Tìm kiếm Giáo án
Cau hoi trac nghiem phan vi rut va bÑnh truyen nhiem

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 10h:57' 07-05-2008
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 10h:57' 07-05-2008
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Đề 001
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu hỏi
1/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về virút?
a Trong hệ thống các tổ chức sống, Virrut được phân loại ở cấp độ dưới tế bào
b Các hạt virút có thể nhìn thấy được dưới kính hiển vi
c Một hạt virút đơn lẻ chứa cả ADN và ARN d Cả A và B. e Cả A, B và C.
2/ Virut có một số đặc điểm của một tổ chức sống.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào có ở tất cả các dạng sống, trừ virut?
a Thành phần cấu trúc chứa prôtêin b Có màng sinh chất
c Thông tin di truyền được lưu giữ ở dạng các axit Nuclêic d Có khả năng điều khiển trao đổi chất e Có khả năng sinh sản
3/ Virut được cho là dạng kí sinh bắt buộc bởi vì
a chúng sínhản và thoát ra khỏi tế bào b chúng sử dụng năng lượng của tế bào chủ để sống
c ADN của virut cài vào ADN của tế bào chủ d chúng là những thể không sống
e chúng sử dụng nuclêôtít và enzim của tế bào chủ để sinh sản
4/ Virut có axit nucleic dạng kép có thể sinh sản theo chu kì tiềm tan và chi kì sinh tan.
Đâu là đặc điểm của chu kì sinh tan
a Mối quan hệ virút - tế bào chủ thường kéo dài qau nhiều thế hệ b Một số lượng lớn phage được giải phóng cùng lúc
c Rất nhiều tế bào vi khuẩn chứa ADN của virút được tạo ra d ADN của virút liên kết chặt chẽ với NST của tế bào chủ
e Bộ gen của virút tái bản mà không phá huỷ tế bào
5/ ARN chuỗi đơn được tìm thấy ở:
a TMV b Ađênô virút c HIV d phage T2
6/ Axit Nuclêic của virút được bao bởi lớp vỏ prôtêin bên ngoài. Lớp vỏ này được gọi là:
a Capsít b màng nhân c vỏ ngoài d bộ gen e đầu virút
7/ virút tấn công tế bào vi khuẩn được gọi là:
a phage b viorit c prion d restro virút
8/ Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về phương thức hoạt động của virút?
a Lớp vỏ của virút ức chế ADN của tế bào chủ b Lớp vỏ của virút phá huỷ màng sinh chất của tế bào chủ
c Prôtêin virút làm cho ARN của tế bào chủ biểu hiện sai lệch d Prôtêin của virút ức chế prôtêin của tế bào chủ
e Bộ gen của virút xâm nhập và điều khiển các cơ chế di truyền của tế bào chủ
9/ Khi phage ôn hoà xâm nhiễm vào tế bào vi khuẩn, tất cả các hiện tượng sau đều xảy ra, ngoại trừ:
a ADN của virút xâm nhập vào vi khuẩn b Tế bào lập tức bị tan do sự xâm nhiễm của virút
c ADN của virút cài vào NST của vi khuẩn d Tất cả các tế bào con cháu của vi khuẩn đều mang ADN của virút
e Khi NST của vi khuẩn nhân đôi, ADN của virút cũng nhân đôi
10/ Virut AIDS sử dụng cơ chế nào để tổng hợp ADN bổ sung từ sợi ARN?
a Dịch mã ngược b Sao chép c Sao chép ngược d Dịch mã
11/ Từ nào thích hợp điền vào các chỗ tróng sau:
.........là sợi ARN trần còn .............là prôtêin độc, có khả năng xâm nhiễm
a Phage..............prion b Viorit........Prion c Tiền phage............virút d Tiền phage ..........phage
12/ Mũi tên chỉ bộ phận nào của virút?
