Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Sách Giáo Viên Toán 4 - CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Sang
Ngày gửi: 10h:48' 03-08-2023
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thanh Sang)
TRẦN NAM DŨNG (Tổ­ng Chủ biên)

HUÂN CHƯƠNG HỒ CHÍ MINH

BỘ SÁCH GIÁO VIÊN LỚP 4 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
8. TIN HỌC 4
Sách giáo viên

2. TIẾNG VIỆT 4 – TẬP HAI
Sách giáo viên
3. TOÁN 4
Sách giáo viên
4. TIẾNG ANH 4 Family and Friends
(National Edition) – Teacher's Guide
5. ĐẠO ĐỨC 4
Sách giáo viên
6. KHOA HỌC 4
Sách giáo viên

9. CÔNG NGHỆ 4
Sách giáo viên
10. GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4
Sách giáo viên
11. ÂM NHẠC 4
Sách giáo viên
12. MĨ THUẬT 4 (BẢN 1)
Sách giáo viên
13. MĨ THUẬT 4 (BẢN 2)
Sách giáo viên

7. LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 4
Sách giáo viên

14. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 4 (BẢN 1)
Sách giáo viên
15. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 4 (BẢN 2)
Sách giáo viên

TOÁN 4 • Sách giáo viên

1. TIẾNG VIỆT 4 – TẬP MỘT
Sách giáo viên

TRẦN NAM DŨNG (Tổ­ng Chủ biên)
KHÚC THÀNH CHÍNH (Chủ biên)
ĐINH THỊ XUÂN DUNG – NGUYỄN KÍNH ĐỨC – ĐẬU THỊ HUẾ
ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG

TOÁN
SÁCH GIÁO VIÊN

Các đơn vị đầu mối phát hành
• Miền Bắc:

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục miền Bắc
• Miền Trung: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục miền Trung
• Miền Nam: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục miền Nam
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Cửu Long

Sách điện tử: http://hanhtrangso.nxbgd.vn

Kích hoạt để mở học liệu điện tử: Cào lớp nhũ trên tem
để nhận mã số. Truy cập http://hanhtrangso.nxbgd.vn
và nhập mã số tại biểu tượng chìa khoá.

Giá: ....... đ

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

4

TRẦN NAM DŨNG (Tổng Chủ biên)
KHÚC THÀNH CHÍNH (Chủ biên)
ĐINH THỊ XUÂN DUNG – NGUYỄN KÍNH ĐỨC – ĐẬU THỊ HUẾ
ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG

TOÁN
Sách giáo viên

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

4

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xin trân trọng cảm ơn
các tác giả có tác phẩm, tư liệu được sử dụng, trích dẫn
trong cuốn sách này.

Chịu trách nhiệm xuất bản:
Tổng Giám đốc HOÀNG LÊ BÁCH
Chịu trách nhiệm nội dung:
Tổng biên tập PHẠM VĨNH THÁI
Biên tập nội dung: TRẦN THANH HÀ – ĐĂNG THỊ THUÝ – NGUYỄN THỊ PHƯỚC THỌ
Biên tập mĩ thuật: ĐẶNG NGỌC HÀ
Thiết kế sách: ĐẶNG NGỌC HÀ – NGUYỄN THỊ CÚC PHƯƠNG
Trình bày bìa: ĐẶNG NGỌC HÀ – PHÙNG THỊ THANH BÌNH
Minh hoạ: ĐAN THANH – NGỌC HÀ – ĐÀO HÀ
Sửa bản in: TRẦN THANH HÀ – ĐĂNG THỊ THUÝ
NGUYỄN THỊ PHƯỚC THỌ – HOÀNG THỊ THU DUNG
Chế bản: CÔNG TY CP DỊCH VỤ XUẤT BẢN GIÁO DỤC GIA ĐỊNH

Bản quyền thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
Tất cả các phần của nội dung cuốn sách này đều không được sao chép, lưu trữ,
chuyển thể dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.

