Bài tập Tiếng Việt - NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tộ (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:56' 25-08-2009
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tộ (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:56' 25-08-2009
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt
Tuần 2 (tháng 7)
Bài 1: Điền sao hay xao?
Lao.....................
Xanh...................
Bản .....................
....................chép
....................động
..................xuyến
Ngôi ...................
......................sao
....................biển
Xôn ....................
Bài 2: Điền s hay x?
tinh thần ..........ung phong
nụ cười ......ung ......ướng
há miệng chờ .....ung
mọi người ....ung quanh
cái ...ắc .......inh .....inh
đồ chơi .....úc .......ắc
hoa tươi khoe ......ắc
bảy .......ắc cầu vồng
Bài 3 : Gạch chân các từ viết sai chính tả (l và n) trong các câu sau và sửa lại cho đúng:
Đám đông hò hét làm láo loạn cả phố.
Bé Sơn mới nẫm chẫm biết đi.
Tiếng mưa rơi nộp bộp trên tàu lá chuối.
Một tiếng nổ vang lên nong trời nở đất.
Tùng lằng lặc đòi mẹ mua quả la.
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt
Tuần 2 (tháng 7) Số 4
Bài 1: Kẻ chân những chữ viết sai chính tả trong đoạn văn sau rồi chép lại cho đúng:
Giữa thành phố đà lạt có hồ xuân hương, mặt nước phẳng như gương phản chiếu sắc trời êm dịu. Hồ than thở nước trong xanh êm ả có hàng thông bao quanh reo nhạc sớm chiều.
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2: Điền vào chỗ chấm r/d/gi ?
a - cá ....án; gỗ ......án, con .....án.
Suối chảy ......óc .......ách; nước mắt chảy ......àn .....ụa.
b – Quyển vở này mở ....a
Bao nhiêu trang .....ấy trắng
Từng .....òng kẻ ngay ngắn
Như chúng em xếp hàng
Lật từng trang từng trang
......ấy trắng sờ mát .....ượi
Thơm tho mùi .....ấy mới
Nắn nót bàn tay xinh.
Bài 3: Điền vào chỗ chấm r/d/gi ?
giày .....a; tuổi ...à; đi ....a; áo .....a.
day .....ứt; ....ùng, dằng; giành ....ật; ....ơi rụng; khóc ....ấm ....ứt.
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt
Tuần 2 (tháng 7) Số 5
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Vui ><.....................
khoẻ mạnh ><.............
hay ><....................
Cười ><........................
Chậm chạp ><...............
Thông minh ><...............
Chăm chỉ ><..................
Ngọt ><.......................
Héo ><........................
Bài 2; Kẻ chân dưới các cặp từ trái nghĩa trong các câu sau:
1. Rượu ngon bất luận be sành
áo rách khéo máy hơn lành vụng may
2. Lành làm gáo, vỡ làm môi.
3. Một cây mà có năm cành
Ngâm nước thì héo, để dành thì tươi.
4. Thóc kia phơi đổ vào bồ
Cau tươi tước vỏ phơi khô để dành.
Bài 3: Tìm và ghi lại cặp từ trái nghĩa có trong mỗi câu sau:
Trên dưới một lòng. .........................................................................
Trong ấm ngoài êm. ..........................................................................
Xa gần đều hay. ..............................................................................
Trước sau như một. ......................................................................
Lên thác xuống ghềnh. .................................................................
Đi ngược về xuôi. ................................................................
Bài 4: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ dưới đây:
Gầy gò ><..............................
Vui vẻ ><..............................
Trắng trẻo ><........................
Nóng bức ><...............................
Nhanh nhẹn ><.............................
khéo léo ><.................................
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu ôn tập tiếng Việt (tháng 7)
Số 5
Bài 1: Tìm các từ:
Chỉ đồ dùng học tập: .......................................................................
Chỉ hoạt động của học sinh: ...............................................................
Chỉ tính nết của học sinh: ..................................................................
Bài 2: Đặt 3 câu theo mẫu sau: Ai (cái gì, con gì) – là gì
a. Giới thiệu một bạn trong lớp mà em thích nhất:
...................................................................................................
b. Giới thiệu trò chơi em yêu thích:
...................................................................................................
c. Giới thiệu một dòng sông ở địa phương em:
...................................................................................................
Bài 3: Gạch dưới các từ chỉ họat động, trạng thái của loại vật, sự vật trong những câu sau:
Chú gà trống chạy tót ra sân.
Những bông hoa hồng toả hương thơm ngát.
Chim chíhc bông chuyền từ cành na sang cành bưởi.
Bê vàng đi tìm cỏ.
Bài 4: đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong các câu sau:
a. Các bạn mới đến là học sinh lớp 2.
.........................................................................................................
b. Na là một cô bé tốt bụng.
.........................................................................................................
c. Môn thể thao em yêu thích là bóng đá.
.........................................................................................................