a Bộ gen b Vỏ capsit c Lớp vỏ ngoài d Ti thể
13/ Vi rút ADN tổng hợp ARN nhờ quá trình:
a dịch mã b sao mã c nhân đôi d xâm nhiễm
14/ Chu trình xâm nhiễm của phage độc kết thúc bởi:
a sự xâm nhập của lớp vỏ prôtêin vào trong tế bào chủ b sự phá vỡ tế bào vi khuẩn
c sự cài ADN của phage vào bộ gen vi khuẩn d sự lắp ráp các thành phần của virút e sự nhân đôi của ADN virút
15/ Mũi tên trong hình bên chỉ....
a bộ gen của virút b lớp vỏ ngoài của virút
c màng sinh chất của vi khuẩn d lớp vỏ prôtêin của virút
16/ Do kết quả của chu kì sinh tan,......
a tiền phage được tạo ra b tế bào chủ không bị phá huỷ c ribôxôm của virút được tạo ra
d ADN của tế bào chủ bị phá huỷ e ADN của virút kết hợp với bộ gen của tế bào chủ
17/ Trong chu trình tiềm tan,.....
a ADN virút bị phá huỷ, ADN tế bào chủ được nhân lên
b các tế bào vi khuẩn được tạo ra mà không chứa ADN của virút
c ADN của tế bào chủ bị phá huỷ, ADN của virút được nhân lên
d ADN của virút nhân lên cùng với ADN của tế bào chủ
18/ Trong hình bên, chu kì A là chu kì......, chu kì B là chu kì.......
a sinh tan........phage b phage...........tiềm tan
c tiềm tan........sinh tan d sinh tan........tiềm tan
e tiềm tan........phage
19/ Vật liệu di truyền của HIV bao gồm.....
a một sợ ADN kép b 2 sợi ARN đơn c một sợi ARN đơn
d một sợi ADN đơn e Không câu nào đúng
20/ Nguồn gốc của lớp vỏ ngoài của virút là từ......
a glycôprotein của virút b ADN của tế bào chủ
c tiền virút d màng sinh chất của tế bào chủ
21/ Thứ tự A, B, C, D, E trong hình là:
a glycoprotein, Capsit, enzim sao mã ngược, vỏ ngoài, 2 sợi ARN đơn
b glycoprotein, vỏ ngoài, enzim sao mã ngược, Capsit, 2 sợi ARN đơn
c glycoprotein, vỏ ngoài, enzim sao mã ngược, Capsit, 2 sợi ADN đơn
d gai protein, vỏ ngoài, enzim sao mã ngược, Capsit, 2 sợi ARN đơn
22/Trong hình bên, đâu là điểm mà virút bám lên bề mặt tế bào chủ?
a Vị trí E b Vị trí D c Vị trí A d Vị trí B
23/ Khi phage T2 xâm nhiễm tế bào E.coli, phần nào của phage đi vào tế bào chủ?
a Lớp vỏ ngoài b Phần đầu chứa lõi axit nucleic
c Chỉ có lõi axit nuclêic d Toàn bọ phage e Các gai đuôi
24/ Thành phần nào sau đây, nếu có, không bao giờ là thành phần cấu tạo của virút?
a ARN 2 sợi đơn b ADN sợi đơn c ADN sợi kép
d ARN sợi đơn e Tất cả các thành phần trên đều có thể là thành phần của virút
25/ Khi phân tích thành phần hoá học của lớp vỏ ngoài của một loại virút ARN kí sinh ở khỉ, người ta nhận thấy: Lớp vỏ ngoài của virút có chứa một loại protêin có đặc điểm giống như tế bào khỉ. Câu nào sau đây giải thích đúng nhất cho hiện tượng này?
a Vi rut đã đánh lừa vật chủ bằng cách bắt chước prôtêin của tế bào chủ
b Vi rut điều khiển tế bào chủ tổng hợp prôtêin cho lớp vỏ ngoài của nó
c Vi rut đã nhận lớp vỏ ngoài khi rời khỏi tế bào chủ d Đây là kết quả của phản ứng miễn dịch từ tế bào khỉ
26/ Trong chu trình sinhtan của phage,.........
