Giáo Án Nc 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thế
Ngày gửi: 09h:33' 08-05-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thế
Ngày gửi: 09h:33' 08-05-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1 : Giá trị lớn nhất của biểu thức sin4x - cos4x là :
A. 0 B. ½ C. 2 D .1
Câu 2 : Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = sinx – cos2x là :
A. -2 B. 0 C. -5/4 D. 1
Câu 3 : Tập giá trị hàm số y = 4cos2x – 3sin2x + 6 là :
A. [3 ; 10] B. [6 ; 10] C. [-1 ; 13] D. [1 ; 11]
Câu 4 : Khi x thay đổi trong khoảng thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc :
A. B. C. D.
Câu 5 : Giải phương trình sinx =
A. x = ; x = C. x =
B. x = D. x =
Câu 6 : Giải phương trình tan2x = 3
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 7 : Một nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x = 3/2 là :
A. B. C. D.
Câu 8 : Số nghiệm của phương trình cos = 0 thuộc khoảng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9 : Số nghiệm của phương trình = 0 thuộc đoạn là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 10 : Một nghiệm của phương trình cos4x + sin4x = 2 thuộc khoảng
A. B. C. D.
Câu 11 : Tìm nghiệm của phương trình : cos3x – sin3x = sinx – cosx
A. x = B. x = C. x = C. x =
Câu 12 : Số nghiệm của phương trình 5tanx – 2cotx = 3 thuộc đoạn là
A . 4 B . 3 C . 2 D. 1
II/ Phần tự luận : (7 điểm)
Câu 1 : (2điểm) Giải phương trình :
tanx + cot2x = 2cot4x
Câu 2 : (2điểm) Giải phương trình :
cos5x + sin5x = 2cos3x
Câu 3 : (3 điểm) Giải phương trình :
tan2x – sin2x + cos2x – 1 = 0
.......................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
(Bài kiểm tra 1 tiết chương I)
I/ Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Câu 1
D
Câu 5
A
Câu 9
B
Câu 2
C
Câu 6
C
Câu 10
A
Câu 3
D
Câu 7
B
Câu 11
A
Câu 4
D
Câu 8
C
Câu 12
C
II/ Phần tự luận : ( 7 điểm)
Câu 1 : Điều kiện : x
Nghiệm của phương trình là : x = với k nguyên và không chia hết cho 3.
Câu 2 : Biến đổi đưa về : cos (5x - ) = cos3x
Nghiệm của phương trình là : x = ; x = với k nguyên.
Câu 3 : Điều kiện : x
Biến đổi đưa về : (sin2x – cos2x)(1 – cos2x) = 0
Nghiệm của phương trình là : x = ; x = với k nguyên.
I.Phần trắc nghiệm (mỗi câu 0,25đ)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. R {k ; k Z} B. R {k ; k Z}
C. R {k ; k Z} D. R { + k}
Câu 2: Phương trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. m ≤ – 4 hay m 4 B. m ≥ 4
C. m ( [– 4;4] D. m ≤ – 4
Câu 3: Tập giá trị của hàm số y = là:
A. [– 1;2] B. [1;2] C. [– 2;– 1] D. [– 2;1]
Câu 4: Số m nhỏ nhất để 1 – 3sin2x m là:
A. m = 2 B. m = 7 C. m = 4 D. m = – 2
Câu 5: Số nghiệm của phương trình cosx = trong là
A. 4 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 6: Tập giá trị của hàm số y = tanx + cotx là:
A. T = (– (;– 2] ( [2;+ () B. T = [– 2;2]
