Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BD HSG TOÁN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Thái Thị Huyên
Ngày gửi: 21h:38' 18-02-2016
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 530
Số lượt thích: 0 người

CHUYÊN ĐỀ 1: THỰC HIỆN TÍNH VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC
I. Kiến thức:
- Sử dụng các phép tính, các phép biến đổi trên căn thức để giải.
- Các dạng bài tập:
+ Thực hiện tính với biểu thức số
+ Rút gọn các biểu thức đại số
+ So sánh các biểu thức số.
II. Bài tập tổng hợp:
Tiết 1:
Bài 1 :
1) Đơn giản biểu thức : P = .
2) Cho biểu thức : Q = 
a) Rút gọn biểu thức Q.
b) Tìm x để  > - Q.
c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên.


Hướng dẫn :
1. P = 6
2. a) ĐKXĐ : x > 0 ; x  1. Biểu thức rút gọn : Q = .
b)  > - Q  x > 1.
c) x =  thì Q  Z
Bài 2 : Cho biểu thức P = 
a) Rút gọn biểu thức sau P.
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = .


Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x  1. Biểu thức rút gọn : P = .
b) Với x =  thì P = - 3 – 2.
Bài 3 : Cho biểu thức : A = 
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 
c) Tìm x để A < 0.
d) Tìm x để  = A.

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x  0, x  1. Biểu thức rút gọn : A = .
b) Với x =  thì A = - 1.
c) Với 0  x < 1 thì A < 0.
d) Với x > 1 thì  = A.

Bài 4 : Cho biểu thức : A = 
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Xác định a để biểu thức A > .

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a > 0 và a9. Biểu thức rút gọn : A = .
b) Với 0 < a < 1 thì biểu thức A > .

Tiết 2:

Bài 5 : Cho biểu thức: A = .
1) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức có nghĩa.
2) Rút gọn A.
3) Với x  Z ? để A  Z ?

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠  1.
b) Biểu thức rút gọn : A =  với x ≠ 0 ; x ≠  1.
c) x = - 2003 ; 2003 thì A  Z .
Bài 6 : Cho biểu thức: A = .
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A < 0.
c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.


Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x ≠ 1. Biểu thức rút gọn : A = .
b) Với 0 < x < 1 thì A < 0.
c) x =  thì A  Z.
Bài 7 : Cho biểu thức: A = 
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2.

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x ≠ 1. Biểu thức rút gọn : A = 
b) Ta xét hai trường hợp :
+) A > 0   > 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)
+) A < 2   < 2  2() > 2   > 0 đúng vì theo gt thì x > 0. (2)
Từ (1) và (2) suy ra 0 < A < 2(đpcm).
Bài 8 : Cho biểu thức: P =  (a  0; a  4)
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P với a = 9.



Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a  0, a 4. Biểu thức rút gọn : P = 
b) Ta thấy a = 9  ĐKXĐ . Suy ra P = 4

Tiết 3:

Bài 9 : Cho biểu thức: N = 
1) Rút gọn biểu thức N.
2) Tìm giá trị của a để N = -2004.


Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a  0, a 1. Biểu thức rút gọn : N = 1 – a .
b) Ta thấy a = - 2004  ĐKXĐ . Suy ra N = 2005.

Bài 10 : Cho biểu thức 
a. Rút
 
Gửi ý kiến