Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PPCT Địa 6-KNTT-có NLS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 12h:57' 01-09-2026
Dung lượng: 183.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THCS & THPT
NGUYỄN THÁI BÌNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 03 tháng 09 năm 2026

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6 NĂM HỌC 2026 - 2027
MÔN: ĐỊA LÍ (không có chuyên đề)
+ Cả năm: 35 tuần (52 tiết)
+ Học kì I: 18 tuần x 1,5 tiết/tuần = 27 tiết
+ Học kì II: 17 tuần x 1,5 tiết/tuần = 25 tiết

Tu
ần

Tên chủ đề/Tên bài
dạy

Tiết
PP
CT

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số phát
triển

HỌC KÌ I

Bài mở đầu

1

1
CHƯƠNG 1: BẢN
ĐỒ -PHƯƠNG TIỆN
THỂ HIỆN BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT
Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ
tuyến. Tọa độ địa lí
Tiết 1. Hệ thống kinh,
vĩ tuyến

2

2
Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ
tuyến. Tọa độ địa lí
Tiết 2. Kinh độ, vĩ độ
và toạ độ địa lí
Bài 2: Bản đồ. Một số
lưới kinh, vĩ tuyến.
Phương hướng trên bản
đồ

3

4

- Hiểu được ý nghĩa và sự lí
thú của việc học môn Địa lí.
- Nêu được vai trò của Địa lí
trong cuộc sống.
- Hiểu được tầm quan trọng
của việc biết các khái niệm
cơ bản, các kĩ năng địa lí
trong học tập và trong sinh
hoạt.

1.1.TC1b. HS dùng
từ khóa đơn giản để
tìm hình ảnh/bản
đồ/thông tin minh
họa đối tượng địa lí;
lựa chọn kết quả phù
hợp với câu hỏi học
tập.

- Nhận biết được một số lưới
kinh vĩ tuyến của bản đồ thế
giới.

- Xác định được trên bản đồ
và trên quả Địa Cầu: kinh
tuyến gốc, xích đạo, các bán
cầu; ghi được tọa độ địa lí
của một địa điểm trên bản
đồ.

3.1.TC1a HS đánh
dấu một số địa điểm
trên bản đồ/quả địa
cầu số và ghi tọa độ
địa lí tương ứng.

• Hiểu được khái niệm bản đồ, các 3.1.TC1a.
HS
yếu tố cơ bản của bản đổ.
chụp/ghi chú trên
• Nhận biết được một số lưới bản đồ số các hướng
kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới.
chính và nhận dạng
• Nêu được sự cần thiết của bản đồ
một số dạng lưới
trong học tập và đời sống

KTTX/
Ghi chú

2

Bài 3: Tỉ lệ bản đồ.
Tính khoảng cách thực
tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.

5

3
Bài 4: Kí hiệu và bảng
chú giải bản đồ. Tìm
đường đi trên bản đồ.

6

kinh, vĩ tuyến.
5.2.TC1b. HS tự tính
khoảng cách thực tế
• Biết được tỉ lệ bản đổ là gì,
theo tỉ lệ bản đồ, sau
các loại tỉ lệ bản đồ
• Tính được khoảng cách trên thực tế đó dùng công cụ đo
khoảng cách trên bản
dựa vào tỉ lệ bản đồ.
đồ số để kiểm tra và
giải thích chênh lệch
nếu có.

• Hiểu rõ khái niệm ký hiệu bản
đồ là gì
• Biết các loại ký hiệu được sử
dụng trong bản đồ.
• Biết dựa vào bản đồ, bảng
chú giải để tìm hiểu đặc điểm
các đối tượng địa lý trên bản đồ
• Biết cách đọc bản đồ, tìm đường đi
ngoài thực địa.

