Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:44' 17-04-2015
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:44' 17-04-2015
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Tiết 2: Toán
Ôn tập về số tự nhiên ( tiếp theo)
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số không quá ba chữ số (tích không quá sáu chữ số).
- Biết đặt tính và thực hiện chia các số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số.
- Biết so sánh số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- HS làm được các bài tập: 1, 2, 4 trang 163.
3. Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ, phiếu học tập..
III. Các hoạt đông dạy- học:
Tg
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
5’
A. Kiểm tra:
B. Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1(dòng 1,2): Đặt tính rồi tính
*Bài 2:
Tìm x.
Bài 4 :
> , < , =
C . Củng cố-
Dặn dò:
-Tính bằng cách thuận tiện nhất:
68 + 95 + 32 + 5
102 + 7 + 243 + 98
- GV nhận xét .
- Gọi HS đọc bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự làm vào vở.
- GV chữa bài , gọi HS nêu quy tắc Tìm thừa số chưa biết, Tìm số bị chia chưa biết.
- Nêu cách làm.
- HS làm vào vở.
- GV nhận xét.
- Tổng kết toàn bài.
- Dặn HS về ôn lại các kiến thức đã học.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con.
- HS nghe.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm, nêu cách làm, cả lớp làm vào vở.
a) 2 057 x 13 = 26 741
b) 7368 : 24 = 307
- 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng lớp.
a ) 40 x x = 1400
x = 1400 : 4
x =350
b) x : 13 = 205
x = 205 x 13
x = 2665
- HS nêu quy tắc “Tìm thừa số chưa biết”, “Tìm số bị chia chưa biết”
- 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào vở.
12 500 = 125 x 100
12500
257 > 8762 x 0
0
26 x 11 > 280
286
320: ( 16 x 2 ) = 320 :16 :2
320 : 32 20 : 2
10 10
1600 : 10 < 1006
160
15 x 8 x 37 = 37 x 15 x 8
- HS nghe.
- HS nghe.
Ôn tập về số tự nhiên ( tiếp theo)
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số không quá ba chữ số (tích không quá sáu chữ số).
- Biết đặt tính và thực hiện chia các số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số.
- Biết so sánh số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- HS làm được các bài tập: 1, 2, 4 trang 163.
3. Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ, phiếu học tập..
III. Các hoạt đông dạy- học:
Tg
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
5’
A. Kiểm tra:
B. Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1(dòng 1,2): Đặt tính rồi tính
*Bài 2:
Tìm x.
Bài 4 :
> , < , =
C . Củng cố-
Dặn dò:
-Tính bằng cách thuận tiện nhất:
68 + 95 + 32 + 5
102 + 7 + 243 + 98
- GV nhận xét .
- Gọi HS đọc bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự làm vào vở.
- GV chữa bài , gọi HS nêu quy tắc Tìm thừa số chưa biết, Tìm số bị chia chưa biết.
- Nêu cách làm.
- HS làm vào vở.
- GV nhận xét.
- Tổng kết toàn bài.
- Dặn HS về ôn lại các kiến thức đã học.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con.
- HS nghe.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm, nêu cách làm, cả lớp làm vào vở.
a) 2 057 x 13 = 26 741
b) 7368 : 24 = 307
- 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng lớp.
a ) 40 x x = 1400
x = 1400 : 4
x =350
b) x : 13 = 205
x = 205 x 13
x = 2665
- HS nêu quy tắc “Tìm thừa số chưa biết”, “Tìm số bị chia chưa biết”
- 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào vở.
12 500 = 125 x 100
12500
257 > 8762 x 0
0
26 x 11 > 280
286
320: ( 16 x 2 ) = 320 :16 :2
320 : 32 20 : 2
10 10
1600 : 10 < 1006
160
15 x 8 x 37 = 37 x 15 x 8
- HS nghe.
- HS nghe.
 








Các ý kiến mới nhất