Bài 25. Sinh trưởng của vi sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thảo
Ngày gửi: 10h:41' 12-01-2016
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thảo
Ngày gửi: 10h:41' 12-01-2016
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Bộ môn: Sinh học 10 CB Người soạn: Nguyễn Thị Thu Thảo
Ngày soạn: Lớp dạy:10 cơ bản
Tiết dạy:
Chương II: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Bài 25, 26: SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinhphải nắm chắc được các khái niệm: sinh trưởng ở vi sinh vật, thời gian thế hệ, môi trường nuôi cấy không liên tục và môi trường nuôi cấy liên tục.
- Học sinh hiểu và phân tích được quy luật sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục và môi trường nuôi cấy liên tục.
- Chỉ ra ưu thế của nuôi cấy liên tục trong sinh khối.
- Học sinh nắm được các hình thức sinh sản ở vi sinh vật.
2. Kỹ năng:
- Học sinh phát triển các kỹ năng: nhận xét, phân tích, so sánh, khái quát hóa thông qua việc quan sát bảng biểu, đồ thị để tìm ra kiến thức mới.
- Pháttriểnchohọcsinhkỹnăngnghiêncứusáchgiáokhoa, làmviệcnhómđểtìmraquyluậtsinhtrưởngcủaquầnthể vi khuẩntrongmôitrườngnuôicấykhôngliêntụcvàmôitrườngnuôicấyliêntục, cáchìnhthứcsinhsản ở vi sinhvật.
3. Thái độ:
- Học sinh vận dụng hiểu biết về quy luật sinh trưởng của quần thể VSV trong nuôi cấy không liên tục để thu được sinh khối tối đa, chất lượng.
- Vận dụng hiểu biết ưu thế của nuôi cấy liên tục vào sản xuất sinh khối để nâng cao năng suất thu nhận protein đơn bào, các hợp chất có hoạt tính sinh học cao như: axit amin, enzim, hoocmon,….
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Giáo án.
PHT1: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục
ND
Cácpha
ST
Đặcđiểm
Phatiềmphát
(pha lag)
Vi khuẩnchưathíchnghivớimôitrường, sốlượngtếbàotrongquầnthểchưatăng. Enzimcảmứngđượchìnhthànhđểphângiảicơchất
Phalũythừa
(pha log)
Vi khuẩnsinhtrưởngvớitốcđộlớnnhấtvàkhôngđổi, sốlượngtếbàotrongquầntănglênrấtnhanh.
Phacânbằng
Sốlượng vi khuẩntrongquầnthểđạtđếncựcđạivàkhôngđổitheothờigian, vìsốlượngtếbàosinhrabằngsốlượngtếbàochếtđi.
Phasuyvong
Sốlượngtếbàotrongquầnthểgiảmdần do tếbàotrongquầnthểbịphânhủyngàycàngnhiều, chấtdinhdưỡngcạnkiệt, chấtđộchạitíchlũyquánhiều.
2. Họcsinh:
Làmbàitậpvềnhàhômtrướcđãgiao (2 PHT)
III. Hoạt động dạy học:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng rất nhanh. Vậy sinh trưởng là gì, có đặc điểm như hế nào, ở vi sinh vật có những hình thức sinh sản nào? Hôm nay chúng ta sẽ cùng tim hiểu sang chương II.Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật. Bài 25, 26: sinh trưởng của vi sinh vật. sinh sản của vi sinh vật
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
10’
16’
9
HĐ1: Tìm hiểu về khái niệm sinh trưởng
PPDH: VĐ
- E.coli nuôicấytrongmôitrườngchuẩnngười ta thấy (Slide 2)
1TB 2TB
4TB 8TB
Nhậnxétgìvềsốlượngtếbào E.coli saumỗilầnphân chia?
Sựtănglêncủasốlượngtếbào E.coli làsựsinhtrưởng ở E.coli.Vậysinhtrưởngcủaquầnthể vi sinhvậtlàgì?
-Tạisao ở vi sinhvậtsinhtrưởnglạitínhtrên 1 quầnthểmàkhôngphảilàcáthểgiốngnhư ở thựcvậtvàđộngvât?
Tiếptụchoànthiệnsơđồ:
1TB 2TB
4TB 8TB
-ở E.coli cứ 20p thìphân chia 1 lần. Người ta gọi 20p làthờigianthếhệ ở E.coli. Vậythờigianthếhệlàgì?
- Cho VD: Thờigianthếhệcủa:
+ Vi khuẩn Lactic: 100p
+ Vi khuẩn lao: 1000p
Em có nhận xét gì về thời gian thế hệ của các loài khác nhau?
VD: Thời gian thế hệ của E.coli trong điều kiện chuẩn là 20p nhưng ở ruột người là 100p.
Em có nhận xét gì về thời gian thế hệ của 1 loài sống trong các loại môi trường?