C. T = R {k | k Z} D. T = R
Câu 7:Phương trình cos2x – (m + 1)cosx + 2m – 2 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. B. m 3 C. m < 1 D. 0 m 2
Câu 8: Phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x tương đương với phương trình nào sau đây:
A. cos2x = 0 B. sin4x = 0 C. cos4x = 0 D. sinx = 0
Câu 9:Cho các phương trình
sinx + cosx + cos2x = 3 (1) ; 2sinx + 3cosx = (2)
cos2x + cos22x = 2 (3) . Trong các phương trình trên,phương trình nào vô nghiệm:
A. chỉ (1) B. chỉ (2) C. chỉ (3) D. (1) và (2)
Câu 10:Tìm tập xác định của hàm số y =
A. [– 1;1] B. R C. (– ;) D. (
Câu 11:Số nghiệm của phương trình trong khoảng (;3) là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 12:Số nghiệm của phương trình trong khoảng (0;) là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
II.Phần tự luận
Câu 1:(4đ)Giải các phương trình sau:
a) 2sin(x + ) = –
b) sin2x + cos2x = 2
c) sin2x + sin2x + 2cos2x = 1
Câu 2(3đ) Giải các phương trình sau:
a)cos2x – 5cosx + 3 = 0
b)sinx = cos2x + cosx
Đáp án
I.Phần trắc nghiệm:
1.B 2.C 3.A 4.C 5.D 6.A 7.D 8.B 9.A 10.B 11.D 12.C
II.Phần tự luận
Câu 1 a) 1đ
b) 1,5đ
c) 1,5 đ
Câu 2 a) 1,5đ
b) 1,5đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I LỚP 11 (NÂNG CAO)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Hàm số y = cosx nhận giá trị dương với x thuộc khoảng: a/ b/ c/ d/
Câu 2: Với x thuộc khoảng nào sau đây:
a/ b/ c/ d/
Thì hàm số y=sinx đồng biến
Câu 3: Hàm số có tập xác định là:
a/ b/ c/ d/
Câu 4: Hàm số có:
a/ GTLN là 2, GTNN là 0 b/ GTLN là , GTNN là -
c/ GTLN là , GTNN là d/ GTLN là 1, GTNN là
Câu 5: Gọi X là tập hợp nghiệm của phương trình giá trị nào sau đây thuộc tập hợp X:
a/ 2000 b/ 2900 c/ 4200 d/ 2200
Câu 6: Hàm số đồng biến trên khoảng:
a/ b/ c/ d/
Câu 7: Tìm mệnh đề sau:
a/ y=cosx tăng trên khoảng
b/ y= sinxcosx có chu kỳ là
c/ y= là hàm chẵn
d/ y= tgx xác định
Câu 8: Phương trình: có nghiệm là:
a/ b/ c/ d/ Đáp số khác
Câu 9: Tập xác định của hàm số y = tgx+cotgx là:
a/ b/
c/ d/
Câu 10: Tập hợp nghiệm của phương trình: là:
a/ O b/
c/ d/
Câu 11: Hàm số là hàm số tuần hoàn có chu kỳ:
a/ b/ c/ d/
Câu 12: Phương trình có 1 nghiệm là:
a/ 2600 b/ 2700 c/ 2800 d/2900
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a/ (1đ)
b/ (2đ)
Câu 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
(2đ)
Câu 3:
a/ Từ đồ thị của hàm số y=cosx hãy suy ra đồ thị của hàm số (1đ).
b/ Dựa vào đồ thị của hàm số cho biết hàm số này có tuần hoàn không? Chu kỳ là bao nhiêu? Giải thích vì sao? (1đ)
ĐÁP ÁN:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
1a, 2d, 3b, 4d, 5b, 6a, 7b, 8d, 9a, 10b, 11c, 12a.
PHẦN II: TỰ LUẬN:
1a) ;
b) ; ;
2) GTLN là 5 ứng với , GTNN là -3 ứng với
3b) Hàm số tuần hoàn có chu kì là .Vì trên các khoảng đồ thị hàm số giống nhau.