a chỉ có lõi axit nucleic được đi vào trong tế bào chủ b ADN của virút cài vào bộ gen của vi khuẩn
c sự nhân đôi ADN không phait là một phần của chu trình
d vỏ capsit của phage được tổng hợp theo thông tin di truyền của vi khuẩn e toàn bộ virút đi vào tế bào chủ
27/ Trong chu trình tiềm tan của phage,........
a axit nucleic của virút nhân lên cùng với ADN của vật chủ b lõi axit nucleic của virút được đưa vào trong tế bào chủ
c axit nucleic của virút có thể tự cài vào NST của tế bào chủ
d vỏ capsit được tổng hợp theo thông tin di truyền của virút e Tất cả các câu trên đều đúng
28/ Sự phân loại virút được dựa trên tất cả các tiêu chí sau, ngoại trừ...
a lõi axit nucleic là ADN hay ARN b có hay không có vỏ ngoài c vật chủ là động vật, thực vật hay vi sinh vật
d axit nucleic là sợi đơn hay sợi kép e sự có mặt hay không có mặt của cơ chế trao đổi chất
29/ Các restro virút như HIV khác với các virút ARN khác như thế nào?
a Chúng chỉ có thể nhân lên trong tế bào chủ b Chúng chứa ADN làm khuôn để tổng hợp ARN
c Chúng có enzim sao chép ngược (loại enzim cho phép tổng hợp ADN từ khuôn ARN)
d Chúng có chu trình nhân lên đơn giản hơn các virút ARN khác
30/ Những quá trình nào xảy ra trong chu trình sinh sản của phage mà không xảy ra trong chu trình sinh sản của virút ôn hoà chứa ARN?
a Tổng hợp ADN, dịch mã b Tổng hợp ADN, sao mã, dịch mã đều xảy ra với ở tất cả các loại virút
c Tổng hợp ADN, sao mã d Sao mã, dịch mã
31/ Phân tử ARN trần, vòng có chức năng giống virút được gọi là
a prion b virion c viroit d tiền virút
32/ Trong các loại tế bào sau đây, loại tế bào nào vi rút H5N1 không kí sinh
a Tế bào cá b Tế bào người c Tế bào chim d Tế bào gà
33/ ở các nước như Pháp, Bỉ, Mĩ có tới 1% số dân không bị bệnh AIDS cho dù tiếp xúc trực tiếp với vi rút HIV. Nguyên nhân là do
a họ không mẫn cảm với HIV b họ có sức đề kháng cao
c họ không có thụ thể CD-4 và CCR-5 d họ có intefron tiêu diệt được HIV
34/ Trong các loại tế bào sau đây, HIV tấn công loại tế bào nào?
a Tế bào Limphô T4 b Tế bào máu c Tế bào da d Tất cả các tế bào trong cơ thể
35/ Trong các bệnh sau đây, bệnh nào không phải là bệnh truyền nhiễm?
a Bệnh viêm não Nhật bản b Bệnh lao c Bệnh bạch tạng d Bệnh cúm
36/ Miễn dịch không đặc hiệu có nghĩa là
a có kháng nguyên nhưng cơ thể không có kháng thể thích hợp
b cơ thể tiết kháng thể tiêu diệt mầm bệnh mà không cần có kháng nguyên
c mỗi yếu tố bảo vệ của cơ thể chỉ có thể tiêu diệt một loại mầm bệnh nhất định
d một yếu tố bảo vệ cơ thể có khả năng tiêu diệt nhiều mầm bệnh khác nhau
37/ Tính chất đặc hiệu của miễn dịch thể hiện ở chỗ
a việc tạo kháng thể đòi hỏi phải có enzim đặc hiệu xúc tác
b mỗi một loại kháng thể chỉ tiêu diệt được một loại mầm bệnh có kháng nguyên thích hợp
c cơ thể chỉ tiêu diệt được duy nhất một loại mầm bệnh nào đó d Không câu nào đúng
38/ Khi bị thương, nếu vết thương không được rửa sạch thường gây ra viêm nhiễm, sưng mủ. Đó là biểu hiện của cơ chế miễn di
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu hỏi
1/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về virút?
a Trong hệ thống các tổ chức sống, Virrut được phân loại ở cấp độ dưới tế bào
b Các hạt virút có thể nhìn thấy được dưới kính hiển vi
c Một hạt virút đơn lẻ chứa cả ADN và ARN d Cả A và B. e Cả A, B và C.
