Chuyên Đề Ôn Học Sinh Giỏi Sinh Học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:10' 23-03-2026
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:10' 23-03-2026
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Tiến Đạt)
Bộ 800 câu trắc nghiệm ôn luyện theo chủ
đề
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
PHẦN SINH HỌC
Theo chương trình GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
CHỦ ĐỀ 7: CƠ THỂ NGƯỜI
Câu 1: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: đầu, thân và chân.
B. 2 phần: đầu và thân.
C. 3 phần: đầu, thân và các chi.
D. 3 phần: đầu, cổ và thân.
Câu 2: Hệ cơ quan nào góp phần vào việc trao đổi khí duy trì sự sống?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ bài tiết.
Câu 3: Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?
A. Mô cơ.
B. Mô thần kinh.
C. Mô biểu bì.
D. Mô liên kết.
Câu 4: Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây?
A. Mô cơ.
B. Mô liên kết.
C. Mô biểu bì.
D. Mô thần kinh.
Câu 5: Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại.
Câu 6: Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng?
A. Cơ liên sườn.
B. Cơ ức đòn chũm.
C. Cơ hoành.
D. Cơ nhị đầu.
Câu 7: Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan
nào dưới đây?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ vận động.
C. Hệ xương.
D. Hệ cơ.
Câu 8: Chức năng của hệ nội tiết là
2
A. thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
B. điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.
C. điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.
D. thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.
Câu 9: Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Lấy O2 vào cơ thể là một trong những chức năng của hệ hô hấp.
(2) Việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò của hệ bài tiết.
(3) Hệ tiêu hoá có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa.
(4) Vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí O 2 cho các tế bào trong cơ thể là một trong
những chức năng của hệ tuần hoàn.
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 10: Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?
A. Thực quản.
B. Tim.
C. Phổi.
D. Dạ dày.
Câu 11: Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ
hoạt động?
A. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động.
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.
C. Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.
D. Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.
Câu 12: Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hoá.
D. Hệ bài tiết.
Câu 13: Cho các hệ cơ quan sau:
(1) Hệ hô hấp
(2) Hệ sinh dục (3) Hệ nội tiết
(4) Hệ tiêu hóa
(5) Hệ thần kinh
(6) Hệ vận động
Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
A. 1, 2, 3.
B. 3, 5.
C. 1, 3, 5, 6.
D. 2, 4, 6.
Câu 14: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là
A. Bóng đái.
B. Thận.
C. Ruột già.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 15: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời
khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau.
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương.
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng.
D. Khả năng bù trừ của cơ thể không còn thực hiện tốt.
Câu 16: Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
A. Oxygen.
B. Chất hữu cơ (protein, lipid, glucid…).
C. Nitrogen.
D. Nước và muối khoáng.
Câu 17: Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?
3
1. Hệ tuần hoàn
2. Hệ hô hấp
3. Hệ bài tiết
4. Hệ thần kinh
5. Hệ nội tiết
6. Hệ sinh dục
7. Hệ vận động
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
B. 1, 3, 4, 5, 6, 7.
C. 1, 2, 3, 4, 5, 7.
D. 1, 2, 3, 4, 6, 7.
Câu 18: Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực
tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ bài tiết.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Hệ hô hấp.
Câu 19: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản.
B. Đường dẫn khí và thực quản.
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
Câu 20: Thanh quản là một bộ phận của
A. Hệ bài tiết.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ sinh dục.
Câu 21: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ vận động.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 22: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết.
C. Hệ hô hấp.
D. Hệ tuần hoàn.
Câu 23: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?
A. Bóng đái.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày.
Câu 24: Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 25: Hệ vận động gồm các cơ quan chính là
A. Não bộ, tủy sống.
B. Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.
C. Xương, cơ vân.
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
4
Câu 26: Chức năng chính của xương là
A. lưu trữ, xử lí thông tin.
B. nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động.
C. dẫn truyền xung thần kinh.
D. tạo hình dáng, vận động.
Câu 27: Hệ bài tiết không có cơ quan nào?
A. Thận.
B. Ống dẫn nước tiểu.
C. Hậu môn.
D. Gan.
Câu 28: Chức năng bài tiết CO2 là của cơ quan nào?
A. Phế quản.
B. Phổi và đường dẫn khí.
C. Gan.
D. Tuyến vị.
Câu 29: Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào?
A. Hệ vận động.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ thần kinh.
Câu 30: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua:
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết.
Câu 31: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản.
B. Đường dẫn khí và thực quản.
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản, khí quản, phế quản.
Câu 32: Cơ quan nào có chức năng chính là tiết enzyme, dịch tiêu hóa?
A. Tuyến tiêu hóa.
B. Tuyến vị.
C. Tuyến tụy.
D. Tuyến giáp.
Câu 33: Hệ nội tiết không gồm tuyến nội tiết nào?
A. Tuyến tùng.
B. Tuyến yên.
C. Tuyến hành.
D. Tuyến ức.
Câu 34: Bài tiết mồ hôi qua cơ quan nào?
