Tìm kiếm Giáo án
Toán học 3. Diện tích của một hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Huyền
Ngày gửi: 14h:55' 08-11-2018
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Huyền
Ngày gửi: 14h:55' 08-11-2018
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
1 người
(Ngọc Huyền)
Diệntíchcủamộthình.
Mụctiêu.
Kiếnthức:
Làmquenvớikháiniệmdiệntíchvàbướcđầucóbiểutượngvềdiệntích qua hoạtđộng so sánhdiệntíchcáchình.
Biết: hìnhnàynằmtrọntronghìnhkiathìdiệntíchhìnhnàybéhơndiệntíchhìnhkia. Mộthìnhđượctáchthànhhaihìnhthìdiệntíchhìnhđóbằngtổngdiệntíchcủahaihìnhđãtách.
Kĩnăng:
Nhậnbiếtđượcdiệntíchmộthình.
HS làmđúngcácbàitập.
Tháiđộ:
HS tíchcựcthamgiaxâydựngbàivàlàmbàitập.
Đồdùngdạyhọc.
GV: Sgk, Sgv,
Cácmiếngbìa, cáchình ô vuông, hìnhtrònthíchhợpcócácmàusắckhácnhau.
HS: SGK, Vở
Hoạtđộngdạyhọc
Hoạtđộngdạy
Hoạtđộnghọc
Kiểmtrabàicũ.
Điềndấu>, =, <
12 157 ... 54 369
45 269 ... 45269
215 + 54 556 ... 58 546
- Đánhgiá, chođiểm.
Bàimới.
Giớithiệubài.
“Chúng ta đãhọcvàbiếtcáchìnhvuông, tam giác, hcn, hìnhtứgiác ... muốnbiếtsốđocủacáchìnhđó to, nhỏntn, chúng ta cùngtìmhiểubàihọchôn nay: “Diệntíchmộthình””.
Hoạtđộnghọc.
Giớithiệubiểutượngvềhình.
VD1: Côcómộthìnhtròn (miếngbìađỏhìnhtròn), mộthcn (miếngbìatrắnghcn).
- GV dùngtaychỉtoànbộ bao quátlênbềmặthìnhtrònvàhcnrồigiớithiệu: “Đâylàdiệntíchhìnhtròn. Đâylàdiệntíchhcn”.
- Đặthcnnằmtronghìnhtròn.
- Hcnntnvớihìnhtròn?
- Ta nói: Diệntíchhcnbéhơndiệntíchhìnhtròn.
Vídụ 2: Côcóhình A có 5 ô vuôngnhưnhau, hình B cũngcó 5 ô vuôngnhưthế.
- Hai hìnhcósố ô vuôngntn?
- Vậy ta nóihaihình A và B códiệntíchbằngnhau.
Vídụ 3: Côcóhình P gồm 10 ô vuôngbằngnhau. Côtáchhình P thànhhình M và N, saochohình M có 6 ô vuông, hình N có 4 ô vuông.
- Vậybạnnàocóthểchocôbiếthình P ntnvớihình M và N?
- Hay nóicáchkhácdiệntíchhình P bằngtổngdiệntíchhình M và N.
Luyêntập.
Bàitập 1: Câunàođúng, câunàosai?
- Vìsaocâu a sai?
- Vìsaocâu c sai?
- Nhậnxét, đánhgiá.
Bàitập2:
Bàitập 3:
- So sánh: Gợi ý:
Dùngmiếngbìahìnhvuônggồm 9 ô vuôngbằngnhaugấpthành 1 đườngchéovàcắtrời ra haihình tam giáccho HS quansátvà so sánh.
Củngcố, dặndò.
Y/c HS làmbàitậpvềnhà.
Ônlạibàiđãhọc.
- 1 HS lênbảng.
- HS làm
- Nhậnxét, đánhgiá.
- HS quansát.
- Hcnnằmtrọnvẹntronghìnhtròn.
- HS nhắclại.
- HS quansát.
- Số ô vuôngbằngnhauđềucó 5 ô vuông.
- HS nhắclại.
- HS quansát.
- Hình P bằnghình M cộngvớihình N.
10 ô vuông = 6 ô vuông + 4 ô vuông
- HS nhắclại.
- Đọc y/c bàitập.
- Câu a: Sai
- Câu b: Đúng
- Câu c: Sai
- Nhậnxét, đánhgiá.
- Diệntíchhình tam giác ABC béhơndiệntíchhìnhtứgiác ABCD.
- Đọc y/c bàitập.
- HS quansát.
- HS làmbài.
- HS chữabài.
- Nhậnxét, đánhgiá.
- Diệntíchhình A bằngdiệntíchhình B.
Mụctiêu.
Kiếnthức:
Làmquenvớikháiniệmdiệntíchvàbướcđầucóbiểutượngvềdiệntích qua hoạtđộng so sánhdiệntíchcáchình.
Biết: hìnhnàynằmtrọntronghìnhkiathìdiệntíchhìnhnàybéhơndiệntíchhìnhkia. Mộthìnhđượctáchthànhhaihìnhthìdiệntíchhìnhđóbằngtổngdiệntíchcủahaihìnhđãtách.
Kĩnăng:
Nhậnbiếtđượcdiệntíchmộthình.
HS làmđúngcácbàitập.
Tháiđộ:
HS tíchcựcthamgiaxâydựngbàivàlàmbàitập.
Đồdùngdạyhọc.
GV: Sgk, Sgv,
Cácmiếngbìa, cáchình ô vuông, hìnhtrònthíchhợpcócácmàusắckhácnhau.
HS: SGK, Vở
Hoạtđộngdạyhọc
Hoạtđộngdạy
Hoạtđộnghọc
Kiểmtrabàicũ.
Điềndấu>, =, <
12 157 ... 54 369
45 269 ... 45269
215 + 54 556 ... 58 546
- Đánhgiá, chođiểm.
Bàimới.
Giớithiệubài.
“Chúng ta đãhọcvàbiếtcáchìnhvuông, tam giác, hcn, hìnhtứgiác ... muốnbiếtsốđocủacáchìnhđó to, nhỏntn, chúng ta cùngtìmhiểubàihọchôn nay: “Diệntíchmộthình””.
Hoạtđộnghọc.
Giớithiệubiểutượngvềhình.
VD1: Côcómộthìnhtròn (miếngbìađỏhìnhtròn), mộthcn (miếngbìatrắnghcn).
- GV dùngtaychỉtoànbộ bao quátlênbềmặthìnhtrònvàhcnrồigiớithiệu: “Đâylàdiệntíchhìnhtròn. Đâylàdiệntíchhcn”.
- Đặthcnnằmtronghìnhtròn.
- Hcnntnvớihìnhtròn?
- Ta nói: Diệntíchhcnbéhơndiệntíchhìnhtròn.
Vídụ 2: Côcóhình A có 5 ô vuôngnhưnhau, hình B cũngcó 5 ô vuôngnhưthế.
- Hai hìnhcósố ô vuôngntn?
- Vậy ta nóihaihình A và B códiệntíchbằngnhau.
Vídụ 3: Côcóhình P gồm 10 ô vuôngbằngnhau. Côtáchhình P thànhhình M và N, saochohình M có 6 ô vuông, hình N có 4 ô vuông.
- Vậybạnnàocóthểchocôbiếthình P ntnvớihình M và N?
- Hay nóicáchkhácdiệntíchhình P bằngtổngdiệntíchhình M và N.
Luyêntập.
Bàitập 1: Câunàođúng, câunàosai?
- Vìsaocâu a sai?
- Vìsaocâu c sai?
- Nhậnxét, đánhgiá.
Bàitập2:
Bàitập 3:
- So sánh: Gợi ý:
Dùngmiếngbìahìnhvuônggồm 9 ô vuôngbằngnhaugấpthành 1 đườngchéovàcắtrời ra haihình tam giáccho HS quansátvà so sánh.
Củngcố, dặndò.
Y/c HS làmbàitậpvềnhà.
Ônlạibàiđãhọc.
- 1 HS lênbảng.
- HS làm
- Nhậnxét, đánhgiá.
- HS quansát.
- Hcnnằmtrọnvẹntronghìnhtròn.
- HS nhắclại.
- HS quansát.
- Số ô vuôngbằngnhauđềucó 5 ô vuông.
- HS nhắclại.
- HS quansát.
- Hình P bằnghình M cộngvớihình N.
10 ô vuông = 6 ô vuông + 4 ô vuông
- HS nhắclại.
- Đọc y/c bàitập.
- Câu a: Sai
- Câu b: Đúng
- Câu c: Sai
- Nhậnxét, đánhgiá.
- Diệntíchhình tam giác ABC béhơndiệntíchhìnhtứgiác ABCD.
- Đọc y/c bàitập.
- HS quansát.
- HS làmbài.
- HS chữabài.
- Nhậnxét, đánhgiá.
- Diệntíchhình A bằngdiệntíchhình B.
 








Các ý kiến mới nhất