Bài 5: Lược đồ trí nhớ

7

4
CHƯƠNG 2: TRÁI
ĐẤT –HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT TRỜI
Bài 6: Trái Đất trong hệ
Mặt Trời (tiết 1)

8

5
Bài 6: Trái Đất trong hệ
Mặt Trời (tiết 2) (tiếp
theo)

Bài 7: Chuyển động tự
quay quanh trục của
Trái Đất và hệ quả (tiết
1)

9

10

1.2.TC1a. HS đọc kí
hiệu, lớp thông tin
và chú giải trên bản
đồ số; xác định
thông tin nào cần
dùng để thực hiện
nhiệm vụ tìm đường.

3.1.TC1a. HS tạo
• Biết được thế nào là lược đồ trí lược đồ trí nhớ số về
nhớ.
đường từ nhà đến
• Biết cách vẽ lược đồ trí nhớ đơn
trường hoặc một khu
giản
• Vẽ được một lược đồ trí nhớ đơn vực quen thuộc;
thêm kí hiệu, chú
giản
giải và các mốc
chính.
3.1.TC1a. HS tạo sơ
đồ số thể hiện vị trí
• Xác định được vị trí của
Trái Đất trong hệ
Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
Mặt Trời và ghi chú
một số đặc điểm cơ
bản.
5.3.TC1a. HS thao
tác trên mô hình
số/3D, thay đổi góc
• Mô tả được hình dạng, kích
nhìn và quan sát vị
thước của Trái Đất
trí tương đối của các
hành tinh để rút ra
nhận xét.
• Mô tả được chuyển động tự 5.3.TC1a. HS thao
quay quanh trục của Trái Đất.
tác
mô
phỏng
• Trình bày được các hệ quả chuyển động tự

KTTX/
Kiểm tra
viết (15
phút)
qua trắc
nghiệm
khách
quan.

3

của chuyển động tự quay quanh
trục của Trái Đất: hiện tượng
ngày đêm luân phiên nhau, giờ
trên Trái Đất (giờ địa
phương/giờ khu vực), sự lệch
hướng chuyển động của vật thể
theo chiều kinh tuyến
Bài 7: Chuyển động tự
quay quanh trục của
Trái Đất và hệ quả (tiết
2)
(tiếp theo)

6

Bài 8: Chuyển động của
Trái Đất quanh Mặt
Trời và hệ quả

• So sánh được giờ của hai địa điểm

11

trên Trái Đất

12

Mô tả được chuyển động của
Trái Đất quanh Mặt Trời:
hướng, thời gian,...
• Mô tả được hiện tượng mùa:
mùa ở các vùng vĩ độ và các
bán cầu.
• Trình bày được hiện tượng
ngày đêm đài ngắn theo mùa và
theo vĩ độ.

13

• Biết cách xác định được
phương hướng ngoài thực tế
dựa vào la bàn hoặc quan sát
các hiện tượng tự nhiên
• Xác định được phương
hướng ngoài thực tế dựa vào
la bàn hoặc quan sát các hiện
tượng tự nhiên

CHƯƠNG 3: CẤU
TẠO CỦA TRÁI
ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT
Bài 10: Cấu tạo của
Trái Đất. Các mảng
kiến tạo

14

• Trình bày được cấu tạo 3 lớp
của Trái Đất.
• Xác định được trên lược đồ
các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp
giáp của hai mảng xô vào nhau
- GD môi trường; biến đổi khí
hậu: Tác động của công nghiệp
đến môi trường; sản xuất xanh,
tiết kiệm năng lượng.

Bài 11: Quá trình nội

15

• Phân biệt được quá trình nội

Bài 9: Xác định phương
hướng ngoài thực tế

7

8

quay, quan sát phần
sáng–tối và liên hệ
với hiện tượng ngày
đêm; thay đổi vị trí
quan sát để giải thích
hệ quả.

