8 cộng với một số: 8 + 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 16h:44' 13-11-2015
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 16h:44' 13-11-2015
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 01 tháng 12 năm 2015
BUỔI SÁNG
TOÁN
Tiết 62: 34 - 8
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 34 – 8.
- Biết tìm số hạng chưa biết của 1 tổng, tìm số bị trừ.
- Biết giải toán về ít hơn.
2. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài toán.
3. Thái độ: Yêu thích học Toán. Tính đúng nhanh, chính xác.
II- ĐỒ DÙNG:
Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính. và 4 que rời.
Học sinh : BĐDT, bút, vở, bảng con.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
5`
1’
8’
6’
7’
6’
3’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệubài.
2. Giới thiệu phép trừ 34 – 8.
3. Luyện tập.
Bài 1 : Tính. ( cột 1,2,3)
Bài 3 .
Bài 4: Tìm x
D. Củng cố - Dặn dò:
- Gọi đọc thuộc lòng bảng công thức 14 trừ đi một số.
Bài 1: Đặt tính rồi tính. a. 14 – 8 b. 14 – 5
Bài 2: Tìm x:
a. x +9=14 b. 7+x = 14
x =14 – 9 x =14 –7
x = 5 x = 7
- Nhận xét.
Giới thiệu và ghi bài.
* Nêu bài toán : Có 34 que tính, bớt 8 que tính . Hỏi còn lại bao nhiêu que tính.?
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào? ( ghi bảng 34 – 8 )
- Yêu cầu sử dụng que tính tìm kết quả.
+ Em làm thế nào để tìm ra kết quả 26 que tính?
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
+ Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu HS nêu cách làm:
* Đặt tính: Viết 34 , viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 4, , viết dấu - , kẻ vạch ngang.
* Tính: Từ phải sang trái: 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 6 bằng 4 viết 6 nhớ 1, , 3 trừ 1 bằng 2 viết 2.
- Yêu cầu HS làm bài ( mỗi phần 3 phép tính).
- Gọi 3 em lên bảng làm và trình bày cách tính các phép tính : 94 – 7 ; 53 – 8 ; 44 – 9.
- Nhận xét.
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài thuộc dạng toán gì?
+ Gọi 1 em lên bảng làm , lớp làm vở.
Tóm tắt:
Nhà Hà nuôi : 34 con.
Nhà Ly nuôi ít hơn: 9 con.
Nhà Ly nuôi : ...con?
- Gọi 2 em lên bảng làm.
x + 7= 34 x –14=36
x = 34–7 x =36 + 14
x = 27 x = 50
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 4 – 38. - Nhận xét giờ học.
- Hát.
- 3 , 4 HS đọc.
- 1 HS làm bảng
- 2 HS làm bảng.
- Cả lớp làm nháp.
- HS theo dõi - Ghi vở
- Nghe nhắc lại bài toán.
Thực hiện phép tính 34 – 8.
- HS thảo luận tìm cách bớt theo cặp, nêu kết quả còn 26 que tính.
- HS nêu cách bớt
+ 34 trừ 8 bằng 26.
- Lớp làm nháp.
34
8
26
- 3 , 4 HS nhắc lại.
- 1 em
BUỔI SÁNG
TOÁN
Tiết 62: 34 - 8
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 34 – 8.
- Biết tìm số hạng chưa biết của 1 tổng, tìm số bị trừ.
- Biết giải toán về ít hơn.
2. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài toán.
3. Thái độ: Yêu thích học Toán. Tính đúng nhanh, chính xác.
II- ĐỒ DÙNG:
Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính. và 4 que rời.
Học sinh : BĐDT, bút, vở, bảng con.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
5`
1’
8’
6’
7’
6’
3’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệubài.
2. Giới thiệu phép trừ 34 – 8.
3. Luyện tập.
Bài 1 : Tính. ( cột 1,2,3)
Bài 3 .
Bài 4: Tìm x
D. Củng cố - Dặn dò:
- Gọi đọc thuộc lòng bảng công thức 14 trừ đi một số.
Bài 1: Đặt tính rồi tính. a. 14 – 8 b. 14 – 5
Bài 2: Tìm x:
a. x +9=14 b. 7+x = 14
x =14 – 9 x =14 –7
x = 5 x = 7
- Nhận xét.
Giới thiệu và ghi bài.
* Nêu bài toán : Có 34 que tính, bớt 8 que tính . Hỏi còn lại bao nhiêu que tính.?
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào? ( ghi bảng 34 – 8 )
- Yêu cầu sử dụng que tính tìm kết quả.
+ Em làm thế nào để tìm ra kết quả 26 que tính?
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
+ Vậy 34 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu HS nêu cách làm:
* Đặt tính: Viết 34 , viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 4, , viết dấu - , kẻ vạch ngang.
* Tính: Từ phải sang trái: 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 6 bằng 4 viết 6 nhớ 1, , 3 trừ 1 bằng 2 viết 2.
- Yêu cầu HS làm bài ( mỗi phần 3 phép tính).
- Gọi 3 em lên bảng làm và trình bày cách tính các phép tính : 94 – 7 ; 53 – 8 ; 44 – 9.
- Nhận xét.
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài thuộc dạng toán gì?
+ Gọi 1 em lên bảng làm , lớp làm vở.
Tóm tắt:
Nhà Hà nuôi : 34 con.
Nhà Ly nuôi ít hơn: 9 con.
Nhà Ly nuôi : ...con?
- Gọi 2 em lên bảng làm.
x + 7= 34 x –14=36
x = 34–7 x =36 + 14
x = 27 x = 50
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 4 – 38. - Nhận xét giờ học.
- Hát.
- 3 , 4 HS đọc.
- 1 HS làm bảng
- 2 HS làm bảng.
- Cả lớp làm nháp.
- HS theo dõi - Ghi vở
- Nghe nhắc lại bài toán.
Thực hiện phép tính 34 – 8.
- HS thảo luận tìm cách bớt theo cặp, nêu kết quả còn 26 que tính.
- HS nêu cách bớt
+ 34 trừ 8 bằng 26.
- Lớp làm nháp.
34
8
26
- 3 , 4 HS nhắc lại.
- 1 em
 









Các ý kiến mới nhất