Họ và tên: ...............................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt (tháng 7)
Tuần 3 (Số 1)
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt
Tuần 2 (tháng 7)
Bài 1: Điền sao hay xao?
Lao.....................
Xanh...................
Bản .....................
....................chép
....................động
..................xuyến
Ngôi ...................
......................sao
....................biển
Xôn ....................
Bài 2: Điền s hay x?
tinh thần ..........ung phong
nụ cười ......ung ......ướng
há miệng chờ .....ung
mọi người ....ung quanh
cái ...ắc .......inh .....inh
đồ chơi .....úc .......ắc
hoa tươi khoe ......ắc
bảy .......ắc cầu vồng
Bài 3 : Gạch chân các từ viết sai chính tả (l và n) trong các câu sau và sửa lại cho đúng:
Đám đông hò hét làm láo loạn cả phố.
Bé Sơn mới nẫm chẫm biết đi.
Tiếng mưa rơi nộp bộp trên tàu lá chuối.
Một tiếng nổ vang lên nong trời nở đất.
Tùng lằng lặc đòi mẹ mua quả la.
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt
Tuần 2 (tháng 7) Số 4
Bài 1: Kẻ chân những chữ viết sai chính tả trong đoạn văn sau rồi chép lại cho đúng:
Giữa thành phố đà lạt có hồ xuân hương, mặt nước phẳng như gương phản chiếu sắc trời êm dịu. Hồ than thở nước trong xanh êm ả có hàng thông bao quanh reo nhạc sớm chiều.
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2: Điền vào chỗ chấm r/d/gi ?
a - cá ....án; gỗ ......án, con .....án.
Suối chảy ......óc .......ách; nước mắt chảy ......àn .....ụa.
b – Quyển vở này mở ....a
Bao nhiêu trang .....ấy trắng
Từng .....òng kẻ ngay ngắn
Như chúng em xếp hàng
Lật từng trang từng trang
......ấy trắng sờ mát .....ượi
Thơm tho mùi .....ấy mới
Nắn nót bàn tay xinh.
Bài 3: Điền vào chỗ chấm r/d/gi ?
giày .....a; tuổi ...à; đi ....a; áo .....a.
day .....ứt; ....ùng, dằng; giành ....ật; ....ơi rụng; khóc ....ấm ....ứt.
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt
Tuần 2 (tháng 7) Số 5
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Vui ><.....................
khoẻ mạnh ><.............
hay ><....................
Cười ><........................
Chậm chạp ><...............
Thông minh ><...............
Chăm chỉ ><..................
Ngọt ><.......................
Héo ><........................
Bài 2; Kẻ chân dưới các cặp từ trái nghĩa trong các câu sau:
1. Rượu ngon bất luận be sành
áo rách khéo máy hơn lành vụng may
2. Lành làm gáo, vỡ làm môi.
3. Một cây mà có năm cành
Ngâm nước thì héo, để dành thì tươi.
4. Thóc kia phơi đổ vào bồ
Cau tươi tước vỏ phơi khô để dành.
Bài 3: Tìm và ghi lại cặp từ trái nghĩa có trong mỗi câu sau:
Trên dưới một lòng. .........................................................................
Trong ấm ngoài êm. ..........................................................................
Xa gần đều hay. ..............................................................................
Trước sau như một. ......................................................................
Lên thác xuống ghềnh. .................................................................
Đi ngược về xuôi. ................................................................
Bài 4: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ dưới đây:
Gầy gò ><..............................
Vui vẻ ><..............................
Trắng trẻo ><........................
Nóng bức ><...............................
Nhanh nhẹn ><.............................
khéo léo ><.................................
Họ và tên: ...........................
Lớp: ...........................
Phiếu ôn tập tiếng Việt (tháng 7)
Số 5
Bài 1: Tìm các từ:
Chỉ đồ dùng học tập: .......................................................................
Chỉ hoạt động của học sinh: ...............................................................
Chỉ tính nết của học sinh: ..................................................................
Bài 2: Đặt 3 câu theo mẫu sau: Ai (cái gì, con gì) – là gì
a. Giới thiệu một bạn trong lớp mà em thích nhất:
...................................................................................................
b. Giới thiệu trò chơi em yêu thích:
...................................................................................................
c. Giới thiệu một dòng sông ở địa phương em:
...................................................................................................
Bài 3: Gạch dưới các từ chỉ họat động, trạng thái của loại vật, sự vật trong những câu sau:
Chú gà trống chạy tót ra sân.
Những bông hoa hồng toả hương thơm ngát.
Chim chíhc bông chuyền từ cành na sang cành bưởi.
Bê vàng đi tìm cỏ.
Bài 4: đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong các câu sau:
a. Các bạn mới đến là học sinh lớp 2.
.........................................................................................................
b. Na là một cô bé tốt bụng.
.........................................................................................................
c. Môn thể thao em yêu thích là bóng đá.
.........................................................................................................
Họ và tên: ...............................
Lớp: ...........................
Phiếu tiếng Việt (tháng 7)
Tuần 3 (Số 1)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất