Tìm kiếm Giáo án
Chương IV. §1. Bất đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Bảo
Ngày gửi: 22h:20' 28-03-2022
Dung lượng: 489.7 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Bảo
Ngày gửi: 22h:20' 28-03-2022
Dung lượng: 489.7 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
BẤT ĐẲNG THỨC
I. Các kiến thức cơ bản
1. Định nghĩa: Ta gọi hệ thức dạng a > b () là một bất đẳng thức
2. Các tính chất
a. Bắc cầu:
b. Cộng hai vế của bất đẳng thức với cùng một số:
Hệ quả 1:
c. Cộng, trừ từng vế của bất đẳng thức cùng chiều được bđt cùng chiều với bđt đã cho
( lưu ý: không có tính chất trừ vế với vế )
d. Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số
Hệ quả:
e. Trừ từng vế của bđt ngược chiều:
f. Nhân từng vế hai bất đẳng thức cùng chiều mà hai vế không âm:
g. Nâng lên lũy thừa bậc nguyên dương hai vế của bất đẳng thức:
- -
-
h. Lấy căn
Hệ quả:
i. Lấy nghịch đảo hai vế và đổi chiều bđt nếu hai vế cùng dấu
-
-
II. Các hằng đẳng thức
1. 2.
3. 4.
5.
III. Các bổ đề hay sử dụng
1. 2.
3. 4.
5.
IV. Các dạng toán
Dạng 1: Dùng định nghĩa và các phép biến đổi tương đương
- Để chứng minh: ta xét A – B và chứng minh
Bài 1:Cho ba số a, b, c bất kỳ, chứng minh bất đẳng thức sau:
Lời giải
Dấu “ = ” xảy ra
Bài 2:Cho ba số a, b, c bất kỳ, chứng minh rằng:
Lời giải
Dấu “ = ” xảy ra
Bài 3:Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 4:Cho ba số a, b, c thỏa mãn:
Lời giải
Xét hiệu:
Bài 5:Chứng minh rằng: với a, b, c > 0
Lời giải
Xét hiệu:
Bài 6:Chứng minh rằng nếu thì
Lời giải
Xét hiệu:
Bài 7:Chứng minh rằng nếu ta luôn có:
Lời giải
Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương
- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã được chứng minh là đúng
- Nếu, với C < D luôn đúng
Bài 1:Cho a, b, c, d, e là các số thực, CMR:
a. b.
c. d.
Lời giải
a.
b.
c.
d.
Bài 2:Cho ba số thỏa mãn: abc = 1 và
a. Chứng minh rằng:
b. Chứng minh răng luôn tồn tại 1 trong ba số a, b, c nhỏ hơn 1
Lời giải
a. Ta có:
và
Từ (1)(2) ta có điều phải chứng minh
b. Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1 ( mâu thuẫn với giả thiết )
Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1.
Bài 3:Chứng minh bất đẳng thức sau:
Lời giải
Bài 4:Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
Tương tự: . Vậy
Lại có:
Cộng vế với vế ba bất đẳng thức ta được:
Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ].
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 6: [ Vào 10 Thanh Hóa, năm 2007 – 2008 ].
Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 7: [ HSG – 1994 - 1995 ]
Chứng minh rằng với mọi số thực ta có
Lời giải
Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]
Cho
Lời giải
Do
Đặt
Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]
Cho hai số thực
Lời giải
Bài 10: [ Lớp 9 ]
Cho các số thực a,b. Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
- Ta có:
Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )
- -
-
Bài 1:Cho a, b, c > 0
I. Các kiến thức cơ bản
1. Định nghĩa: Ta gọi hệ thức dạng a > b () là một bất đẳng thức
2. Các tính chất
a. Bắc cầu:
b. Cộng hai vế của bất đẳng thức với cùng một số:
Hệ quả 1:
c. Cộng, trừ từng vế của bất đẳng thức cùng chiều được bđt cùng chiều với bđt đã cho
( lưu ý: không có tính chất trừ vế với vế )
d. Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số
Hệ quả:
e. Trừ từng vế của bđt ngược chiều:
f. Nhân từng vế hai bất đẳng thức cùng chiều mà hai vế không âm:
g. Nâng lên lũy thừa bậc nguyên dương hai vế của bất đẳng thức:
- -
-
h. Lấy căn
Hệ quả:
i. Lấy nghịch đảo hai vế và đổi chiều bđt nếu hai vế cùng dấu
-
-
II. Các hằng đẳng thức
1. 2.
3. 4.
5.
III. Các bổ đề hay sử dụng
1. 2.
3. 4.
5.
IV. Các dạng toán
Dạng 1: Dùng định nghĩa và các phép biến đổi tương đương
- Để chứng minh: ta xét A – B và chứng minh
Bài 1:Cho ba số a, b, c bất kỳ, chứng minh bất đẳng thức sau:
Lời giải
Dấu “ = ” xảy ra
Bài 2:Cho ba số a, b, c bất kỳ, chứng minh rằng:
Lời giải
Dấu “ = ” xảy ra
Bài 3:Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 4:Cho ba số a, b, c thỏa mãn:
Lời giải
Xét hiệu:
Bài 5:Chứng minh rằng: với a, b, c > 0
Lời giải
Xét hiệu:
Bài 6:Chứng minh rằng nếu thì
Lời giải
Xét hiệu:
Bài 7:Chứng minh rằng nếu ta luôn có:
Lời giải
Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương
- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã được chứng minh là đúng
- Nếu, với C < D luôn đúng
Bài 1:Cho a, b, c, d, e là các số thực, CMR:
a. b.
c. d.
Lời giải
a.
b.
c.
d.
Bài 2:Cho ba số thỏa mãn: abc = 1 và
a. Chứng minh rằng:
b. Chứng minh răng luôn tồn tại 1 trong ba số a, b, c nhỏ hơn 1
Lời giải
a. Ta có:
và
Từ (1)(2) ta có điều phải chứng minh
b. Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1 ( mâu thuẫn với giả thiết )
Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1.
Bài 3:Chứng minh bất đẳng thức sau:
Lời giải
Bài 4:Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
Tương tự: . Vậy
Lại có:
Cộng vế với vế ba bất đẳng thức ta được:
Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ].
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 6: [ Vào 10 Thanh Hóa, năm 2007 – 2008 ].
Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 7: [ HSG – 1994 - 1995 ]
Chứng minh rằng với mọi số thực ta có
Lời giải
Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]
Cho
Lời giải
Do
Đặt
Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]
Cho hai số thực
Lời giải
Bài 10: [ Lớp 9 ]
Cho các số thực a,b. Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
- Ta có:
Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )
- -
-
Bài 1:Cho a, b, c > 0
 









Các ý kiến mới nhất