Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Reported speed with infinitive and gerund

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Chí Biển
Ngày gửi: 22h:12' 14-11-2016
Dung lượng: 19.2 KB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích: 0 người
REPORTED SPEECH WITH INFINITIVE:
1. ask + O + to V // order + O + to V : bảo ai làm việc gì
2. advise + O + to V : khuyên ai làm việc gì
3. invite + O + to V : mời ai làm gi
4. remind + O + to V : nhắc nhở ai làm gì
5. promise + to V : hứa với ai sẽ làm gì
6. urge + O + to V : kêu gọi ai làm gì
7. warn + O + (not) to V : cảnh báo ai không được làm gì
REPORTED SPEECH WITH GERUND:
1. dream of + V-ing : mơ về…………
2. deny + V-ing : phủ nhận làm việc gì
3. look forward to + V-ing : mong đợi…………..
4. accuse + O + V-ing : buộc tội ai làm gì
5. Insist on + V-ing : khăng khăng làm việc gì
6. prevent + O + from + V-ing : ngăn cản ai làm gì
7. Congratulate + O + on + V-ing : chúc mừng ai về việc gì
8. apology (to O) + for + V-ing : xin lỗi ai vì việc gì
9. admit + V-ing : thừa nhận đã làm gì10. suggest + V-ing : đề nghị làm gì
ĐỔI TRẠNG TỪ TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT:
today ---> that day next week ---> the week after/ the following week
tonight ---> that night now ---> then tomorrow ---> the day after/ the following day
ago ---> before yesterday ---> the day before/ the previous day
this ---> that these ---> thoselast week ---> the week before
here --->there the previous week
GợI Ý CÁCH LÀM BÀI:Bước 1: Đọc kỹ câu trực tiếp, xác định NGÔI, THÌ và TRẠNG TỪ (để có thayđổi phù hợp).Bước 2: Xác định động từ tường thuật và giới từ theo sau (nếu có) (giới từ có thể theo ngay sau động từ tường thuật hoặc sau túc từ).Bước 3: Xác định động từ cần thêm – TO hoặc ING, đặt túc từ (người/vật được tường thuật) vào sau động từ tường thuật (nếu có).Bước 4: Đặt động từ chính thêm TO hoặc - ING (sau động từ tường thuật hoặc giới từ)._ Công thức chung khi đổi sang câu tường thuật với ToS + V (+ O) + to V_ Công thức chung khi đổi sang câu tường thuật với V-ing:S + V (+ O) (+ prep) + V-ing
EXERCISE
1.“Please type this letter for me” The director said to his
secretary.………………………………………………………………………….
2. “Lie down on the floor” The robbers said to everybody at the bank.…………………………………………………………………………
3. “If I were you, I wouldn’t buy that second-hand car.” Said John.…………………………………………………………………………
4. “Would you like to go out for dinner with me?” said Mary.………………………………………………………………………….
5. “Don’t forget to come to the meeting tomorrow.” Said the manager.……………………………………………………………………………
6. “I’ll try my best to look for that book for you” Jim promised.……………………………………………………………………………
7. “We really must stay together.” Said the Trade Union Officer.…………………………………………………………………………….
8. “Don’t touch that wire with your wet hand.” said the teacher.……………………………………………………………………………
9. “I’ll always wish to become a good doctor.” said Linda.……………………………………………………………………………
10. “No, of course not. I didn’t damage your computer.” said Peter.…………………………………………………………………………….
11. “ I can’t wait until August to go to Paris for my holiday.” said my sister.……………………………………………………………………………….
12. “You stole the money I put on the table this morning.” said my brother.……………………………………………………………………………….
13. “No, let me pay for the meal. Not you.” David insisted.…………………………………………………………………………………
14. “You’ve won the gold medal. Congratulation!” said the teacher.…………………………………………………………………………………
15. I’m terribly sorry. I was so impolite to you yesterday.” said my friend.……………………………………………………………………………….
16. “Yes. You’re right. I broke the vase when cleaning the table.” said she.……………………………………………………………………………….
17. “Let’s go to the beach.” said she.……………………………………………………………………………….
18. “You should Join the football team, Eric.” The teacher encouraged……………………………………………………………
19. “We’ll come back again.” (promise)……………………………………………………………………………………...
20. “You’d better not swim too far from the shore” (advise)………………………………………………………………………………………
21. “ I feel like meeting our children soon.” Said Mrs Bike. (looked forward to)………………………………………………………………………………………
22. “Could you close the window?” (ask)………………………………………………………………………………………
23. “you should go home and rest for a while.” (advise)………………………………………………………………………………………
24. “You should not drink beer.” (advise)………………………………………………………………………………………
25. “ Come and see me whenever you want.” (invite)………………………………………………………………………………………
26. “ Please don’t smoke in my car.” (order)………………………………………………………………………………………
27. “ Sue, give me your phone number.” (tell)………………………………………………………………………………………
28. “ I’ll never do it again” (
 
Gửi ý kiến