quyền.
- Thẩm mỹ: Biết nhận ra cái đẹp và yêu cái đẹp, biết diễn đạt, biết thể hiện cảm xúc trước cái
đẹp.
- Thể chất : Biết tự giác luyện tập thể dục thể thao; Thực hiện tốt các biện pháp giữ gìn vệ
sinh để bảo vệ sức khoẻ.
4. Các phong trào thi đua và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, phối hợp các lực
lượng giáo dục:
- Tham gia tích cực các phong trào thi đua và các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
- Khuyến khích học sinh tham gia các hoạt đông từ thiện, các hoạt đông gây quỹ nhân đạo,
xây dựng các phong trào hoạt động của trường, lớp.
- Tạo cơ hội để tất cả các học sinh đều tham gia, động viên khuyến khích kịp thời.
- GVchủ động và thường xuyên phối hợp với gia đình, địa phương, xã hội để giáo dục các em
ngày một tốt hơn .
BGH KÝ DUYỆT
TỔ TRƯỞNG KÝ DUYỆT
Lê Thị Thu Hương
Mai Thị Thúy
13
KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM
Học kỳ I, năm học: 2026 – 2027
A. CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
1. Môn học và hoạt động giáo dục:
- Mức độ hoàn thành môn học, hoạt động giáo dục
Môn
Học sinh cả lớp
Hoàn thành Hoàn Chưa hoàn
tốt
thành
thành
TS
% TS % TS %
0
18
45,0 22 55,0 0
0
18
45,0 22 55,0 0
0
19
47,5 21 52,5 0
0
18
45,0 22 55,0 0
0
23
57,5 17 42,5 0
0
24
60,0 16 40,0 0
0
21
52,5 19 47,5 0
0
22
55,0 18 45,0 0
0
19
47,5 21 52,5 0
0
18
45,0 22 55,0 0
0
20
50,0 20 50,0 0
0
21
52,5 19 47,5 0
TS
HS
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Tin học
Công nghệ
Đạo đức
TN&XH/Khoa học
Lịch sử và Địa lí
GD thể chất
Âm nhạc
Mĩ thuật
HĐ trải nghiệm
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
- Điểm kiểm tra cuối học kỳ I
Trong đó HS khuyết tật đánh giá riêng
Hoàn
Hoàn Chưa hoàn
TS
thành tốt
thành
thành
HS
TS % TS % TS %
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Học sinh cả lớp
Môn
TS
HS
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Tin học
Công nghệ
TN&XH/Khoa học
Lịch sử và Địa lí
40
40
40
40
40
40
40
Dưới 5
điểm
TS
%
0
0
1
2,5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5 và 6
điểm
TS
%
15
37,5
19
47,5
12
30
13
32,5
8
20
14
35,0
6
15,0
7 và 8
điểm
TS
%
13
32,5
10
25,0
13
32,5
15
37,5
20
50,0
14
35,0
15
37,5
9 và 10
điểm
TS
%
12
30,0
10
25,0
15
37,5
12
30,0
12
30,0
12
CẤP TIỂU HỌC
LỚP: 52
Năm học: 2026 - 2027
Phòng Giáo dục và Đào tạo:
Phường Bình Phước
Trường:
TH & THCS Tân Đồng
Tên chủ nhiệm:
Đỗ Văn Hiếu
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ CHỦ NHIỆM
Sổ chủ nhiệm cấp tiểu học ghi chép toàn bộ thông tin cơ bản, quá trình hoạt động của lớp, học
sinh, ghi chép hàng ngày những trường hợp học sinh cần lưu ý đặc biệt như: chưa đáp ứng yêu
cầu cần đạt và biểu hiện cụ thể về các thành phần năng lực của môn học, hoạt động giáo dục và
yêu cầu cần đạt của các phẩm chất, năng lực theo quy định cần quan tâm, hỗ trợ kịp thời, những
học sinh có năng khiếu đặc biệt cần được bồi dưỡng, phát triển và những học sinh chưa có sự tiến
bộ, có biểu hiện sa sút trong học tập,...giúp giáo viên có những định hướng rõ ràng trong công tác
chủ nhiệm lớp, từ đó, giáo viên chủ động đề ra các kế hoạch giáo dục học sinh nhằm đưa các em
vào nề nếp học tập.
