Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

TUAN 9 - S

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:02' 10-12-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
Trường TH: Tân Hưng
Lớp: 2/2

Ngà
y

Sáng

S
T
1
2
3
4

Chiều

3
4
5

Buổi

HAI
31/1
0

SÁNG
BA
01/1
1

CHIỀ
U


02/1
1


M
03/1
1

SÁU
04/1
1

SÁNG

SÁNG

SÁNG

1
2
3
4

KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 9
(Từ ngày 31/10/2022 đến ngày 04/11/2022)

Môn học
Chào cờ
Tiếng Việt
(T1)
Tiếng Việt (T
2)
Toán
Rèn: Tiếng
Việt
Rèn: Tiếng
Việt
Rèn: Toán
Toán
TN-XH
Tiếng Việt
(T3)
Tiếng Việt
(T4)

NDĐC

Tên bài dạy
Sinh hoạt đầu tuần

ĐDDH

Ôn tập 1
Ôn tập 1
Bảng trừ (T2)

Máy tính
KHBD
PPT

Mở rộng vốn từ Gia đìnhViết bưu thiếp

Máy tính
KHBD
PPT

Bảng trừ (T3)
Ôn tập chủ đề Trường học
(Tiết 1)
Ôn tập 2
Ôn tập 2

Máy tính
KHBD
PPT

Máy tính
KHBD
PPT

Ôn tập 1
Bảng trừ (T2)

3
4
5

Rèn: Tiếng
Việt
Rèn Toán
Đạo đức

Ôn tập 2
Bảng trừ (T3)
Kính trọng thầy giáo, cô giáo
(Tiết 1)

1
2
3
4

Toán
HĐTN
Tiếng Việt
(T1)
Tiếng Việt(T2)

Em giải bài toán (tiết 1)
Hát bài hát về thầy cô và mái
trưởng…
Ôn tập 3
Ôn tập 3

Máy tính
KHBD
PPT

1
2
3
4

Toán
TN-XH
Tiếng Việt
(T3)
Tiếng Việt
(T4)

Em giải bài toán (tiết 2)
Ôn tập chủ đề Trường học
(Tiết 2)
Ôn tập 4
Ôn tập 4

Máy tính
KHBD
PPT

1
2
3
4

Tiếng Việt
(T5)
Tiếng Việt
(T6)
Toán
SHTT

Ôn tập 5
Ôn tập 5
Bài toán nhiều hơn
GDTT

Tân Hưng, ngày 29 tháng 10 năm 2022
Người lập

LTTH

Ôn tập Máy tính
KHBD
5 (tiết
PPT
10)Luyện
tập viết
bưu
thiếp.
Ký duyệt

Nguyễn Thị Hồng Sa

Ngày soạn 29/10/2022

Nguyễn Thị Hường

Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2022

Ngày dạy : 31/10/2022
Tiếng Việt ( Tiết 81,82)
ÔN TẬP 1
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Nêu đúng tên bài (văn bản truyện); đọc trôi chảy một đoạntrong bài và trả
lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được
với bạn về nhân vật mình thích.
- Viết đúng các chữ Â, B, C, Đ, Ê, G, H hoa và viết đúng tên địa danh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,

- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Tg

HOẠT ĐỘNG DẠY

HOẠT ĐỘNG HỌC

I. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
5'

b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho Hs nghe bài hát

-hs lắng nghe

- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 1 (tiết 1), ghi - HS nhắc tựa bài
tựa bài.
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10

Hoạt động 1: Nhớ lại tên bài đọc
a. Mục tiêu: HS quan sát tranh, dựa vào hình
ảnh nhân vật gợi ý nói tên bài đọc; chơi trò
tiếp sức.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
- HS đọc bài.
1: Mỗi nhân vật dưới đây có trong bài đọc nào.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh.

