MTCT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:59' 27-02-2022
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:59' 27-02-2022
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3:
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8
3.1 Tính giá trị của đa thức
Ví dụ 1 : Tính giá trị của đa thức :
tại
Lời giải:
1 a2Q[^ 3 Q@(3Q[Q@dp3a4Q[
^3Q@+Q@^3)
rz2=r1a2=
Ví dụ 2: Cho đa thức
Biết
a) Tính
b) Viết lại với các hệ số là các số nguyên
Lời giải:
a) Theo giả thiết ta có:
Do đó ta nhập vào màn hình biểu thức:
r6= 156
r7= 6496
b) Vậy
3.2. Phép chia đa thức
Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia cho
Lời giải:
3 Q[^ 4 + 5 Q[^ 3 p 4 Q[ d + 2 Q[ p 7 r 5 = 2403
Ví dụ 2: Tìm số dư của phép chia khi
Lời giải:
Q[^ 5 p 7 Q[^ 3 + 3 Q[ d + 5 Q[
p 4 r z 3 = -46
Ví dụ 3: Tìm số dư của phép chia cho
Lời giải:
Quy về dạng tìm giá trị của biểu thức khi
và kết quả
Ví dụ 4: Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho
Ta tính nên đa thức đã cho chia hết cho
3.3 Liên phân số
Ví dụ 1 : Biểu diễn A dưới dạng phân số
Lời giải: Ta thực hiện từ dưới lên
2+ 5 a 3 = u =O 4 =
+ 2 = u =O 5 =
+ 2 = u =O 4 =
+ 2 = u =O 5 = + 3 =
Ví dụ 2 : Tìm a, b nguyên dương biết rằng
Lời giải:
329 a 1051 = u = n p 3 = u = n p 5 = u = n p 7 =
Vậy
Ví dụ 3 : Biểu diễn M dưới dạng phân số
Lời giải: Tương tự như ví dụ, liên phân số thứ nhất lưu vào [,liên phân số thứ hai lưu vào @, sau đó lấy [+@
3.4 Phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 1: Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau:
Lời giải:
Nhập biểu thức lưu vào [
Nhập lưu vào @
Nhập biểu thức lưu vào
x sẽ bằng a[+@=
Ví dụ 2: Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau:
Lời giải:
q J (STO) [
q J (STO) @
Q@aQ[=
Ví dụ 3: Giải phương trình
Lời giải:
q J (STO) [
q J (STO) @
4 aQ[pQ@=
3.5 Khai triển biểu thức một biến:
Ví dụ 1: Khai triển biểu thức sau :
Lời giải:
Nhập biểu thức vào màn hình
r 1000 =
Bấm tiếp p 4 OK 10 =
E xuất hiện biểu thức, bấm $
Bấm r ấn số bất kỳ = 0 là đúng
Ví dụ 2: Giải phương trình
Lời giải:
Nhập vào màn hình nhấn dấu =
! q 0 =
q J (STO)
E!aQ [pQ
q == (chấp nhận A là nghiệm )
q J (STO)
Vậy phương trình trên có hai nghiệm là : và
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8
3.1 Tính giá trị của đa thức
Ví dụ 1 : Tính giá trị của đa thức :
tại
Lời giải:
1 a2Q[^ 3 Q@(3Q[Q@dp3a4Q[
^3Q@+Q@^3)
rz2=r1a2=
Ví dụ 2: Cho đa thức
Biết
a) Tính
b) Viết lại với các hệ số là các số nguyên
Lời giải:
a) Theo giả thiết ta có:
Do đó ta nhập vào màn hình biểu thức:
r6= 156
r7= 6496
b) Vậy
3.2. Phép chia đa thức
Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia cho
Lời giải:
3 Q[^ 4 + 5 Q[^ 3 p 4 Q[ d + 2 Q[ p 7 r 5 = 2403
Ví dụ 2: Tìm số dư của phép chia khi
Lời giải:
Q[^ 5 p 7 Q[^ 3 + 3 Q[ d + 5 Q[
p 4 r z 3 = -46
Ví dụ 3: Tìm số dư của phép chia cho
Lời giải:
Quy về dạng tìm giá trị của biểu thức khi
và kết quả
Ví dụ 4: Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho
Ta tính nên đa thức đã cho chia hết cho
3.3 Liên phân số
Ví dụ 1 : Biểu diễn A dưới dạng phân số
Lời giải: Ta thực hiện từ dưới lên
2+ 5 a 3 = u =O 4 =
+ 2 = u =O 5 =
+ 2 = u =O 4 =
+ 2 = u =O 5 = + 3 =
Ví dụ 2 : Tìm a, b nguyên dương biết rằng
Lời giải:
329 a 1051 = u = n p 3 = u = n p 5 = u = n p 7 =
Vậy
Ví dụ 3 : Biểu diễn M dưới dạng phân số
Lời giải: Tương tự như ví dụ, liên phân số thứ nhất lưu vào [,liên phân số thứ hai lưu vào @, sau đó lấy [+@
3.4 Phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 1: Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau:
Lời giải:
Nhập biểu thức lưu vào [
Nhập lưu vào @
Nhập biểu thức lưu vào
x sẽ bằng a[+@=
Ví dụ 2: Giải phương trình bậc nhất một ẩn sau:
Lời giải:
q J (STO) [
q J (STO) @
Q@aQ[=
Ví dụ 3: Giải phương trình
Lời giải:
q J (STO) [
q J (STO) @
4 aQ[pQ@=
3.5 Khai triển biểu thức một biến:
Ví dụ 1: Khai triển biểu thức sau :
Lời giải:
Nhập biểu thức vào màn hình
r 1000 =
Bấm tiếp p 4 OK 10 =
E xuất hiện biểu thức, bấm $
Bấm r ấn số bất kỳ = 0 là đúng
Ví dụ 2: Giải phương trình
Lời giải:
Nhập vào màn hình nhấn dấu =
! q 0 =
q J (STO)
E!aQ [pQ
q == (chấp nhận A là nghiệm )
q J (STO)
Vậy phương trình trên có hai nghiệm là : và
 








Các ý kiến mới nhất