Tuần 35. Ôn tập về Tiếng Việt (Học kì II)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Hoàng Minh
Ngày gửi: 09h:40' 08-06-2020
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lò Hoàng Minh
Ngày gửi: 09h:40' 08-06-2020
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ
TRƯỜNG PTDBT -TH LENG SU SÌN
Đề chính thức
( Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2017 - 2018
Môn: Toán - Khối 4
Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.............................................
Số báo danh:.........;Phòng KT số:........
Chữ kí giám thị
GT1:..................................................
GT2…………………........................
Phách
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Bằng số: ...............
Bằng chữ: .............
Nhận xét
..................................................
..................................................
Chữ ký giám khảo
GK1:.......................
GK2:.......................
Phách
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1. (0,5 điểm) Số 7850 viết được thành tổng là:
A. 7000 + 800 + 50
B. 7000 + 800 + 5
C. 70000 + 8000 + 50
Câu 2. (0,5 điểm) Phân số nào trong các phân số : , , , là phân số tối giản?
A. B. C. D.
Câu 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng 475859 + 251622 là:
A . 526480 B. 826470 C. 727481 D. 737470
Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép trừ phân số - là :
A. B. C. D.
Câu 5. (0,5 điểm) Nối phép tính sau với kết quả đúng nhất:
Câu 6. (0,5 điểm) Kết quả của phép chia hai phân số : là:
A. B. C. D.
Câu 7. (0,5 điểm) Kết quả đúng của phép tính 248093 - 57256 là:
A. 190837 B. 190847 C. 191837 D. 291847
Câu 8. (0,5 điểm) Phân số nào sau đây lớn hơn 1 ?
A. B. C. D.
Câu 9. (0,5 điểm) Điền Số thích hợp vào chỗ chấm : 4 tạ 6 kg = …............……kg là :
Câu 10. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 2 ngày 5 giờ = .........giờ là :
A. 53 giờ B. 48 giờ C. 29 giờ D. 24 giờ
Câu 11. (0,5 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào có hai đường thẳng song song:
a) b) c)
A. Hình a B. Hình b C. Hình c
Câu 12. (0,5 điểm) : Một bồn hoa hình thoi có độ dài đường chéo là 14 m và 10 m. Diện tích bồn hoa đó là :
A. 140 m2 B. 70 m2 C. 90 m2 D. 27 m2
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 1. (1 điểm) a, Tính : b, Tìm x:
x .......................................................
...................................................................
...................................................................
- X =
…………………………………………….
……………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
215 x 86 + 215 x 14
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Câu 3. (2 điểm) Giải bài toán sau:
Một hình chữ nhật có nửa chu vi 200 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó?
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................Hết.................................
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ TRƯỜNG: PTDTBT-TH LENG SU SÌN
( HD chấm kiểm tra có 02 trang )
HƯỚNG DẪN - ĐÁP ÁN CHẤM CUỐI HỌC HKII
Năm học: 2017 - 2018
Môn: Toán - Khối 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
A
0,5
Câu 2
B
0,5
Câu 3
C
0,5
Câu 4
D
0,5
Câu 5
70735
0,5
Câu 6
D
0,5
Câu 7
A
0,5
Câu 8
C
0,5
Câu 9
406 kg
0,5
Câu 10
A
0,5
Câu 11
C
0,5
Câu 12
B
0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 1. (1 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, x = =
b) b) - X =
X
TRƯỜNG PTDBT -TH LENG SU SÌN
Đề chính thức
( Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2017 - 2018
Môn: Toán - Khối 4
Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.............................................
Số báo danh:.........;Phòng KT số:........
Chữ kí giám thị
GT1:..................................................
GT2…………………........................
Phách
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Bằng số: ...............
Bằng chữ: .............
Nhận xét
..................................................
..................................................
Chữ ký giám khảo
GK1:.......................
GK2:.......................
Phách
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1. (0,5 điểm) Số 7850 viết được thành tổng là:
A. 7000 + 800 + 50
B. 7000 + 800 + 5
C. 70000 + 8000 + 50
Câu 2. (0,5 điểm) Phân số nào trong các phân số : , , , là phân số tối giản?
A. B. C. D.
Câu 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng 475859 + 251622 là:
A . 526480 B. 826470 C. 727481 D. 737470
Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép trừ phân số - là :
A. B. C. D.
Câu 5. (0,5 điểm) Nối phép tính sau với kết quả đúng nhất:
Câu 6. (0,5 điểm) Kết quả của phép chia hai phân số : là:
A. B. C. D.
Câu 7. (0,5 điểm) Kết quả đúng của phép tính 248093 - 57256 là:
A. 190837 B. 190847 C. 191837 D. 291847
Câu 8. (0,5 điểm) Phân số nào sau đây lớn hơn 1 ?
A. B. C. D.
Câu 9. (0,5 điểm) Điền Số thích hợp vào chỗ chấm : 4 tạ 6 kg = …............……kg là :
Câu 10. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 2 ngày 5 giờ = .........giờ là :
A. 53 giờ B. 48 giờ C. 29 giờ D. 24 giờ
Câu 11. (0,5 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào có hai đường thẳng song song:
a) b) c)
A. Hình a B. Hình b C. Hình c
Câu 12. (0,5 điểm) : Một bồn hoa hình thoi có độ dài đường chéo là 14 m và 10 m. Diện tích bồn hoa đó là :
A. 140 m2 B. 70 m2 C. 90 m2 D. 27 m2
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 1. (1 điểm) a, Tính : b, Tìm x:
x .......................................................
...................................................................
...................................................................
- X =
…………………………………………….
……………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
215 x 86 + 215 x 14
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Câu 3. (2 điểm) Giải bài toán sau:
Một hình chữ nhật có nửa chu vi 200 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó?
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................Hết.................................
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ TRƯỜNG: PTDTBT-TH LENG SU SÌN
( HD chấm kiểm tra có 02 trang )
HƯỚNG DẪN - ĐÁP ÁN CHẤM CUỐI HỌC HKII
Năm học: 2017 - 2018
Môn: Toán - Khối 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
A
0,5
Câu 2
B
0,5
Câu 3
C
0,5
Câu 4
D
0,5
Câu 5
70735
0,5
Câu 6
D
0,5
Câu 7
A
0,5
Câu 8
C
0,5
Câu 9
406 kg
0,5
Câu 10
A
0,5
Câu 11
C
0,5
Câu 12
B
0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 1. (1 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, x = =
b) b) - X =
X
 









Các ý kiến mới nhất