Để Sổ chủ nhiệm là phương tiện hỗ trợ có hiệu quả, giáo viên chủ nhiệm cần thực hiện các
việc như sau:
1.Trên cơ sở tiếp nhận bàn giao lớp của giáo viên năm học trước và qua sự trao đổi, tìm hiểu
thông tin từ các giáo viên khác, ban giám hiệu, cán bộ, nhân viên trong trường và trường mẫu
giáo mà học sinh đã học trước đó, cha mẹ học sinh, học sinh, cộng đồng, giáo viên chủ nhiệm
phải cập nhật các thông tin đầu năm như điều tra cơ bản học sinh, danh sách học sinh khuyết tật,
học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh có năng lực đặc biệt, học sinh năm học trước tiếp tục
được theo dõi, rèn luyện,... vào Sổ chủ nhiệm kịp thời, chính xác.
2. Căn cứ đặc điểm tình hình của lớp và theo yêu cầu của nhà trường, tổ khối, giáo viên chủ
nhiệm xây dựng kế hoạch năm học, học kỳ, tháng chi tiết, cụ thể về chỉ tiêu, biện pháp, thời gian
thực hiện, đánh giá kết quả thực hiện đối với từng hoạt động và phù hợp đối tượng học sinh.
3. Giáo viên chủ nhiệm phải tìm hiểu và nắm vững học sinh trong lớp về mọi mặt để có biện
pháp giáo dục sát đối tượng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của từng học sinh và cả lớp. Nội dung Số
chủ nhiệm thể hiện rõ việc học sinh có tiến bộ rõ rệt về kết quả học tập các môn học và các hoạt
động giáo dục; sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh; tham gia các cuộc
vận động, phong trào, hội thi liên quan của cấp học và thành tích đạt được, các giải pháp cụ thể
và kết quả đạt được.
4. Vào cuối năm học, giáo viên chủ nhiệm lập danh sách học sinh cần được theo dõi, rèn luyện
trong hè và lập kế hoạch, trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ từng học sinh, đánh giá bổ sung để xét
Hoàn thành chương trình lớp học. Đối với những học sinh đã được giáo viên trực tiếp hướng dẫn
và giúp đỡ mà vẫn chưa hoàn thành, giáo viên chủ nhiệm lập danh sách bàn giao cho giáo viên
nhận lớp trong năm học tiếp theo, giúp giáo viên này có đủ thông tin cần thiết về quá trình và kết
quả học tập, mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh để có kế hoạch,
biện pháp giáo dục hiệu quả trong năm học tiếp theo.
5. Trước khi thực hiện, tổ trưởng tổ khối có trách nhiệm ký duyệt kế hoạch năm học, học kỳ,
tháng của giáo viên chủ nhiệm trong tổ, khối (đối với kế hoạch tháng của tổ trưởng tổ khối do
BGH ký duyệt). Hiệu trưởng (hoặc Phó hiệu trưởng phụ trách chuyên môn) có trách nhiệm ký
duyệt kế hoạch năm học, học kỳ của giáo viên chủ nhiệm.
6. Sổ chủ nhiệm được nhà trường lưu trữ suốt 5 năm học tập của học sinh tại trường. Vào đầu
năm học, giáo viên chủ nhiệm lớp mới mượn sổ chủ nhiệm lớp năm trước để nghiên cứu, nắm bắt
thông tin từng học sinh nhằm có cơ sở tiếp tục quá trình giáo dục và rèn luyện học sinh trong
năm học tiếp theo và trả lại Sổ cho nhà trường lưu trữ. Giáo viên chủ nhiệm thực hiện và quản lý
Sổ chủ nhiệm trong suốt năm học. Tổ trưởng chuyên môn, Hiệu trưởng định kỳ kiểm tra việc
thực hiện để có thể hỗ trợ và cùng giáo viên tác động tích cực đến chất lượng giáo dục kiến thức,
kỹ năng và hình thành, phát triển một số phẩm chất, năng lực của học sinh.
NHIỆM VỤ CỦA GIÁO VIÊN
1. Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và kế hoạch giáo dục của nhà trường. Chủ động
thực hiện và chịu trách nhiệm về kế hoạch giáo dục; tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ chuyên
môn (nội dung, phương pháp giáo dục, kiểm tra đánh giá học sinh) và chất lượng, hiệu quả giáo dục từng học
sinh của lớp mình phụ trách, bảo đảm quy định của chương trình giáo dục, phù hợp với đối tượng học sinh và
điều kiện cụ thể của nhà trường.
2. Tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn và nhà trường; thường xuyên cập nhật những chỉ
đạo của ngành; chuẩn bị, tổ chức dạy học và đánh giá học sinh theo quy định; thực hiện các hoạt động chuyên
môn khác.