A. Hệ mạch máu.
B. Đường dẫn khí.
C. Phổi.
D. Da.
Câu 35: Hệ sinh dục ở nữ không bao gồm cơ quan nào?
A. ống dẫn trứng.
B. buồng trứng.
C. tuyến tiền liệt.
D. tử cung.
Câu 36: Hệ mạch máu bao gồm:
A. Động mạch.
B. Tĩnh mạch.
C. Mao mạch.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 37: Ống tiêu hóa không bao gồm cơ quan nào?
A. khoang miệng.
B. hầu.
C. thực quản.
D. thanh quản.
Câu 38: Chức năng nào dưới đây là của cơ vân?
A. Sinh ra các tế bào máu.
B. Kết nối các xương trong cơ thể với nhau.
C. Vận động, dự trữ và sinh nhiệt.
D. Hoạt động của các nội quan.
Câu 39: Khớp giữa xương đùi và xương chậu là loại khớp gì?
5
A. Khớp động (khớp hoạt dịch).
B. Khớp bán động.
C. Khớp bất động.
D. Khớp sợi.
Câu 40: Chức năng nào không phải là chức năng của xương?
A. Phân giải các tế bảo hồng cầu.
B. Dự trữ chất béo và calcium.
C. Tạo bộ khung và bảo vệ các cơ quan của cơ thể.
D. Di chuyển.
Câu 41: Những phát biểu nào dưới đây về loãng xương là đúng?
(1) Loãng xương làm xương giòn dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.
(2) Từ độ tuổi trưởng thành, quá trình tạo xương tăng dần lên theo độ tuổi gây loãng xương.
(3) Loãng xương do chất khoáng trong xương tăng lên làm xương giòn.
(4) Khi cao tuổi, lượng collagen trong xương giảm nhanh dẫn đến loãng xương.
A. (1), (4).
B. (1), (3).
C. (4), (3).
D. (2), (3).
Câu 42: Những phát biểu nào dưới đây về xương đùi là đúng?
(1) Hai đầu xương phình to được cấu tạo chủ yếu là mô xương cứng.
(2) Thân xương hình ống được cấu tạo chủ yếu bởi mô xương cứng nên xương chắc khoẻ.
(3) Các tế bào xương ở đầu xương sắp xếp tạo thành các nan xương theo hình vòng cung nên có tác
dụng phân tán lực.
(4) Các tế bào ở thân xương sắp xếp rời rạc tạo thành khoang rỗng chứa tuỷ nên thân xương chịu lực
kém hơn dầu xương.
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 43: Hệ vận động của người có chức năng
A. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.
B. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
C. tạo ra hình dạng cơ thể.
D. giúp con người vận động.
Câu 44: Khớp xương tạo kết nối giữa các xương như thế nào để xương có khả năng chịu tải cao khi
vận động?
A. Kết nối linh hoạt giữa các xương.
B. Kết nối kiểu đòn bẩy giữa các xương.
C. Gắn kết chắc chắn giữa các xương.
D. Kết nối kiểu khớp bất động.
6
Câu 45: Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?
A. Sự lớn lên về chu vi của xương.
B. Sự kéo dài của xương.
C. Sự phát triển trọng lượng của xương.
D. Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.
Câu 46: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.
C. Chưa có thành phần khoáng.
D. Chưa có thành phần cốt giao.
Câu 47: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
B. Mang vác về một bên liên tục.
C. Mang vác quá sức chịu đựng.
D. Tránh không vận động nhiều.
Câu 48: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là
nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1): mô xương cứng; (2): ra ngoài.
B. (1): mô xương xốp; (2): vào trong.
C. (1): màng xương; (2): ra ngoài.
D. (1): màng xương; (2): vào trong.
Câu 49: Thành phần cấu tạo của xương
A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao).
B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng).
C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi.
D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ
tuổi.
Câu 50: Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn.
B. gấp và duỗi.
C. phồng và xẹp.
D. kéo và đẩy.
7
Câu 51: Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?
A. Mỏi cơ.
B. Liệt cơ.
C. Viêm cơ.
D. Xơ cơ.
Câu 52: Chức năng của hai đầu xương là
A. Giảm ma sát trong khớp xương.
B. Phân tán lực tác động.
C. Tạo các ô chứa tủy đỏ.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 53: Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là
A. iron.
B. calcium.
C. phosphorus.
D. magnesium.
Câu 54: Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là
A. Xương trán.
B. Xương mũi.
C. Xương hàm trên.
D. Xương hàm dưới.
Câu 55: Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?
A. Máu.
B. Mỡ.
C. Tủy đỏ.
D. Nước mô.
Câu 56: Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú?
A. Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao
gồm cả xương đùi) phát triển hơn.
B. Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai
chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.
C. Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi
tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.
D. Tất cả các phương án đưa ra.
Câu 57: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại acid hữu cơ nào ?
