Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đặng Văn Dương
Ngày gửi: 09h:35' 06-04-2017
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 NÂNG CAO
I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống
1……..........name is Peter.
2. My mother is thirty …….....…old.
3. Mai is ….........… Vietnam.
4. ………........you want a banana?
5. How many crayons …............….you have?
6. The weather is often …..........……in summer.
7. We go to school …….........….bike .
8. There ……...........six books on the table .
9. This is a schoolbag …......….that is a table.
10. Hello, my name …......….Hoa. I …..............years old.
II. Khoanh vào từ khác loại
1. A. Globe B. Map C. Desk D. These
2. A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty
3. A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind
4. A. Teddy B. Kite C. Cake D. Puzzle
5. A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers
6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School
7. A. I B. She C. His D. It
8. A. His B. She C. My D. Its
9. A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk
10. A. House B. Ruler C. Book D. Eraser
III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau
1. What’s ……..name? Her name is Hoa.
A. my B. his C. her
2. How is she? She’s ………….
A. five B. nice C. ok
3. How old is your grandmother? She is eighty …..old.
A. years B. year C. yes
4. ………to meet you.
A. nine B. nice C. good
5. Bye. See you……
A. late B. nice C. later
6. What’s it?It’s ………inkpot.
A. an B. a C. some
7. How many ………are there? There is a desk .
A. desk B. a desk C. desks
8. The weather is ………today.
A. cold B. ok C.too
9. ……is Nam from? He’s from Hai phong.
A. what B. who C. where
10. Who is he? ………is my friend
A. he B. I C. she

IV. Sắp xếp các từ sau thành câu
1. friend /is / my / Hien/ new . => .......................................................................................
2. is /That / classroom / her.=> .......................................................................................
3. your / Write / please / name . => .......................................................................................
4. down / your / Put / pencil/ => .......................................................................................
5. father / old / her / is / How/? => .......................................................................................
6. like / Do / English / they? => .......................................................................................
7. he / tall / Is/? => .......................................................................................
8. playing /with / My / yo-yo / is / brother/ a .
=> .......................................................................................
9. spell / How /name / do /you /your? =>..............................................................................
10. her /When /birthday / is/? => .......................................................................................
V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây
1. These is an eraser. => .......................................................................................
2. She is Alan=> .......................................................................................
3. My friend is ten year old. => .......................................................................................
4. Nine to meet you. => .......................................................................................
5. There is three pens on the table.=> .......................................................................................
6. Mai have a cat => .......................................................................................
7. I have five robot. => .......................................................................................
8. Is that your sister? => .......................................................................................
9. How many bird do you have? => .....................................................................................
10 . What he doing now? => .......................................................................................
VI. Hoàn thành các câu sau:
1. They’re fl_______ing k__te__.
2. Mai is in the di_____ing room.
3. Ha__ you g___t any ___orto___ses? - __ ___ ___, I have.
4. Whe___e is your dog? – He’s cha___ing a mo___se.
VII. Khoanh vào từ khác loại:
1.
 
Gửi ý kiến