PPCT Lớp 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:40' 04-10-2015
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:40' 04-10-2015
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Phân phối chương trình môn thể dục
Lớp 9
Cả năm: 37 tuần = 74 tiết
Học kỳ I: 19 tuần = 38 tiết
Học kỳ II: 18 tuần = 36 tiết
Học kỳ I
1
Tiết 1
Lý thuyết: Một số phương pháp tập luyện phát triển sức bền (mục 1)
Tiết 2
-Chạy ngắn: Trò chơi phát triển sức nhanh (do GV chọn). Xuất phát từ một số tư thế khác nhau Đứng mặt, vai hoặc lưng hướng chạy
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
2
Tiết 3
- Chạy ngắn: Ôn trò chơi “chạy tiếp sức con thoi”, Tư thế sẵn sàng xuất phát.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
Tiết 4
-Chạy ngắn: Trò chơi “chạy đuổi”, Ngồi mặt hướng chạy - xuất phát, Tư thế sẵn sàng xuất phát.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
3
Tiết 5
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, tại chỗ đánh tay.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, giới thiệu hiện tượng “Chuột rút” và cách khắc phục.
Tiết 6
-Bài TD: Học từ nhịp 1 - 10 Bài thể dục phát triển chung (nam và nữ riêng)
-Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh.
- Chạy bền: Giới thiệu hiện tượng choáng, ngất và cách khắc phục.
4
Tiết 7
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 10 (Nam); từ nhịp 1 - 10 (Nữ); Học từ nhịp 11 - 18 (Nữ).
- Chạy Ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao – chạy nhanh.
Tiết 8
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 10 (Nam) từ nhịp 1 - 18 (Nữ); học từ nhịp 11 - 19 (Nam).
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, Xuất phát cao - chạy nhanh, Ngồi vai hướng chạy - xuất phát, Ngồi lưng hướng chạy - xuất phát.
- Chạy bền: Giới thiệu hiện tượng choáng, ngất và cách khắc phục.
5
Tiết 9
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 19 (Nam); từ nhịp 1 - 18 (Nữ); học: từ nhịp 19 - 25 (Nữ)
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát cao - chạy nhanh (cự li 40 - 60m); Kĩ thuật xuất phát thấp - chạy lao (18 - 20 m).
Tiết 10
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 19 (Nam) từ nhịp 1 - 25(Nữ); học từ nhịp 20 - 26 (Nam).
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ do GV chọn, trò chơi “Chạy tiếp sức con thoi”. Kĩ thuật xuất phát thấp - chạy lao.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
6
Tiết 11
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 26 (Nam) từ nhịp 1 - 25 (Nữ); học từ nhịp 26 - 29 (Nữ)
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự li 50m)
Tiết 12
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 26(Nam) từ
Lớp 9
Cả năm: 37 tuần = 74 tiết
Học kỳ I: 19 tuần = 38 tiết
Học kỳ II: 18 tuần = 36 tiết
Học kỳ I
1
Tiết 1
Lý thuyết: Một số phương pháp tập luyện phát triển sức bền (mục 1)
Tiết 2
-Chạy ngắn: Trò chơi phát triển sức nhanh (do GV chọn). Xuất phát từ một số tư thế khác nhau Đứng mặt, vai hoặc lưng hướng chạy
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
2
Tiết 3
- Chạy ngắn: Ôn trò chơi “chạy tiếp sức con thoi”, Tư thế sẵn sàng xuất phát.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
Tiết 4
-Chạy ngắn: Trò chơi “chạy đuổi”, Ngồi mặt hướng chạy - xuất phát, Tư thế sẵn sàng xuất phát.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
3
Tiết 5
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, tại chỗ đánh tay.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, giới thiệu hiện tượng “Chuột rút” và cách khắc phục.
Tiết 6
-Bài TD: Học từ nhịp 1 - 10 Bài thể dục phát triển chung (nam và nữ riêng)
-Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh.
- Chạy bền: Giới thiệu hiện tượng choáng, ngất và cách khắc phục.
4
Tiết 7
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 10 (Nam); từ nhịp 1 - 10 (Nữ); Học từ nhịp 11 - 18 (Nữ).
- Chạy Ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao – chạy nhanh.
Tiết 8
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 10 (Nam) từ nhịp 1 - 18 (Nữ); học từ nhịp 11 - 19 (Nam).
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, Xuất phát cao - chạy nhanh, Ngồi vai hướng chạy - xuất phát, Ngồi lưng hướng chạy - xuất phát.
- Chạy bền: Giới thiệu hiện tượng choáng, ngất và cách khắc phục.
5
Tiết 9
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 19 (Nam); từ nhịp 1 - 18 (Nữ); học: từ nhịp 19 - 25 (Nữ)
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát cao - chạy nhanh (cự li 40 - 60m); Kĩ thuật xuất phát thấp - chạy lao (18 - 20 m).
Tiết 10
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 19 (Nam) từ nhịp 1 - 25(Nữ); học từ nhịp 20 - 26 (Nam).
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ do GV chọn, trò chơi “Chạy tiếp sức con thoi”. Kĩ thuật xuất phát thấp - chạy lao.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
6
Tiết 11
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 26 (Nam) từ nhịp 1 - 25 (Nữ); học từ nhịp 26 - 29 (Nữ)
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự li 50m)
Tiết 12
- Bài TD: Ôn từ nhịp 1 - 26(Nam) từ
 








Các ý kiến mới nhất