GV hướng dẫn
HS: Nhìn đặc điểm, gọi tên các nhân vật trong
- HS lắng nghe, thực hiện.
từng tranh để nói được tên bài đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm đôi để trả
lời câu hỏi.
- GV tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức, từng - HS trả lời: Các nhân vật có
HS trong nhóm nói tên bài đọc.
trong bài đọc: Bé Mai đã lớn,
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm nhớ được Bọ rùa tìm mẹ, Cô chủ nhà tí

đúng và đủ tên bài học.
15 '

hon, Tóc xoăn tóc thẳng.

Hoạt động 2: Ôn đọc thành tiếng và trả lời
câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng, thong thả,
ngắt nghỉ đúng một đoạn văn em yêu thích
trong một bài đọc tìm được ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
2: Đọc đoạn văn em yêu thích trong một bài
đọc được tìm ở Bài tập 1.
- GV hướng dẫn HS:

- HS yêu cầu bài.

+ Chọn một đoạn văn em yêu thích theo tiêu
chí: nhân vật yêu thích, chi tiết yêu thích hoặc
có thể chọn đoạn văn em dễ đọc,...
-HS lắng nghe GV hướng dẫn
+ Đọc to, rõ ràng, thong thả, ngắt nghỉ đúng.
+ Nêu nội dung đoạn văn em vừa đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4 - HS đọc bài.
người, đọc thành tiếng một đoạn văn em yêu
thích trong Bài đọc ở bài tập 1.
- GV mời đại diện 1-2 nhóm đọc bài.
Hoạt động 3: Nói về nhân vật yêu thích
5'

a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn một
nhân vật mà em yêu thích theo các gợi ý: tên
nhân vật, tên châu chuyện, điều em thích ở
nhân vật.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
3:
Trao
đổi
với
bạn
về
một
nhân
vật

em thích theo gợi ý sau:
- GV hướng dẫn HS: HS đọc mẫu hướng dẫn
nói về nhân vật mà em yêu thích:
– HS đọc yêu cầu
+ Nhân vật là con người: HS nói điều em yêu
thích ở nhân vật như: hình dáng, tính cách, nét
đáng yêu,...
+ Nhân vật là con vật: HS nói về điều em yêu
thích ở nhân vật như: hoàn cảnh, hành động,...
- HS chia sẻ trong nhóm

Bước 2: Hoạt động cá nhân

- GV yêu cầu HS viết vào Phiếu đọc sách tên - HS viết vào phiếu đọc
nhân vật, tên câu chuyện, điều em thích nhất ở
sách
nhân vật đó.
- GV mời 3-4 HS đọc bài.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết hay,
sáng tạo.
III.Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học HS
củng cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
- Gv tổ chức hs chơi trò chơi Đào Vàng:
GV theo dõi nhận xét, tuyên dương

TIẾT 2
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
5'

a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv YC hs viết từ Gia An vào bảng
- Gv nhận xét GV giới trực tiếp vào Ôn tập 1
(tiết 2), ghi tựa bài
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.

Hoạt động 1: Ôn viết chữ Ă, B, C, Đ, Ê, G, - HS lắng nghe, tiếp thu.

7'

H hoa
a. Mục tiêu: HS quan sát mẫu chữ Ă, B, C, Đ,
Ê, G, H hoa, xác định chiều cao, độ rộng các
chữ; quan sát GV viết mẫu, nêu quy trình viết
1-2 chữ hoa; viết chữ Ă, B, C, Đ, Ê, G, H hoa
vào vở tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn, nhắc lại HS quy trình viết
hoa một số chữ:
+ Chữ Ă:
 Gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược
phải, nét lượn và dấu mũ ngược.
 Cách viết: Viết như chữ A; lia bút đến
dòng kẻ ngang 4, viết nét lượn võng và
dừng bút bên phải dòng kẻ dọc 3.
+ Chữ Đ:

 Gồm nét mọc ngược trái, nét thắt, nét - HS viết bài.
cong phải, nét cong trái, nét ngang.
- HS lắng nghe, tự soát lại bài
 Cách viết: Viết như chữ D, lia bút đến của mình.
điểm trên dòng kẻ ngang 2, trước dòng
kẻ dọc 2, viết nét ngang rồi dừng bút
sao cho đối xứng qua nét mọc ngược
trái.

Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV hướng dẫn HS viết Ă, B, C, Đ, Ê, G, H
hoa vào vở tập viết.
4'

- GV nhận xét, chữa một số bài.
Hoạt động 2: Luyện tập viết tên địa danh
a. Mục tiêu: HS quan sát và đọc tên các địa
danh (An Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Hải
Dương); HS viết tên địa danh vào vở Tập viết. - HS đọc tên các đọa danh.
b. Cách thức tiến hành:
- GV yêu cầu 1 HS đứng dậy đọc to tên các
địa danh An Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Hải - HS lắng nghe, tiếp thu.
Dương.
- GV giới thiệu cho HS: Đây là tên 4 tỉnh của
- HS quan sát.
đất nước Việt Nam ta. Vì vậy, đây là các tên
riêng, em cần viết hoa.

- GV viết mẫu tên địa danh trên bảng lớp.
- GV yêu cầu HS viết vào bc
15'

Hoạt động 3: Luyện viết vở

- HS viết bài.

a.Mục tiêu: Viết đúng chữ G hoa và câu ứng
dụng vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
-GV yêu cầu HS lấy vở Tập viết ra viết bài.

- HS viết bài.

- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
- Yêu cầu HS viết bài 15'
Hoạt động 4: Đánh giá bài viết

4

a. Mục tiêu: GV kiểm tra, đánh giá bài viết
của HS; HS sửa bài (nếu chưa đúng).
- HS lắng nghe, tự soát lại bài
của mình.
b. Cách thức tiến hành:
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài trên lớp.
- GV yêu cầu HS sửa lại bài viết nếu chưa - Nhận xét, tuyên dương.
đúng.
- Về học bài và chuẩn bị bài
- GV khen ngợi những HS viết đúng, viết đẹp.
cho tiết sau.
3'

III. CỦNG CỐ - VẬN DỤNG:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:

-Học sinh trả lời, HS nhận xét

- Hôm nay em được ôn lại những kiến thức
nào?
- GV nhận xét giờ học.

-HS lắng nghe

MÔN TOÁN( Tiết 41)
BÀI : BẢNG TRỪ (3T)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :

2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình
huống học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong
học tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến
thức vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ:
+ Tính nhẩm.
+ So sánh kết quả của tổng, hiệu.
+ Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
+ GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. 1Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,

tg
5'

27'

- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước
khi vào bài học mới, Ôn lại bảng trừ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Bắn tên
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
2. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm :
Mục tiêu : ôn lại bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- HS theo dõi, kiểm tra
- GV tổ chức trò chơi Đưa thỏ qua sông để
sửa bài ( Luật chơi : Chia lớp làm 2 đội, mỗi
chú thỏ ứng với một phép tính, trả lời đúng
thì chú thỏ của đội đó được qua sông, đội nào
đưa được nhiều chú thỏ qua sông sẽ giành
chiến thắng)

- GV sửa bài,khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét
Bài 2: Viết
Mục tiêu : củng cố mối quan hệ giữa các
thành phần phép tính trong phép cộng và
phép trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS tìm hiểu mẫu: dựa vào màu sắc
các hình tròn, giải thích các phép tính phù
hợp.
* Phân tích mẫu:
- GV hỏi :
+ Có mấy hình tròn mỗi loại ?
+ Có tất cả bao nhiêu hình tròn ?
+ Ta có phép tính nào ?
( Khuyến khích HS nêu 2 PT)
+ Ta lấy đi 6 hình tròn màu đỏ, Ta còn lại bao
nhiêu hình tròn ?
+ Ta có phép tính nào ?
+ Ta lấy đi 8 hình tròn màu cam,Ta còn lại
bao nhiêu hình tròn và có phép tính nào ?
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi.
- Sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3 : Số ?
Mục tiêu : củng cố mối quan hệ giữa các
thành phần phép tính trong phép cộng và
phép trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân

- GV nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương

- HS trình bày
- HS lắng nghe

- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS theo dõi

- HS quan sát, trả lời
+có 8 hình tròn màu cam và 6 hình
tròn màu đỏ
+ Có tất cả 14 hình tròn.
+ PT: 8 + 6 = 14, 6 + 8 = 14
+ còn lại 8 hình tròn
+ PT : 14 - 6 = 8,
+ còn lại 6 hình tròn , PT : 14 - 8
=6
- HS trình bày, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
9 + 7 = 16
16 - 7 = 9
16 - 9 = 7
8 + 3 = 11
11 - 3 = 8
11 - 8 =3
6 + 7 = 13
13 - 6 = 7
13 - 7 = 6
- HS trình bày, chia sẻ

Bài 4 : Giải bài toán
Mục tiêu : vận dụng điều đã học vào thực tế ,
rèn kĩ năng nói
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hỏi :
+ Lúc đầu trên xe có bao nhiêu bạn ?
+ Có bao nhiêu bạn xuống xe?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Để tìm trên xe còn lại bao nhiêu bạn, ta
thực hiện phép tính gì?
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 5 : Số ?
Mục tiêu : củng cố bảng cộng, bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm quy
luật và làm bài

- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích
- GV nhận xét
3'

Vận dụng
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập
- HStrả lời :
+ có 12 bạn
+ có 3 bạn xuống xe
+ hỏi trên xe còn lại bao nhiêu bạn?
+ Phép tính trừ
- HS thực hiện
12 - 3 = 9
Trên xe còn lại 9 bạn.
- HS trình bày, giải thích

- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận , làm bài
QL: tổng 2 viên gạch cuối cùng là
kết quả của viên gạch phía trên 1
tầng
.5+2=7
2+6=8
7 + 8 = 15
. 19 - 13 = 6
13 - 7 = 6
6-6=0
- HS trình bày, giải thích
- HS lắng nghe

Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- GV hỏi :
+ Cách trừ qua 10 trong phạm vi 20 (Trừ để
được 10 rồi trừ số còn lại).
+ Cách tính 11, 12, 13, 14, 15, 16,17, 18 trừ
đi một số

- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 1, 2 3……..8 để được 10 rồi
trừ số còn lại
- HS lắng nghe

- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò

- HS lắng nghe
Rèn tiếng việt
ÔN TẬP 1 ( 2 tiết)

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ: phụ giúp công việc nhà cùng người thân
- Bồi dưỡng phẩm chất trách nhiệm: thể hiện đúng trách nhiệm người con, người
cháu trong gia đình
2. Năng lực
2.1.Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Biết giao tiếp thể hiện sựu kính trọng với người
thân như ông bà, cha mẹ
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thực hiện những nhiệm vụ vừa
sức để phụ giúp công việc nhà
2.2.Năng lực đặc thù:
- Nêu đúng tên bài (văn bản truyện); đọc trôi chảy một đoạn trong bài và trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được với bạn về
nhân vật mình thích.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBH
- Giáo án điện tử.
- Máy tính, ti vi, SGK
2. Đối với học sinh
- SGK, VTV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
T/G
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5'
1.KHỞI ĐỘNG.
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ động trước tiết học
Cách tiến hành
- Gv tổ chức HS hát: Trái đất này
- HS hát
- GV liên hệ giới thiệu bài: Ôn tập 1
- HS lấy VBT
2.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP THỰC HÀNH.
*Mục tiêu: Hoàn thành các bài tập trong VBT
*Cách tiến hành
Bài 1: Viết tên bài đọc có nhân vật
50'
trong mỗi bức tranh.
- HS nêu YCBT
- GV giới thiệu BT 1/43
- HS nêu: Bé Mai, Bọ rùa, Ông,
- HDHS nêu tên nhân vật
Tóc xoăn
- HDHS nhớ lại nội dung các bài đọc
đã đọc, nêu tên bài đọc tương ứng với - HS lắng nghe
- HS làm VBT. 4'
tên nhân vật vừa nêu trong tranh
- HS đọc 1 đoạn trong các bài:
- Yêu cầu HS đọc bài:
- Bé Mai đã lớn,
- Bọ rùa tìm mẹ,