5.3.TC1a. HS quan
sát mô phỏng Trái
Đất chuyển động
quanh Mặt Trời, theo
dõi hướng trục và
vùng chiếu sáng để
giải thích mùa và độ
dài ngày đêm.
Không đề xuất tích
hợp bắt buộc.
HS xác định phương
hướng bằng Mặt
Trời, bóng nắng
hoặc la bàn. Nếu có
thiết bị, chỉ dùng la
bàn số để đối chiếu
kết quả chứ không
thay thế hoạt động
thực địa.
3.1.TC1a. HS tạo sơ
đồ số các lớp cấu tạo
Trái Đất và chú thích
đặc điểm chính.
5.3.TC1a. HS quan
sát mô hình 3D và
bản đồ mảng kiến
tạo, bật/tắt lớp thông
tin và rút ra nhận xét
về vị trí ranh giới
mảng.
1.2.TC1a. HS quan

4

sinh và quá trình ngoại sinh.
• Trình bày được tác động đồng
thời của quá trình nội sinh và
quá trình ngoại sinh trong hiện
tượng tạo núi
- GD môi trường: Đánh giá tác
động của hoạt động công
nghiệp và đề xuất giải pháp.

sinh và quá trình ngoại
sinh. Hiện tượng tạo núi

Ôn tập giữa kì.

Kiểm tra giữa kì.

16

17

9
Bài 12: Núi lửa và động
đất

10

Bài 13: Các dạng địa
hình chính trên Trái
Đất. Khoáng sản
Tiết 1: Các dạng địa
hình chính trên Trái Đất

18

19

sát bộ ảnh/video/ảnh
vệ tinh, xác định dấu
hiệu và phân loại địa
hình chủ yếu do nội
sinh hay ngoại sinh.
3.1.TC1a. HS tạo
bảng hoặc sơ đồ số
so sánh tác động của
nội sinh và ngoại
sinh đối với địa hình.

- Hệ thống hóa lại kiến thức các
bài đã học trong chương trình.

- Rèn luyện lại các kĩ năng đã hình
thành trong các tiết học.

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng
được cung cấp trong cả quá trình
học tập đến thời điểm hiện tại vào
những tình huống học tập cụ thể.

• Trình bày được nguyên nhân
hình thành núi lửa, cấu tạo của
núi lửa, biểu hiện trước khi núi
lửa phun trào và hậu quả do núi
lửa gây ra.
• Trình bày được thế nào là
động đất, nguyên nhân gây ra
động đất, dấu hiệu trước khi
xảy ra động đất và hậu quả do
động đất gây ra.
• Biết tìm kiếm thông tin về
các thảm hoạ thiên nhiên do
động đất và núi lửa gây ra.
• Biết cách ứng phó khi có núi
lửa và động đất.
- GD môi trường: Đánh giá tác
động của hoạt động công
nghiệp và đề xuất giải pháp.
phòng chống thiên tai.
Phân biệt được các dạng địa
hình chính trên Trái Đất
- GD môi trường; biến đổi khí
hậu: Bảo vệ rừng, tài nguyên
khoáng sản; phòng chống thiên
tai.

1.1.TC1b. HS dùng
từ khóa có địa
danh/thời gian để
tìm thông tin về một
trận động đất hoặc
núi lửa; lấy các dữ
kiện cần thiết.
1.2.TC1a. HS đối
chiếu ít nhất hai
nguồn về cùng sự
kiện, kiểm tra thời
gian, địa điểm và số
liệu trước khi sử
dụng

1.1.TC1b. HS tìm
hình ảnh/vị trí ví dụ
về núi, cao nguyên,
đồng bằng và một số
khoáng sản theo
nhiệm vụ.

5

11

12

13

14

15

Bài 13: Các dạng địa
hình chính trên Trái
Đất. Khoáng sản
Tiết 2: Khoáng sản

Bài 14: Thực hành: Đọc
lược đồ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt địa hình
đơn giản ( tiết 1)

Bài 14: Thực hành: Đọc
lược đồ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt địa hình
đơn giản ( tiết 2)

CHƯƠNG 4: KHÍ
HẬU VÀ BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
Bài 15: Lớp vỏ khí của
Trái Đất. Khí áp và gió
(2 tiêt)
Tiết 1
1/ Thành phần của
không khí
2/ Các tầng khí quyển
3/ Các khối khí
Bài 15: Lớp vỏ khí của
Trái Đất. Khí áp và gió
Tiết 2.
4/ Khí áp và các đai khí
áp trên Trái Đất.
5/ Gió. Các loại Gió
thổi thường xuyên trên
Trái Đất.

20

21

22

23

24

• Kể được tên một số loại 3.1.TC1a. HS phân
khoáng sản.
loại tư liệu và tạo
• Có ỷ thức bảo vệ và sử dụng bảng/sơ đồ số về
tiết kiệm nguồn tài nguyên dạng địa hình hoặc
nhóm khoáng sản
khoáng sản.
1.2.TC1a. HS đọc
lớp màu độ cao, kí
hiệu và dữ liệu trên
Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ
lược đồ địa hình số
lớn .
để xác định đặc điểm
địa hình.

5.2.TC1b. HS sử
dụng
công
cụ
đo/quan sát địa hình
Đọc được lược đồ lát cắt địa 3D để kiểm tra nhận
xét về độ cao, hướng
hình đơn giản.
địa hình hoặc tuyến
địa hình.

• Hiểu đuợc vai trò của oxy,
hơi nước và khí carbonic trong
khí quyển.
• Mô tả được các tầng khí
quyển, đặc điểm chính của tầng
đổi lưu và tầng bình lưu.
• Kể được tên và nêu được đặc
điểm về nhiệt độ, độ ẩm của
một sổ khối khí.
• Trình bày được sự phân bố
các đai khí áp trên Trái Đất.
• Biết cách sử dụng khí áp kế.
• Có ý thức bảo vệ bầu khí
quyển và lớp ô-dôn
• Trình bày được các loại gió

1.2.TC1a. HS đọc
bản đồ gió/khí áp số,
nhận biết hướng
chuyển động và so
sánh thông tin giữa
các khu vực.

5.3.TC1a. HS thay
đổi thời điểm/lớp dữ
liệu trên bản đồ thời
tiết động để quan sát
sự thay đổi của gió
và rút ra nhận xét

KTTX/
Đánh
giá qua
sản
phẩm
học tập
nhóm
(Video,
Power
point kết
hợp
thuyết
trình).

6

thổi thuờng xuyên trên Trái
Đất.
- GD môi trường: bảo vệ đất,
không khí và nguồn nước.
16

Ôn tập cuối kì.

25

17

Kiểm tra cuối kì.

26

18

Bài 16: Nhiệt độ không
khí. Mây và mưa

27

- Hệ thống hóa lại kiến thức các
bài đã học trong chương trình.

- Rèn luyện lại các kĩ năng đã hình
thành trong các tiết học.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng được
cung cấp trong cả quá trình học tập
đến thời điểm hiện tại vào những tình
huống học tập cụ thể.

1.2.TC1a. HS đọc dữ
liệu nhiệt độ/lượng
mưa của một số thời
• Trình bày được sự thay đồi nhiệt điểm hoặc địa điểm
độ không khí trên bể mặt Trái Đất
và nhận xét sự khác
theo vĩ độ.
• Mô tả được hiện tượng hình nhau.
5.2.TC1b. HS nhập
thành mây và mưa.
số liệu vào bảng
• Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế.
tính, dùng công thức
đơn giản để tính/so
sánh và kiểm tra kết
quả.

HỌC KÌ II
Bài 17: Thời tiết và khí
hậu. Biến đổi khí hậu
Tiết 1: Thời tiết và khí
hậu.

28

Bài 17: Thời tiết và khí
hậu. Biến đổi khí hậu
Tiết 2: Các đới khí hậu.

29

19

20
Bài 17: Thời tiết và khí
hậu. Biến đổi khí hậu
Tiết 3: Biến đổi khí
hậu.

30

Bài 18: Thực hành:

31

1.1.TC1b. HS đọc dữ
liệu nhiệt độ/lượng
Phân biệt được thời tiết và khí mưa của một số thời
điểm hoặc địa điểm
hậu.
và nhận xét sự khác
nhau.
1.2.TC1a. HS phân
biệt bản tin thời tiết
Trình bày được khái quát đặc
với thông tin khí
điềm của một trong các đới khí
hậu; so sánh nguồn
hậu trên Trái Đất.
và lựa chọn thông tin
đáng tin cậy.