TOÁN 4 – SÁCH GIÁO VIÊN (Chân trời sáng tạo)
Mã số: G2HG4T001M23
In ................... bản, (QĐ ....) khổ 19 x 26,5 cm.
Đơn vị in: .................... địa chỉ ........
Cơ sở in: .................... địa chỉ ........
Số ĐKXB: 10-2023/CXBIPH/51-2157/GD
Số QĐXB: .../QĐ- GD - HN ngày ... tháng ... năm 20...
In xong và nộp lưu chiểu tháng ... năm 20...
Mã số ISBN: 978-604-0-35253-8

2

LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với Sách giáo khoa Toán 4, nhóm tác giả bộ sách Chân trời sáng tạo biên soạn
Sách giáo viên Toán 4 nhằm giúp giáo viên nắm vững các nội dung và yêu cầu cần đạt
trong mỗi bài học; đồng thời phát huy năng lực và phẩm chất của học sinh thông qua các
hoạt động học tập.
Khi sử dụng Sách giáo viên, cần lưu ý:
– Sách giáo viên là tài liệu tham khảo mang tính chất định hướng và gợi ý cho giáo viên
trong quá trình dạy học, giáo viên không nhất thiết phải theo các gợi ý này.
– Mỗi tiết Toán thường phát triển đầy đủ các năng lực đặc thù, tuy nhiên mức độ đối với
từng năng lực có khác nhau. Tuỳ bài học, ta nên chú trọng những năng lực có điều kiện
phát huy ở bài học đó.
– Giáo viên nên lưu ý các động từ thể hiện mức độ được sử dụng trong phần mục tiêu
bài học và trong các hoạt động được đề nghị đối với học sinh.
– Nhiều gợi ý trong các hoạt động chỉ mang tính chỉ báo về mặt nội dung cần đạt được,
giáo viên nên chủ động lựa chọn phương pháp và hình thức tổ chức học tập để đạt hiệu quả.
– Số tiết đối với mỗi bài chỉ là dự kiến, tuỳ tình hình cụ thể của lớp học, giáo viên có thể
điều chỉnh cho phù hợp.
– Dựa vào Sách giáo viên, người dạy nên sáng tạo, lựa chọn các giải pháp phù hợp với
học sinh, điều kiện vật chất cũng như văn hoá vùng miền để hoạt động dạy học thực sự
mang lại kết quả tốt đẹp.
Các tác giả hi vọng Sách giáo viên Toán 4 mang lại hiệu quả cho việc dạy – học của các thầy,
cô giáo và các em học sinh.
CÁC TÁC GIẢ

3

Mục lục
Phần một – GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 4.........................................7
Phần hai – HƯỚNG DẪN DẠY HỌC CÁC BÀI TRONG TOÁN 4................................23
1. Ôn tập và bổ sung ........................................................................................23
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 ...........................................................................................23
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ ........................................................................................27
Bài 3. Ôn tập phép nhân, phép chia......................................................................................30
Bài 4. Số chẵn, số lẻ .................................................................................................................33
Bài 5. Em làm được những gì?...............................................................................................36
Bài 6. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị ..........................................................................39
Bài 7. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo).......................................................44
Bài 8. Bài toán giải bằng ba bước tính ..................................................................................48
Bài 9. Ôn tập biểu thức số ......................................................................................................52
Bài 10. Biểu thức có chứa chữ................................................................................................53
Bài 11. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) ............................................................................56
Bài 12. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) ............................................................................59
Bài 13. Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng .........................................61
Bài 14. Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân.........................................64
Bài 15. Em làm được những gì?.............................................................................................68
Bài 16. Dãy số liệu ...................................................................................................................72
Bài 17. Biểu đồ cột...................................................................................................................76
Bài 18. Số lần lặp lại của một sự kiện....................................................................................83
Bài 19. Tìm số trung bình cộng ............................................................................................86
Bài 20. Đề-xi-mét vuông.........................................................................................................90
Bài 21. Mét vuông....................................................................................................................95
Bài 22. Em làm được những gì? ............................................................................................99
Bài 23. Thực hành và trải nghiệm .......................................................................................103
Kiểm tra giữa học kì 1...........................................................................................................104
2. SỐ TỰ NHIÊN ..................................................................................................... 106
Bài 24. Các số có sáu chữ số − Hàng và lớp .......................................................................106
Bài 25. Triệu – Lớp triệu.......................................................................................................111
Bài 26. Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân .......................................................115
Bài 27. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên....................................................................119

