Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PPCT TOÁN 7 - SÁCH CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đức Đồng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:55' 27-08-2024
Dung lượng: 59.1 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 7
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
(Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018)

Cả năm

Học kỳ I

Học kỳ II

STT

Số tiết

Số
tuần 35

18

17

TS tiết
140

Số học và đại số
64 tiết

Hình học
54 tiết

Xác xuất thống kê
22 tiết

72

32 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần tiếp x 0 tiết = 0 tiết

26 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
4 tuần tiếp x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần tiếp x 2 tiết = 2 tiết
1 tuần tiếp x 0 tiết = 0 tiết
27 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
3 tuần tiếp x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần tiếp x 2 tiết = 2 tiết

14 tiết
12 tuần đầu x 0 tiết = 0 tiết
4 tuần tiếp x 2 tiết = 8 tiết
1 tuần tiếp x 2 tiết = 2 tiết
1 tuần tiếp x 4 tiết = 4 tiết
9 tiết
13 tuần đầu x 0 tiết = 0 tiết
3 tuần tiếp x 2 tiết = 6 tiết
1 tuần tiếp x 1 tiết = 1 tiết

68

Bài học
(1)

CHƯƠNG 1. SỐ HỮU TỈ
1
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ

PPCT TOÁN 7 - CTST

32 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
1 tuần tiếp x 1 tiết = 1 tiết

Số tiết
(2)

18
2

Tiết

1
2

Tuần
(3)
HỌC KÌ I
72 tiết
PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1

Yêu cầu cần đạt
(4)

-Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
-Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
-Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
-Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

Bài học
(1)
Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)
4

2
Bài 3. Luỹ thừa của một số hữu tỉ

4

3
4
5

Tuần
(3)

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

2
3
4
5

Bài 4. Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế

2

Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

1

Bài tập cuối chương 1

3

14
15
16

7
8
8

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I

2

17
18

9
9

19
20

10

6

7

Tiết

CHƯƠNG 2. SỐ THỰC
Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
8

PPCT TOÁN 7 - CTST

13
2

6
7

Yêu cầu cần đạt
(4)
-Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. So sánh
được hai số hữu tỉ.
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số hữu tỉ.
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của
hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc,
quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính
về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, trong đo đạc,...).
– Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương I
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu
tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
- Kiểm tra việc nắm các yêu cầu cần đạt của học sinh
- Kiểm tra việc vận dụng các mạch kiến thức vào thực hành
giải toán.
-Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không
âm.
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của
một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

Bài học
(1)
Bài 2. Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)
2

Tiết
21
22

Tuần
(3)
11

9

10
11

Bài 3. Làm tròn số và ước lượng kết quả

2

Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 2

1
4

12

13

14

15

Ôn tập học kỳ I

CHƯƠNG 3. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC
TIỄN
Bài 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
Bài 2. Diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương

PPCT TOÁN 7 - CTST

2

23
24
25
26
27
28
29
30
31

12
13
13
13
13
14
16
16

Yêu cầu cần đạt
(4)
-Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
-Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
-Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục
số trong trường hợp thuận lợi.
-Nhận biết được số đối của một số thực.
-Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
-Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính
xác cho trước.

- Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương II

PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
12
2
2

1
2
3
4

1
2

-Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT
16

17

18
19

20
21

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN

Bài học
(1)
Bài 3. Hình lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng
trụ đứng tứ giác

Số tiết
(2)
2

Bài 4. Diện tích xung quanh và thể tích của
hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác

3

Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 3

1
2

CHƯƠNG 4. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG
SONG
Bài 1. Các góc ở vị trí đặc biệt

15
2

Bài 2. Tia phân giác

3

Bài 3. Hai đường thẳng song song

2

Bài 4. Định lí và chứng minh một định lí

2

Bài tập cuối chương 4

3

22
23
24

PPCT TOÁN 7 - CTST

Tiết
5
6

Tuần
(3)
3

7
8
9

4

10
11
12

5
6

13
14
15
16
17
18
19

7

20
21
22

10
11
11

5

8
9
9
10

Yêu cầu cần đạt
(4)
-Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật) và tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
-Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
- Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương III

-Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc
đối đỉnh).
-Nhận biết được tia phân giác của một góc.
-Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
-Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.
-Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua
cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
-Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
-Nhận biết được thế nào là một định lí, chứng minh một định lí.
- Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương IV

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
Bài học
(1)

STT

25
26

Ôn tập học kỳ I
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
CHƯƠNG 5. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu

27

Bài 2. Biểu đồ hình quạt tròn

28

29
30
31
32

Bài tập cuối chương 5
Ôn tập học kì I
Kiểm tra, đánh giá cuối kì I
Bài 3. Biểu đồ đoạn thẳng