A. Acetic acid.
B. Hydrochloric acid.
C. Acrylic acid.
D. Lactic acid.
Câu 58: Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp?
A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ.
B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ.
C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng.
D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ.
Câu 59: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động.
8
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não.
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não.
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động.
Câu 60: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
A. 400 cơ.
B. 600 cơ.
C. 800 cơ.
D. 500 cơ.
Câu 61: Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại?
A. Xương đốt sống. B. Xương bả vai.
C. Xương cánh chậu.
D. Xương sọ.
Câu 62: Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do:
A. Vân tối dày lên.
B. Một đầu cơ to và một đầu cố định.
C. Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 63: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?
A. Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng.
B. Lồi cằm xương mặt phát triển.
C. Xương cột sống hình vòm.
D. Cơ mông tiêu giảm.
Câu 64: Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?
A. Giúp cơ thể di chuyển.
B. Giúp cơ thể vận động.
C. Con người lao động được.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 65: Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là:
A. Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau.
B. Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau.
C. Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 66: Chức năng của cột sống là
A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng.
B. Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực.
C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động.
D. Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.
Câu 67: Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển?
A. Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi
các yếu tố khác.
B. Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển.
C. Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển.
D. Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển.
9
Câu 68: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều
gì?
A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ.
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao.
C. Lao động vừa sức.
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 69: Xương dài ra là nhờ:
A. Mô xương xốp.
B. Tủy đỏ có trong đầu xương.
C. Đĩa sụn tăng trưởng.
D. Màng xương.
Câu 70: Xương có chứa nước và 2 thành phần hóa học là
A. Chất hữu cơ và vitamin.
B. Chất vô cơ và muối khoáng.
C. Chất hữu cơ và chất vô cơ.
D. Chất cốt giao và chất hữu cơ.
Câu 71: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân gọi là
A. Bó cơ.
B. Bắp cơ.
C. Tơ cơ.
D. Bụng cơ.
Câu 72: Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?
A. Ngón út.
B. Ngón giữa.
C. Ngón cái.
D. Ngón trỏ.
Câu 73: Ở tuổi nào thì xương phát triển chậm lại?
A. 16 – 19 ở nữ và 17 – 20 ở nam.
B. 18 – 20 ở nữ và 20 – 25 ở nam.
C. 18 – 20 ở nữ và 19 – 22 ở nam.
D. 19 – 22 ở nữ và 21 – 25 ở nam.
10
Câu 74: Cấu trúc cơ lớn nhất là
A. Bó cơ.
B. Tơ cơ.
Câu 75: Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào?
C. Sợi cơ.
D. Bắp cơ.
A. Hình cầu.
B. Hình trụ.
C. Hình đĩa.
D. Hình thoi.
Câu 76: Nhiễm khuẩn khi bị tổn thương trên da gây nên bệnh nào?
A. Viêm khớp.
B. Viêm cơ.
C. Bong gân.
D. Gãy xương.
Câu 77: Quá trình tiêu hoá carbohydrate bắt đầu ở bộ phận nào
A. Ruột non.
B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Miệng.
Câu 78: Gan không có chức năng nào dưới đây?
A. Tạo chất nhờn.
B. Dự trữ glucose (đường).
C. Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá.
D. Loại bỏ các chất độc hại.
Câu 79: Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?
A. Gan.
B. Dạ dày.
C. Ruột già.
D. Thực quản.
Câu 80: Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?
A. Tiêu hoá thức ăn.
B. Tiết dịch vị.
C. Tiết dịch mật.
D. Tái hấp thụ nước và tạo phân.
Câu 81: Phát biểu nào dưới đây về enzyme amylase là đúng?
A. Do tuyến nước bọt và tuyến tuỵ tiết ra, có chức năng phân giải tinh bột thành đường.
B. Do dạ dày tiết ra, có chức năng tiêu hoá protein thành amino acid.
C. Do ruột già tiết ra, có chức năng tiêu hoá chất xơ.
D. Do thực quản tiết ra, có chức năng tiêu hoá lipid.
Câu 82: Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:
A. dạ dày, thực quản và ruột non.
B. gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuy.
C. ruột già, ruột non và dạ dày.
D. khoang miệng, thực quản và dạ dày.
Câu 83: Cho các giai đoạn có trong quá trình tiêu hoá:
11
(1) Thức ăn được đảo trộn với dịch vị và tiêu hoá một phần.
(2) Phân được tích trữ ở trực tràng và thải ra ngoài qua hậu môn.
(3) Thức ăn được nghiền và đảo trộn với nước bọt.
(4) Thức ăn được trộn với dịch mật và dịch tuỵ.
(5) Các chất dinh dưỡng được hấp thu.
(6) Thức ăn đi qua thực quản và vào dạ dày.
(7) Phần còn lại của thức ăn được chuyển hoá thành phân.
Trình tự các giai đoạn trong quá trình tiêu hoá là:
A. (4) → (1) → (2) → (5) → (6) → (3) → (7).
B. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7).