2/ Virut có một số đặc điểm của một tổ chức sống.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào có ở tất cả các dạng sống, trừ virut?
a Thành phần cấu trúc chứa prôtêin b Có màng sinh chất
c Thông tin di truyền được lưu giữ ở dạng các axit Nuclêic d Có khả năng điều khiển trao đổi chất e Có khả năng sinh sản
3/ Virut được cho là dạng kí sinh bắt buộc bởi vì
a chúng sínhản và thoát ra khỏi tế bào b chúng sử dụng năng lượng của tế bào chủ để sống
c ADN của virut cài vào ADN của tế bào chủ d chúng là những thể không sống
e chúng sử dụng nuclêôtít và enzim của tế bào chủ để sinh sản
4/ Virut có axit nucleic dạng kép có thể sinh sản theo chu kì tiềm tan và chi kì sinh tan.
Đâu là đặc điểm của chu kì sinh tan
a Mối quan hệ virút - tế bào chủ thường kéo dài qau nhiều thế hệ b Một số lượng lớn phage được giải phóng cùng lúc
c Rất nhiều tế bào vi khuẩn chứa ADN của virút được tạo ra d ADN của virút liên kết chặt chẽ với NST của tế bào chủ
e Bộ gen của virút tái bản mà không phá huỷ tế bào
5/ ARN chuỗi đơn được tìm thấy ở:
a TMV b Ađênô virút c HIV d phage T2
6/ Axit Nuclêic của virút được bao bởi lớp vỏ prôtêin bên ngoài. Lớp vỏ này được gọi là:
a Capsít b màng nhân c vỏ ngoài d bộ gen e đầu virút
7/ virút tấn công tế bào vi khuẩn được gọi là:
a phage b viorit c prion d restro virút
8/ Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về phương thức hoạt động của virút?
a Lớp vỏ của virút ức chế ADN của tế bào chủ b Lớp vỏ của virút phá huỷ màng sinh chất của tế bào chủ
c Prôtêin virút làm cho ARN của tế bào chủ biểu hiện sai lệch d Prôtêin của virút ức chế prôtêin của tế bào chủ
e Bộ gen của virút xâm nhập và điều khiển các cơ chế di truyền của tế bào chủ
9/ Khi phage ôn hoà xâm nhiễm vào tế bào vi khuẩn, tất cả các hiện tượng sau đều xảy ra, ngoại trừ:
a ADN của virút xâm nhập vào vi khuẩn b Tế bào lập tức bị tan do sự xâm nhiễm của virút
c ADN của virút cài vào NST của vi khuẩn d Tất cả các tế bào con cháu của vi khuẩn đều mang ADN của virút
e Khi NST của vi khuẩn nhân đôi, ADN của virút cũng nhân đôi
10/ Virut AIDS sử dụng cơ chế nào để tổng hợp ADN bổ sung từ sợi ARN?
a Dịch mã ngược b Sao chép c Sao chép ngược d Dịch mã
11/ Từ nào thích hợp điền vào các chỗ tróng sau:
.........là sợi ARN trần còn .............là prôtêin độc, có khả năng xâm nhiễm
a Phage..............prion b Viorit........Prion c Tiền phage............virút d Tiền phage ..........phage
12/ Mũi tên chỉ bộ phận nào của virút?
