Bài 16. ADN và bản chất của gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thắm
Ngày gửi: 15h:18' 29-08-2018
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thắm
Ngày gửi: 15h:18' 29-08-2018
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 24 - B 18
NGÀY SOẠN: 22- 1- 2018
NGÀY DẠY: 31- 1- 2018
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Ôn tập, củng cố và nâng cao kiến thức trong nội dung đã học ở các chương I, II, III
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy, tổng hợp và khái quát hóa kiến thức cơ bản.
Kĩ năng biện luận và giải các dạng bài tập.
3. Thái độ: Học tập tích cực, chủ động vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
4. Phát triển năng lực:
- NL chung: Nâng cao năng lực tự học thông qua các năng lực tư duy tổng hợp, nhận biết, vận dụng kiến thức. Phát triển năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm nhỏ.
- NL chuyên biệt: Hình thành năng lực nhận biết từ lí thuyết để vận dụng giải các dạng BT di truyền ở cấp độ tế bào và cấp độ phân tử đồng thời giải đáp được các câu hỏi thuộc các chương đã học.
B. NỘI DUNG
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng đầu câu em chọn là đúng trong những câu sau đây:
1.Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:
a.Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.
b.Các tế bào con giống tế bào mẹ.
c.Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
d. Đảm bảo cho 2 tế bào con giống tế bào mẹ đều có bộ NST lưỡng bội (2n)
2.Ý nghĩa của phép lai phân tích là :
a.Phát hiện được thể dị hợp để sử dụng trong chọn giống.
b. Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống.
c. Phát hiện được tính trạng trung gian để sử dụng trong chọn giống.
d. Tất cả các câu trên.
3. Phép lai nào dưới đây sẽ cho thế hệ sau phân tính theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1
a. A abb x A aBB b. A aBb x a aBb
c.A aBb x A ABb d. A aBb x A aBB
4. Trong phép lai 2 cặp tính trạng phản ánh quy luật phân li độc lập của Men Đen thì số kiểu gen và kiểu hình được tạo ra ở F2 là:
a. 6 kiểu gen và 3 kiểu hình. b. 7 kiểu gen và 3 kiểu hình.
c. 9 kiểu gen và 3 kiểu hình. d. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình.
5. Lượng ADN trong tế bào của cơ thể sinh vật được tập trung chủ yếu ở:
a. Màng sinh chất. b. Chất tế bào.
c. Nhân d. Ty thể và lạp thể.
6. Một đoạn ADN có A = 18 % . G của nó chiếm bao nhiêu %.
a. 82% b. 32% c. 41% d. 64%
7. Đột biến số lượng NST là:
a. Sự biến đổi số lượng NST trong tế bào.
b. Sự tăng số lượng bộ đơn bội (n) NST trong tế bào.
c. Sự biến đổi số lượng thuộc 1 cặp NST nào đó trong tế bào.
d. Cả a , b và c.
e. Cả b và c.
8. Để kiểm tra kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội cần:
a. Sử dụng phép lai phân tích.
b. Sử dụng phương pháp phân tích các thế hệ lai.
c. Sử dụng phép lai giữu các cặp thuần chủng.
d. xử lí số liệu bằng toán thống kê.
9. Trường hợp trội không hoàn toàn , phép lai nào cho tỉ lệ 1 : 1
a. A a x A a b. A a x A A c. A a x a a
d. a a x a a e. Cả b và c
10. Một tế bào của ruồi giấm (2n = 8) đang thực hiện giảm phân để tạo giao tử . Khi đó noãn bào bậc II có số lượng NST là:
a. 4 NST đơn b. 4 NST kép c. 8 NST đơn d. 8 NST kép
11. Ở người, loại tế bào chứa NST giới tính là:
a. Tế bào cơ. b. Tế bào thần kinh.
c. Tế bào sinh trứng , sinh tinh. d. Cả a , b và c
. B.CÂU HỎI TỰ LUẬN
12. Điểm khác nhau cơ bản giữu cơ chế tổng hợp ARN với cơ chế tổng hợp ADN là gì?