3. Xây dựng mối quan hệ thân thiện, dân chủ giữa giáo viên với học sinh, với cha mẹ học sinh và cộng đồng;
giúp học sinh chủ động, sáng tạo, tự tin, tự chủ trong học tập và rèn luyện.
4. Giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà giáo; ứng xử văn hóa, đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp; gương
mẫu trước học sinh; thương yêu, đối xử công bằng và tôn trọng học sinh; bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp
của học sinh.
5. Thực hiện tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên; tự học, tự bồi dưỡng nâng cao năng lực nghề
nghiệp; thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên giáo viên theo quy định; trao đổi, chia sẻ chuyên môn cùng
đồng nghiệp trong và ngoài nhà trường thông qua các đợt sinh hoạt chuyên môn, tập huấn.
6. Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy, học tập và sinh hoạt chuyên môn; sáng tạo, linh hoạt trong
việc tự làm đồ dùng dạy học.
7. Tham gia lựa chọn sách giáo khoa theo quy định; đề nghị nhà trường trang bị các xuất bản phẩm tham
khảo, thiết bị dạy học theo quy định, phù hợp để sử dụng trong quá trình dạy học.
8. Tham gia kiểm định chất lượng giáo dục.
9. Tham gia thực hiện giáo dục bắt buộc, phổ cập giáo dục và xóa mù chữ ở địa phương.
10. Phối hợp với Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình học sinh, cộng đồng và các tổ chức xã
hội liên quan để thực hiện nhiệm vụ giáo dục.
11. Quản lý, tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục tại điểm trường khi được hiệu trưởng phân công.
12. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật và theo sự phân công của hiệu trưởng.
Giáo viên làm công tác chủ nhiệm, ngoài các nhiệm vụ trên, còn có các nhiệm vụ sau đây:
- Chủ động nắm bắt thông tin từng học sinh của lớp được phân công làm công tác chủ nhiệm; xây dựng các
hoạt động giáo dục của lớp thể hiện rõ mục tiêu, nội dung, phương pháp giáo dục đảm bảo tính khả thi, phù hợp
với đặc điểm học sinh, với hoàn cảnh và điều kiện thực tế nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp và của từng học
sinh.
- Thực hiện các hoạt động giáo dục theo kế hoạch đã xây dựng và được hiệu trưởng phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ, giáo viên, tổng phụ trách Đội, các tổ chức xã
hội có liên quan để tổ chức các hoạt động giáo dục và hỗ trợ, giám sát việc học tập, rèn luyện của học sinh lớp
mình chủ nhiệm; tổng hợp nhận xét, đánh giá học sinh cuối kỳ I và cuối năm học; hướng dẫn học sinh bình bầu
và đề nghị khen thưởng; lập danh sách học sinh đề nghị ở lại lớp; hoàn chỉnh việc ghi học bạ cho học sinh.
- Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình của lớp với hiệu trưởng.
NHIỆM VỤ CỦA HỌC SINH
1. Học tập, rèn luyện theo kế hoạch giáo dục, nội quy của nhà trường; có ý thức tự giác học tập, rèn luyện để
phát triển toàn diện phẩm chất, năng lực theo mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học.
2. Thực hiện đầy đủ và hiệu quả nhiệm vụ học tập; biết cách tự học dưới sự hướng dẫn của giáo viên; chủ
động, tích cực tham gia các hoạt động trải nghiệm, vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống, rèn luyện
thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
3. Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà, kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo và người lớn tuổi; đoàn kết,
thương yêu, giúp đỡ bạn bè, em nhỏ, người già, người khuyết tật và người có hoàn cảnh khó khăn.
4. Chấp hành nội quy, bảo vệ tài sản nhà trường và nơi công cộng; chấp hành trật tự an toàn giao thông; giữ
gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường.