a Bộ gen b Vỏ capsit c Lớp vỏ ngoài d Ti thể
13/ Vi rút ADN tổng hợp ARN nhờ quá trình:
a dịch mã b sao mã c nhân đôi d xâm nhiễm
14/ Chu trình xâm nhiễm của phage độc kết thúc bởi:
a sự xâm nhập của lớp vỏ prôtêin vào trong tế bào chủ b sự phá vỡ tế bào vi khuẩn
c sự cài ADN của phage vào bộ gen vi khuẩn d sự lắp ráp các thành phần của virút e sự nhân đôi của ADN virút
15/ Mũi tên trong hình bên chỉ....
a bộ gen của virút b lớp vỏ ngoài của virút
c màng sinh chất của vi khuẩn d lớp vỏ prôtêin của virút
16/ Do kết quả của chu kì sinh tan,......
a tiền phage được tạo ra b tế bào chủ không bị phá huỷ c ribôxôm của virút được tạo ra
d ADN của tế bào chủ bị phá huỷ e ADN của virút kết hợp với bộ gen của tế bào chủ
17/ Trong chu trình tiềm tan,.....
a ADN virút bị phá huỷ, ADN tế bào chủ được nhân lên
b các tế bào vi khuẩn được tạo ra mà không chứa ADN của virút
c ADN của tế bào chủ bị phá huỷ, ADN của virút được nhân lên
d ADN của virút nhân lên cùng với ADN của tế bào chủ
18/ Trong hình bên, chu kì A là chu kì......, chu kì B là chu kì.......
a sinh tan........phage b phage...........tiềm tan
c tiềm tan........sinh tan d sinh tan........tiềm tan
e tiềm tan........phage
19/ Vật liệu di truyền của HIV bao gồm.....
a một sợ ADN kép b 2 sợi ARN đơn c một sợi ARN đơn
d một sợi ADN đơn e Không câu nào đúng
20/ Nguồn gốc của lớp vỏ ngoài của virút là từ......
a glycôprotein của virút b ADN của tế bào chủ
c tiền virút d màng sinh chất của tế bào chủ
21/ Thứ tự A, B, C, D, E trong hình là:
a glycoprotein, Capsit, enzim sao mã ngược, vỏ ngoài, 2 sợi ARN đơn
b glycoprotein, vỏ ngoài, enzim sao mã ngược, Capsit, 2 sợi ARN đơn
c glycoprotein, vỏ ngoài, enzim sao mã ngược, Capsit, 2 sợi ADN đơn
d gai protein, vỏ ngoài, enzim sao mã ngược, Capsit, 2 sợi ARN đơn
22/Trong hình bên, đâu là điểm mà virút bám lên bề mặt tế bào chủ?
a Vị trí E b Vị trí D c Vị trí A d Vị trí B
23/ Khi phage T2 xâm nhiễm tế bào E.coli, phần nào của phage đi vào tế bào chủ?
a Lớp vỏ ngoài b Phần đầu chứa lõi axit nucleic
c Chỉ có lõi axit nuclêic d Toàn bọ phage e Các gai đuôi
24/ Thành phần nào sau đây, nếu có, không bao giờ là thành phần cấu tạo của virút?
a ARN 2 sợi đơn b ADN sợi đơn c ADN sợi kép
d ARN sợi đơn e Tất cả các thành phần trên đều có thể là thành phần của virút
25/ Khi phân tích thành phần hoá học của lớp vỏ ngoài của một loại virút ARN kí sinh ở khỉ, người ta nhận thấy: Lớp vỏ ngoài của virút có chứa một loại protêin có đặc điểm giống như tế bào khỉ. Câu nào sau đây giải thích đúng nhất cho hiện tượng này?
a Vi rut đã đánh lừa vật chủ bằng cách bắt chước prôtêin của tế bào chủ
b Vi rut điều khiển tế bào chủ tổng hợp prôtêin cho lớp vỏ ngoài của nó
c Vi rut đã nhận lớp vỏ ngoài khi rời khỏi tế bào chủ d Đây là kết quả của phản ứng miễn dịch từ tế bào khỉ
26/ Trong chu trình sinhtan của phage,.........