C. (3) → (6) → (1) → (4) → (5) → (7) → (2).
D. (2) → (3) → (4) → (6) → (5) → (1) → (7).
Câu 84: Những phát biểu nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng là đúng?
(1) Dinh dưỡng là quá trình gồm 5 giai đoạn: thu nhận thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thu chất dinh
dưỡng, tổng hợp và phân giải các chất, thải bã.
(2) Quá trình dinh dưỡng giúp cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các hoạt động sống của tế
bào.
(3) Quá trình dinh dưỡng là một phần của quá trình tiêu hoá.
(4) Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được tế bảo sử dụng thông qua quá trình dinh dưỡng.
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4).
Câu 85: Những phát biểu nào dưới đây về bảng thông tin dinh dưỡng trên bao bì thực phẩm là đúng?
(1) Bảng thông tin dinh dưỡng cung cấp thông tin về năng lượng, thành phần các chất dinh dưỡng.
(2) Không thể xác định được lượng chất dinh dưỡng chúng ta đã ăn từ loại thực phẩm đó bằng việc
đọc thông tin trong bảng dinh dưỡng.
(3) Có thể xác định tỉ lệ phần trăm so với nhu cầu hằng ngày của các chất dinh dưỡng ở tất cả các
loại bảng thông tin dinh dưỡng.
(4) Một số loại bảng thông tin dinh dưỡng có màu sắc để chỉ chất dinh dưỡng nào nên ăn hạn chế,
chất dinh dưỡng nào nên ăn bổ sung.
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (1), (4).
D. (3), (4).
Câu 86: Những phát biểu nào dưới đây về chế độ dinh dưỡng hợp lí là đúng?
(1) Chế độ dinh dưỡng hợp lí là số lượng thực phẩm chúng ta ăn hằng ngày.
(2) Chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp cơ thể phát triển cân đối, phòng ngừa bệnh tật và nâng cao sức đề
kháng.
(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp đầy đủ, cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.
(4) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp năng lượng phù hợp với nhu cầu của cơ thể.
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 87: Các cơ quan trọng ống tiêu hoá bao gồm:
12
A. miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già.
B. miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuy, ruột non, ruột già.
C. miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.
D. miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già.
Câu 88: Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do
A. có sâu trong miệng.
B. không đánh răng thường xuyên.
C. tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.
D. vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng.
Câu 89: Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì
được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?
(1) Ăn nhiều rau xanh;
(2) Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein;
(3) Uống nhiều nước;
(4) Uống chè đặc.
A. 2, 3.
B. 1, 3.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3.
Câu 90: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của
A. Các tuyến tiêu hóa.
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa.
C. Hoạt động của các enzyme.
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 91: Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?
A. Vitamin.
B. Ion khoáng.
C. Glucid.
D. Nước.
Câu 92: Thế nào là tiêu hoá thức ăn?
A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng.
B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột.
C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được.
D. Cả A, B và C.
13
Câu 93: Các tuyến tiêu hóa là, ngoại trừ?
A. Tuyến nước bọt.
B. Tuyến vị.
C. Tuyến ruột.
D. Tuyến sinh dục.
Câu 94: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?
A. Dạ dày. B. Ruột non.
C. Ruột già.
D. Thực quản.
Câu 95: Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?
A. Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi
trường, khí hậu.
B. Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe
để lao động
C. Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 96: Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?
A. Thực quản. B. Dạ dày.
C. Tuyến ruột.
D. Tá tràng.
Câu 97: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Giới tính, lứa tuổi.
B. Khả năng lao động.
C. Môi trường, khí hậu.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 98: Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
A. Miệng.
B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Ruột non.
Câu 99: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng. B. Thực quản.
C. Hậu môn.
D. Kết tràng.
Câu 100: Qua tiêu hoá, lipid sẽ được biến đổi thành chất nào?
A. Glycerol và vitamin.
B. Glycerol và acid amin.
C. Nucleotid và acid amin.
D. Glycerol và acid béo.
Câu 101: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?
A. Ruột thừa.
B. Ruột già.
C. Ruột non.
D. Dạ dày.
Câu 102: Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?
A. Đường đơn. B. Acid amin.
C. Muối khoáng.
D. Cellulose.
Câu 103: Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?
A. Suy dinh dưỡng. B. Đau dạ dày.
C. Giảm thị lực.
D. Tiêu hóa kém.
Câu 104: Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?
A. Vitamin. B. Glucid.
C. Protein.
D. Lipid.
Câu 105: Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?
A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
Câu 106: Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?
A. Ăn và uống.
B. Thải phân.
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.
D. Tất cả các đáp án trên.
14
Câu 107: Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người Việt?
A. Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối.
B. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối.
C. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối.
D. Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối.
Câu 108: Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động?
A. Tiêu hóa lí học.
B. Tiêu hóa hóa học.
C. Tiết dịch vị tiêu hóa.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 109: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn.
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn.
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn.
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể.
Câu 110: Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đồ ăn nhanh.
B. Nước uống có gas.
C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột.