• Nêu được một số biểu hiện
của biến đồi khí hậu.
• Trình bày được một số biện
pháp phòng tránh thiên tai và
biến đổi khí hậu.

3.1.TC1a. HS thiết
kế poster/infographic
ngắn về biểu hiện và
hành động ứng phó
với biến đổi khí hậu.

• Phân tích được biểu đồ nhiệt 1.1.TC1b. HS đọc dữ

7
liệu nhiệt độ và
lượng mưa, xác định
tháng cao/thấp, biên
độ, lượng mưa.
độ hoặc thời kì mưa
- GD môi trường: khai thác tài nhiều theo yêu cầu.
nguyên hợp lý, bảo vệ rừng và 3.1.TC1a. HS nhập
số liệu và tạo biểu đồ
môi trường biển.
nhiệt độ–lượng mưa
bằng bảng tính.

Phân tích biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa

CHƯƠNG 5: NƯỚC
TRÊN TRÁI ĐẤT
Bài 19: Thủy quyển và
vòng tuần hoàn của
nước

32

21

22

Bài 20: Sông và hồ.
Nước ngầm và băng hà
Tiết 1: Sông và hồ

33

Bài 20: Sông và hồ.
Nước ngầm và băng hà
Tiết 2: Nước ngầm và
băng hà

34

Bài 21: Biển và đại
dương
Tiết 1.
1/ Đại dương thế giới
2/ Độ muối, nhiệt độ
của nước biển

35

• Kể tên được các thành phần
chủ yếu của thuỷ quyển.
• Mô tả được vòng tuần hoàn
lớn của nước.
• Có ỷ thức sử dụng hợp lí và
bảo vệ tài nguyên nước
- GD biển đảo; môi trường,
biến đổi khí hậu: Bảo vệ tài
nguyên biển, ứng phó nước
biển dâng, xâm nhập mặn; Bảo
vệ rừng, nguồn nước; hạn chế
suy thoái đất và tác động của
biến đổi khí hậu.
• Mô tả được các bộ phận của
một dòng sông lớn, mối quan
hệ giữa mùa lũ của sông với
các nguồn cấp nước sông.
• Nêu được tầm quan trọng
của việc sử dụng tổng hợp
nước sông, hồ.
• Nêu được tầm quan trọng của
nước ngầm và băng hà.
• Có ý thức sử dụng hợp lí và
bảo vệ nước sông, hồ, nước
ngầm và băng hà
• Xác định được trên bản đồ
các đại dương thế giới.
• Nêu được sự khác biệt về
nhiệt độ, độ muối giữa vùng
biển nhiệt đới và vùng biển
ôn đới.

3.1.TC1a. HS tạo sơ
đồ số vòng tuần
hoàn nước, dùng mũi
tên và nhãn để thể
hiện các quá trình.

3.1.TC1a. HS tạo
bản đồ/slide ngắn
giới thiệu một sông
hoặc hồ, có vị trí và
đặc điểm nổi bật.

1.2.TC1a. HS đọc
bản đồ số về đại
dương, dòng biển
hoặc thủy triều và
rút ra nhận xét theo
câu hỏi.

KTTX/
Kiểm tra
viết (15
phút)
qua trắc
nghiệm
khách
quan.

8

23

Bài 21: Biển và đại
dương
Tiết 2.
3/ Một số dạng vận
động của biển và đại
dương.
4/ Luyện tập và vận
dụng

36

CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ
SINH VẬT TRÊN
TRÁI ĐẤT
Bài 22: Lớp đất trên
Trái Đất
Tiết 1: Các tầng đất.
Thành phần của đất

37

Bài 22: Lớp đất trên
Trái Đất
Tiết 2: Các nhân tố
hình thành đất. Một số
loại đất

38

24
Bài 23: Sự sống trên
Trái Đất

39

25

Bài 24: Rừng nhiệt đới

40

Ôn tập giữa kì.