Bài soạn:
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Đại số - Giải tích 11- Nâng cao
I/ Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
1/ Tập xác định của hàm số là:
a/ b/ c/ d/
2/ Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
a/ y = sinx b/ y = cosx c/ y = tanx d/ y = cotx
3/Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng:
a/ b/ c/ d/
4/ Hàm số y = cosx nghịch biến trên khoảng:
a/ b/ c/ d/
5/ Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
a/ b/ c/ 1 d/ 0
6/ Hàm số y = tg(3x + 1) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T, trong đó:
a/ T = 3 b/ T = 2 c/ T = d/ T =
7/ Cho hai hàm số: f(x) = tg4x và g(x) = sin(x +), khi đó:
a/ f(x) là h/s chẳn còn g(x) là h/s lẻ. b/ f(x) là h/s lẻ còn g(x) là h/s chẳn
c/ Cả hai h/s đều chẳn d/ Cả hai h/s đều lẻ
8/ Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?
a/ y = sinx – 1 b/ y = cos(x +) – 1
c/ y = sin(x + ) d/ y = cosx - 1
9/ Tập giá trị của hàm số y = 4cos3x – 3 sin3x + 3 là:
a/ [2; 4] b/ c/[4; 10] d/ [-2; 8]
10/ Nghiệm của ptr là:
a/ b/ c/ d/
11/ Phương trình: sin2xsin5x = sin3xsin4x trong đoạn [0; ] có nghiệm là:
a/ x = 0 b/ x = 0, x = , x = c/ x = 0, x = d/ x = 0, x =
12/ Gọi X là tập nghiệm của ptr: . Khi đó:
a/ b/ c/ d/
II/ Tự luận: (7đ)
1/Giải các pt sau: (5đ) a/ b/
2/Cho ptr:
a/ Giải ptr khi (1đ) b/ Tìm các giá trị của m sao cho ptr có nghiệm.(1đ)
Đáp án và hướng dẫn:
I/ Trắc nghiệm khách quan:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
c
c
b
d
b
c
b
b
d
c
b
a
II/ Tự luận:
1/ a/ Hạ bậc:
b/ Chuyển về ptr đẳng cấp bậc 2 đối với sinx và cosx :
2/ a/ Biện luận cosx = 0, cosx 0 đưa về ptr bậc hai đối với tanx bằng cách chia 2 vế cho cosx.
b/ Tương tự như câu a/ rồi tìm m để ptr bậc hai ẩn t = tanx có nghiệm . Đáp số
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II (T38)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 đ)
Câu 1: lớp học có 40 đoàn viên 20 nam, 20 nữ. Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữ là:
A) C- C B) C.C C) C.C + C.C+ C D) A - A
Câu 2: Từ các chử số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A) 20 B) 100 C) 120 D) 180
Câu 3: Một đoàn tàu có 1 toa. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 4 hành khách A, B, C, D lên 4 toa khác nhau? A) C B)A C) A D) P
Câu 4: Tính hệ số của x trong khai triển (x + )
A) 870 B) 435 C) 27405 D) 453
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp ba người nữ và hai người nam ngồi vào 1 hàng ghế sao cho hai người nam ngồi gần nhau?
A) 4! B) 5! C) 2.4! D) 2.5!
Câu 6: Số hạng không chứa x trong khai triển (x + ) là:
A) 594 B) 485 C) 584 D) 495
Câu 7: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 25 nữ, Giáo viên kiểm tra bài cũ 2 học sinh. Xác suất để không có học sinh nữ nào là:
A) B) C) D)
Câu 8: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn trúng 1 viên là 0,7. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:
A) 0,21 B) 0,46 C) 0,44 D ) 0,42
Câu 9: T là phép thử “ Gieo hai con xúc xắc”. Biến cố A : “ Hiệu số chấm trên mặt xuất hiện của hai con xúc xắc là 3 ”. Không gian mẫu là:
A) ( = B) ( =
C) ( = D) A, B, C đều đúng.
Câu 10: Cho hai biến cố A và B xung khắc. Tìm mệnh đề sai.