4

Bài 28. Dãy số tự nhiên.........................................................................................................124
Bài 29. Em làm được những gì?...........................................................................................127
Bài 30. Đo góc – Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.......................................................................130
Bài 31. Hai đường thẳng vuông góc....................................................................................134
Bài 32. Hai đường thẳng song song.....................................................................................137
Bài 33. Em làm được những gì? ..........................................................................................139
Bài 34. Giây.............................................................................................................................141
Bài 35. Thế kỉ..........................................................................................................................145
Bài 36. Yến, tạ, tấn .................................................................................................................150
Bài 37. Em làm được những gì?...........................................................................................154
Bài 38. Ôn tập học kì 1..........................................................................................................157
Bài 39. Thực hành và trải nghiệm .......................................................................................172
Kiểm tra học kì 1 ...................................................................................................................174
3. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN ............................................................... 176
Bài 40. Phép cộng các số tự nhiên ......................................................................................176
Bài 41. Phép trừ các số tự nhiên .........................................................................................180
Bài 42. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó .....................................................183
Bài 43. Em làm được những gì?...........................................................................................189
Bài 44. Nhân với số có một chữ số .....................................................................................191
Bài 45. Nhân với 10, 100, 1 000, … Chia cho 10, 100, 1 000, ….......................................193
Bài 46. Nhân các số có tận cùng là chữ số 0 ......................................................................197
Bài 47. Nhân với số có hai chữ số .......................................................................................199
Bài 48. Em làm được những gì? ..........................................................................................203
Bài 49. Chia cho số có một chữ số ......................................................................................208
Bài 50. Chia hai số có tận cùng là chữ số 0 ........................................................................210
Bài 51. Ước lượng thương trong phép chia........................................................................213
Bài 52. Chia cho số có hai chữ số.........................................................................................217
Bài 53. Em làm được những gì?...........................................................................................222
Bài 54. Hình bình hành.........................................................................................................225
Bài 55. Hình thoi....................................................................................................................228
Bài 56. Xếp hình, vẽ hình .....................................................................................................230
Bài 57. Mi-li-mét vuông........................................................................................................234
Bài 58. Em làm được những gì?...........................................................................................240
Bài 59. Thực hành và trải nghiệm .......................................................................................244
Kiểm tra giữa học kì 2...........................................................................................................246
5

4. PHÂN SỐ ............................................................................................................. 248
Bài 60. Phân số.......................................................................................................................248
Bài 61. Phân số và phép chia số tự nhiên ..........................................................................251
Bài 62. Phân số bằng nhau ...................................................................................................256
Bài 63. Rút gọn phân số ........................................................................................................260
Bài 64. Em làm được những gì?...........................................................................................264
Bài 65. Quy đồng mẫu số các phân số ................................................................................266
Bài 66. So sánh hai phân số..................................................................................................270
Bài 67. Em làm được những gì?...........................................................................................273
Bài 68. Cộng hai phân số cùng mẫu số...............................................................................277
Bài 69. Cộng hai phân số khác mẫu số ...............................................................................279
Bài 70. Em làm được những gì?...........................................................................................282
Bài 71. Trừ hai phân số cùng mẫu số..................................................................................284
Bài 72. Trừ hai phân số khác mẫu số ..................................................................................286
Bài 73. Em làm được những gì?...........................................................................................288
Bài 74. Phép nhân phân số ..................................................................................................292
Bài 75. Phép chia phân số.....................................................................................................296
Bài 76. Tìm phân số của một số...........................................................................................300
Bài 77. Em làm được những gì?...........................................................................................305
Bài 78. Ôn tập cuối năm .......................................................................................................311
Bài 79. Thực hành và trải nghiệm .......................................................................................330
Kiểm tra cuối năm ................................................................................................................332


6

Phần một

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 4
I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 4
Môn Toán lớp 4 nhằm giúp học sinh (HS) đạt các mục tiêu chủ yếu sau:
1. Góp phần hình thành và phát triển năng lực toán học, các phẩm chất chủ yếu
– Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, bước đầu làm quen với việc
nêu và trả lời câu hỏi khi lập luận, giải quyết các vấn đề đơn giản; lựa chọn được các phép
tính để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, cách thức giải quyết
vấn đề; làm quen với việc sử dụng ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường,
động tác hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản; sử dụng
được các công cụ, phương tiện học toán đơn giản để thực hiện các nhiệm vụ học tập toán
đơn giản.
– Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
2. Có những kiến thức và kĩ năng toán học cơ bản ban đầu, thiết yếu về:
– Số và Phép tính:
• Hệ thống hoá về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên.
• Có khái niệm ban đầu về phân số và các phép tính với phân số.
– Hình học và Đo lường: Nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một số hình phẳng
đơn giản. Nhận biết ban đầu về biểu tượng đại lượng và đơn vị đo góc, bổ sung một số đơn
vị của các đại lượng đã học.
– Một số yếu tố Thống kê và Xác suất: Làm quen với biểu đồ cột. Kiểm đếm số lần lặp lại
của một khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện.
3. Vận dụng Toán học vào cuộc sống
Cùng với các môn học và hoạt động giáo dục khác như Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt, Hoạt
động trải nghiệm, … vận dụng Toán học vào thực tiễn, tạo dựng những nhận biết ban đầu
giúp HS hiểu biết về một số nghề nghiệp sau này.

