Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh
Ngày gửi: 23h:29' 04-11-2022
Dung lượng: 97.2 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
Bài tập về nhà
Bài 1. Cho các số: 175; 202; 265; 114; 117;
460; 2020; 3071; 263. Trong các Số đó:
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
Bài 2. Cho
với
. Tìm x để:
a) A chia hết cho 5;
b) A không chia hết cho 5.
Bài 3. Các tích sau đây có chia hết cho 3
không?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài 4. Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2
không, có chia hết cho 5 không?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài 5. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để

số
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho cả 2 và 5.

a) Nếu có số tự nhiên k sao cho
a=kb thì ta nói a chia hết cho b, kí
hiệu là a b.
-Nếu a không chia hết cho b ta kí
hiệu là a b.
Có 120 2. Thì tích: 2.60; 2.6.10 có chia hết
cho 2 hay không?

Lưu ý: Trong một tích, nếu có một
thừa số chia hết cho một số
thì tích chia hết cho số đó.
b) Ước và bội

Nếu a chia hết cho b, ta nói b là ước
của a và a là bội của b
Hãy nêu cách tìm ước của số a>1)?
Cách tìm bội của số b (b khác 0)
- Muốn tìm các ước của a(a>1), ta lần lượt
chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xem a
chia hết cho những số nào thì các số đó là
ước của a.
- Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng
cách nhân số đó lần lượt với 1; 2; 3; 4; …
2. Tính chất chia hết của một tổng.
* Tính chất 1 (Trường hợp chia hết)
 Nếu ⋮
và
 (a+b) ⋮ m

⋮

thì

 Nếu ⋮
và ⋮
và
thì
Chú ý: Tính chất 1 cũng đúng với một hiệu.

3. Dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5.
+ Các số có chữ số tận cùng 0; 2; 4; 6; 8 thì
chia hết cho 2
+ Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều
chia hết cho 2 và chia hết cho 5
Dạng 1.Tính chia hết của một tổng, hiệu
Bài 1. Áp dụng tính chất chia hết, xét xem
mỗi tổng (hoặc hiệu)
sau có chia hết cho 8 không?
a)

;

b)

;

c)

;

d)
.
Bài 2. Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2
không, có chia hết cho 5 không?

a)
b)

;
.

Bài 3. Cho tổng

với

. Tìm

để:
a) A chia hết cho số 2;
b) A không chia hết cho số 2.

Bài 4. Các tích sau đây có chia hết cho 7
không?
a)

b)
c)

Bài 5. Điền dấu x vào ô thích hợp trong các câu
sau và giải thích
Giải
Câu
Đúng Sai
thích
a)
chia hết
cho
b)
hết cho
c)
hết cho

chia
chia

Bài 6.
a) Tích
không?

có chia hết cho 100

b) Tích
không?

có chia hết cho 30

Bài 7: Cho
.
Hỏi A có chia hết cho 6 ; cho 20 không ? Vì
sao?
Bài 8. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số

a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5;
c) Chia hết cho cả 2 và 5.

Bài 9. Tìm tập hợp các số

thỏa mãn:

a) Chia hết cho 2 và

;

b) Chia hết cho 5 và
;
c) Vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và
.
Bài 10. Tìm
sao cho:
a) 6 chia hết cho
b) 8 chia hết cho
c)

;

chia hết cho

.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác