T_4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Vũ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:42' 27-12-2008
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Vũ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:42' 27-12-2008
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 2 Tiết: 4
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 16/8/2008
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản của Tin học
Bài tập: Làm quan với thông tin và mã hóa thông tin
Mục đích, yêu cầu:
Củng cố hiểu biết ban đầu về Tin học, máy tính;
Sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa xâu kí tự, số nguyên;
Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động.
Phương pháp - phương tiện dạy học:
Tổng hợp, khái quát kiến thức trọng tâm đã học;
Thảo luận, phối hợp tổ, nhóm;
Bảng mã ASCII.
Giáo viên chuẩn bị giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên;
Học sinh làm trước bài tập ở nhà, thảo luận, trình bày câu trả lời.
NộI dung dạy – học:
Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ổn định lớp.
Ghi sổ đầu bài
Chào thầy
Báo cáo sĩ số
1. Tin học và máy tính:
a1) Hãy chọn những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(A) Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong lĩnh vực tính toán;
(B) Học Tin học là học sử dụng máy tính;
(C) Máy tính là sản phẩm trí tuệ của con người;
(D) Một người phát triển toàn diện trong xã hội hiện đại không thể thiếu hiểu biết về Tin học.
a2) Những đẳng thức nào là đúng trong các đẳng thức sau đây?
(A) 1 KB = 1000 byte;
(B) 1 KB = 1024 byte;
(C) 1 MB = 1000000 byte.
a3) Có 10 học sinh xếp hàng ngang để chụp ảnh. Em hãy dùng 10 bit để biểu diễn thông tin này cho biết mỗi vị trí trong hàng là bạn nam hay bạn nữ.
Đáp án:
a1: (C) ; (D)
a2: (B)
Gọi HS nêu đáp án và giảI thích cho từng lựa chọn, vì sao sai? vì sao đúng?
Gọi HS khác bổ sung.
Nhận xét và giải thích bổ sung, khẳng định lại câu trả lời đúng.
Hướng dẫn: Dùng cách mã hóa tương tự hình ảnh tám bóng đèn.
Gọi HS viết dãy bít thể hiện thông tin trong câu a3 và giải thích.
Nhận xét, sửa bài, cho điểm.
Trao đổi, thảo luận, trả lời câu a1) và a2)
Lắng nghe, bổ sung, ghi bài.
Lắng nghe
Lên bảng viết câu trả lời và giải thích.
2. Sử dụng bảng mã ASCII (xem phụ lục) để mã hoá và giải mã
b1) Chuyển các xâu kí tự sau thành dạng mã nhị phân: "VN", "Tin".
b2) Dãy bit "01001000 01101111 01100001" tương ứng là mã ASCII của dãy kí tự nào?
Đáp án:
b1: VN -> 01010110 01001110
Tin->01010100 01101001 01101110
b2: Hoa
Hướng dẫn lại cách tra bảng mã ASCII (Mã thập phân, mã nhị phân của kí tự bất kỳ)
Gọi HS lên bảng giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung.
Nhận xét, sửa bài, cho điểm.
Mở bảng mã ASCII, lắng nghe, tra bảng.
Trao đổi, thảo luận giải câu b1); b2).
Làm bài lên bảng
Lắng nghe, quan sát, ghi bài.
3. Biểu diễn số nguyên và số thực
c1) Để mã hoá số nguyên - 27 cần dùng bao nhiêu byte?
c2) Viết các số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động:
11005; 25,879; 0,000984.
Đáp án:
c1) 1byte
c2) 1.1005*105; 0.25879*102; 0.984*10-3
Gọi HS trả lời câu c1)
GV: Gọi HS xung phong lên bảng làm câu c2)
Nhận xét, sửa bài, cho điểm.
Trả lời câu hỏi.
Lên bảng làm bài. Thảo luận và làm bài.
Câu hỏi và bài tập trang 17_sgk
1. Hãy nêu một vài ví dụ về thông tin. Với mỗi thông tin đó hãy cho biết dạng của nó.
2. Hãy phân biệt bộ mã ASCII và bộ mã Unicode.
3. Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?