II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực đặc thù
Cùng với các môn học khác, môn Toán hình thành và phát triển những phẩm chất chủ
yếu: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Các yêu cầu về năng lực đặc thù:
Năng lực tư duy và lập luận toán học
– Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. Làm quen với việc quan sát,
tìm kiếm sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống quen thuộc; làm quen với việc
nói kết quả của việc quan sát (nói theo trường hợp cụ thể, chưa yêu cầu khái quát).
– Bước đầu nêu được lí do để giải thích việc làm của mình.
7

Năng lực mô hình hoá toán học
– Lựa chọn được hình vẽ, sơ đồ, phép tính, … để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các
nội dung, ý tưởng.
– Giải quyết được nhiệm vụ từ sự lựa chọn trên.
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
HS bước đầu làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
Năng lực giao tiếp toán học
– Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép thông tin trọng tâm (số, phép tính, …) do người khác
thông báo (ở mức độ đơn giản).
– Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các nội dung, ý tưởng, giải pháp (một cách đơn giản)
để người khác hiểu.
– Sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác hình thể
để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản.
– Thể hiện được sự tự tin khi trả lời, trình bày, thảo luận các nội dung toán học ở những
tình huống đơn giản.
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
– Nhận biết được tên gọi, tác dụng, cách sử dụng, cách bảo quản các công cụ, phương
tiện học toán đơn giản.
– Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện nhiệm vụ học tập toán
đơn giản.
– Bước đầu nhận biết một số ưu điểm, hạn chế của các công cụ, phương tiện hỗ trợ để
có cách sử dụng hợp lí.
2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt ở lớp 4
a) Số và phép tính
Số tự nhiên
– Đọc, viết được các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu).
– Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của từng chữ số trong
mỗi số.
– Nhận biết được số chẵn, số lẻ.
– Làm quen với dãy số tự nhiên và đặc điểm.
– Nhận biết được cách so sánh hai số trong phạm vi lớp triệu.
– Thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lai) trong một
nhóm có không quá bốn số (trong phạm vi lớp triệu).
– Làm tròn được số đến tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm
nghìn (ví dụ: làm tròn số 12 345 đến hàng trăm thì được số 12 300).
8

Các phép tính với số tự nhiên
Phép cộng, phép trừ
– Thực hiện được các phép cộng, phép trừ các số tự nhiên có nhiều chữ số (có nhớ không
quá ba lượt và không liên tiếp).
– Vận dụng được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng và quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ trong thực hành tính toán.
Phép nhân và phép chia
– Tính được số trung bình cộng của hai hay nhiều số.
– Thực hiện được phép nhân với các số có không quá hai chữ số.
– Thực hiện được phép chia cho số có không quá hai chữ số.
– Thực hiện được phép nhân với 10; 100; 1 000; …và chia cho 10; 100; 1 000; …
– Vận dụng được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân và mối quan hệ
giữa phép nhân và phép chia trong thực hành tính toán.
Tính nhẩm
– Vận dụng được tính chất của phép tính để tính nhẩm và tính bằng cách thuận tiện nhất.
– Ước lượng được trong những tính toán đơn giản (ví dụ: chia 572 cho 21 thì được
thương không thể là 30).
Biểu thức số và biểu thức chữ
– Làm quen với biểu thức chứa một, hai, ba chữ và tính được giá trị của biểu thức chứa
một, hai hoặc ba chữ (trường hợp đơn giản).
– Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính giá trị
của biểu thức.
Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính đã học
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến hai hoặc ba bước
tính (trong phạm vi các số và các phép tính đã học) liên quan đến thành phần và kết quả của
phép tính; liên quan đến các mối quan hệ so sánh trực tiếp hoặc các mối quan hệ phụ thuộc
trực tiếp và đơn giản (ví dụ: bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng của hai số; tìm
hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; bài toán liên quan đến rút về đơn vị).
Phân số
Khái niệm ban đầu về phân số
– Nhận biết được khái niệm ban đầu về phân số, tử số, mẫu số.
– Đọc, viết được các phân số.
Tính chất cơ bản của phân số
– Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số.
– Thực hiện được việc rút gọn phân số trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp có một mẫu số
chia hết cho mẫu số còn lại.