A) ( ( = ( B) P(AB) = 0 C) P( ) = P(B) D) P(AB) = P(A) + P(B)
Câu 11: Số vụ tai nạn giao thông trong một ngày trên đoạn đường A là một biến ng
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1 : Giá trị lớn nhất của biểu thức sin4x - cos4x là :
A. 0 B. ½ C. 2 D .1
Câu 2 : Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y = sinx – cos2x là :
A. -2 B. 0 C. -5/4 D. 1
Câu 3 : Tập giá trị hàm số y = 4cos2x – 3sin2x + 6 là :
A. [3 ; 10] B. [6 ; 10] C. [-1 ; 13] D. [1 ; 11]
Câu 4 : Khi x thay đổi trong khoảng thì y = sinx lấy mọi giá trị thuộc :
A. B. C. D.
Câu 5 : Giải phương trình sinx =
A. x = ; x = C. x =
B. x = D. x =
Câu 6 : Giải phương trình tan2x = 3
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 7 : Một nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x = 3/2 là :
A. B. C. D.
Câu 8 : Số nghiệm của phương trình cos = 0 thuộc khoảng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9 : Số nghiệm của phương trình = 0 thuộc đoạn là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 10 : Một nghiệm của phương trình cos4x + sin4x = 2 thuộc khoảng
A. B. C. D.
Câu 11 : Tìm nghiệm của phương trình : cos3x – sin3x = sinx – cosx
A. x = B. x = C. x = C. x =
Câu 12 : Số nghiệm của phương trình 5tanx – 2cotx = 3 thuộc đoạn là
A . 4 B . 3 C . 2 D. 1
II/ Phần tự luận : (7 điểm)
Câu 1 : (2điểm) Giải phương trình :
tanx + cot2x = 2cot4x
Câu 2 : (2điểm) Giải phương trình :
cos5x + sin5x = 2cos3x
Câu 3 : (3 điểm) Giải phương trình :
tan2x – sin2x + cos2x – 1 = 0
.......................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
(Bài kiểm tra 1 tiết chương I)
I/ Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Câu 1
D
Câu 5
A
Câu 9
B
Câu 2
C
Câu 6
C
Câu 10
A
Câu 3
D
Câu 7
B
Câu 11
A
Câu 4
D
Câu 8
C
Câu 12
C
II/ Phần tự luận : ( 7 điểm)
Câu 1 : Điều kiện : x
Nghiệm của phương trình là : x = với k nguyên và không chia hết cho 3.
Câu 2 : Biến đổi đưa về : cos (5x - ) = cos3x
Nghiệm của phương trình là : x = ; x = với k nguyên.
Câu 3 : Điều kiện : x
Biến đổi đưa về : (sin2x – cos2x)(1 – cos2x) = 0
Nghiệm của phương trình là : x = ; x = với k nguyên.
I.Phần trắc nghiệm (mỗi câu 0,25đ)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. R {k ; k Z} B. R {k ; k Z}
C. R {k ; k Z} D. R { + k}
Câu 2: Phương trình : 3sinx + m.cosx = 5 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. m ≤ – 4 hay m 4 B. m ≥ 4
C. m ( [– 4;4] D. m ≤ – 4
Câu 3: Tập giá trị của hàm số y = là:
A. [– 1;2] B. [1;2] C. [– 2;– 1] D. [– 2;1]
Câu 4: Số m nhỏ nhất để 1 – 3sin2x m là:
A. m = 2 B. m = 7 C. m = 4 D. m = – 2
Câu 5: Số nghiệm của phương trình cosx = trong là
A. 4 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 6: Tập giá trị của hàm số y = tanx + cotx là:
A. T = (– (;– 2] ( [2;+ () B. T = [– 2;2]