D. Hạn chế tinh bột, đồ
đề
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
PHẦN SINH HỌC
Theo chương trình GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
CHỦ ĐỀ 7: CƠ THỂ NGƯỜI
Câu 1: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: đầu, thân và chân.
B. 2 phần: đầu và thân.
C. 3 phần: đầu, thân và các chi.
D. 3 phần: đầu, cổ và thân.
Câu 2: Hệ cơ quan nào góp phần vào việc trao đổi khí duy trì sự sống?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ bài tiết.
Câu 3: Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?
A. Mô cơ.
B. Mô thần kinh.
C. Mô biểu bì.
D. Mô liên kết.
Câu 4: Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây?
A. Mô cơ.
B. Mô liên kết.
C. Mô biểu bì.
D. Mô thần kinh.
Câu 5: Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại.
Câu 6: Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng?
A. Cơ liên sườn.
B. Cơ ức đòn chũm.
C. Cơ hoành.
D. Cơ nhị đầu.
Câu 7: Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan
nào dưới đây?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ vận động.
C. Hệ xương.
D. Hệ cơ.
Câu 8: Chức năng của hệ nội tiết là
2
A. thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
B. điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.
C. điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.
D. thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.
Câu 9: Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Lấy O2 vào cơ thể là một trong những chức năng của hệ hô hấp.
(2) Việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò của hệ bài tiết.
(3) Hệ tiêu hoá có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa.
(4) Vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí O 2 cho các tế bào trong cơ thể là một trong
những chức năng của hệ tuần hoàn.
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 10: Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?
A. Thực quản.
B. Tim.
C. Phổi.
D. Dạ dày.
Câu 11: Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ
hoạt động?
A. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động.
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.
C. Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.
D. Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.
Câu 12: Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hoá.
D. Hệ bài tiết.
Câu 13: Cho các hệ cơ quan sau:
(1) Hệ hô hấp
(2) Hệ sinh dục (3) Hệ nội tiết
(4) Hệ tiêu hóa
(5) Hệ thần kinh
(6) Hệ vận động
Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
A. 1, 2, 3.
B. 3, 5.
C. 1, 3, 5, 6.
D. 2, 4, 6.
Câu 14: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là
A. Bóng đái.
B. Thận.
C. Ruột già.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 15: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời
khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau.
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương.
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng.
D. Khả năng bù trừ của cơ thể không còn thực hiện tốt.
Câu 16: Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
A. Oxygen.
B. Chất hữu cơ (protein, lipid, glucid…).
C. Nitrogen.
D. Nước và muối khoáng.
Câu 17: Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?
3
1. Hệ tuần hoàn
2. Hệ hô hấp
3. Hệ bài tiết
4. Hệ thần kinh
5. Hệ nội tiết
6. Hệ sinh dục
7. Hệ vận động
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
B. 1, 3, 4, 5, 6, 7.
C. 1, 2, 3, 4, 5, 7.
D. 1, 2, 3, 4, 6, 7.
Câu 18: Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực
tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ bài tiết.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Hệ hô hấp.
Câu 19: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản.
B. Đường dẫn khí và thực quản.
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
Câu 20: Thanh quản là một bộ phận của
A. Hệ bài tiết.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ sinh dục.
Câu 21: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ vận động.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 22: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết.
C. Hệ hô hấp.
D. Hệ tuần hoàn.
Câu 23: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?
A. Bóng đái.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày.
Câu 24: Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 25: Hệ vận động gồm các cơ quan chính là
A. Não bộ, tủy sống.
B. Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.
C. Xương, cơ vân.
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
4
Câu 26: Chức năng chính của xương là
A. lưu trữ, xử lí thông tin.
B. nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động.
C. dẫn truyền xung thần kinh.
D. tạo hình dáng, vận động.
Câu 27: Hệ bài tiết không có cơ quan nào?
A. Thận.
B. Ống dẫn nước tiểu.
C. Hậu môn.
D. Gan.
Câu 28: Chức năng bài tiết CO2 là của cơ quan nào?
A. Phế quản.
B. Phổi và đường dẫn khí.
C. Gan.
D. Tuyến vị.
Câu 29: Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào?
A. Hệ vận động.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ thần kinh.
Câu 30: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua:
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết.
Câu 31: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản.
B. Đường dẫn khí và thực quản.
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản, khí quản, phế quản.
Câu 32: Cơ quan nào có chức năng chính là tiết enzyme, dịch tiêu hóa?
A. Tuyến tiêu hóa.
B. Tuyến vị.
C. Tuyến tụy.
D. Tuyến giáp.
Câu 33: Hệ nội tiết không gồm tuyến nội tiết nào?
A. Tuyến tùng.
B. Tuyến yên.
C. Tuyến hành.
D. Tuyến ức.
Câu 34: Bài tiết mồ hôi qua cơ quan nào?
A. Hệ mạch máu.
B. Đường dẫn khí.
C. Phổi.
D. Da.
Câu 35: Hệ sinh dục ở nữ không bao gồm cơ quan nào?
