Kiểm tra 45' - TNKQ+TL Chương 1 - Lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quyền
Ngày gửi: 00h:37' 20-10-2008
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quyền
Ngày gửi: 00h:37' 20-10-2008
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ................................................ Ngày ......... tháng .......... năm..........
Lớp: .........................................................
KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: TIN HỌC
Điểm
Lời phê của giáo viên
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Chọn phương án “đúng” bằng cách khoanh tròn một chữ cái A, B, C hoặc D
Câu 1. Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:
A. Byte B. Bit C. MB D. KB
Câu 2. Có mấy dạng thông tin?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Các thiết bị sau là thiết bị vào:
Chuột, bàn phím, máy quét, loa, ... B. Bàn phím, ổ đĩa, máy in, ...
C. Chuột, ổ đĩa, bàn phím, máy quét, ... D.Bàn phím, màn hình, máy quét...
Câu 4. Các thiết bị sau có thể xem vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:
A. Bàn phím, chuột B. Máy quét, ổ đĩa C. Mô đem, ổ đĩa D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Các thiết bị sau dùng làm bộ nhớ ngoài:
Đĩa mềm, đĩa Com-pắc, Rom B. Đĩa mềm, đĩa cứng, USB
C. Đĩa CD, đĩa cứng, Rom D. Ram, đĩa cứng, đĩa mềm
Câu 6. Những phần mềm được viết để giải quyết công việc soạn thảo văn bản gọi là:
A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm ứng dụng C. Phần mềm tiện ích D. Tất cả đều sai
Câu 7. Biểu diễn 8 bóng đèn có trạng thái : “Sáng, tối, tối, sáng, tối, sáng, tối, sáng”(quy ước 0 là tối, 1 tắt) dưới dạng dãy nhị phân:
A. 01101010
B. 01010110
C. 10010101
D. 10101001
Câu 8. Bảng mã ASCII gồm có 265 ký tự, được đánh số từ:
A. 0 đến 254
B. 0 đến 255
C. 0 đến 256
D. 0 đến 258
Câu 9. Hệ đếm nào không phụ thuộc vào vị trí?
A. Hexa
B. La Mã
C. Nhị phân
D. Thập Phân
Câu 10: Khái niệm hệ đếm nhị phân:
A. là hệ sử dụng hai chữ số 1, 2
B. Là hệ sử dụng mười chữ số 0, 1,.., 9
B. Là hệ sử dụng 16 chữ số 0-9,A,B,C,D,E,F
D. Là hệ sử dụng hai chữ số 0, 1
Câu 11: Hệ thống tin học bao gồm:
A. 1 thành phần
B. 2 thành phần
C. 3 thành phần
D. 4 thành phần
Câu 12: Thiết bị nào thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình:
A. Bộ nhớ trong
B. CPU
C. Bộ nhớ ngoài
D. Thiết bị vào, ra
Câu 13: Dữ liệu trong loại bộ nhớ nào bị mất khi mất điện?
A. ROM
B. RAM
C. USB
D. Đĩa cứng
Câu 14: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?
A. 1 thành phần
B. 2 thành phần
C. 3 thành phần
D. 4 thành phần
Câu 15: Hình nào không dùng để biểu diễn thuật toán bằng phương pháp sơ đồ khối?
A.
B.
C.
D.
Chọn phương án “không đúng” bằng cách khoanh tròn một chữ cái A, B, C, hoặc D
Câu 16: Một số đặc tính của máy tính:
A. Có thể làm việc suốt 24 giờ/ngày
B. Tính toán chính xác cao
C. Có thể liên kết với nhau thành mạng MT
D. Thay thế hoàn toàn con người
Câu 17: Ngành Tin Học còn được viết là:
A. Informatics
B. Science Computer
C. Informatique
D. Information Technology
Câu 18: Đẳng thức nào không đúng:
A. 1 bit = 8 byte
B. 1 Mb = 1024 KB
C. 1Tb = 1024 Gb
D. 1 byte = 8 bit
Câu 19: Khẳng định nào không đúng?
A. Thiết bị vào dùng để đưa thông tin vào MT
B. Thiết bị ra sẽ đưa dữ liệu ra khỏi MT
C. Thiết bị ra sẽ đưa thông tin ra khỏi MT
D. Máy tính hoạt động theo chương trình
Câu 20: Các tính chất của thuật
Lớp: .........................................................
KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: TIN HỌC
Điểm
Lời phê của giáo viên
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Chọn phương án “đúng” bằng cách khoanh tròn một chữ cái A, B, C hoặc D
Câu 1. Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:
A. Byte B. Bit C. MB D. KB
Câu 2. Có mấy dạng thông tin?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Các thiết bị sau là thiết bị vào:
Chuột, bàn phím, máy quét, loa, ... B. Bàn phím, ổ đĩa, máy in, ...
C. Chuột, ổ đĩa, bàn phím, máy quét, ... D.Bàn phím, màn hình, máy quét...
Câu 4. Các thiết bị sau có thể xem vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:
A. Bàn phím, chuột B. Máy quét, ổ đĩa C. Mô đem, ổ đĩa D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Các thiết bị sau dùng làm bộ nhớ ngoài:
Đĩa mềm, đĩa Com-pắc, Rom B. Đĩa mềm, đĩa cứng, USB
C. Đĩa CD, đĩa cứng, Rom D. Ram, đĩa cứng, đĩa mềm
Câu 6. Những phần mềm được viết để giải quyết công việc soạn thảo văn bản gọi là:
A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm ứng dụng C. Phần mềm tiện ích D. Tất cả đều sai
Câu 7. Biểu diễn 8 bóng đèn có trạng thái : “Sáng, tối, tối, sáng, tối, sáng, tối, sáng”(quy ước 0 là tối, 1 tắt) dưới dạng dãy nhị phân:
A. 01101010
B. 01010110
C. 10010101
D. 10101001
Câu 8. Bảng mã ASCII gồm có 265 ký tự, được đánh số từ:
A. 0 đến 254
B. 0 đến 255
C. 0 đến 256
D. 0 đến 258
Câu 9. Hệ đếm nào không phụ thuộc vào vị trí?
A. Hexa
B. La Mã
C. Nhị phân
D. Thập Phân
Câu 10: Khái niệm hệ đếm nhị phân:
A. là hệ sử dụng hai chữ số 1, 2
B. Là hệ sử dụng mười chữ số 0, 1,.., 9
B. Là hệ sử dụng 16 chữ số 0-9,A,B,C,D,E,F
D. Là hệ sử dụng hai chữ số 0, 1
Câu 11: Hệ thống tin học bao gồm:
A. 1 thành phần
B. 2 thành phần
C. 3 thành phần
D. 4 thành phần
Câu 12: Thiết bị nào thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình:
A. Bộ nhớ trong
B. CPU
C. Bộ nhớ ngoài
D. Thiết bị vào, ra
Câu 13: Dữ liệu trong loại bộ nhớ nào bị mất khi mất điện?
A. ROM
B. RAM
C. USB
D. Đĩa cứng
Câu 14: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?
A. 1 thành phần
B. 2 thành phần
C. 3 thành phần
D. 4 thành phần
Câu 15: Hình nào không dùng để biểu diễn thuật toán bằng phương pháp sơ đồ khối?
A.
B.
C.
D.
Chọn phương án “không đúng” bằng cách khoanh tròn một chữ cái A, B, C, hoặc D
Câu 16: Một số đặc tính của máy tính:
A. Có thể làm việc suốt 24 giờ/ngày
B. Tính toán chính xác cao
C. Có thể liên kết với nhau thành mạng MT
D. Thay thế hoàn toàn con người
Câu 17: Ngành Tin Học còn được viết là:
A. Informatics
B. Science Computer
C. Informatique
D. Information Technology
Câu 18: Đẳng thức nào không đúng:
A. 1 bit = 8 byte
B. 1 Mb = 1024 KB
C. 1Tb = 1024 Gb
D. 1 byte = 8 bit
Câu 19: Khẳng định nào không đúng?
A. Thiết bị vào dùng để đưa thông tin vào MT
B. Thiết bị ra sẽ đưa dữ liệu ra khỏi MT
C. Thiết bị ra sẽ đưa thông tin ra khỏi MT
D. Máy tính hoạt động theo chương trình
Câu 20: Các tính chất của thuật
 









Các ý kiến mới nhất