PPCT TOÁN 7 - CTST

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)

Tuần
Yêu cầu cần đạt
(3)
(4)
23
12
24
12
2
25
15
26
15
1
27
18
PHẦN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
14
3
1
14
-Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo
2
14
các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến
3
14
thức trong các môn học khác và trong thực tiễn.
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán
học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận
trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
2
4
15
Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
5
15
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp
ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ
liệu.
2
6
16
- Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương V
7
16
2
8
17
9
17
2
10
17
11
17
2
12
18
Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
Tiết

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

33

Bài học
(1)

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)

Tiết

Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

1

14

CHƯƠNG 5. CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
Bài 1. Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau

14
3

34

Bài 2. Đại lượng tỉ lệ thuận

4

35
Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch

4

Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 5

1
2

36
37
38

PPCT TOÁN 7 - CTST

13

Tuần
(3)
18

Yêu cầu cần đạt
(4)
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp
ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ
liệu.

18
HỌC KỲ II
68 tiết
PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ

32
33
34

19

35
36
37
38
39
40
41
42
43
44

20
21

20

22
22
23
24
24
25

-Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
-Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
-Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
-Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải
toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho
trước,...).
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví
dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
động,...).
Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví
dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao
động,...).
- Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương VI

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

39

Bài học
(1)

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)

CHƯƠNG 7. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1. Biểu thức số, biểu thức đại số

18
2

Bài 2. Đa thức một biến

42

26

2

48
49

27

Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ II

2

28

Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

3

50
51
52
53
54
55
56
57
58
59

Bài 4. Phép nhân và phép chia đa thức một biến

4

43
44

45

Tuần
(3)

46
47

40

41

Tiết

Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

PPCT TOÁN 7 - CTST

1

29
30
30
31
32
32

Yêu cầu cần đạt
(4)
-Nhận biết được biểu thức số.
-Nhận biết được biểu thức đại số.
-Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
-Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
-Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được
bậc của đa thức một biến.
-Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
-Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ trong tập
hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của
các phép tính đó trong tính toán.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được
những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
-Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
-Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
-Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch
sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...) và trong thực tiễn

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

Bài học
(1)
Bài tập cuối chương 7

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)

Tiết

2

60

Tuần
(3)
33

61
45

46

Ôn tập cuối học kỳ II
HÌNH HỌC PHẲNG: CHƯƠNG 8:
TAM GIÁC
Bài 1. Góc và cạnh của một tam giác

2
28

Bài 2. Tam giác bằng nhau

28
29

19

6

30
31
32
33
34
35
36
37

20

48

49

Bài 3. Tam giác cân

PPCT TOÁN 7 - CTST

62
34
63
PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

47

2

Yêu cầu cần đạt
(4)
(ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
-Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
-Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
-Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch
sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...) và trong thực tiễn
(ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).

21

Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng
180o.
-Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam
giác.

-Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.

22
23

-Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam
giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

Bài học
(1)

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)

52
53
54
55

Tuần
(3)

Bài 4. Đường vuông góc và đường xiên

2

38
39

24

Bài 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng

2

25

Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam
giác
Bài 7. Tính chất ba đường trung tuyến của tam
giác

2

40
41
42
43
44
45

Bài 8. Tính chất ba đường cao của tam giác

2

46
47

28

Bài 9. Tính chất ba đường phân giác của tam
giác

2

48
49

29

Bài 10. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

2

50
51

30

Bài tập cuối chương 8

2

52
53

31

50

51

Tiết

2

26
26
27

56

57

PPCT TOÁN 7 - CTST

Yêu cầu cần đạt
(4)

nhau).
-Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên;
khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Giải thích được
quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc
lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
-Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
-Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính
chất cơ bản của đường trung trực.
-Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
-Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
-Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
-Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban
đầu liên quan đến tam giác,...).
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
-Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIỀN
STT

58

59
60
61
62
63

Bài học
(1)

Ôn tập cuối học kỳ II

TRƯỜNG THCS THIỆN NGÔN
Số tiết
(2)

2

Tiết

54
55

Tuần
(3)

32

Yêu cầu cần đạt
(4)
đầu liên quan đến tam giác,...).
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.

PHẦN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
8
Bài 1. Làm quen với biến cố ngẫu nhiên
2
15
33
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và
16
33
xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II
2
17
34
18
34
Bài 2. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu
2
19
35
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một
nhiên
20
35
số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
21
35
Bài tập cuối chương 9
1
22
35
- Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương IX

Tân Bình, ngày 27 tháng 8 năm 2024
GVBM

Ngô Đức Đồng

PPCT TOÁN 7 - CTST

GV: NGÔ ĐỨC ĐỒNG
 
Gửi ý kiến