5. Góp phần vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường, địa phương.
1
THEO DÕI NGÀY
ST
T
1
Tên học sinh
2
Nguyễn Phạm Bảo An
Phạm Trần Bảo An
3
Phan Hà An
4
Lại Nguyễn Quỳnh Anh
5
Phạm Thị Lan Anh
6
Hồ Lâm Quốc Bảo
7
Nguyễn Khánh Chi
8
Bùi Văn Đạt
9
Nguyễn Thành Tiến Đạt
10
Đinh Nguyễn Ngọc Hà
11
Trần Thị Mỹ Hạnh
12
Lương Xuân Khang
13
Tống Đoàn Anh Khang
14
Lê Ngọc Phương Khánh
15
Phan Tường Duy Khánh
16
Nguyễn Hữu Anh Khoa
17
Nguyễn Ngọc Đăng
Khoa
18
Hoàng Anh Khôi
19
Nguyễn Bùi Thảo Linh
20
Nguyễn Xuân Mai
21
Lê Đăng Mạnh
22
Nguyễn Lê Bình Minh
23
Trần Bảo Minh
24
Lê Nguyễn Gia Mỹ
25
Nguyễn Hoàng Nam
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Số ngày HS
nghỉ học HKI
Có phép
Không
phép
1
Cách ghi ngày nghỉ của học sinh nghỉ có phép: Ghi ngày nghỉ và khoanh tròn
2
HỌC SINH NGHỈ HỌC
Tháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Số ngày HS
nghỉ học HKII
Có phép
Nghỉ không phép: Chỉ ghi ngày nghỉ (không khoanh tròn)
3
Không
phép
Số ngày HS
nghỉ học cả năm
Có phép
Không
phép
THEO DÕI NGÀY
ST
T
26
Tên học sinh
27
Đỗ Thị Kim Ngân
Lý Hiểu Ngân
28
Vương Lê Kim Ngân
29
Nguyễn Thảo Nguyên
30
Nguyễn Đức Nhân
31
Đỗ Đình Duy Quang
32
Nguyễn Xuân Quỳnh
33
Lê Thị Hồng Thắm
34
Trần Tiến
35
Trần Huỳnh Bảo Trang
38
Nguyễn Hoàng Bảo
Trâm
Hoàng Minh Trung
Nguyễn Đặng Tuấn Tú
39
Nguyễn Trần Thảo Vy
40
Huỳnh Ngọc Mỹ
36
37
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Số ngày HS
nghỉ học HKI
Có phép
Không
phép
Cách ghi ngày nghỉ của học sinh nghỉ có phép: Ghi ngày nghỉ và khoanh tròn
4
HỌC SINH NGHỈ HỌC
Tháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Số ngày HS
nghỉ học HKII
Có phép
Nghỉ không phép: Chỉ ghi ngày nghỉ (không khoanh tròn)
5
Không
phép
Số ngày HS
nghỉ học cả năm
Có phép
Không
phép
CÁN BỘ LỚP
Lớp trưởng (CTHĐTQ): Nguyễn Phạm Bảo An
Lớp phó (PCTHĐTQ): Trần Thị Mỹ Hạnh
Phụ trách: Học tập
Lớp phó (PCTHĐTQ: Lê Thị Hồng Thắm
Phụ trách: Văn nghệ
Lớp phó (PCTHĐTQ): Nguyễn Thành Tiến Đạt
Phụ trách: Lao động
CÁN BỘ CHI ĐỘI (SAO NHI ĐỒNG)
Chi đội trưởng (Sao trưởng): Nguyễn Phạm Bảo An
Chi đội phó: Trần Thị Mỹ Hạnh
Chi đội phó: Lê Thị Hồng Thắm
DANH SÁCH CÁC TỔ/NHÓM HỌC SINH
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
(Tùy theo thực tế, giáo viên phân bổ số lượng tổ để kẻ thành số cột )
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
Nguyễn Phạm Bảo An
Phạm Thị Lan Anh
Nguyễn Thành Tiến Đạt
Tống Đoàn Anh Khang
Nguyễn Ngọc Đăng Khoa
Lê Đăng Mạnh
Nguyễn Hoàng Nam
Nguyễn Thảo Nguyên
Lê Thị Hồng Thắm
Hoàng Minh Trung
Phạm Trần Bảo An
Hồ Lâm Quốc Bảo
Đinh Nguyễn Ngọc Hà
Lê Ngọc Phương Khánh
Hoàng Anh Khôi
Nguyễn Lê Bình Minh
Đỗ Thị Kim Ngân
Nguyễn Đức Nhân
Trần Tiến
Nguyễn Đặng Tuấn Tú
Phan Hà An
Nguyễn Khánh Chi
Trần Thị Mỹ Hạnh
Phan Tường Duy Khánh
Nguyễn Bùi Thảo Linh
Trần Bảo Minh
Lý Hiểu Ngân
Đỗ Đình Duy Quang
Trần Huỳnh Bảo Trang
Nguyễn Trần Thảo Vy
Tổ 4
Lại Nguyễn Quỳnh Anh
Bùi Văn Đạt
Lương Xuân Khang
Nguyễn Hữu Anh Khoa
Nguyễn Xuân Mai
Lê Nguyễn Gia Mỹ
Vương Lê Kim Ngân
Nguyễn Xuân Quỳnh
Nguyễn Hoàng Bảo Trâm
Huỳnh Ngọc Mỹ
DANH SÁCH HỌC SINH CHƯA ĐƯỢC LÊN LỚP
STT
Họ và tên học sinh
Nội dung chưa hoàn thành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6
Biện pháp hỗ trợ
DANH SÁCH HỌC SINH
ĐƯỢC LÊN LỚP NHƯNG TIẾP TỤC THEO DÕI RÈN LUYỆN
STT
Họ và tên học sinh
Nội dung chưa hoàn thành
Biện pháp hỗ trợ
1
2
3
4
5
6
DANH SÁCH HỌC SINH KHUYẾT TẬT
STT
Họ và tên học sinh
Loại khuyết tật và đánh giá mức độ học hòa nhập
1
2
3
4
5
….