10'

- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Viết vào Phiếu đọc sách nội
dung đã trao đổi với bạn về một
nhân vật em thích ở BT 1.
- GV giới thiệu BT 2/43
- YCHS đọc Phiếu đọc sách
- YCHS nêu các nội dung cần điền
trong Phiếu đọc sách

- GV nhận xét, tuyên dương

5'

- Cô chủ nhà tí hon
- Tóc xoăn và tóc thẳng
-…
- Lớp nhận xét

- HS đọc YCBT
- HS đọc
- HS nêu:
+ Tên câu chuyện
+ Tên nhận vật
+ Điều em thích ở nhân vật
- HS làm VBT 6'
- HS đọc:
+ Tên câu chuyện: Bé Mai đã lớn
+ Tên nhận vật: Bé Mai
+ Điều em thích ở nhân vật: Biết
làm công việc nhà phụ giúp cha
mẹ, …
- Lớp nhận xét, tuyên dương

3.VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài sau
Cách tiến hành:
- YCHS kể câu chuyện em đã đọc viết - HS kể chuyện
Phiếu đọc sách
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- Dặn HS chuẩn bị bài: Ôn tập 2
- HS nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
Rèn toán( Tiết 17)
BÀI: BẢNG TRỪ

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ trong học tập
2.Năng lực
2.1.Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp toán học: Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ. Sử dụng các thuật
ngữ thể hiện ý nghĩa phép trừ: cho, bớt đi, còn lại, …
- Vận dụng được áp dụng nhiều công thức tính toán trong làm bài
2.2.Năng lực đặc thù
- Hệ thống hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ.
- So sánh kết quả của tổng, hiệu.

- Tính nhẩm.
- Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
3. Tích hợp: Toán học và cuộc sống, TNXH, Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. - Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,

TG

- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

5'

7'

1.
2.
3.
4.
5.

7. 7'

8'

1.Khởi động.
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ
động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành
- Trò chơi Gió thổi
- GV giới thiệu, ghi tựa: Bảng trừ
2.Luyện tập, thực hành.
Mục tiêu: HS hoàn thành các BT ôn tập
về Bảng trừ
Phương pháp: luyện tập thực hành, thảo
luận nhóm
Cách tiến hành:
Bài 1
– GV giới thiệu BT
– HDHS dựa vào bảng cộng, trừ, quy tắc
tách đã học thực hiện tìm KQ
– Theo dõi HDHS còn chậm

6. – Nhận xét tuyên dương
8. Bài 2
9. – GV giới thiệu BT
10.– HDHS đọc bảng và nhận ra mỗi phép
tính từ trên xuống số trừ tăng 1 đơn vị
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét tuyên dương
Bài 3
– GV giới thiệu BT
– HDHS tính nhanh theo cách tách đã học
– Theo dõi HDHS còn chậm

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS tham gia trò chơi.
- HS nhắc tựa

- HS đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS thực hiện VBT
11 – 5 = 11 – 1 – 4 = 6
12 – 7 = 12 – 2 – 5 = 5
13 – 4 = 13 – 3 – 1 = 9
14 – 8 = 14 – 4 – 4 = 6






- HS đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS thực hiện VBT
- HS đọc phép tính nối tiếp
- HS đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS thực hiện VBT

8'

5'

– Nhận xét tuyên dương
Bài 4
– GV giới thiệu BT
– HDHS mẫu
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét tuyên dương
3.Vận dụng, trải nghiệm: Mục tiêu:
HS củng cố nội dung bài, chuẩn bị bài
sau
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS chuẩn bị bài Em giải bài toán
- GV nhận xét tiết học
Ngày soạn 29/10/2022
Ngày dạy : 1/11/2022

12 – 4 = 8


17 – 9 = 8
….