4. Hãy nêu cách biểu diễn số nguyên, số thực trong máy tính.
5. Phát biểu “Ngôn ngữ máy tính là ngôn ngữ nhị phân (chỉ dùng kí tự
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 16/8/2008
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản của Tin học
Bài tập: Làm quan với thông tin và mã hóa thông tin
Mục đích, yêu cầu:
Củng cố hiểu biết ban đầu về Tin học, máy tính;
Sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa xâu kí tự, số nguyên;
Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động.
Phương pháp - phương tiện dạy học:
Tổng hợp, khái quát kiến thức trọng tâm đã học;
Thảo luận, phối hợp tổ, nhóm;
Bảng mã ASCII.
Giáo viên chuẩn bị giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên;
Học sinh làm trước bài tập ở nhà, thảo luận, trình bày câu trả lời.
NộI dung dạy – học:
Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ổn định lớp.
Ghi sổ đầu bài
Chào thầy
Báo cáo sĩ số
1. Tin học và máy tính:
a1) Hãy chọn những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(A) Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong lĩnh vực tính toán;
(B) Học Tin học là học sử dụng máy tính;
(C) Máy tính là sản phẩm trí tuệ của con người;
(D) Một người phát triển toàn diện trong xã hội hiện đại không thể thiếu hiểu biết về Tin học.
a2) Những đẳng thức nào là đúng trong các đẳng thức sau đây?
(A) 1 KB = 1000 byte;
(B) 1 KB = 1024 byte;
(C) 1 MB = 1000000 byte.
a3) Có 10 học sinh xếp hàng ngang để chụp ảnh. Em hãy dùng 10 bit để biểu diễn thông tin này cho biết mỗi vị trí trong hàng là bạn nam hay bạn nữ.
Đáp án:
a1: (C) ; (D)
a2: (B)
Gọi HS nêu đáp án và giảI thích cho từng lựa chọn, vì sao sai? vì sao đúng?
Gọi HS khác bổ sung.
Nhận xét và giải thích bổ sung, khẳng định lại câu trả lời đúng.
Hướng dẫn: Dùng cách mã hóa tương tự hình ảnh tám bóng đèn.
Gọi HS viết dãy bít thể hiện thông tin trong câu a3 và giải thích.
Nhận xét, sửa bài, cho điểm.
Trao đổi, thảo luận, trả lời câu a1) và a2)
Lắng nghe, bổ sung, ghi bài.
Lắng nghe
Lên bảng viết câu trả lời và giải thích.
2. Sử dụng bảng mã ASCII (xem phụ lục) để mã hoá và giải mã
b1) Chuyển các xâu kí tự sau thành dạng mã nhị phân: "VN", "Tin".
b2) Dãy bit "01001000 01101111 01100001" tương ứng là mã ASCII của dãy kí tự nào?
Đáp án:
b1: VN -> 01010110 01001110
Tin->01010100 01101001 01101110
b2: Hoa
Hướng dẫn lại cách tra bảng mã ASCII (Mã thập phân, mã nhị phân của kí tự bất kỳ)
Gọi HS lên bảng giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung.
Nhận xét, sửa bài, cho điểm.
Mở bảng mã ASCII, lắng nghe, tra bảng.
Trao đổi, thảo luận giải câu b1); b2).
Làm bài lên bảng
Lắng nghe, quan sát, ghi bài.
3. Biểu diễn số nguyên và số thực
c1) Để mã hoá số nguyên - 27 cần dùng bao nhiêu byte?
c2) Viết các số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động:
11005; 25,879; 0,000984.
Đáp án:
c1) 1byte
c2) 1.1005*105; 0.25879*102; 0.984*10-3
Gọi HS trả lời câu c1)
GV: Gọi HS xung phong lên bảng làm câu c2)
Nhận xét, sửa bài, cho điểm.
Trả lời câu hỏi.
Lên bảng làm bài. Thảo luận và làm bài.
Câu hỏi và bài tập trang 17_sgk
1. Hãy nêu một vài ví dụ về thông tin. Với mỗi thông tin đó hãy cho biết dạng của nó.
2. Hãy phân biệt bộ mã ASCII và bộ mã Unicode.
3. Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?
4. Hãy nêu cách biểu diễn số nguyên, số thực trong máy tính.
5. Phát biểu “Ngôn ngữ máy tính là ngôn ngữ nhị phân (chỉ dùng kí tự
 









Các ý kiến mới nhất