13. Hãy so sánh quá trình tạo giao tử
NGÀY SOẠN: 22- 1- 2018
NGÀY DẠY: 31- 1- 2018
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Ôn tập, củng cố và nâng cao kiến thức trong nội dung đã học ở các chương I, II, III
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tư duy, tổng hợp và khái quát hóa kiến thức cơ bản.
Kĩ năng biện luận và giải các dạng bài tập.
3. Thái độ: Học tập tích cực, chủ động vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
4. Phát triển năng lực:
- NL chung: Nâng cao năng lực tự học thông qua các năng lực tư duy tổng hợp, nhận biết, vận dụng kiến thức. Phát triển năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm nhỏ.
- NL chuyên biệt: Hình thành năng lực nhận biết từ lí thuyết để vận dụng giải các dạng BT di truyền ở cấp độ tế bào và cấp độ phân tử đồng thời giải đáp được các câu hỏi thuộc các chương đã học.
B. NỘI DUNG
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng đầu câu em chọn là đúng trong những câu sau đây:
1.Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:
a.Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.
b.Các tế bào con giống tế bào mẹ.
c.Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
d. Đảm bảo cho 2 tế bào con giống tế bào mẹ đều có bộ NST lưỡng bội (2n)
2.Ý nghĩa của phép lai phân tích là :
a.Phát hiện được thể dị hợp để sử dụng trong chọn giống.
b. Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống.
c. Phát hiện được tính trạng trung gian để sử dụng trong chọn giống.
d. Tất cả các câu trên.
3. Phép lai nào dưới đây sẽ cho thế hệ sau phân tính theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1
a. A abb x A aBB b. A aBb x a aBb
c.A aBb x A ABb d. A aBb x A aBB
4. Trong phép lai 2 cặp tính trạng phản ánh quy luật phân li độc lập của Men Đen thì số kiểu gen và kiểu hình được tạo ra ở F2 là:
a. 6 kiểu gen và 3 kiểu hình. b. 7 kiểu gen và 3 kiểu hình.
c. 9 kiểu gen và 3 kiểu hình. d. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình.
5. Lượng ADN trong tế bào của cơ thể sinh vật được tập trung chủ yếu ở:
a. Màng sinh chất. b. Chất tế bào.
c. Nhân d. Ty thể và lạp thể.
6. Một đoạn ADN có A = 18 % . G của nó chiếm bao nhiêu %.
a. 82% b. 32% c. 41% d. 64%
7. Đột biến số lượng NST là:
a. Sự biến đổi số lượng NST trong tế bào.
b. Sự tăng số lượng bộ đơn bội (n) NST trong tế bào.
c. Sự biến đổi số lượng thuộc 1 cặp NST nào đó trong tế bào.
d. Cả a , b và c.
e. Cả b và c.
8. Để kiểm tra kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội cần:
a. Sử dụng phép lai phân tích.
b. Sử dụng phương pháp phân tích các thế hệ lai.
c. Sử dụng phép lai giữu các cặp thuần chủng.
d. xử lí số liệu bằng toán thống kê.
9. Trường hợp trội không hoàn toàn , phép lai nào cho tỉ lệ 1 : 1
a. A a x A a b. A a x A A c. A a x a a
d. a a x a a e. Cả b và c
10. Một tế bào của ruồi giấm (2n = 8) đang thực hiện giảm phân để tạo giao tử . Khi đó noãn bào bậc II có số lượng NST là:
a. 4 NST đơn b. 4 NST kép c. 8 NST đơn d. 8 NST kép
11. Ở người, loại tế bào chứa NST giới tính là:
a. Tế bào cơ. b. Tế bào thần kinh.
c. Tế bào sinh trứng , sinh tinh. d. Cả a , b và c
. B.CÂU HỎI TỰ LUẬN
12. Điểm khác nhau cơ bản giữu cơ chế tổng hợp ARN với cơ chế tổng hợp ADN là gì?
13. Hãy so sánh quá trình tạo giao tử
 









Các ý kiến mới nhất