Chương II. §1. Lũy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Ls
Ngày gửi: 19h:25' 04-11-2016
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Thanh Ls
Ngày gửi: 19h:25' 04-11-2016
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN
1. D
2. B
3. A
4. B
5. C
6. A
7. B
8. D
9. C
10. C
11. A
12. D
13. D
14. D
15. D
16. B
17. A
18. C
19. B
20. A
21. D
22. B
23. D
24. A
25. A
26. A
27. D
28. C
29. A
30. A
Câu1: Tính: K = ta được:
A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu2: Tính: K = ta được
A. 10 B. -10 C. 12 D. 15
Câu3: Tính: K = ta được
A. B. C. D.
Câu4: Tính: K = ta được
A. 90 B. 121 C. 120 D. 125
Câu5: Tính: K = ta được
A. 2 B. 3 C. -1 D. 4
Câu6: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu7: Biểu thức aviết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu8: Biểu thức x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu9: Cho f(x) = Khi đó f(0,09) bằng:
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu10: Cho f(x) = Khi đó fbằng:
A. 1 B. C. D. 4
Câu11: Cho f(x) = Khi đó f(2,7) bằng:
A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7
Câu12: Tính: K = ta được:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A. + 1 = 0 B. C. D.
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu16: Cho (( > ((. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( < ( B. ( > ( C. ( + ( = 0 D. (.( = 1
Câu17: Cho K = biểu thức rút gọn của K là:
A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1
Câu18: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. x4(x + 1) B. C. D.
Câu20: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. B. C. D.
Câu21: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C
1. D
2. B
3. A
4. B
5. C
6. A
7. B
8. D
9. C
10. C
11. A
12. D
13. D
14. D
15. D
16. B
17. A
18. C
19. B
20. A
21. D
22. B
23. D
24. A
25. A
26. A
27. D
28. C
29. A
30. A
Câu1: Tính: K = ta được:
A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu2: Tính: K = ta được
A. 10 B. -10 C. 12 D. 15
Câu3: Tính: K = ta được
A. B. C. D.
Câu4: Tính: K = ta được
A. 90 B. 121 C. 120 D. 125
Câu5: Tính: K = ta được
A. 2 B. 3 C. -1 D. 4
Câu6: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu7: Biểu thức aviết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu8: Biểu thức x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu9: Cho f(x) = Khi đó f(0,09) bằng:
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu10: Cho f(x) = Khi đó fbằng:
A. 1 B. C. D. 4
Câu11: Cho f(x) = Khi đó f(2,7) bằng:
A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7
Câu12: Tính: K = ta được:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A. + 1 = 0 B. C. D.
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu16: Cho (( > ((. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( < ( B. ( > ( C. ( + ( = 0 D. (.( = 1
Câu17: Cho K = biểu thức rút gọn của K là:
A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1
Câu18: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. x4(x + 1) B. C. D.
Câu20: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. B. C. D.
Câu21: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C
 









Các ý kiến mới nhất