-Tiếp tục quan sát sơ đồ:
1TB 2TB 4TB
Ngày soạn: Lớp dạy:10 cơ bản
Tiết dạy:
Chương II: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Bài 25, 26: SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT. SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinhphải nắm chắc được các khái niệm: sinh trưởng ở vi sinh vật, thời gian thế hệ, môi trường nuôi cấy không liên tục và môi trường nuôi cấy liên tục.
- Học sinh hiểu và phân tích được quy luật sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục và môi trường nuôi cấy liên tục.
- Chỉ ra ưu thế của nuôi cấy liên tục trong sinh khối.
- Học sinh nắm được các hình thức sinh sản ở vi sinh vật.
2. Kỹ năng:
- Học sinh phát triển các kỹ năng: nhận xét, phân tích, so sánh, khái quát hóa thông qua việc quan sát bảng biểu, đồ thị để tìm ra kiến thức mới.
- Pháttriểnchohọcsinhkỹnăngnghiêncứusáchgiáokhoa, làmviệcnhómđểtìmraquyluậtsinhtrưởngcủaquầnthể vi khuẩntrongmôitrườngnuôicấykhôngliêntụcvàmôitrườngnuôicấyliêntục, cáchìnhthứcsinhsản ở vi sinhvật.
3. Thái độ:
- Học sinh vận dụng hiểu biết về quy luật sinh trưởng của quần thể VSV trong nuôi cấy không liên tục để thu được sinh khối tối đa, chất lượng.
- Vận dụng hiểu biết ưu thế của nuôi cấy liên tục vào sản xuất sinh khối để nâng cao năng suất thu nhận protein đơn bào, các hợp chất có hoạt tính sinh học cao như: axit amin, enzim, hoocmon,….
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Giáo án.
PHT1: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục
ND
Cácpha
ST
Đặcđiểm
Phatiềmphát
(pha lag)
Vi khuẩnchưathíchnghivớimôitrường, sốlượngtếbàotrongquầnthểchưatăng. Enzimcảmứngđượchìnhthànhđểphângiảicơchất
Phalũythừa
(pha log)
Vi khuẩnsinhtrưởngvớitốcđộlớnnhấtvàkhôngđổi, sốlượngtếbàotrongquầntănglênrấtnhanh.
Phacânbằng
Sốlượng vi khuẩntrongquầnthểđạtđếncựcđạivàkhôngđổitheothờigian, vìsốlượngtếbàosinhrabằngsốlượngtếbàochếtđi.
Phasuyvong
Sốlượngtếbàotrongquầnthểgiảmdần do tếbàotrongquầnthểbịphânhủyngàycàngnhiều, chấtdinhdưỡngcạnkiệt, chấtđộchạitíchlũyquánhiều.
2. Họcsinh:
Làmbàitậpvềnhàhômtrướcđãgiao (2 PHT)
III. Hoạt động dạy học:
Ổn định lớp:
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng rất nhanh. Vậy sinh trưởng là gì, có đặc điểm như hế nào, ở vi sinh vật có những hình thức sinh sản nào? Hôm nay chúng ta sẽ cùng tim hiểu sang chương II.Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật. Bài 25, 26: sinh trưởng của vi sinh vật. sinh sản của vi sinh vật
TL
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
10’
16’
9
HĐ1: Tìm hiểu về khái niệm sinh trưởng
PPDH: VĐ
- E.coli nuôicấytrongmôitrườngchuẩnngười ta thấy (Slide 2)
1TB 2TB
4TB 8TB
Nhậnxétgìvềsốlượngtếbào E.coli saumỗilầnphân chia?
Sựtănglêncủasốlượngtếbào E.coli làsựsinhtrưởng ở E.coli.Vậysinhtrưởngcủaquầnthể vi sinhvậtlàgì?
-Tạisao ở vi sinhvậtsinhtrưởnglạitínhtrên 1 quầnthểmàkhôngphảilàcáthểgiốngnhư ở thựcvậtvàđộngvât?
Tiếptụchoànthiệnsơđồ:
1TB 2TB
4TB 8TB
-ở E.coli cứ 20p thìphân chia 1 lần. Người ta gọi 20p làthờigianthếhệ ở E.coli. Vậythờigianthếhệlàgì?
- Cho VD: Thờigianthếhệcủa:
+ Vi khuẩn Lactic: 100p
+ Vi khuẩn lao: 1000p
Em có nhận xét gì về thời gian thế hệ của các loài khác nhau?
VD: Thời gian thế hệ của E.coli trong điều kiện chuẩn là 20p nhưng ở ruột người là 100p.
Em có nhận xét gì về thời gian thế hệ của 1 loài sống trong các loại môi trường?
-Tiếp tục quan sát sơ đồ:
1TB 2TB 4TB
 








Các ý kiến mới nhất