A. ống dẫn trứng.
B. buồng trứng.
C. tuyến tiền liệt.
D. tử cung.
Câu 36: Hệ mạch máu bao gồm:
A. Động mạch.
B. Tĩnh mạch.
C. Mao mạch.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 37: Ống tiêu hóa không bao gồm cơ quan nào?
A. khoang miệng.
B. hầu.
C. thực quản.
D. thanh quản.
Câu 38: Chức năng nào dưới đây là của cơ vân?
A. Sinh ra các tế bào máu.
B. Kết nối các xương trong cơ thể với nhau.
C. Vận động, dự trữ và sinh nhiệt.
D. Hoạt động của các nội quan.
Câu 39: Khớp giữa xương đùi và xương chậu là loại khớp gì?
5
A. Khớp động (khớp hoạt dịch).
B. Khớp bán động.
C. Khớp bất động.
D. Khớp sợi.
Câu 40: Chức năng nào không phải là chức năng của xương?
A. Phân giải các tế bảo hồng cầu.
B. Dự trữ chất béo và calcium.
C. Tạo bộ khung và bảo vệ các cơ quan của cơ thể.
D. Di chuyển.
Câu 41: Những phát biểu nào dưới đây về loãng xương là đúng?
(1) Loãng xương làm xương giòn dẫn đến tăng nguy cơ gãy xương.
(2) Từ độ tuổi trưởng thành, quá trình tạo xương tăng dần lên theo độ tuổi gây loãng xương.
(3) Loãng xương do chất khoáng trong xương tăng lên làm xương giòn.
(4) Khi cao tuổi, lượng collagen trong xương giảm nhanh dẫn đến loãng xương.
A. (1), (4).
B. (1), (3).
C. (4), (3).
D. (2), (3).
Câu 42: Những phát biểu nào dưới đây về xương đùi là đúng?
(1) Hai đầu xương phình to được cấu tạo chủ yếu là mô xương cứng.
(2) Thân xương hình ống được cấu tạo chủ yếu bởi mô xương cứng nên xương chắc khoẻ.
(3) Các tế bào xương ở đầu xương sắp xếp tạo thành các nan xương theo hình vòng cung nên có tác
dụng phân tán lực.
(4) Các tế bào ở thân xương sắp xếp rời rạc tạo thành khoang rỗng chứa tuỷ nên thân xương chịu lực
kém hơn dầu xương.
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 43: Hệ vận động của người có chức năng
A. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.
B. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
C. tạo ra hình dạng cơ thể.
D. giúp con người vận động.
Câu 44: Khớp xương tạo kết nối giữa các xương như thế nào để xương có khả năng chịu tải cao khi
vận động?
A. Kết nối linh hoạt giữa các xương.
B. Kết nối kiểu đòn bẩy giữa các xương.
C. Gắn kết chắc chắn giữa các xương.
D. Kết nối kiểu khớp bất động.
6
Câu 45: Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?
A. Sự lớn lên về chu vi của xương.
B. Sự kéo dài của xương.
C. Sự phát triển trọng lượng của xương.
D. Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.
Câu 46: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.
C. Chưa có thành phần khoáng.
D. Chưa có thành phần cốt giao.
Câu 47: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
B. Mang vác về một bên liên tục.
C. Mang vác quá sức chịu đựng.
D. Tránh không vận động nhiều.
Câu 48: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là
nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1): mô xương cứng; (2): ra ngoài.
B. (1): mô xương xốp; (2): vào trong.
C. (1): màng xương; (2): ra ngoài.
D. (1): màng xương; (2): vào trong.
Câu 49: Thành phần cấu tạo của xương
A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao).
B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng).
C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi.
D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ
tuổi.
Câu 50: Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn.
B. gấp và duỗi.
C. phồng và xẹp.
D. kéo và đẩy.
7
Câu 51: Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?
A. Mỏi cơ.
B. Liệt cơ.
C. Viêm cơ.
D. Xơ cơ.
Câu 52: Chức năng của hai đầu xương là
A. Giảm ma sát trong khớp xương.
B. Phân tán lực tác động.
C. Tạo các ô chứa tủy đỏ.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 53: Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là
A. iron.
B. calcium.
C. phosphorus.
D. magnesium.
Câu 54: Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là
A. Xương trán.
B. Xương mũi.
C. Xương hàm trên.
D. Xương hàm dưới.
Câu 55: Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?
A. Máu.
B. Mỡ.
C. Tủy đỏ.
D. Nước mô.
Câu 56: Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú?
A. Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao
gồm cả xương đùi) phát triển hơn.
B. Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai
chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.
C. Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi
tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.
D. Tất cả các phương án đưa ra.
Câu 57: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại acid hữu cơ nào ?
A. Acetic acid.
B. Hydrochloric acid.
C. Acrylic acid.
D. Lactic acid.
Câu 58: Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp?
A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ.
B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ.