C. T = R {k | k Z} D. T = R
Câu 7:Phương trình cos2x – (m + 1)cosx + 2m – 2 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. B. m 3 C. m < 1 D. 0 m 2
Câu 8: Phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x tương đương với phương trình nào sau đây:
A. cos2x = 0 B. sin4x = 0 C. cos4x = 0 D. sinx = 0
Câu 9:Cho các phương trình
sinx + cosx + cos2x = 3 (1) ; 2sinx + 3cosx = (2)
cos2x + cos22x = 2 (3) . Trong các phương trình trên,phương trình nào vô nghiệm:
A. chỉ (1) B. chỉ (2) C. chỉ (3) D. (1) và (2)
Câu 10:Tìm tập xác định của hàm số y =
A. [– 1;1] B. R C. (– ;) D. (
Câu 11:Số nghiệm của phương trình trong khoảng (;3) là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 12:Số nghiệm của phương trình trong khoảng (0;) là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
II.Phần tự luận
Câu 1:(4đ)Giải các phương trình sau:
a) 2sin(x + ) = –
b) sin2x + cos2x = 2
c) sin2x + sin2x + 2cos2x = 1
Câu 2(3đ) Giải các phương trình sau:
a)cos2x – 5cosx + 3 = 0
b)sinx = cos2x + cosx
Đáp án
I.Phần trắc nghiệm:
1.B 2.C 3.A 4.C 5.D 6.A 7.D 8.B 9.A 10.B 11.D 12.C
II.Phần tự luận
Câu 1 a) 1đ
b) 1,5đ
c) 1,5 đ
Câu 2 a) 1,5đ
b) 1,5đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I LỚP 11 (NÂNG CAO)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Hàm số y = cosx nhận giá trị dương với x thuộc khoảng: a/ b/ c/ d/
Câu 2: Với x thuộc khoảng nào sau đây:
a/ b/ c/ d/
Thì hàm số y=sinx đồng biến
Câu 3: Hàm số có tập xác định là:
a/ b/ c/ d/
Câu 4: Hàm số có:
a/ GTLN là 2, GTNN là 0 b/ GTLN là , GTNN là -
c/ GTLN là , GTNN là d/ GTLN là 1, GTNN là
Câu 5: Gọi X là tập hợp nghiệm của phương trình giá trị nào sau đây thuộc tập hợp X:
a/ 2000 b/ 2900 c/ 4200 d/ 2200
Câu 6: Hàm số đồng biến trên khoảng:
a/ b/ c/ d/
Câu 7: Tìm mệnh đề sau:
a/ y=cosx tăng trên khoảng
b/ y= sinxcosx có chu kỳ là
c/ y= là hàm chẵn
d/ y= tgx xác định
Câu 8: Phương trình: có nghiệm là:
a/ b/ c/ d/ Đáp số khác
Câu 9: Tập xác định của hàm số y = tgx+cotgx là:
a/ b/
c/ d/
Câu 10: Tập hợp nghiệm của phương trình: là:
a/ O b/
c/ d/
Câu 11: Hàm số là hàm số tuần hoàn có chu kỳ:
a/ b/ c/ d/
Câu 12: Phương trình có 1 nghiệm là:
a/ 2600 b/ 2700 c/ 2800 d/2900
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a/ (1đ)
b/ (2đ)
Câu 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
(2đ)
Câu 3:
a/ Từ đồ thị của hàm số y=cosx hãy suy ra đồ thị của hàm số (1đ).
b/ Dựa vào đồ thị của hàm số cho biết hàm số này có tuần hoàn không? Chu kỳ là bao nhiêu? Giải thích vì sao? (1đ)
ĐÁP ÁN:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
1a, 2d, 3b, 4d, 5b, 6a, 7b, 8d, 9a, 10b, 11c, 12a.
PHẦN II: TỰ LUẬN:
1a) ;
b) ; ;
2) GTLN là 5 ứng với , GTNN là -3 ứng với
3b) Hàm số tuần hoàn có chu kì là .Vì trên các khoảng đồ thị hàm số giống nhau.