DANH SÁCH HỌC SINH HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
STT
1
2
3
4
Họ và tên học sinh
Nguyễn Xuân Quỳnh
Lê Nguyễn Gia Mỹ
Lê Thị Hồng Thắm
Nguyễn Đặng Tuấn Tú
Hoàn cảnh gia đình (ghi cụ thể các chi tiết thể hiện HCKK)
Bố mẹ không có việc làm ổn định
Ở nhà trọ cùng với bố, kinh tế khó khăn
Bố mẹ không có việc làm ổn định
Bố mẹ không có việc làm ổn định ở trọ kinh tế khó khăn
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
DANH SÁCH HỌC SINH CÓ NĂNG KHIẾU
7
STT
Họ và tên học sinh
Năng khiếu
1
Nguyễn Phạm Bảo An
Vẽ đẹp
2
Phạm Trần Bảo An
Kể chuyện
3
Trần Thị Mỹ Hạnh
Chữ đẹp
4
Lại Nguyễn Quỳnh Anh
Điền kinh
5
Trần Tiến
Đá bóng
6
Hồ Lâm Quốc Bảo
Bóng bàn
DANH SÁCH NHÂN VIÊN HỖ TRỢ GIÁO VIÊN (TRỢ GIẢNG)
STT
Họ và tên
Địa chỉ và số điện thoại
Ghi chú
1
2
DANH SÁCH BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
STT
1
2
3
Họ và tên
Địa chỉ và số điện thoại
Nguyễn Tiến Chung
Chức vụ trong Ban ĐDCMHS
Phường Bình Phước
0984839313
Phường Bình Phước
0969218349
Phường Bình Phước
0862438479
Hồ Minh Cường
Trần Mạnh Hùng
Trưởng ban
Phó ban
Ủy viên
4
THEO DÕI SĨ SỐ HỌC SINH
Tháng
TSHS
Dân tộc
Tăng
Giảm
1
0
0
1
0
0
TS
Nữ
TS
Nữ
Tháng 9 năm 2026
40
23
1
Tháng 10 năm 2026
40
23
1
KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM
Năm học: 2026 – 2027
8
Lý do tăng (giảm)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP
1. Học sinh:
- TSHS: 40 em;
- Nữ: 23 em;
- Khuyết tật: 0 em; - Dân tộc: 1 em;
- Học sinh có HCKK: 0 em;
- Chưa được lên lớp năm học trước: 0 em;
- Nữ dân tộc: 1 em;
- Con liệt sĩ, thương binh: 0 em;
2. Độ tuổi học sinh:
- Đúng độ tuổi: 35 em
Nữ: 21 em
- Tỷ lệ: 87,5%
- Quá 1 tuổi: 5 em
Nữ: 2 em
- Quá 2 tuổi: 0 em
- Quá 3 tuổi: 0 em; Nữ: 0 em;
Nữ: 0 em
Quá 4 tuổi: 0 em; Nữ: 0 em;
3. Danh hiệu năm học trước: Lớp Tiên tiến; Chi đội (Sao nhi đồng): Vững mạnh
4. Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của ban giám hiệu cũng như các ban ngành đoàn thể trong nhà trường.
- Môi trường học tập sạch sẽ, thoáng mát, đầy đủ ánh sáng.
- Đồ dùng học tập tương đối đầy đủ, cơ sở vật chất tốt.Thuận tiện cho việc dạy và học .
- Đa số học sinh ở gần trường thuận tiện cho việc đi lại.
- Học sinh ngoan biết lễ phép với thầy cô.
- Ban chấp hành hội phụ huynh HS nhiệt tình giúp đỡ GV.
- Vệ sinh trường lớp sạch sẽ. Biết giữ vệ sinh cá nhân.
- Nhà trường tổ chức dạy 2 buổi nên giáo viên có thời gian kèm học sinh học còn chậm.