a chỉ có lõi axit nucleic được đi vào trong tế bào chủ b ADN của virút cài vào bộ gen của vi khuẩn
c sự nhân đôi ADN không phait là một phần của chu trình
d vỏ capsit của phage được tổng hợp theo thông tin di truyền của vi khuẩn e toàn bộ virút đi vào tế bào chủ
27/ Trong chu trình tiềm tan của phage,........
a axit nucleic của virút nhân lên cùng với ADN của vật chủ b lõi axit nucleic của virút được đưa vào trong tế bào chủ
c axit nucleic của virút có thể tự cài vào NST của tế bào chủ
d vỏ capsit được tổng hợp theo thông tin di truyền của virút e Tất cả các câu trên đều đúng
28/ Sự phân loại virút được dựa trên tất cả các tiêu chí sau, ngoại trừ...
a lõi axit nucleic là ADN hay ARN b có hay không có vỏ ngoài c vật chủ là động vật, thực vật hay vi sinh vật
d axit nucleic là sợi đơn hay sợi kép e sự có mặt hay không có mặt của cơ chế trao đổi chất
29/ Các restro virút như HIV khác với các virút ARN khác như thế nào?
a Chúng chỉ có thể nhân lên trong tế bào chủ b Chúng chứa ADN làm khuôn để tổng hợp ARN
c Chúng có enzim sao chép ngược (loại enzim cho phép tổng hợp ADN từ khuôn ARN)
d Chúng có chu trình nhân lên đơn giản hơn các virút ARN khác
30/ Những quá trình nào xảy ra trong chu trình sinh sản của phage mà không xảy ra trong chu trình sinh sản của virút ôn hoà chứa ARN?
a Tổng hợp ADN, dịch mã b Tổng hợp ADN, sao mã, dịch mã đều xảy ra với ở tất cả các loại virút
c Tổng hợp ADN, sao mã d Sao mã, dịch mã
31/ Phân tử ARN trần, vòng có chức năng giống virút được gọi là
a prion b virion c viroit d tiền virút
32/ Trong các loại tế bào sau đây, loại tế bào nào vi rút H5N1 không kí sinh
a Tế bào cá b Tế bào người c Tế bào chim d Tế bào gà
33/ ở các nước như Pháp, Bỉ, Mĩ có tới 1% số dân không bị bệnh AIDS cho dù tiếp xúc trực tiếp với vi rút HIV. Nguyên nhân là do
a họ không mẫn cảm với HIV b họ có sức đề kháng cao
c họ không có thụ thể CD-4 và CCR-5 d họ có intefron tiêu diệt được HIV
34/ Trong các loại tế bào sau đây, HIV tấn công loại tế bào nào?
a Tế bào Limphô T4 b Tế bào máu c Tế bào da d Tất cả các tế bào trong cơ thể
35/ Trong các bệnh sau đây, bệnh nào không phải là bệnh truyền nhiễm?
a Bệnh viêm não Nhật bản b Bệnh lao c Bệnh bạch tạng d Bệnh cúm
36/ Miễn dịch không đặc hiệu có nghĩa là
a có kháng nguyên nhưng cơ thể không có kháng thể thích hợp
b cơ thể tiết kháng thể tiêu diệt mầm bệnh mà không cần có kháng nguyên
c mỗi yếu tố bảo vệ của cơ thể chỉ có thể tiêu diệt một loại mầm bệnh nhất định
d một yếu tố bảo vệ cơ thể có khả năng tiêu diệt nhiều mầm bệnh khác nhau
37/ Tính chất đặc hiệu của miễn dịch thể hiện ở chỗ
a việc tạo kháng thể đòi hỏi phải có enzim đặc hiệu xúc tác
b mỗi một loại kháng thể chỉ tiêu diệt được một loại mầm bệnh có kháng nguyên thích hợp
c cơ thể chỉ tiêu diệt được duy nhất một loại mầm bệnh nào đó d Không câu nào đúng
38/ Khi bị thương, nếu vết thương không được rửa sạch thường gây ra viêm nhiễm, sưng mủ. Đó là biểu hiện của cơ chế miễn di
 








Các ý kiến mới nhất