Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Tấn Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 06-05-2008
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC THỊ XÃ BÀ RỊA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2007 – 2008

MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề T 6
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Học sinh phải ghi mã đề và chỉ những kết quả đúng nhất mà mình chọn vào bài làm
Câu 1: Cho A = {10; 11; 12; … ; 94; 95}. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
A. 85 phần tử B. 86 phần tử C. 87 phần tử D. 88 phần tử
Câu 2: Tích 53.52 bằng:
A. 255 B. 256 C. 55 D. 56
Câu 3: Thay dấu ( bằng số nào sau đây thì số  chia hết cho cả 3 và 5?
A. 0 B. 2 C. 5 D. 8
Câu 4: Cho a, b, c  và  thì BCNN(a, b, c) bằng:
A. a B. b C. c D. b.c
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0.
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẽ.
C. Nếu và thì 
D. Số có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 2 và 5
Câu 6: Cho x và x chia cho 20 được số dư là 11. Khi chia x cho 4 thì số dư là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 7: Kết quả phép tính: – 4 – (18 – 12) là:
A. – 10 B. – 2 C. 2 D. 10
Câu 8: Giao của hai tập hợp số nguyên và số tự nhiên  là:
A. ( B.  C.  D. 
Câu 9: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
B. Khi ba điểm M, N, P cùng thuộc một đường thẳng, ta nói chúng thẳng hàng.
C. Có ba cách đặt tên cho một đường thẳng.
D. Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì trùng nhau.
Câu 10: Cho hai điểm phân biệt A, B cùng thuộc đường thẳng xy. Ta có:
A. Ax, By là hai tia đối nhau B. Ax, Bx là hai tia đối nhau
C. Ay, Bx là hai tia đối nhau D. Bx, By là hai tia đối nhau
Câu 11: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B nếu:
A. BC < AB B. AB < AC C. AC < CB D. AC > CB
Câu 12: Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng. Trên hình vẽ của em có mấy đoạn thẳng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Học sinh trình bày chi tiết bài làm trên giấy thi.

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính.
a)  b) 
Bài 2 (1 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết:  và 120 < x < 200.
Bài 3 (2 điểm). Chi hội cha mẹ học sinh lớp 6A muốn chia 240 quyển vở, 144 bút bi và 72 bút chì thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp sơ kết học kì I. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút bi và bao nhiêu bút chì?
Bài 4 (2 điểm). Cho đoạn thẳng AB = 10cm, lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho
AC = 5cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b) Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng CB. Tính độ dài đoạn thẳng CM.
Bài 5 (0,5 điểm). Bạn Đạt đem số tự nhiên a chia cho 18 thì được số dư là 6.Hỏi số a là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao?

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

 
Gửi ý kiến