41

• Trình bày được các hiện
tượng sóng, thuỷ triều, dòng
biển
- Học tập và làm theo tư tưởng,
đạo đức, phong cách Hồ Chí
Minh: Giáo dục ý thức bảo vệ
tài nguyên, môi trường đoàn
kết cộng đồng, trách nhiệm với
quê hương.
Nêu được các tầng đất và các
thành phần chinh của đất.

• Trình bày được một số nhàn
tố hình thành đất.
• Kể được tên và xác định được
trên bản đồ một số nhóm đất
điền hình trên Trái Đất.
• Có ỷ thức sử dụng hợp lí và
bảo vệ đất.
• Nêu được ví dụ vể sự đa
dạng của thế giới sinh vật ở
lục địa và đại dương.
• Yêu thiên nhiên, có ý thức
bảo vệ sự đa dạng của sinh vật
trên Trái Đất
- GD môi trường: Sử dụng tiết
kiệm tài nguyên; giáo dục tính
trung thực, trách nhiệm, minh
bạch trong quản lí và sử dụng
nguồn lực phát triển.
• Trình bày được đặc điềm cùa
rừng nhiệt đới
• Có ý thức bảo vệ rừng
- Biến đổi khí hậu; GD môi
trường: Hạn hán, xâm nhập
mặn, sạt lở; giải pháp thích ứng
và phát triển bền vững.
- Hệ thống hóa lại kiến thức các
bài đã học trong chương trình.

- Rèn luyện lại các kĩ năng đã hình

3.1.TC1a. HS tạo
bản đồ/slide ngắn
giới thiệu một sông
hoặc hồ, có vị trí và
đặc điểm nổi bật.

1.1.TC1b. HS tìm
hình ảnh/thông tin về
sinh vật ở một số
môi trường sống và
lựa chọn tư liệu đúng
yêu cầu.

1.1.TC1b. HS tìm
ảnh vệ tinh hoặc
hình ảnh rừng nhiệt
đới theo địa điểm
được giao.

9
thành trong các tiết học.

Kiểm tra giữa kì.
26

27

Bài 25: Sự phân bố các
đới thiên nhiên trên
Trái Đất

Bài 26: Thực hành: Tìm
hiểu môi trường tự
nhiên địa phương

28

CHƯƠNG 7: CON
NGƯỜI VÀ THIÊN
NHIÊN
Bài 27: Dân số và sự
phân bố dân cư trên thế
giới
Tiết 1: Dân số thế giới.
Sự phân bố dân cư

29

Bài 27: Dân số và sự
phân bố dân cư trên thế
giới
Tiết 2: Tìm hiểu một số
thành phố đông dân trên
thế giới

30

Bài 28: Mối quan hệ
giữa con người và thiên
nhiên
Tiết 1: Tác động của
thiên nhiên đến con
người

42

43

44

45

46

47

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng
được cung cấp trong cả quá trình
học tập đến thời điểm hiện tại vào
những tình huống học tập cụ thể.

• Nêu được đặc điểm của các
đới thiên nhiên trên Trái Đất.
• Xác định được trên bản đổ sự
phân bố các đới thiên nhiên
trên Trái Đất.
• Biết cách tìm hiểu môi trường
tự nhiên qua tài liệu và tham
quan địa phương.
• Yêu thiên nhiên, có ý thức
bảo vệ thiên nhiên
• Trình bày được một số đặc
điểm của môi trường tự nhiên
tại nơi ở
• Yêu thiên nhiên, có thái độ tích
cực trong bảo vệ môi trường
• Biết được số dân trên thế giới.
Trình bày và giải thích được
đặc điềm phân bố dàn cư trên
thế giới.
• Đọc được biểu đồ quy mô dân
số thế giới.

• Xác định được trên bản đồ
một số thành phố đông dân trên
thế giới
• Nêu được các tác động của
thiên nhiên lên hoạt động sản
xuất và sinh hoạt của con
người.