11 – 3 = 8
….

- HS đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS thực hiện VBT

- HS thi đua cá nhân đọc bảng trừ
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- HS nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 1 tháng 11năm 2022
TOÁN( Tiết 42)
BÀI : BẢNG TRỪ (3T)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình
huống học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ:
+ Tính nhẩm.
+ So sánh kết quả của tổng, hiệu.
+ Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
+ GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. 1Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử

2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,

tg
5'

27'

- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GVIII. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước khi
vào bài học mới, Ôn lại bảng trừ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ong về tổ
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
2. Thực hành luyện tập
Bài 6: Số ?
Mục tiêu : ôn lại bảng cộng, trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- GV HD HS nhận biết : ba số theo hàng ngang
hay cột dọc đều có tổng là 15
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm bốn
- HS thực hiện
GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ để
thực hiện
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- HS theo dõi, kiểm tra
- GV nhận xét
Bài 7: Thuyền nào đậu sai bến?
- HS lắng nghe
Mục tiêu : củng cố bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi
- HS thảo luận, thực hiện
Tìm kết quả từng phép tính:
A: 12 - 7 = 5
B: 14 - 9 = 5
C: 11 - 6 = 5
D : 13 - 7 = 6 ( Sai bến)
Vậy thuyền D đậu sai bến
- HS trình bày
- Sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
Bài 8 : Điền >,=,< ?
Mục tiêu : củng cố bảng cộng, bảng trừ
Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV nhận xét, bổ sung
Ta có thể không thực hiện phép tính nhưng vẫn
so sánh được giá trị các phép tính dựa vào thành
phần các phép tính :
ví dụ : 9 + 2 ... 9 + 3
+ Trong phép tính trên, thành phần nào giống
nhau ?
+ số 2 như thế nào với số 3 ?
+ Ta được điều gì ?
(VD : Anh và em đều có cùng 9 viên kẹo, sau đó
anh có thêm 2 viên, em có thêm 3 viên. Vậy anh
có ít hơn em)
Tương tự, giúp HS nhận xét các trường hợp còn
lại.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 9 : Tính để tìm ghế cho bạn
Mục tiêu : ôn lại 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV tổ chức trò chơi Tia chớp để sửa bài ( HS
mang thẻ phép tính ngồi nhanh vào số ghế có kết
quả đúng)
- GV nhận xét
*Thử thách
Mục tiêu :
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giới thiệu :
Có 5 tấm bìa gắn các nút áo theo một quy luật
nào đó. Chúng ta phải tìm ra quy luật đó để biết
tấm bìa ở sau rổ len có bao nhiêu nút áo.
- Gv yêu cầu HS nhóm bốn thảo luận, các em có
thể viết số nút áo ở các tấm bìa thành dãy số:
19, 15, 11, .?. , 3
Quy luật: Đếm bớt 4
Tấm bìa trước bớt 4 được số nút áo ở tấm bìa
ngay sau nó.
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích

- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện (Tính, điền dấu)
- HS trình bày, giải thích

+ Số 9
+2<3
+ 9 + 2 < 9+ 3
HS thực hiện
- HS trình bày, chia sẻ
- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- HS tham gia
13 - 5 =8
13 - 3 = 10
13 - 7 = 6
13 - 9 = 4
- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi

- HS làm bài
11 - 4 = 7
( Hoặc 3 + 4 = 7)

- GV nhận xét

3'

- HS trình bày, giải thích

Vận dụng
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn
bị bài sau

- HS lắng nghe

Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:

- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn
- GV hỏi :
lại
+ Cách trừ qua 10 trong phạm vi 20 (Trừ để được
+ trừ 1, 2 3……..8 để được 10
10 rồi trừ số còn lại).
rồi trừ số còn lại
+ Cách tính 11, 12, 13, 14, 15, 16,17, 18 trừ đi
- HS lắng nghe
một số
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
Tiếng Việt- ( Tiết 83,84)
ÔN TẬP 2
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:

- Nêu đúng tên bài (văn bản thông tin); đọc trôi chảy một đoạntrong bài và trả
lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được với
bạn về một thông tin thú vị.
- Nghe viết được đoạn trích của bài đồng dao; phân biệt được các trường hợp
chính ta ng/ngh; ch/tr; dấu hỏi, dấu ngã.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GVIII. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
TG
5'

HOẠT ĐỘNG DẠY

TIẾT 1

HOẠT ĐỘNG HỌC

I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- GV cho hs nghe bài hát.
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 2 (tiết 1).