- Nhà trường trang bị máy chiếu nên việc dạy và học có nhiều thuận lợi.
5. Khó khăn:
- Lực học của học sinh trong lớp chưa đồng đều .
- Chưa nhận thức được nhiệm vụ học tập, chưa chăm chỉ trong học tập.
- Một số phụ huynh chưa quan tâm đến việc học của con em mình.
- Một số gia đình có hoàn cảnh kinh tế khó khăn phải đi làm xa để con cái lại cho ông bà
trông nom nên cũng có ảnh hưởng đến việc học của các em.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
A. CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
1. Môn học và hoạt động giáo dục:
9
- Mức độ hoàn thành môn học, hoạt động giáo dục
Môn
Học sinh cả lớp
Hoàn
Hoàn
thành tốt
thành
TS
HS
Trong đó HS khuyết tật đánh giá riêng
Hoàn
Hoàn Chưa hoàn
TS
thành tốt
thành
thành
HS
TS % TS % TS %
Chưa hoàn
thành
TS
%
TS
%
TS
62,
5
60,
0
62,
5
60,
0
65,
0
65,
0
65,
0
62,
5
62,
5
62,
5
65,
0
67,
5
15
37,
5
40,
0
37,
5
40,
0
35,
0
35,
0
35,
0
37,
5
37,
5
37,
5
35,
0
32,
5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Tiếng Việt
40
25
Toán
40
24
Tiếng Anh
40
25
Tin học
40
24
Công nghệ
40
26
Đạo đức
40
26
TN&XH/Khoa học
40
26
Lịch sử và Địa lí
40
25
GD thể chất
40
25
Âm nhạc
40
25
Mĩ thuật
40
26
HĐ trải nghiệm
40
27
16
15
16
14
14
14
15
15
15
14
13
0
%
- Điểm kiểm tra cuối năm học
6
15,0
23
57,5
11
27,5
Trong đó HS khuyết tật
đánh giá riêng
Dưới 5
5 điểm
TS
điểm
trở lên
HS
TS
%
TS
%
0
0
0
0
0
7
17,5
20
50,0
13
32,5
0
0
0
0
0
7
17,5
20
50,0
13
32,5
0
0
0
0
0
8
20,0
18
45,0
14
35,0
0
0
0
0
0
5
12,5
19
47,5
16
40,0
0
0
0
0
0
4
10,0
22
55,0
14
35,0
0
0
0
0
0
4
10,0
22
55,0
14
35,0
0
0
0
0
0
Học sinh cả lớp
Môn
TS
HS
Dưới 5
điểm
TS %
Tiếng Việt
40
0
Toán
40
0
Tiếng Anh
40
0
Tin học
40
0
Công nghệ
40
0
TN&XH/Khoa học
40
0
Lịch sử và Địa lí
40
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
0,
0
5 và 6
điểm
TS %
7 và 8
điểm
TS %
9 và 10
điểm
TS %
2. Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực:
Mức độ hình thành
và phát triển
Phẩm chất
chủ yếu
Học sinh cả lớp
TS
HS
Yêu nước
40
Nhân ái
40
Chăm chỉ
40
Trung thực
40
Trách nhiệm
40
Tốt
TS
3
4
3
3
3
2
3
3
3
2
%
85,
0
82,
5
80,
0
82,
5
80,
0
Đạt
TS
6
7
8
7
8
%
15,
0
17,
5
20,
0
17,
5
20,
0
10
Trong đó HS khuyết tật đánh giá riêng
Cần cố
gắng
TH
HS
Tốt
Đạt
Cần cố
gắng
TS %
0 0 0
TS
0
%
0
TS
0
%
0
TS
0
%
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Năng lực chung
Năng lực
đặc thù
Năng lực cốt lõi
Tự chủ và tự học
40
Giao tiếp và hợp tác 40
GQVĐ và sáng tạo 40
Ngôn ngữ
40
Tính toán
40
Khoa học
40
Công nghệ
40
Tin học
40
Thẩm mĩ
40
Thể chất
40
3
1
3
3
3
2
3
4
3
2
3
0
3
3
3
2
3
3
3
1
77,
5
82,
5
80,
0
85,
0
80,
0
75,
0
82,
5
80,
0
82,
5
77,
5
9
22,
5
17,
5
20,
0
15,
0
20,
0
25,
0
17,
5
20,
0
17,
5
22,
5
7
8
6
8
1
0
7
8
7
9
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3. Đánh giá kết quả giáo dục học sinh, rèn luyện trong hè, chưa được lên lớp:
TSHS
Hoàn thành
xuất sắc
Hoàn thành
Tốt
Hoàn thành
SL
%
SL
%
SL
%
14
35
12
30
14
35
40
Chưa hoàn thành
(rèn luyện trong
