Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Nga
Ngày gửi: 14h:02' 29-07-2015
Dung lượng: 15.8 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Nga
Ngày gửi: 14h:02' 29-07-2015
Dung lượng: 15.8 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Một số nguyên tố hóa học
Nguyên tố phi kim: Chữ nghiêng;Nguyên tố kim loại: Chữ thường;Nguyên tố khí hiếm: Chữ gạch chân
Số proton
Tên Nguyên tố
Ký hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
II,III,IV…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Argon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
Hóa trị của một số nhóm nguyên tử.
Tên nhóm
Hoá trị
Hiđroxit(*)(OH);Nitrat(NO3);Clorua(Cl)
I
Sunfat (SO4); Cacbonat(CO3)
II
Photphat (PO4)
III
(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.
Gốc axit
Axit tương ứng
Tính axit
NO3
HNO3
Mạnh
SO4
H2SO4
Mạnh
Cl
HCl
Mạnh
PO4
H3PO4
Trung bình
CO3
H2CO3
Rất yếu(không tồn tại)
Nguyên tử khối của các nguyên tố.
H: Hiđro bằng 1 Ar: Agon 39.9
He: Heli ta lên 4 Ca: Canxi tròn 40
Li: 7 đây rồi Liti Cr: Crom ta 52
Be: Beri ta lên 9 Mn: 55 Mangan cười
B: Nhớ Bo em 11 Fe: Sắt đây rồi 56
C: 12 cột Cacbon Cu: 64 Đồng phát cáu
N: Nitơ 14 tròn Zn: Bởi thua Kẽm 65
O: Oxi vừa 16 Br: 80 Brom nằm
F: Flo ta 19 Ag: Bạc 108
Ne: Neon tròn 20 Ba: Anh Pari chán ngán
Na: Chị Natri láu táu 137 là ta
Nhảy cóc lên 23 Hg: Thủy ngân cười hì hì
Mg: Anh Magie cạnh nhà Ta đây 201
Bước lên thềm 24 Pb: Tức mình nặng cô chì
Al: 27 Nhôm la lớn Còn em 207
Si: 28 Silic rồi Bám vào đây ta học
P: 31 Photpho hộp Nguyên tử khối rõ ràng
S: Lưu huỳnh nhận 32 Phân tử khối cộng vào
Khác người kể cũng tài Ta tìm ra mọi chất .
Cl: Clo 35 rưỡi
K: Cô Kali 39
Bài ca hóa trị của một số nguyên tố.
- Kali, I-ốt, Hidro, Natri với Bạc, Clo một loại là hóa trị I bạn ơi nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi lại quên.
- Magie với Kẽm, Thủy Ngân, Oxi, Đồng đấy cũng gần Bari, cuối cùng thêm chút Canxi hóa trị II đó chẳng ngày nào quên.
- Bác Nhôm hóa trị III lần in sâu trong óc khi cần có ngay.
- Cacbon, Silic này đây hóa trị II, IV chẳng ngày nào quên.
- Sắt kia kể cũng quen tên II, III lên xuống thật phiền lắm thay.
- Nitơ rắc rối nhất đời I, II, III, IV khi thời lên IV
- Lưu huỳnh lắm
Nguyên tố phi kim: Chữ nghiêng;Nguyên tố kim loại: Chữ thường;Nguyên tố khí hiếm: Chữ gạch chân
Số proton
Tên Nguyên tố
Ký hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
II,III,IV…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Argon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
24
Crom
Cr
52
II,III
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
Hóa trị của một số nhóm nguyên tử.
Tên nhóm
Hoá trị
Hiđroxit(*)(OH);Nitrat(NO3);Clorua(Cl)
I
Sunfat (SO4); Cacbonat(CO3)
II
Photphat (PO4)
III
(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.
Gốc axit
Axit tương ứng
Tính axit
NO3
HNO3
Mạnh
SO4
H2SO4
Mạnh
Cl
HCl
Mạnh
PO4
H3PO4
Trung bình
CO3
H2CO3
Rất yếu(không tồn tại)
Nguyên tử khối của các nguyên tố.
H: Hiđro bằng 1 Ar: Agon 39.9
He: Heli ta lên 4 Ca: Canxi tròn 40
Li: 7 đây rồi Liti Cr: Crom ta 52
Be: Beri ta lên 9 Mn: 55 Mangan cười
B: Nhớ Bo em 11 Fe: Sắt đây rồi 56
C: 12 cột Cacbon Cu: 64 Đồng phát cáu
N: Nitơ 14 tròn Zn: Bởi thua Kẽm 65
O: Oxi vừa 16 Br: 80 Brom nằm
F: Flo ta 19 Ag: Bạc 108
Ne: Neon tròn 20 Ba: Anh Pari chán ngán
Na: Chị Natri láu táu 137 là ta
Nhảy cóc lên 23 Hg: Thủy ngân cười hì hì
Mg: Anh Magie cạnh nhà Ta đây 201
Bước lên thềm 24 Pb: Tức mình nặng cô chì
Al: 27 Nhôm la lớn Còn em 207
Si: 28 Silic rồi Bám vào đây ta học
P: 31 Photpho hộp Nguyên tử khối rõ ràng
S: Lưu huỳnh nhận 32 Phân tử khối cộng vào
Khác người kể cũng tài Ta tìm ra mọi chất .
Cl: Clo 35 rưỡi
K: Cô Kali 39
Bài ca hóa trị của một số nguyên tố.
- Kali, I-ốt, Hidro, Natri với Bạc, Clo một loại là hóa trị I bạn ơi nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi lại quên.
- Magie với Kẽm, Thủy Ngân, Oxi, Đồng đấy cũng gần Bari, cuối cùng thêm chút Canxi hóa trị II đó chẳng ngày nào quên.
- Bác Nhôm hóa trị III lần in sâu trong óc khi cần có ngay.
- Cacbon, Silic này đây hóa trị II, IV chẳng ngày nào quên.
- Sắt kia kể cũng quen tên II, III lên xuống thật phiền lắm thay.
- Nitơ rắc rối nhất đời I, II, III, IV khi thời lên IV
- Lưu huỳnh lắm
 








Các ý kiến mới nhất