Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Địa 8/ tuần 33/ tiết 51

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:11' 12-04-2015
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Tuần 33 Ngày soạn: 12/04/ 2015
Tiết 51 Ngày dạy: 17 /04/2015



I. MỤC TIÊU : Qua bài học, học sinh cần đạt được:
1. Kiến thức:
- Hệ thống hóa lại kiến thức cơ bản về khu vực Đông Nam Á và địa lí tự nhiên Việt Nam.
2. Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ, lược đồ Địa lí tự nhiên ( Atlat Địa lí Việt Nam) để trình bày vị trí giới hạn, các đặc điểm tự nhiên VN.
- Vẽ và phân tích, nhận xét biểu đồ.
3. Thái độ:
- Giúp học sinh có ý thức tự giác học tập
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, …
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ; sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình, video, clip…
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đồ tự nhiên VN.
- Tập bản đồ VN
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, atlat địa lí VN
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Ổn định (1 phút): Kiểm tra vệ sinh, sĩ số lớp 8A1....................................................8A2.............................................8A3........................................, 8A5……………………………….., 8A6………………………………
2. Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong tiết học
3.Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về khu vực Đông Nam Á và địa lí tự nhiên VN (25 phút)
* Hình thức tổ chức hoạt động:Hình thức “ bài lên lớp”; cá nhân
*Phương pháp dạy học : Đàm thoại, diễn giảng, giải quyết vấn đề, pp sử dụng hình ảnh trực quan, tự học,…
* Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi, KT hợp tác…
( Ôn tập theo đề cương)
Bước 1: gv đọc câu hỏi, hướng dẫn học sinh trả lời
Bước 2: Gọi hs lên xác định trên bản đồ
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng vẽ , nhận xét biểu đồ ( 15 phút)
* Hình thức tổ chức hoạt động:Hình thức “ bài lên lớp”; cá nhân
*Phương pháp dạy học : Đàm thoại, diễn giảng, giải quyết vấn đề, pp sử dụng hình ảnh trực quan, tự học,…
* Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi, KT hợp tác…
Bước 1: Gv yêu cầu hs đọc đề bài, hướng dẫn hs cách làm bài
Bước 2: Gọi 2 hs lên bảng vẽ biểu đồ, các hs khác làm và vở
Bước 3: Gv nhận xét, chuẩn kiến thức.
( Ôn tập theo đề cương)
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Tổng kết (3 phút)
- GV nêu các kiến thức , kĩ năng cơ bản hs cần nắm vững trong chương trình
2. Hướng dẫn học tập (1 phút)
- Yêu cầu học sinh về nhà ôn bài kĩ để chuẩn bị cho tốt làm bài kiểm tra học kì II.
V.PHỤ LỤC
VI. RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
































TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 8
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD Năm học: 2014-2015


I.Trắc nghiệm khách quan:
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1. Đặc điểm dân cư xã hội Đông Nam Á :
a.Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào b. Dân số trẻ, thiếu lao động
c. Dân số già, thiếu lao động d. Dân số đông
2. Thiên nhiên Việt Nam mang tính chất:
a. Thời tiết khô nóng b. Ôn đới c. Cận xích đạo d. Nhiệt đới ẩm gió mùa
3.Lãnh thổ phần đất liền Việt Nam từ bắc vào nam trải dài :
a. 12 vĩ tuyến b. 13 vĩ tuyến c. 14 vĩ tuyến d. 15 vĩ tuyến
4. Cấu trúc quan trọng của địa hình Viêt nam là đồi núi chiếm:
a. ¼ diện tích b. 2/4 diện tích c. ¾ diện tích d. 4/4 diện tích
5. Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương:
a. Châu Á và Thái Bình Dương b. Châu Á, Châu Âu và Thái Bình Dương
c.Châu Á và Ấn Độ Dương d. Châu Á và Đại Tây Dương
6 .Hai quần đảo xa bờ nhất nước ta:
a. Trường Sa và Hoàng Sa b
 
Gửi ý kiến