10'

II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
Bước 1: Hoạt động cả lớp

– HS đọc yêu cầu BT 1,

- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 1: Mỗi thông tin và hình ảnh dưới đây - HS quan sát tranh.
có trong bài đọc nào.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS: Quan sát tranh minh
họa và đọc các dòng thông tin gợi ý, viết
tên bài đọc.

- HS lắng nghe, thực hiện.

Bước 2: Hoạt động nhóm
10'

- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm đôi để - HS trả lời: Các thông tin và hình
trả lời câu hỏi.
ảnh có trong bài đọc: Bưu thiếp,
- GV tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức, từng Thời khóa biểu, Cánh đồng của bố,
Làm việc thật là vui.
HS trong nhóm nói tên bài đọc.
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm nhớ được
đúng và đủ tên bài học.
Hoạt động 2: Ôn đọc thành tiếng và trả
lời câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng, thong thả,
ngắt nghỉ đúng một đoạn văn em yêu thích
trong một bài đọc tìm được ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 2: Đọc đoạn văn em yêu thích trong
một bài đọc được tìm ở Bài tập 1.
- GV hướng dẫn HS:

10'

- HS đọc yêu cầu bài.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

+ Chọn một đoạn văn em yêu thích là văn
bản truyện: Đọc với giọng thong thả, tình
cảm, ngắt nghỉ đúng.
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích là văn
bản thông tin: Đọc với giọng to, rõ ràng.
+ Nêu nội dung đoạn văn em vừa đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4
người, đọc thành tiếng một đoạn văn em - HS đọc bài.
yêu thích trong Bài đọc ở bài tập 1.
- GV mời đại diện 1-2 nhóm đọc bài.
Hoạt động 3: Nói về thông tin trong bài
đọc

5

a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn thông
tin em thấy thú vị theo gợi ý: Tên bài đọc,
tên tác giả, thông tin thú vị.
b. Cách thức tiến hành
– HS đọc yêu cầu BT

– HS trao đổi trong nhóm đôi

Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 3: Trao đổi, nói với bạn thông tin em
thấy thú vị theo gợi ý sau:

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- GV hướng dẫn HS: nói thông tin em thấy
thú vị theo mẫu. Phần thông tin thú vị các
– HS viết vào Phiếu đọc sách
em có thể nói về:
+ Những điều em học được, liên hệ bản
thân từ bài đọc.
+ Nhân vật em yêu thích hoặc chi tiết em
thấy thú vị.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết vào Phiếu đọc sách:
- HS đọc bài.
Tên bài đọc, tên tác giả, thông tin thú vị.
- GV mời 3-4 HS đọc bài.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết
hay, sánG tạo.
III.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- GV c hs nêu nội dung bài đọc
- GV nhận xét tiết học

Hs lắng nghe
Hs TL

TIẾT 2
5'

I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
-Gv nghe bài hát.

