ppct địa lí THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 20h:56' 21-08-2019
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 20h:56' 21-08-2019
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Phòng gd & đt HUYỆN HỒNG NGỰ
TRƯỜNG THCS LONG KHÁNH B
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN : ĐỊA LÍ
Năm học: 2019 -2020
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
a) Lớp 6
- Tổng số : 26 bài : 22 bài lí thuyết + 4 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (1 tiết/tuần) kết thúc ở bài 14 : Địa hình bề mặt Trái Đất (tiếp theo).
- Học kì II : 18 tuần (1 tiết/tuần) : các bài còn lại.
b) Lớp 7
- Tổng số : 59 bài : 49 bài lí thuyết + 10 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (2 tiết/tuần) kết thúc ở bài 33 : Các khu vực châu Phi (tiếp theo).
- Học kì II : 18 tuần (2 tiết/tuần) : các bài còn lại.
c) Lớp 8
- Tổng số : 41 bài : 33 bài lí thuyết + 8 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (1 tiết/tuần) kết thúc ở bài 13 : Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
- Học kì II : 18 tuần (2 tiết/tuần) : các bài còn lại.
d) Lớp 9
- Tổng số : 43 bài : 33 bài lí thuyết + 10 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (2 tiết/tuần) kết thúc ở bài 30 : Thực hành : So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên.
- Học kì II : 18 tuần (1 tiết/tuần) : các bài còn lại./.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
LỚP 6
Năm học 2018-2019
Học kì I : 19 tuần
(19 tuần x 1 tiết = 19 tiết)
Tuần
chương
trình
Tiết chương trình
Tên bài (nội dung)
Ghi chú
1
1
Bài mở đầu
2
2
Bài 1. Vị trí, hình dạng và kích thước Trái Đất
-Bài 2. Bản đồ. Cách vẽ bản đồ. Không dạy.
Khái niệm bản đồ dòng 9, 10 từ trên xuống trang 11 Chuyển sang dạy ở bài 3.
-GDQPAN: TỪ BÀI 3 ĐẾN BÀI 5 Giới thiệu bản đồ hành chính VN khẳng định chủ quyền của nước ta trên biển Đông và 2 qđ HS,TS.
3
3
Bài 3. Tỉ lệ bản đồ
4
4
Bài 4. Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí.
5
5
Bài 5. Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
6
6
Làm bài tập địa lí (sửa các bài tập cuối bài từ đầu năm).
Bài 6. Thực hành. Tập sử dụng địa bàn và thước đo để vẽ sơ đồ lớp học. Cả bài không dạy.
7
7
Ôn tập
8
8
Kiểm tra viết 1 tiết
9
9
Bài 7. Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả
Câu hỏi 1 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu học sinh trả lời.
10
10
Bài 8. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu học sinh trả lời.
11
11
Bài 8. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời (tiếp theo)
12
12
Bài 9.Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa
13
13
Bài 10. Cấu tạo bên trong của Trái Đất
14
14
Bài 11. Thực hành: Sự phân bố các lục địa và đại dương trên bề mặt Trái Đất
Câu 3 không yêu cầu học sinh làm
15
15
Bài 12. Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất
16
16
Bài 13. Địa hình bề mặt Trái Đất
17
17
Bài14. Địa hình bề mặt Trái Đất (tiếp theo)
18
18
Ôn tập học kì I
19
19
Kiểm tra học kì I
Học kì II (18 tuần)
(18 tuần x 1 tiết = 18 tiết)
Tuần
chương
trình
Tiết chương trình
Tên bài (nội dung)
Ghi chú
20
20
Bài15. Các mỏ khoáng sản
21
21
Bài 16. Thực hành: Đọc bản đồ (hoặc lược
TRƯỜNG THCS LONG KHÁNH B
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN : ĐỊA LÍ
Năm học: 2019 -2020
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
a) Lớp 6
- Tổng số : 26 bài : 22 bài lí thuyết + 4 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (1 tiết/tuần) kết thúc ở bài 14 : Địa hình bề mặt Trái Đất (tiếp theo).
- Học kì II : 18 tuần (1 tiết/tuần) : các bài còn lại.
b) Lớp 7
- Tổng số : 59 bài : 49 bài lí thuyết + 10 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (2 tiết/tuần) kết thúc ở bài 33 : Các khu vực châu Phi (tiếp theo).
- Học kì II : 18 tuần (2 tiết/tuần) : các bài còn lại.
c) Lớp 8
- Tổng số : 41 bài : 33 bài lí thuyết + 8 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (1 tiết/tuần) kết thúc ở bài 13 : Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
- Học kì II : 18 tuần (2 tiết/tuần) : các bài còn lại.
d) Lớp 9
- Tổng số : 43 bài : 33 bài lí thuyết + 10 bài thực hành.
- Học kì I : 19 tuần (2 tiết/tuần) kết thúc ở bài 30 : Thực hành : So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên.
- Học kì II : 18 tuần (1 tiết/tuần) : các bài còn lại./.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
LỚP 6
Năm học 2018-2019
Học kì I : 19 tuần
(19 tuần x 1 tiết = 19 tiết)
Tuần
chương
trình
Tiết chương trình
Tên bài (nội dung)
Ghi chú
1
1
Bài mở đầu
2
2
Bài 1. Vị trí, hình dạng và kích thước Trái Đất
-Bài 2. Bản đồ. Cách vẽ bản đồ. Không dạy.
Khái niệm bản đồ dòng 9, 10 từ trên xuống trang 11 Chuyển sang dạy ở bài 3.
-GDQPAN: TỪ BÀI 3 ĐẾN BÀI 5 Giới thiệu bản đồ hành chính VN khẳng định chủ quyền của nước ta trên biển Đông và 2 qđ HS,TS.
3
3
Bài 3. Tỉ lệ bản đồ
4
4
Bài 4. Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí.
5
5
Bài 5. Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
6
6
Làm bài tập địa lí (sửa các bài tập cuối bài từ đầu năm).
Bài 6. Thực hành. Tập sử dụng địa bàn và thước đo để vẽ sơ đồ lớp học. Cả bài không dạy.
7
7
Ôn tập
8
8
Kiểm tra viết 1 tiết
9
9
Bài 7. Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả
Câu hỏi 1 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu học sinh trả lời.
10
10
Bài 8. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu học sinh trả lời.
11
11
Bài 8. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời (tiếp theo)
12
12
Bài 9.Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa
13
13
Bài 10. Cấu tạo bên trong của Trái Đất
14
14
Bài 11. Thực hành: Sự phân bố các lục địa và đại dương trên bề mặt Trái Đất
Câu 3 không yêu cầu học sinh làm
15
15
Bài 12. Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất
16
16
Bài 13. Địa hình bề mặt Trái Đất
17
17
Bài14. Địa hình bề mặt Trái Đất (tiếp theo)
18
18
Ôn tập học kì I
19
19
Kiểm tra học kì I
Học kì II (18 tuần)
(18 tuần x 1 tiết = 18 tiết)
Tuần
chương
trình
Tiết chương trình
Tên bài (nội dung)
Ghi chú
20
20
Bài15. Các mỏ khoáng sản
21
21
Bài 16. Thực hành: Đọc bản đồ (hoặc lược
 









Các ý kiến mới nhất