Bài soạn:
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Đại số - Giải tích 11- Nâng cao
I/ Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
1/ Tập xác định của hàm số là:
a/ b/ c/ d/
2/ Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
a/ y = sinx b/ y = cosx c/ y = tanx d/ y = cotx
3/Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng:
a/ b/ c/ d/
4/ Hàm số y = cosx nghịch biến trên khoảng:
a/ b/ c/ d/
5/ Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
a/ b/ c/ 1 d/ 0
6/ Hàm số y = tg(3x + 1) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T, trong đó:
a/ T = 3 b/ T = 2 c/ T = d/ T =
7/ Cho hai hàm số: f(x) = tg4x và g(x) = sin(x +), khi đó:
a/ f(x) là h/s chẳn còn g(x) là h/s lẻ. b/ f(x) là h/s lẻ còn g(x) là h/s chẳn
c/ Cả hai h/s đều chẳn d/ Cả hai h/s đều lẻ
8/ Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?
a/ y = sinx – 1 b/ y = cos(x +) – 1
c/ y = sin(x + ) d/ y = cosx - 1
9/ Tập giá trị của hàm số y = 4cos3x – 3 sin3x + 3 là:
a/ [2; 4] b/ c/[4; 10] d/ [-2; 8]
10/ Nghiệm của ptr là:
a/ b/ c/ d/
11/ Phương trình: sin2xsin5x = sin3xsin4x trong đoạn [0; ] có nghiệm là:
a/ x = 0 b/ x = 0, x = , x = c/ x = 0, x = d/ x = 0, x =
12/ Gọi X là tập nghiệm của ptr: . Khi đó:
a/ b/ c/ d/
II/ Tự luận: (7đ)
1/Giải các pt sau: (5đ) a/ b/
2/Cho ptr:
a/ Giải ptr khi (1đ) b/ Tìm các giá trị của m sao cho ptr có nghiệm.(1đ)
Đáp án và hướng dẫn:
I/ Trắc nghiệm khách quan:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
c
c
b
d
b
c
b
b
d
c
b
a
II/ Tự luận:
1/ a/ Hạ bậc:
b/ Chuyển về ptr đẳng cấp bậc 2 đối với sinx và cosx :
2/ a/ Biện luận cosx = 0, cosx 0 đưa về ptr bậc hai đối với tanx bằng cách chia 2 vế cho cosx.
b/ Tương tự như câu a/ rồi tìm m để ptr bậc hai ẩn t = tanx có nghiệm . Đáp số
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II (T38)
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 đ)
Câu 1: lớp học có 40 đoàn viên 20 nam, 20 nữ. Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữ là:
A) C- C B) C.C C) C.C + C.C+ C D) A - A
Câu 2: Từ các chử số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A) 20 B) 100 C) 120 D) 180
Câu 3: Một đoàn tàu có 1 toa. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 4 hành khách A, B, C, D lên 4 toa khác nhau? A) C B)A C) A D) P
Câu 4: Tính hệ số của x trong khai triển (x + )
A) 870 B) 435 C) 27405 D) 453
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp ba người nữ và hai người nam ngồi vào 1 hàng ghế sao cho hai người nam ngồi gần nhau?
A) 4! B) 5! C) 2.4! D) 2.5!
Câu 6: Số hạng không chứa x trong khai triển (x + ) là:
A) 594 B) 485 C) 584 D) 495
Câu 7: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 25 nữ, Giáo viên kiểm tra bài cũ 2 học sinh. Xác suất để không có học sinh nữ nào là:
A) B) C) D)
Câu 8: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn trúng 1 viên là 0,7. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:
A) 0,21 B) 0,46 C) 0,44 D ) 0,42
Câu 9: T là phép thử “ Gieo hai con xúc xắc”. Biến cố A : “ Hiệu số chấm trên mặt xuất hiện của hai con xúc xắc là 3 ”. Không gian mẫu là:
A) ( = B) ( =
C) ( = D) A, B, C đều đúng.
Câu 10: Cho hai biến cố A và B xung khắc. Tìm mệnh đề sai.
A) ( ( = ( B) P(AB) = 0 C) P( ) = P(B) D) P(AB) = P(A) + P(B)
Câu 11: Số vụ tai nạn giao thông trong một ngày trên đoạn đường A là một biến ng
 









Các ý kiến mới nhất