Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập Chương II. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Anh
Ngày gửi: 21h:09' 23-11-2016
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG II:
Câu 1: Tính: K = ta được: A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu 2: Tính: K = ta được: A. 33/13 B. 8/3 C. 5/3 D. 2/3
Câu 3: Rút gọn  ta được : A. a2b B. ab2 C.a2b2 D.ab
Câu 4 : Rút gọn  ta được : A. a B. 1/a C. 1 D. 2
Câu 5: Cho a > 0 và a ( 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu 6: Cho a > 0 và a ( 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. logax có nghĩa với (x; B. loga1=a và logaa=0; C. loga(xy) = logax.logay; D. logaxn=nlogax (x>0,n( 0)
Câu 7: Cho log26=a. Khi đó log318 tính theo a là:
A. B. C. 2a + 3 D. 2 - 3e
Câu 8: Cho log25=a; log35=b. Khi đó log65 tính theo a và b là:
A. B. C. a + b D.
Câu 9: Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x < 0 ; B. 0 < ax < 1 khi x > 0
C. Nếu x1 < x2 thì D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 10: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. logax > 0 khi x > 1 ; B. logax< 0 khi 0 < x < 1
C. Nếu x1 < x2 thì D. Đồ thị hàm số y = logax có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 11: Hàm số y = (x2-2x+2)ex có đạo hàm là:
A. y’ = x2ex B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex D. Kết quả khác
Câu 12: GTNN của hàm số f(x)=x(2-lnx) trên đoạn [2;3] là: A. 4-2ln2; B. Đáp số khác; C. e; D. 1;
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình: là: A. ( B. {2; 4} C. {0;1} D. {-2;2}
Câu 14: Phương trình: log2x+log4x=3 có tập nghiệm là: A. {4} B. {3} C. {2;5} D. (
Câu 15: Phương trình: 22x+6+2x+7=17 có nghiệm là: A. -3 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 16: Phương trình: log2x+3logx2=4 có tập nghiệm là:A. {2;8} B. {4;3} C. {4;16} D. (
Câu 17: Số nghiệm của phương trình 22+x-22-x=15 là: A. 2; B. 3; C. 1; D. 0
Câu 18: Với giá trị nào của m thì pt 9x-3x+m=0 có nghiệm:
A. m>1/4; B. m<0; C. m>0; D. m≤1/4
Câu 19: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?
A. 96; B. 97. C. 98; D. 99
Câu 20: Tập hợp các
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