15'

- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 2 (tiết 2), Gv
ghi tựa bài
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.

hs lắng nghe
- HS nhắc tựa bài

Hoạt động 1: Nghe - viết
a. Mục tiêu: HS nghe GV đọc bài đồng
dao Gánh gánh gồng gồng, hiểu được nội
dung bài đồng dao; cầm bút đúng cách, tư
thế ngồi thẳng, viết bài thơ vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt đông cả lớp
- GV đọc đoạn mẫu 1 bài đồng dao Gánh - HS lắng nghe, đọc thầm theo.
gánh gồng gồng
- HS đọc bài, các HS khác đọc
- GV mời 1 HS đứng dậy đọc lại một lần thầm theo.
nữa bài đồng dao.
- HS trả lời: Bài đồng dao có nội
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Bài đồng dung Bé nấu nồi cơm nếp và chia
dao có nội dung gì? Bé chia cơm nếp cho cho mẹ, cha, bà, chị anh.
những ai?
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- GV hướng dẫn HS đọc, đánh vần một số
từ khó đọc, dễ viết sai do cấu tạo hoặc do
ảnh hưởng của phương ngữ: gánh, gồng,
nếp.
- GV yêu cầu HS viết bsmột số chữ dễ viết
- HS viết bc
sai.
- GV hướng dẫn HS: lùi vào 3-4 ô khi bắt
đầu viết đoạn văn. Viết dấu chấm cuối câu - HS lắng nghe, thực hiện.
(Không bắt buộc HS viết những chữ hoa
- HS chuẩn bị viết bài.
chữ chưa học).
- GV hướng dẫn HS cầm bút đúng cách, tư
thế ngồi thẳng, viết đoạn chính tả vào
- HS viết bài.
Bước 2: Hoạt động cá nhân

7'

- GV đọc cho HS viết chính tả: đọc to, rõ
ràng từng dòng, tốc độ vừa phải, mỗi dòng
- HS lắng nghe, soát lại bài của
đọc 2 - 3 lần.
mình.
- GV đọc soát lỗi chính tả.
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài viết.
Hoạt động 2: Phân biệt ng/ngh
a. Mục tiêu: HS chọn chữ ng hoặc ngh để
hoàn thành câu văn; viết bài vào vở bài tập.
b. Cách thức tiến hành:

Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu Bài tập
4b: Chọn chữ ng hoặc chữ ngh thích hợp
với mỗi

- HS lắng nghe, thực hiện.

- GV hướng dẫn HS:
7'

+ Đọc câu văn, điền ng hoặc ngh vào
sao cho có từ thích hợp.
+ Đọc lại câu văn một lần sau khi đã điền - HS trả lời: Các từ cần điền thay
cho ngày, ngồi, nghe, ngày.
đầy đủ vào
Bước 2: Hoat động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày kết
quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS điền đúng,
điền nhanh.
Hoạt động 3: Phân biệt ch/tr, dấu
hỏi/dấu ngã
a. Mục tiêu: HS chọn chữ ch/tr điền vào
, dấu hỏi/dấu ngã điền
vào ; chơi
trò tiếp sức; giải nghĩa và đặt câu với một
số từ ngữ vừa điền; viết bài vào vở bài tập.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp

- HS lắng nghe, tiếp thu.
- GV hướng dẫn HS đọc thầm yêu cầu Bài
tập 4c: Chọn chữ hoặc dấu thanh thích hợp - HS chơi trò chơi:
với
mỗi
+ Chữ ch/tr: chăm sóc, trông nom,
chiều chuộng, kính trọng.
+ Dấu hỏi/dấu ngã: chia sẻ, ngẫm
nghĩ, sẵn sàng, cảm động.
- HS trả lời:
5'

- GV hướng dẫn HS: Đọc các từ ngữ được
cho trong 2 bảng, điền ch/tr, dấu hỏi/dấu
ngã để được từ ngữ phù hợp.

+ Giải nghĩa từ ngữ:
 Chăm sóc: thường xuyên
chăm chút, chăm nom, săn

Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 4
người.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Tiếp
sức, từng HS trong mỗi nhóm lần lượt trả
lời.
- GV yêu cầu HS:

sóc.
 Trông nom: trông coi (người
bệnh).
 Chiều chuộng: hết sức yêu
chiều vì coi trọng.
 Kính trọng: công nhận một
người là bậc trên mình về
đạo đức, tri thức, tài năng.

+ HS giải nghĩa các t...
 
Gửi ý kiến