hè )
SL
%
0
0
Chưa được
lên lớp
SL
%
0
0
4. Tỷ lệ học sinh được khen thưởng:
Khen cuối năm học
Học sinh
Học sinh
xuất sắc
tiêu biểu
TSHS
SL
%
SL
%
14
35
12
30
40
Khen thành
tích đặc biệt
Khen đột xuất
SL
0
%
0
SL
0
%
0
Gửi thư khen
SL
0
%
0
5. Vở sạch:
TSHS
40
Vở chưa sạch (VCS)
SL
0
%
0
Vở sạch (VS)
Vở sạch, đẹp (VSĐ)
SL
%
SL
%
17
42,5
23
57,5
6. Chữ đẹp:
TSHS
40
Viết chưa đúng (VCĐ)
SL
0
%
0
Viết đúng (VĐ)
Viết đúng, đẹp (VĐĐ)
SL
%
SL
%
22
55,0
18
45,0
7. Duy trì sĩ số: 100%; Bỏ học: 0 em, tỷ lệ: 0%
8. Các chỉ tiêu khác:
- Lớp đạt danh hiệu: Tiên tiến. Chi đội đạt danh hiệu: Vững mạnh
- Cháu ngoan Bác Hồ: 40 em, tỷ lệ: 100%
Các chỉ tiêu về văn nghệ, thể dục thể thao, hoạt động tham quan, giao lưu:
- Tham gia đầy đủ và có chất lượng các hoạt động, phong trào về văn nghệ, thể dục thể thao,
hoạt động tham quan, giao lưu... do trường và Liên Đội phát động.
11
B. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
(Thể hiện rõ biện pháp, hình thức tổ chức, thời gian thực hiện)
1. Môn học và hoạt động giáo dục
- GVCN nhận lớp và phân loại học sinh để có kế hoạch và biện pháp cụ thể để hướng dẫn
học sinh hoạt động.
- Thường xuyên động viên, khen ngợi các em theo đúng tinh thần thông tư 27 của
BGD&ĐT.
- GV tăng cường việc hợp tác nhóm , đôi bạn cùng tiến giúp nhau trong học tập và rèn luyện.
- Khuyến khích những hành vi đúng các biểu hiện tích cực của học sinh .
- Tuyên dương học sinh kịp thời khi có tiến bộ.
- Có kế hoạch phụ đạo HS chưa hoàn thành nội dung môn học và các hoạt động giáo dục.
- Quan tâm giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
- Trao đổi với giáo viên bộ môn và giáo viên rèn để nắm tình hình của lớp.
- Bồi dưỡng học sinh năng khiếu. Có kế hoạch hỗ trợ học sinh chưa hoàn thành
- Tăng cường "Kĩ cương, tình thương, trách nhiệm" trong giáo dục học sinh. Kiên quyết
chống hành vi thô bạo đối với học sinh.
2. Giáo dục sự hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu nước: Giáo dục học sinh biết yêu quê hương đất nước qua các bài học.
- Nhân ái: Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái, biết quan tâm giúp đỡ bạn bè, biết yêu
thương mọi người trong gia
- Chăm chỉ: Giáo dục học sinh tích cực tham gia các hoạt động giáo dục. Chăm ngoan, lễ
phép với thầy cô giáo; Biết làm những công việc vừa sức với bản thân. Thường xuyên trao
đổi nội dung học tập với bạn, thầy cô giáo và người lớn.
- Trung thực: Giáo dục học sinh chấp hành tốt nội quy trường, lớp. Có ý thức tự giác cao
trong học tập; không gian dối với bạn và mọi người xung quanh, biết tôn trọng lời hứa, giữ
lời hứa với bạn.
- Trách nhiệm: Biết trao đổi ý kiến của mình trước các bạn trước tập thể. Biết nhận lỗi và sửa
lỗi khi mình còn làm sai
3. Giáo dục sự hình thành và phát triển năng lực:
3.1. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Có ý thức tự giác cao trong học tập, biết tự học và tự chủ trong mọi vấn
đề. Tự giác tham gia và chấp hành sự phân công của nhóm lớp.