1.1.TC1b. HS tìm tư
liệu về địa hình, khí
hậu, sông ngòi, đất
hoặc sinh vật của địa
phương; kết hợp
ảnh/ghi chép thực
địa.

1.1.TC1b. HS tìm số
liệu dân số hoặc
thông tin về một số
thành phố đông dân
từ
nguồn
được
hướng dẫn.
1.2.TC1a. HS đọc
bản đồ phân bố dân
cư và số liệu, so sánh
các
khu
vực
đông/thưa dân và rút
ra nhận xét.
1.1.TC1b. HS tìm ví
dụ cụ thể về tác động
của thiên nhiên đến
con người và tác
động của con người
đến thiên nhiên.

KTTX/
Đánh
giá qua
sản
phẩm
học tập
nhóm
(Video,
Power
point kết

10

hợp
thuyết
trình).

31

32

33

Bài 28: Mối quan hệ
giữa con người và thiên
nhiên
Tiết 2: Tác động của
con người đến thiên
nhiên

Bài 29: Bảo vệ tự nhiên
và khai thác thông minh
các tài nguyên thiên
nhiên vì sự phát triển
bền vững

Ôn tập cuối kì.

48

1.2.TC1a. HS đọc
bản đồ phân bố dân
cư và số liệu, so sánh
các
khu
vực
• Trình bày được những tác đông/thưa dân và rút
ra nhận xét.
động chủ yếu của con người tới
3.1.TC1a. HS thiết
thiên nhiên Trái Đất.
kế sơ đồ/infographic
thể hiện mối quan hệ
hai chiều và giải
pháp ứng xử phù
hợp.

49

• Nêu được ý nghĩa của việc
bảo vệ tự nhiên và khai thác
thông minh các tài nguyên
thiên nhiên vì sự phát triển bền
vững.
• Thấy được trách nhiệm và có
hành động cụ thể để bảo vệ tự
nhiên và khai thác thông minh
tài nguyên ở địa phương
- GD lịch sử; biển đảo; môi
trường: Giáo dục ý thức bảo vệ
chủ quyền, tài nguyên và môi
trường biển, đảo Việt Nam.

50

34

Kiểm tra cuối kì.

51

35

Bài 30: Thực hành: Tìm
hiểu mối quan hệ giữa
con người và thiên
nhiên địa phương

52

1.1.TC1b. HS tìm
một ví dụ khai thác
tài nguyên hoặc bảo
vệ tự nhiên; lấy
thông tin về hiện
trạng và giải pháp.
1.2.TC1a. HS so
sánh các giải pháp,
xem xét bằng chứng
và lựa chọn giải
pháp phù hợp với
mục tiêu phát triển
bền vững.

- Hệ thống hóa lại kiến thức các
bài đã học trong chương trình.

- Rèn luyện lại các kĩ năng đã hình
thành trong các tiết học

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng
được cung cấp trong cả quá trình
học tập đến thời điểm hiện tại vào
những tình huống học tập cụ thể.

• Biết được mối quan hệ giữa
con người và thiên nhiên ở địa
phương.
• Biết cách tìm hiểu môi
trường tự nhiên qua tài liệu
và tham quan địa phương

1.1.TC1b. HS thu
thập thông tin, ảnh,
bản đồ hoặc số liệu
về nguồn lợi tự
nhiên, ô nhiễm, thiên
tai hoặc bảo vệ thiên
nhiên ở địa phương
1.3.TC1a. HS tạo thư
mục nhóm, đặt tên

11
tệp và sắp xếp ảnh,
số liệu, bản đồ theo
nội dung để thuận
tiện dùng trong báo
cáo.
2.4.TC1a. HS phân
công nhiệm vụ và
cùng biên tập tài
liệu/slide
dùng
chung; trao đổi để
thống nhất kết luận.

GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN

TỔ TRƯỞNG

NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY

PHẠM BÉ DIỄU
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
 
Gửi ý kiến