Tìm kiếm Giáo án
Số 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Ngần
Ngày gửi: 19h:38' 07-10-2015
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Ngần
Ngày gửi: 19h:38' 07-10-2015
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 04
Ngày soạn:25/9/2015
Ngày giảng: 28/9- 2/10/2015.
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2015
Tiết 1: Chào cờ
...........................................
Tiết 2: Toán
BẰNG NHAU. DẤU =
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng:mỗi số bằng chính nó(3=3,4=4);biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng nhau đế so sánh các số.
- Học sinh làm bài tập 1,2,3 SGK
I. Đồ dùng dạy học :
- Các nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đến 5.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc< vào ô trống:
- Gọi 2 HS lên bảng :
- GV nhận xét
B. Bài mới :
1. Giới thiệu bài : Bằng nhau-dấu “=”
2. Nhận biết quan hệ bằng nhau :
- Tranh 1:Bên trái có mấy con hươu ? Bên phải có mấy khóm cây?
- Như vậy số con hươu như thế nào so với số khóm cây ?
-Ta có :ba bằng ba
- Giới thiệu cách viết: 3 = 3
- Tranh 2:Tương tự.Ta có: 4 = 4.
3. Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS viết 1 dòng dấu = vào Vở BT.
* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu.
- Hướng dẫn bài mẫu.
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở BT và nêu kết quả.
* Bài 3 : Yêu cầu HS làm tương tự như bài 2.
* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu.
- HS giỏi thực hiện
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Bài sau : Luyện tập
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con.
-5>2; 3<5, 4>3.
- Cả lớp mở SGK trang 19.
- HS quan sát tranh 1và trả lời.
- HS trả lời: số con hươu và số khóm cây bằng nhau.
3 = 3
.- HS đọc : Ba bằng ba.
- Dấu = : Đọc dấu bằng
- HS nêu tương tự
4 = 4
-HS đọc: Bốn bằng bốn
* Bài 1:
- Viết dấu =
- HS viết 1 dòng dấu = vào vở
* Bài 2:
- Viết theo mẫu
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài, đọc kết quả
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
.......................................................
Tiết 5+ 6: Tiếng việt
ÔN: LUẬT CHÍNH TẢ E, Ê
I/ Mục tiêu.
HS ôn lại luật chính tả E, Ê đã học ở buổi sáng
II/ Đồ dùng dạy học.
Bảng con,
III/ Các hoạt đông dạy học.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I. Ổn định:
II. Ôn luyện
Việc 0:
- GV cho HS nhắc lại các tiếng có sự kết hợp của âm đầu /b/ /c/ /ch/ /d/ /đ/ với nguyên âm /a/ và /e/
- Nhắc lại quy trình 4 bước viết chính tả.
- Ghi lại các tiếng vừa viết.
- GV sửa lỗi cho từng HS (nếu có).
Việc 1:
- Y/c HS đọc tiếng /ke/
- Phân tích tiếng /ke/.
- Nêu luạt chính tả với /ke/.
- Vẽ mô hình tiếng /ke/
Việc 2: Viết chữ /k/
- Luyện viết chữ /k/ viết thường.
- Viết /ke/ /kẻ/ /kê/ kể/.
- Nhận xét
Việc 3: Đọc
- HS đọc bài trong SGK- T 28
Việc 4: viết
- GV hướng dẫn HS viết bé kể cá kê
III. Củng cố, dặn dò
- Dặn HS về nhà đọc lại bài.
- Nhận xét giờ học.
- HS hát khởi động.
- HS nhắc
- 2, 3 HS nêu. Cả lớp nêu.
- HS viết
- HS đọc CN- ĐT
- HS nêu
- HS vẽ mô hình
- Hs viết chữ /k/ vào bảng con
- HS luyện viết
- HS đọc bài trong sách theo N2, CN
- HS viết
........................................................
Tiết 7: Toán
ÔN: BẰNG NHAU.
 









Các ý kiến mới nhất