9

So sánh phân số
– So sánh và sắp xếp được thứ tự các phân số trong những trường hợp sau: các phân số
có cùng mẫu số; có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại.
– Xác định được phân số lớn nhất, bé nhất (trong một nhóm có không quá bốn phân số)
trong những trường hợp sau: các phân số có cùng mẫu số; có một mẫu số chia hết cho các
mẫu số còn lại.
Các phép tính với phân số
Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số trong những trường hợp sau: các phân số
có cùng mẫu số; có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại.
– Thực hiện được phép nhân, phép chia hai phân số.
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến hai hoặc ba bước
tính liên quan đến đến bốn phép tính với phân số (ví dụ: bài toán liên quan đến tìm phân
số của một số).
b) Hình học và đo lường
Hình học trực quan
Quan sát, nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một số hình phẳng đơn giản
– Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.
– Nhận biết được hình bình hành, hình thoi.
Thực hành đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn với một số hình phẳng và hình khối đã học
– Thực hiện được việc vẽ đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song bằng thước
thẳng và ê-ke.
– Thực hiện được việc đo, vẽ, lắp ghép, tạo lập một số hình phẳng và hình khối đã học.
– Giải quyết được một số vấn đề liên quan đến đo góc, vẽ hình, lắp ghép, tạo lập hình gắn
với một số hình phẳng, hình khối đã học.
Đo lường
Biểu tượng về đại lượng và đơn vị đo đại lượng
– Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn và quan hệ giữa các đơn vị đo đó
với ki-lô-gam.
– Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: dm2 (đề-xi-mét vuông), m2 (mét vuông), mm2
(mi-li-mét vuông) và quan hệ giữa các đơn vị đó.
– Nhận biết được các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
đã học.
– Nhận biết được đơn vị đo góc: độ (o).
Thực hành đo đại lượng
– Sử dụng được một số dụng cụ thông dụng để thực hành cân, đo, đong, đếm, xem thời gian
với các đơn vị đo đã học.
– Sử dụng được thước đo góc để đo các góc: 60o; 90o; 120o; 180o.
10

Tính toán và ước lượng với các số đo đại lượng
– Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài (mm, cm, dm, m, km);
diện tích (mm2, cm2, dm2, m2); khối lượng (g, kg, yến, tạ, tấn); dung tích (ml, l); thời gian (giây,
phút, giờ, ngày, tuần lễ, tháng, năm, thế kỉ); tiền Việt Nam đã học.
– Thực hiện được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản
(ví dụ: con bò cân nặng khoảng 3 tạ, …).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo độ dài, diện tích, khối lượng,
dung tích, thời gian, tiền Việt Nam.
c) Một số yếu tố Thống kê và Xác suất
Một số yếu tố thống kê
Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu
– Nhận biết được về dãy số liệu thống kê.
– Nhận biết được cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước.
Đọc, mô tả biểu đồ cột. Biểu diễn số liệu vào biểu đồ cột
– Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ cột.
– Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ cột (không yêu cầu HS vẽ biểu đồ).
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ cột đã có
– Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ cột.
– Tính được giá trị trung bình của các số liệu trong bảng hay biểu đồ cột.
– Làm quen với việc phát hiện vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên việc quan sát các
số liệu từ biểu đồ cột.
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột.
Một số yếu tố xác suất
Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện.
Kiểm đếm được số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện khi thực
hiện (nhiều lần) thí nghiệm, trò chơi đơn giản (ví dụ: tung đồng xu, lấy bóng từ hộp kín, …).
d) Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể, có thể tổ chức cho HS hoạt động trong giờ hoặc ngoài
giờ chính khoá, nhằm giúp các em ứng dụng các kiến thức, kĩ năng toán học vào thực tiễn;
ôn tập, củng cố các kiến thức, kĩ năng cơ bản, …
Hoạt động 1: Thực hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề liên
môn, chẳng hạn:
– Thực hành các hoạt động liên quan đến tính toán, đo lường và ước lượng như: thực
hành tính và ước lượng chu vi, diện tích, góc của một số hình phẳng trong thực tế liên quan
đến các hình phẳng đã học; tính toán và ước lượng về khối lượng, dung tích, …; xác định
năm, thế kỉ đánh dấu sự ra đời của một số phát minh khoa học, sự kiện văn hoá – xã hội,
lịch sử, …

