Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương IV. §1. Bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Bảo
Ngày gửi: 22h:20' 28-03-2022
Dung lượng: 489.7 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
BẤT ĐẲNG THỨC
I. Các kiến thức cơ bản
1. Định nghĩa: Ta gọi hệ thức dạng a > b () là một bất đẳng thức

2. Các tính chất
a. Bắc cầu: 
b. Cộng hai vế của bất đẳng thức với cùng một số: 
Hệ quả 1: 
c. Cộng, trừ từng vế của bất đẳng thức cùng chiều được bđt cùng chiều với bđt đã cho
 ( lưu ý: không có tính chất trừ vế với vế )
d. Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số
 Hệ quả: 
e. Trừ từng vế của bđt ngược chiều: 
f. Nhân từng vế hai bất đẳng thức cùng chiều mà hai vế không âm: 
g. Nâng lên lũy thừa bậc nguyên dương hai vế của bất đẳng thức:
-  - 
- 
h. Lấy căn

Hệ quả: 
i. Lấy nghịch đảo hai vế và đổi chiều bđt nếu hai vế cùng dấu
- 
- 
II. Các hằng đẳng thức
1. 2. 
3.  4. 
5. 
III. Các bổ đề hay sử dụng
1. 2. 
3. 4. 
5. 
IV. Các dạng toán
Dạng 1: Dùng định nghĩa và các phép biến đổi tương đương
- Để chứng minh:  ta xét A – B và chứng minh 
Bài 1:Cho ba số a, b, c bất kỳ, chứng minh bất đẳng thức sau: 
Lời giải

Dấu “ = ” xảy ra 
Bài 2:Cho ba số a, b, c bất kỳ, chứng minh rằng: 
Lời giải

Dấu “ = ” xảy ra 
Bài 3:Chứng minh rằng: 
Lời giải


Bài 4:Cho ba số a, b, c thỏa mãn: 
Lời giải
Xét hiệu: 

Bài 5:Chứng minh rằng:  với a, b, c > 0
Lời giải
Xét hiệu: 
Bài 6:Chứng minh rằng nếu  thì 
Lời giải
Xét hiệu: 

Bài 7:Chứng minh rằng nếu ta luôn có:
Lời giải




Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương
- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã được chứng minh là đúng
- Nếu, với C < D luôn đúng
Bài 1:Cho a, b, c, d, e là các số thực, CMR:
a.  b.
c. d. 
Lời giải
a. 
b. 
c. 
d. 

Bài 2:Cho ba số  thỏa mãn: abc = 1 và 
a. Chứng minh rằng:
b. Chứng minh răng luôn tồn tại 1 trong ba số a, b, c nhỏ hơn 1
Lời giải
a. Ta có: 
và 
Từ (1)(2) ta có điều phải chứng minh
b. Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1 ( mâu thuẫn với giả thiết )
Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1.
Bài 3:Chứng minh bất đẳng thức sau: 
Lời giải


Bài 4:Chứng minh rằng: 
Lời giải
Ta có: 
Tương tự: . Vậy 
Lại có: 
Cộng vế với vế ba bất đẳng thức ta được: 
Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ].
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: 
Lời giải



Bài 6: [ Vào 10 Thanh Hóa, năm 2007 – 2008 ].
Chứng minh rằng: 
Lời giải

Bài 7: [ HSG – 1994 - 1995 ]
Chứng minh rằng với mọi số thực  ta có 
Lời giải



Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]
Cho 
Lời giải
Do 
Đặt 

Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]
Cho hai số thực 
Lời giải


Bài 10: [ Lớp 9 ]
Cho các số thực a,b. Chứng minh rằng: 
Lời giải
Ta có: 


- Ta có: 










Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )
-  - 
- 
Bài 1:Cho a, b, c > 0
 
Gửi ý kiến