C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng.
D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ.
Câu 59: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động.
8
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não.
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não.
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động.
Câu 60: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
A. 400 cơ.
B. 600 cơ.
C. 800 cơ.
D. 500 cơ.
Câu 61: Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại?
A. Xương đốt sống. B. Xương bả vai.
C. Xương cánh chậu.
D. Xương sọ.
Câu 62: Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do:
A. Vân tối dày lên.
B. Một đầu cơ to và một đầu cố định.
C. Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 63: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?
A. Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng.
B. Lồi cằm xương mặt phát triển.
C. Xương cột sống hình vòm.
D. Cơ mông tiêu giảm.
Câu 64: Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?
A. Giúp cơ thể di chuyển.
B. Giúp cơ thể vận động.
C. Con người lao động được.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 65: Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là:
A. Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau.
B. Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau.
C. Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 66: Chức năng của cột sống là
A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng.
B. Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực.
C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động.
D. Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.
Câu 67: Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển?
A. Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi
các yếu tố khác.
B. Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển.
C. Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển.
D. Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển.
9
Câu 68: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều
gì?
A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ.
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao.
C. Lao động vừa sức.
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 69: Xương dài ra là nhờ:
A. Mô xương xốp.
B. Tủy đỏ có trong đầu xương.
C. Đĩa sụn tăng trưởng.
D. Màng xương.
Câu 70: Xương có chứa nước và 2 thành phần hóa học là
A. Chất hữu cơ và vitamin.
B. Chất vô cơ và muối khoáng.
C. Chất hữu cơ và chất vô cơ.
D. Chất cốt giao và chất hữu cơ.
Câu 71: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân gọi là
A. Bó cơ.
B. Bắp cơ.
C. Tơ cơ.
D. Bụng cơ.
Câu 72: Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?
A. Ngón út.
B. Ngón giữa.
C. Ngón cái.
D. Ngón trỏ.
Câu 73: Ở tuổi nào thì xương phát triển chậm lại?
A. 16 – 19 ở nữ và 17 – 20 ở nam.
B. 18 – 20 ở nữ và 20 – 25 ở nam.
C. 18 – 20 ở nữ và 19 – 22 ở nam.
D. 19 – 22 ở nữ và 21 – 25 ở nam.
10
Câu 74: Cấu trúc cơ lớn nhất là
A. Bó cơ.
B. Tơ cơ.
Câu 75: Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào?
C. Sợi cơ.
D. Bắp cơ.
A. Hình cầu.
B. Hình trụ.
C. Hình đĩa.
D. Hình thoi.
Câu 76: Nhiễm khuẩn khi bị tổn thương trên da gây nên bệnh nào?
A. Viêm khớp.
B. Viêm cơ.
C. Bong gân.
D. Gãy xương.
Câu 77: Quá trình tiêu hoá carbohydrate bắt đầu ở bộ phận nào
A. Ruột non.
B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Miệng.
Câu 78: Gan không có chức năng nào dưới đây?
A. Tạo chất nhờn.
B. Dự trữ glucose (đường).
C. Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá.
D. Loại bỏ các chất độc hại.
Câu 79: Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?
A. Gan.
B. Dạ dày.
C. Ruột già.
D. Thực quản.
Câu 80: Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?
A. Tiêu hoá thức ăn.
B. Tiết dịch vị.
C. Tiết dịch mật.
D. Tái hấp thụ nước và tạo phân.
Câu 81: Phát biểu nào dưới đây về enzyme amylase là đúng?
A. Do tuyến nước bọt và tuyến tuỵ tiết ra, có chức năng phân giải tinh bột thành đường.
B. Do dạ dày tiết ra, có chức năng tiêu hoá protein thành amino acid.
C. Do ruột già tiết ra, có chức năng tiêu hoá chất xơ.
D. Do thực quản tiết ra, có chức năng tiêu hoá lipid.
Câu 82: Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:
A. dạ dày, thực quản và ruột non.
B. gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuy.
C. ruột già, ruột non và dạ dày.
D. khoang miệng, thực quản và dạ dày.
Câu 83: Cho các giai đoạn có trong quá trình tiêu hoá:
11
(1) Thức ăn được đảo trộn với dịch vị và tiêu hoá một phần.
(2) Phân được tích trữ ở trực tràng và thải ra ngoài qua hậu môn.
(3) Thức ăn được nghiền và đảo trộn với nước bọt.
(4) Thức ăn được trộn với dịch mật và dịch tuỵ.
(5) Các chất dinh dưỡng được hấp thu.
(6) Thức ăn đi qua thực quản và vào dạ dày.
(7) Phần còn lại của thức ăn được chuyển hoá thành phân.
Trình tự các giai đoạn trong quá trình tiêu hoá là:
A. (4) → (1) → (2) → (5) → (6) → (3) → (7).
B. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7).
C. (3) → (6) → (1) → (4) → (5) → (7) → (2).
D. (2) → (3) → (4) → (6) → (5) → (1) → (7).
Câu 84: Những phát biểu nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng là đúng?
(1) Dinh dưỡng là quá trình gồm 5 giai đoạn: thu nhận thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thu chất dinh
dưỡng, tổng hợp và phân giải các chất, thải bã.
(2) Quá trình dinh dưỡng giúp cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các hoạt động sống của tế
bào.
(3) Quá trình dinh dưỡng là một phần của quá trình tiêu hoá.
(4) Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được tế bảo sử dụng thông qua quá trình dinh dưỡng.
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4).
Câu 85: Những phát biểu nào dưới đây về bảng thông tin dinh dưỡng trên bao bì thực phẩm là đúng?
(1) Bảng thông tin dinh dưỡng cung cấp thông tin về năng lượng, thành phần các chất dinh dưỡng.
(2) Không thể xác định được lượng chất dinh dưỡng chúng ta đã ăn từ loại thực phẩm đó bằng việc
đọc thông tin trong bảng dinh dưỡng.
(3) Có thể xác định tỉ lệ phần trăm so với nhu cầu hằng ngày của các chất dinh dưỡng ở tất cả các
loại bảng thông tin dinh dưỡng.
(4) Một số loại bảng thông tin dinh dưỡng có màu sắc để chỉ chất dinh dưỡng nào nên ăn hạn chế,
chất dinh dưỡng nào nên ăn bổ sung.
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (1), (4).
D. (3), (4).
Câu 86: Những phát biểu nào dưới đây về chế độ dinh dưỡng hợp lí là đúng?
(1) Chế độ dinh dưỡng hợp lí là số lượng thực phẩm chúng ta ăn hằng ngày.
(2) Chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp cơ thể phát triển cân đối, phòng ngừa bệnh tật và nâng cao sức đề
kháng.
(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp đầy đủ, cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.
(4) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp năng lượng phù hợp với nhu cầu của cơ thể.
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 87: Các cơ quan trọng ống tiêu hoá bao gồm:
12
A. miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già.
B. miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuy, ruột non, ruột già.
C. miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.
D. miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già.
Câu 88: Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do
A. có sâu trong miệng.
B. không đánh răng thường xuyên.
C. tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.
D. vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng.
Câu 89: Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì
được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?
(1) Ăn nhiều rau xanh;
(2) Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein;
(3) Uống nhiều nước;
(4) Uống chè đặc.
A. 2, 3.
B. 1, 3.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3.
Câu 90: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của
A. Các tuyến tiêu hóa.
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa.
C. Hoạt động của các enzyme.
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 91: Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?
A. Vitamin.
B. Ion khoáng.
C. Glucid.
D. Nước.
Câu 92: Thế nào là tiêu hoá thức ăn?
A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng.
B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột.
C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được.
D. Cả A, B và C.
13
Câu 93: Các tuyến tiêu hóa là, ngoại trừ?
A. Tuyến nước bọt.
B. Tuyến vị.
C. Tuyến ruột.
D. Tuyến sinh dục.
Câu 94: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?
A. Dạ dày. B. Ruột non.
C. Ruột già.
D. Thực quản.
Câu 95: Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?
A. Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi
trường, khí hậu.
B. Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe
để lao động
C. Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 96: Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?
A. Thực quản. B. Dạ dày.
C. Tuyến ruột.
D. Tá tràng.
Câu 97: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Giới tính, lứa tuổi.
B. Khả năng lao động.
C. Môi trường, khí hậu.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 98: Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
A. Miệng.
B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Ruột non.
Câu 99: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng. B. Thực quản.
C. Hậu môn.
D. Kết tràng.
Câu 100: Qua tiêu hoá, lipid sẽ được biến đổi thành chất nào?
A. Glycerol và vitamin.
B. Glycerol và acid amin.
C. Nucleotid và acid amin.
D. Glycerol và acid béo.
Câu 101: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?
A. Ruột thừa.
B. Ruột già.
C. Ruột non.
D. Dạ dày.
Câu 102: Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?
A. Đường đơn. B. Acid amin.
C. Muối khoáng.
D. Cellulose.
Câu 103: Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?
A. Suy dinh dưỡng. B. Đau dạ dày.
C. Giảm thị lực.
D. Tiêu hóa kém.
Câu 104: Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?
A. Vitamin. B. Glucid.
C. Protein.
D. Lipid.
Câu 105: Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?
A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
Câu 106: Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?
A. Ăn và uống.
B. Thải phân.
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.
D. Tất cả các đáp án trên.
14
Câu 107: Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người Việt?
A. Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối.
B. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối.
C. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối.
D. Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối.
Câu 108: Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động?
A. Tiêu hóa lí học.
B. Tiêu hóa hóa học.
C. Tiết dịch vị tiêu hóa.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 109: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn.
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn.
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn.
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể.
Câu 110: Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đồ ăn nhanh.
B. Nước uống có gas.
C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột.
D. Hạn chế tinh bột, đồ
 









Các ý kiến mới nhất