11

– Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (thông qua một số tình
huống đơn giản gắn với những vấn đề phát triển kinh tế, xã hội hoặc có tính toàn cầu như
biến đổi khí hậu, phát triển bền vững, giáo dục tài chính, chủ quyền biển đảo, giáo dục
STEM, …).
– Thực hành mua bán, trao đổi tiền tệ.
Hoạt động 2: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá.
Ví dụ: Trò chơi học toán hoặc các hoạt động “Học vui – Vui học”; trò chơi liên quan đến
mua bán, trao đổi hàng hoá; lắp ghép, gấp, xếp hình, tung đồng tiền xu hay xúc xắc, … liên
quan đến ôn tập, củng cố các kiến thức toán hoặc giải quyết các vấn đề nảy sinh trong tình
huống thực tiễn.
Hoạt động 3 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện): Tổ chức giao lưu với HS có năng khiếu
toán trong trường và trường bạn.

III. GIỚI THIỆU SÁCH GIÁO KHOA (SGK) TOÁN 4
1. Quan điểm biên soạn sách giáo khoa môn Toán ở cấp Tiểu học nói chung và
lớp 4 nói riêng
Thống nhất với quan điểm xây dựng Chương trình Giáo dục phổ thông môn Toán.
a) Đảm bảo tính tinh giản, hiện đại, thiết thực
– SGK đề cập tới những nội dung cốt lõi của ba mạch kiến thức; hình thành và phát triển
các phẩm chất, các năng lực đặc thù của môn Toán.
Nội dung các bài học được cấu trúc nhằm dành thời gian thích đáng cho việc dạy khái niệm,
tạo mối liên hệ giữa các khái niệm, đảm bảo cân đối giữa “học” kiến thức và “vận dụng” kiến thức
vào giải quyết vấn đề cụ thể.
– Cách tiếp cận của SGK phù hợp với xu hướng giáo dục của thế giới ngày nay.
Hình ảnh sinh động, màu sắc tươi tắn tạo hứng thú cho HS.
– SGK cung cấp nhiều nội dung, giúp HS giải quyết được một số vấn đề thực tiễn đơn giản
liên quan đến các kiến thức, kĩ năng đã học.
– Đặc biệt, bộ sách mang tính nhân văn cao vì đã tạo điều kiện để HS có ý thức quan tâm
tới đất nước, gia đình, trường học, …
b) Bảo đảm tính thống nhất, sự nhất quán và phát triển liên tục
– SGK thể hiện sự liên kết chặt chẽ hai nhánh, một nhánh mô tả sự phát triển của các
mạch nội dung kiến thức cốt lõi và một nhánh mô tả sự phát triển của năng lực, phẩm chất
của HS.
– Nội dung SGK Toán Tiểu học tiếp nối các nội dung đã học ở bậc giáo dục Mầm non và
tạo điều kiện học tốt các nội dung ở các bậc học sau này.
c) Đảm bảo tính tích hợp và phân hoá
– Nội dung môn Toán trong bộ sách được tích hợp xoay quanh ba mạch kiến thức: Số và
Phép tính, Hình học và Đo lường, Một số yếu tố Thống kê và Xác suất.
Các nội dung trên được giới thiệu theo cấu trúc tuyến tính kết hợp với “đồng tâm xoáy ốc”
(đồng tâm, mở rộng và nâng cao dần theo các vòng số).
12

– SGK Toán chú trọng tính ứng dụng, tích hợp với các môn học khác.
Các hoạt động thực hành, trải nghiệm tạo cơ hội để HS thực hiện tích hợp trong giáo dục
toán học.
– Các bài tập được sắp xếp theo hệ thống từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp. Ngoài ra
có những bài mang tính thử thách đảm bảo yêu cầu phân hoá trong dạy học.
– SGK Toán giới thiệu nhiều giải pháp để HS lựa chọn khi thực hiện một số kĩ năng,
quán triệt tinh thần dạy học theo hướng cá thể hoá người học.
d) Bảo đảm tính mở
Bên cạnh những nội dung giáo dục toán học cốt lõi, bắt buộc đối với HS toàn quốc,
SGK Toán lựa chọn, bổ sung một số nội dung toán học đơn giản, tạo điều kiện cho các em
trải nghiệm cuộc sống.
2. Những điểm mới của sách giáo khoa môn Toán
Với quan điểm quán triệt các quy định của chương trình môn học, kế thừa và phát huy
ưu điểm SGK hiện hành cũng như các bộ sách SGK trước đó, bộ sách tiếp thu có chọn lọc
các thành tựu ...
 
Gửi ý kiến