- Giao tiếp và hợp tác: GDHS có ý thức hợp tác; mạnh dạn khi giao tiếp; Biết chia sẻ với mọi
người;Giáo viên rèn kĩ năng hợp tác thông qua hướng dẫn cách trình bày to, rõ ràng, mạch
lạc.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết giải quyết vấn đề trong học tập. Biết vận dụng những
điều đã học để giải quyết nhiệm vụ trong học tập và cuộc sống.
3.2. Năng lực đặc thù
- Ngôn ngữ: Biết trình bày rõ ràng, ngắn gọn, nói đúng nội dung cần trao đổi. Sử dụng ngôn
ngữ phù hợp với hoàn cảnh.
- Tính toán: Biết tính toán các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Vận dụng các kiến thức vào bài
thực hành.
- Khoa học: HS biết yêu lao động, có ý chí vượt khó; có ý thức bảo vệ, giữ gìn sức khoẻ của
bản thân, của người thân trong gia đình và cộng đồng.
12
- Công nghệ: Học sinh sử dụng được một số sản phẩm công nghệ thông dụng trong gia đình
đúng cách, an toàn; thiết kế được sản phẩm thủ công kĩ thuật đơn giản
- Tin học: Giúp học sinh bước đầu quen với công nghệ kĩ thuật số thông qua việc sử dụng
máy tính để vui chơi, học tập, xem và tìm kiếm thông tin trên Internet; rèn luyện cho học sinh
một số kĩ năng cơ bản trong sử dụng máy tính; biết bảo vệ sức khoẻ khi sử dụng máy tính,
bước đầu có ý thức phòng tránh những tác hại khi sử dụng Internet và ý thức tôn trọng bản
quyền.
- Thẩm mỹ: Biết nhận ra cái đẹp và yêu cái đẹp, biết diễn đạt, biết thể hiện cảm xúc trước cái
đẹp.
- Thể chất : Biết tự giác luyện tập thể dục thể thao; Thực hiện tốt các biện pháp giữ gìn vệ
sinh để bảo vệ sức khoẻ.
4. Các phong trào thi đua và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, phối hợp các lực
lượng giáo dục:
- Tham gia tích cực các phong trào thi đua và các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
- Khuyến khích học sinh tham gia các hoạt đông từ thiện, các hoạt đông gây quỹ nhân đạo,
xây dựng các phong trào hoạt động của trường, lớp.
- Tạo cơ hội để tất cả các học sinh đều tham gia, động viên khuyến khích kịp thời.
- GVchủ động và thường xuyên phối hợp với gia đình, địa phương, xã hội để giáo dục các em
ngày một tốt hơn .
BGH KÝ DUYỆT
TỔ TRƯỞNG KÝ DUYỆT
Lê Thị Thu Hương
Mai Thị Thúy
13
KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM
Học kỳ I, năm học: 2026 – 2027
A. CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
1. Môn học và hoạt động giáo dục:
- Mức độ hoàn thành môn học, hoạt động giáo dục
Môn
Học sinh cả lớp
Hoàn thành Hoàn Chưa hoàn
tốt
thành
thành
TS
% TS % TS %
0
18
45,0 22 55,0 0
0
18
45,0 22 55,0 0
0
19
47,5 21 52,5 0
0
18
45,0 22 55,0 0
0
23
57,5 17 42,5 0
0
24
60,0 16 40,0 0
0
21
52,5 19 47,5 0
0
22
55,0 18 45,0 0
0
19
47,5 21 52,5 0
0
18
45,0 22 55,0 0
0
20
50,0 20 50,0 0
0
21
52,5 19 47,5 0
TS
HS
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Tin học
Công nghệ
Đạo đức
TN&XH/Khoa học
Lịch sử và Địa lí
GD thể chất
Âm nhạc
Mĩ thuật
HĐ trải nghiệm
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
- Điểm kiểm tra cuối học kỳ I
Trong đó HS khuyết tật đánh giá riêng
Hoàn
Hoàn Chưa hoàn
TS
thành tốt
thành
thành
HS
TS % TS % TS %
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Học sinh cả lớp
Môn
TS
HS
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Tin học
Công nghệ
TN&XH/Khoa học
Lịch sử và Địa lí
40
40
40
40
40
40
40
Dưới 5
điểm
TS
%
0
0
1
2,5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5 và 6
điểm
TS
%
15
37,5
19
47,5
12
30
13
32,5
8
20
14
35,0
6
15,0
7 và 8
điểm
TS
%
13
32,5
10
25,0
13
32,5
15
37,5
20
50,0
14
35,0
15
37,5
9 và 10
điểm
TS
%
12
30,0
10
25,0
15
37,5
12
30,0
12
30,0
12
 








Các ý kiến mới nhất