Tuần 20. Ôn chữ hoa: N (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:19' 07-04-2019
Dung lượng: 389.3 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:19' 07-04-2019
Dung lượng: 389.3 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ........., ngày...... tháng...... năm 201...
Tập viết tuần 20
Ôn Chữ Hoa N (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N (1 dòng Ng) V,T (1 dòng) viết đúng tên riêng: Nguyễn Văn Trổi (1 dòng) và câu ứng dụng: Nhiễu điều... thương nhau cùng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đều, viết đẹp.
3. Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ, giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên:Bảng phụ.Mẫu chữ viết hoa N (Ng), các chữ Nguyễn Văn Trổi và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các họat động chính:
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết bảng con (10 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng cỏc con chữ, hiểu từ và cõu ứng dụng.
* Cỏch tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
(Luyện viết chữ hoa.
- Cho HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài
- Cho HS nờu cỏch viết hoa chữ: Nh, R
- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cỏch viết từng chữ.
- Yờu cầu HS viết chữ N, Ng vào bảng con và uốn nắn sửa sai cho HS
(Luyện viết từ ứng dụng.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng: Nguyễn Văn Trỗi
- Giới thiệu: Nguyễn Văn Trỗi (1940 – 1964) là anh hựng liệt sĩ thời chống Mĩ, quờ ở huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Anh Nguyễn Văn Trổi đặt bom ở cầu Cụng Lớ, mưu giết bộ quốc phũng Mỹ Mắc Na-ma-ra.
- Yờu cầu HS viết vào bảng con: Nguyễn Văn Trỗi
(Luyện viết cõu ứng dụng.
- Gọi 1HS đọc cõu ứng dụng.
- Cho HS nờu nội dung cõu ttục ngữ
- Giải thớch: Cõu tục ngữ khuyờn người trong một nước cần phải biết gắn bú, thương yờu, đoàn kết với nhau
- Cho HS viết bảng con: Nguyễn, Nhiễu
- Nhắc nhở lại cỏch viết cỏc chữ hoa cú trong bài.
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết (17 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng con chữ, trỡnh bày sạch đẹp vào vở tập viết.
* Cỏch tiến hành:
- Nờu yờu cầu:
+ Viết chữ Ng: 1 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ V, T: 1 dũng.
+ Viết chữ Nguyễn Văn Trổi: 2 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết cõu tục ngữ 2 lần.
- Theo dừi, uốn nắn, nhắc nhở cỏc em viết đỳng nột, độ cao và khoảng cỏch giữa
- Thu 7 bài để chấm.
- Nhận xột tuyờn dương một số vở viết đỳng, viết đẹp.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Cả lớp tìm,
- 2 HS nêu
- Theo dõi
- Viết bảng con
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- Viết các chữ vào bảng con
- 1 HS đọc
- 2 HS nêu
- Lắng nghe
- HS viết trên bảng con.
- Viết vào vở
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Tập viết tuần 20
Ôn Chữ Hoa N (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N (1 dòng Ng) V,T (1 dòng) viết đúng tên riêng: Nguyễn Văn Trổi (1 dòng) và câu ứng dụng: Nhiễu điều... thương nhau cùng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đều, viết đẹp.
3. Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ, giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên:Bảng phụ.Mẫu chữ viết hoa N (Ng), các chữ Nguyễn Văn Trổi và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các họat động chính:
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết bảng con (10 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng cỏc con chữ, hiểu từ và cõu ứng dụng.
* Cỏch tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
(Luyện viết chữ hoa.
- Cho HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài
- Cho HS nờu cỏch viết hoa chữ: Nh, R
- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cỏch viết từng chữ.
- Yờu cầu HS viết chữ N, Ng vào bảng con và uốn nắn sửa sai cho HS
(Luyện viết từ ứng dụng.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng: Nguyễn Văn Trỗi
- Giới thiệu: Nguyễn Văn Trỗi (1940 – 1964) là anh hựng liệt sĩ thời chống Mĩ, quờ ở huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Anh Nguyễn Văn Trổi đặt bom ở cầu Cụng Lớ, mưu giết bộ quốc phũng Mỹ Mắc Na-ma-ra.
- Yờu cầu HS viết vào bảng con: Nguyễn Văn Trỗi
(Luyện viết cõu ứng dụng.
- Gọi 1HS đọc cõu ứng dụng.
- Cho HS nờu nội dung cõu ttục ngữ
- Giải thớch: Cõu tục ngữ khuyờn người trong một nước cần phải biết gắn bú, thương yờu, đoàn kết với nhau
- Cho HS viết bảng con: Nguyễn, Nhiễu
- Nhắc nhở lại cỏch viết cỏc chữ hoa cú trong bài.
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết (17 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng con chữ, trỡnh bày sạch đẹp vào vở tập viết.
* Cỏch tiến hành:
- Nờu yờu cầu:
+ Viết chữ Ng: 1 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ V, T: 1 dũng.
+ Viết chữ Nguyễn Văn Trổi: 2 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết cõu tục ngữ 2 lần.
- Theo dừi, uốn nắn, nhắc nhở cỏc em viết đỳng nột, độ cao và khoảng cỏch giữa
- Thu 7 bài để chấm.
- Nhận xột tuyờn dương một số vở viết đỳng, viết đẹp.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Cả lớp tìm,
- 2 HS nêu
- Theo dõi
- Viết bảng con
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- Viết các chữ vào bảng con
- 1 HS đọc
- 2 HS nêu
- Lắng nghe
- HS viết trên bảng con.
- Viết vào vở
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất