Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thanh Đới
Ngày gửi: 22h:36' 27-08-2022
Dung lượng: 73.7 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thanh Đới
Ngày gửi: 22h:36' 27-08-2022
Dung lượng: 73.7 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG XƯƠNG
TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN : TOÁN 7 ( SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC )
Quảng Hải, tháng 8 năm 2022
( Lưu hành nội bộ)
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS QUẢNG HẢI
TỔ: KHTN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN; KHỐI LỚP: 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3 ; Số học sinh: 160 ; Số học sinh học chuyên đềlựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 6 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 9; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 9 ; Khá: 0 ; Đạt: 0 ; Chưađạt: 0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, ti vi tại các phòng học.
1 bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
2
Thước kẻ, Eke, thước đo góc , compa của giáo viên
1bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
3
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công
1 bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
4
Máy tính bỏ túi
1 cái
Dùng trong một số tiết Đại số
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng tin học, máy tính có cài phần mềm GeoGebra
1
Cả lớp
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
2
+ Nhận biết các số hữu tỉ, tập hợp Q các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
+ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
+ So sánh hai số hữu tỉ
2
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Mục 1)
2
+ Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q.
+ Vận dụng các tính chất của phép toán và quy tắc dấu ngoặc để tính viết, tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
+ Giải quyết một số bài toán dùng số hữu tỉ.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
3
+ Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
+ Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế.
2
+ Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính
+ Mô tả quy tắc chuyển vế
+ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập cuối chương I
1
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (số thập phân vô hạn tuần hoàn)
2
+ Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
+ Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Ôn tập giữa học kì I
1
+ Củng cố các kiến thức
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
2
+ Nhận biết số vô tỉ
+ Nhận biết căn bậc hai số học của một số không âm
+ Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
Bài 7: Tập hợp các số thực
3
+ Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của số thực
+ Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi
+ Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập cuối chương II
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc.
2
+ Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
+ Nhận biết tia phân giác của một góc
+ Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập.
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
2
+ Nhận biết các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
+ Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
+ Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song (Mục 1)
2
+ Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
+ Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song.
Bài 11: Định lí và chứng minh định lí
1
+ Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận của định lí
+ Làm quen với chứng minh định lí
Luyện tập chung
1
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập cuối chương III
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 12: Tổng các góc trong một tam giác
1
+ Giải thích định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng thực nghiệm cắt ghép hình và bằng suy luận.
+ Tính số đo của một góc dựa vào định lí tổng ba góc.
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
+ Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
+ Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c.
+ Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản.
Luyện tập chung
1
+ Củng cố các kiến thức về tìm số đo góc, các trường hợp bằng nhau của tam giác
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác.
2
+ Giải thích hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp c.g.c và g.c.g.
+ Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản.
Luyện tập chung
1
Kiểm tra kiến thức từ tuần 1 đến tuần 11
Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
+ Giải thích các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
+Chứng minh các trường hợp bằng nhau của tam giác
Bài 16: Tam giác cân. Đường trung trực của một đoạn thẳng.
2
+ Nhận biết tam giác cân, giải thích tính chất của tam giác cân.
+ Nhận biết khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của đường trung trực.
+ Vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng bằng dụng cụ học tập
Luyện tập chung
2
+ Vận dụng kiến thức để giải các bài tập liên quan đến hai tam giác bằng nhau
Bài tập cuối chương IV
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 17: Thu thập và phân loại dữ liệu
2
+ Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bằng hỏi.
+ Phân loại dữ liệu
+ Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn
3
+ Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ hình quạt tròn
+ Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
+ Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ hình quạt tròn
Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng
3
+ Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ đoạn thẳng.
+ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
+ Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ đoạn thẳng
Luyện tập chung
2
+ Vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập liên quan.
Bài tập cuối chương V
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
2
+ Biết sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ: Hai đường thẳng song song, tia phân giác của một góc, đường trung trực của đoạn thẳng, tam giác biết một số yếu tố về cạnh và góc.
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
3
+ Tìm hiểu về dân số Việt Nam và cơ cấu dân số Việt Nam
Ôn tập học kì I
2
+ H/s nhớ lại các kiến thức đã học trong học kì.
+ Biết vận dụng làm các BT áp dụng.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập.
Bài 20: Tỉ lệ thức
2
+ Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức
+ Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán
Bài 21: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
1
+ Nhận biết dãy tỉ số bằng nhau
+ Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Luyện tập chung
2
+ Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ lệ thức
+ Vận dụng hai tính chất để làm các bài toán liên quan.
Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận
2
+ Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch
2
+ Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch
Luyện tập chung
2
+ Vận dụng được tính chất chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để tìm giá trị của một đại lượng và toán chia tỉ lệ.
+ Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.
+ Vận dụng tính chất để lập được tỉ lệ thức
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch.
Bài tập cuối chương VI
1
+ Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.
+ Vận dụng tính chất để lập được tỉ lệ thức
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch.
Bài 24: Biểu thức đại số
1
+ Nhận biết biểu thức số, biểu thức đại số
+ Tính giá trị của biểu thức đại số
Bài 25: Đa thức một biến
3
+ Nhận biết đơn thức (một biến) và bậc của đơn thức.
+ Nhận biết đa thức (một biến) và các hạng tử của nó.
+ Thu gọn và sắp xếp đa thức.
+ Nhận biết bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một đa thức.
Ôn tập giữa học kì II
1
+ Ôn tập định nghĩa tính tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài toán đại lượng tỉ lệ thuận, tie lệ nghịch
+ Ôn tập về biểu thức Đại số, đa thức một biến
Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
2
+ Thực hiện các phép tính cộng, trừ hai đa thức.
+ Nhận biết các tính chất của phép cộng đa thức.
+ Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
Luyện tập chung
2
Bài 27: Phép nhân đa thức một biến
2
+ Thực hiện các phép tính nhân hai đa thức cùng biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Bài 28: Phép chia đa thức một biến
3
+ Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán
Luyện tập chung
2
+ Thực hiện các phép tính nhân, chia hai đa thức một biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Bài tập cuối chương VII
1
+ Vận dụng tính giá trị của biểu thức
+ Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
+ Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Bài 29: Làm quen với biến cố
2
+ Làm quen với khái niệm biến cố ngẫu nhiên, biến cố chắc chắn, biến cố không thể trong một số ví dụ đơn giản.
Bài 30: Làm quen với xác suất của biến cố
2
+ Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
Luyện tập chung
1
+ Vận dụng kiến thức vào giải bài toán liên quan đến biến cố và xác suất biến cố.
Bài tập cuối chương VIII
1
+ Nhận biết bài toán về biến cố, xác suất của biến cố
+ Giải các bài tập liên quan
Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2
+ Nhận biết hai định lí về cạnh và góc đối diện trong một tam giác.
+ Vận dụng và tam giác vuông để nhận biết được cạnh lớn nhất trong tam giác vuông
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1
+ Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
+ Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
1
+ Nhận biết liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác
2
+ Nhận biết đường trung tuyến, đường phân giác của tam giác
+ Nhận biết sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác.
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác
2
+ Nhận biết đường trung trực, đường cao của tam giác
+ Nhận biết sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác.
Luyện tập chung
2
+ Rèn luyện kiến thức về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác, sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác để giải quyết các bài tập liên quan.
Bài tập cuối chương IX
1
+ Củng cố và vận dụng kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác, sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác để giải quyaats các bài tập liên quan.
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
3
+ Mô tả một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
+ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Luyện tập
1
+ Củng cố các kiến thức của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
3
+ Mô tả và tạo lập hình lăng trục đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
+ Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
+ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Luyện tập
1
+ Củng cố các kiến thức của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài tập cuối chương VIII
1
+ Củng cố các kiến thức của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
+ Củng cố các kiến thức của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
HĐTN:Đại lượng tỉ lệ trong đời sống
2
+ Biết chuyển đổi một số đơn vị đo chiều dài và khối lượng thông dụng
+ Thực hành tính toán việc tăng, giảm theo giá trị phần trăm của một mặt hàng
+ Thực hành tính lãi suất tiết kiệm và làm quen với Quy tắc 72 trong tài chính
HĐTN: Vòng quay may mắn
1
+ Làm quan với các biến cố và nhận ra được biến cố có xảy ra hay không
+ Cảm nhận được xác suất xảy ra mỗi biến cố nhiều hay ít.
HĐTN: Hộp quà và chân đế lịch bàn của em
2
+ Vận dụng các kiến thức đã học về một số hình khối trong thực tiễn vào giải quyết một số tình huống trong thực tiễn như mĩ thuật, thủ công …
Ôn tập cuối học kì 2
2
+ H/s nhớ lại các kiến thức đã học trong học kì.
+ Biết vận dụng làm các BT áp dụng.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
2
…
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Giữa Học kỳ 1
2
9
Trắc nghiêm- Tự luận
Cuối Học kỳ 1
2
17
Trắc nghiêm- Tự luận
Giữa Học kỳ 2
2
26
Trắc nghiêm- Tự luận
Cuối Học kỳ 2
2
36
Trắc nghiêm- Tự luận
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
..............................................................................................................................................................................................
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS QUẢNG HẢI
TỔ: KHTN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2022 - 2023)
1. Khối lớp: ; Số học sinh:
STT
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
Số tiết
(3)
Thời điểm
(4)
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Điều kiện thực hiện
(8)
1
Hoạt động trải nghiệm: Vẽ hình và biểu đồ trên máy tinh
- Học sinh biết sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ hai đường thẳng song song, tia phân giác của một góc, đường trụng trực của một đoạn thẳng, tam giác biết một số yếu tố về cạnh và góc
Học sinh biết sử dụng phần mềm Excel để vẽ biểu đồ quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng
5
Tuần 17+18/Tháng 1/năm 2023
Phòng tin học
GVBM
GV Tin học
Máy tinh, phần mềm GeoGebra, phần mềm Excel
2
Hoạt động trải nghiệm: Khám phá một số hình hộp trong thực tế
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng thước mét để đo đạc các kích thước của vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Học sinh biết sử dụng các công thức đã học tính được diện tích xung quanh, diện tích vật liệu cần dùng để làm được vật thể dạng hình hộp mà em đã đo đạc.
- HS tính được thể tích của các vật thể dựa vào kích thước vừa đo.
1
Tuần 32.
Tháng 04/
2023
Lớp học
GVBM
- GV chủ nhiệm
- HS
• Các loại vật thể gần gũi có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương: vỏ thùng mì tôm, vỏ hộp bánh, hộp thuốc, khay nhựa, khối rubic, …
• Thước mét.
• Máy tính cầm tay.
3
Câu lạc bộ: Khéo tay hay làm.
- HS vận dụng kiến thức đã học về các hình khối kết hợp sự khéo léo, sự sáng tạo để làm ra những vật dụng từ bìa cứng có dạng hình hộp, hình lăng trụ như : Hộp đựng quà, ống đựng bút, đèn lồng, mô hình khối rubic, …
2
Tuần 33.
Tháng 05/2023
Phòng học
GVBM
- GV chủ nhiệm
- HS
• Bìa cứng, kéo, keo, giấy màu, bút màu, bút, thước thẳng, …
(1) Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, hoạt động phục vụ cộng đồng.
(2) Yêu cầu (mức độ) cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.
(3) Số tiết được sử dụng để thực hiện hoạt động.
(4) Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tạidi sản, tại thực địa...).
(6) Đơn vị, cá nhân chủ trì tổ chức hoạt động.
(7) Đơn vị, cá nhân phối hợp tổ chức hoạt động.
(8) Cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu…
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS QUẢNG HẢI
TỔ: KHTN
Họ và tên giáo viên: Lâm Thanh Đới
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Kế hoạch dạy học
1. Khung thời lượng chương trình
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
( tuần)
Thiết bị dạyhọc
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ ( 14 tiết)
1
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
2
1
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
2
Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
2
2
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
3
Luyện tập chung
2
3
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
4
Bài 3. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
3
4,5
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
5
Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
2
5,6
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
6
Luyện tập chung
2
6,7
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
7
Bài tập cuối chương I
1
7
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (10 TIẾT) + ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I( 3 TIẾT)
8
Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
2
8
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
9
Ôn tập giữa kỳ 1
1
9
10
Kiểm tra giữa kỳ 1
2
9
11
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
2
10
Laptop, ti vi, thước thẳng, MTBT
Lớp học
12
Bài 7. Tập hợp các số thực
3
10,11
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
13
Luyện tập chung
2
12
Laptop,Ti vi, MTBT, thước thẳng
Lớp học
14
Bài tập cuối chương II
1
12
Laptop,Ti vi, MTBT
Lớp học
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 TIẾT)
15
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2
1
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
16
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
2
2
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
17
Luyện tập chung
2
3
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
18
Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
2
4
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
19
Bài 11. Định lí và chứng minh định lí
1
5
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
20
Luyện tập chung
1
5
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
21
Bài tập cuối chương III
1
6
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 TIẾT)
22
Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
1
6
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
23
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
7
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
24
Luyện tập chung
1
8
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
25
Bài 14. Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác
2
8,9
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
26
Luyện tập chung
1
9
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
27
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
10,11
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
28
Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng
2
12,13
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
29
Luyện tập chung
2
14,15
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
30
Bài tập cuối chương IV
1
16
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
CHƯƠNG V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 TIẾT) + ÔN TẬP- KIỂM TRA CUỐI KÌ (4 TIẾT)
30
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
2
13
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
31
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn
3
13,14
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
32
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng
3
14,15
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
33
Luyện tập chung
2
15,16
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
34
Bài tập cuối chương V
1
16
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
35
Ôn tập cuối kỳ 1
2
16;17
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
36
Kiểm tra cuối kỳ 1
2
17
Lớp học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
37
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
2
17;18
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
38
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
3
18
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ (12 tiết)
39
Bài 20. Tỉ lệ thức
2
19
Laptop, Ti vi
Lớp học
40
Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1
20
Laptop, Ti vi
Lớp học
41
Luyện tập chung
2
20,21
Laptop, Ti vi
Lớp học
42
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận
2
21,22
Laptop, Ti vi
Lớp học
43
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch
2
22,23
Laptop, Ti vi
Lớp học
44
Luyện tập chung
2
23,24
Laptop, Ti vi
Lớp học
45
Bài tập cuối chương VI
1
24
Laptop, Ti vi
Lớp học
CHƯƠNG VII. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN (16 tiết)
46
Bài 24. Biểu thức đại số
1
25
Laptop, Ti vi
Lớp học
47
Bài 25. Đa thức một biến
3
25,26
Laptop, Ti vi
Lớp học
48
Ôn tập giữa kì 2
1
27
49
Kiểm tra giữa kỳ 2
2
27
50
Bài 26. Cộng, trừ đa thức một biến
2
28
Laptop, Ti vi
Lớp học
51
Luyện tập chung
2
28,29
Laptop, Ti vi
Lớp học
52
Bài 27. Nhân đa thức một biến
2
29
Laptop, Ti vi
Lớp học
53
Bài 28. Chia đa thức một biến
3
30
Laptop, Ti vi
Lớp học
54
Luyện tập chung
2
31
Laptop, Ti vi
Lớp học
55
Bài tập cuối chương VII
1
31
Laptop, Ti vi
Lớp học
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (6 TIẾT)
56
Bài 29. Làm quen với biến cố
2
32
Laptop, Ti vi
Lớp học
57
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến cố
2
32,33
Laptop, Ti vi
Lớp học
58
Luyện tập chung
1
33
Laptop, Ti vi
Lớp học
59
Bài tập cuối chương VIII
1
33
Laptop, Ti vi
Lớp học
60
Ôn tập cuối kì 2
1
34
61
Kiểm tra cuối kỳ 2
2
34
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (13 TIẾT)
62
Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2
19
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
63
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1
20
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
64
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
1
20
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
65
Luyện tập chung
2
21
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
66
Bài 34. Sự đồng quy của ba trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
2
22
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
67
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác
2
23
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
68
Luyện tập chung
2
24
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
69
Bài tập cuối chương IX
1
25
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (9 TIẾT)+ 4 TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ
70
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
3
25,26
Laptop, Ti vi, thước, mô hình
Lớp học
71
Luyện tập
1
27
Laptop, Ti vi, thước, mô hình
Lớp học
72
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
3
28,29,30
Laptop, Ti vi, thước, mô hình
Lớp học
73
Luyện tập
1
31
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
74
Bài tập cuối chương X
1
32
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
75
Ôn tập cuối kỳ 2
1
33
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
76
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống
2
34
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
77
Vòng quay may mắn
1
35
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
78
Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em
2
35
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
2. Khung kế hoạch giáo dục (Phân phối chương trình)
Cả năm: 140 tiết
ĐẠI SỐ
HÌNH HỌC
XSTK
HĐTH- TN
ÔN TẬP- KT
CẢ NĂM
51
48
17
10
14
Học kỳ I
18 tuần - 72 tiết
24
25
11
5
7
Học kỳ II
17 tuần - 68 tiết
27
23
6
5
7
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Cả năm: 140 tiết
ĐẠI SỐ- XSTK
HÌNH HỌC - HĐTH- TN
Học kỳ I: 18 tuần - 72 tiết
42 tiết
Tuần 1- tuần 9 : 2 tiết/ tuần : 18 tiết
Tuần 10- tuần 17: 3 tiết/ tuần : 24 tiết
Tuần 18: 0 tiết
30 tiết
Tuần 1- tuần 9 : 2 tiết/ tuần : 18 tiết
Tuần 10- tuần 17: 1 tiết/ tuần : 8iết
Tuần 18: 4 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 68 tiết
40tiết
Tuần 19- tuần 27 : 2 tiết/ tuần : 16 tiết
Tuần 28- tuần 34: 3 tiết/ tuần : 24 tiết
Tuần 35: 0 tiết
28 tiết
Tuần 19- tuần 27 : 2 tiết/ tuần : 16 tiết
Tuần 28- tuần 34: 1 tiết/ tuần : 8 tiết
Tuần 35: 4 tiết
HỌC KỲ I
A) ĐẠI SỐ- XSTK
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ ( 14 tiết)
1,2
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
3,4
Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
5,6
Luyện tập chung
7,8,9
Bài 3. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
10,11
Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
12,13
Luyện tập chung
14
Bài tập cuối chương I
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (10 TIẾT) + ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I( 3 TIẾT)
15,16
Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
17
Ôn tập giữa kỳ 1
18,19
Kiểm tra giữa kỳ 1
20,21
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
22.23.24
Bài 7. Tập hợp các số thực
25,26
Luyện tập chung
27
Bài tập cuối chương II
CHƯƠNG V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 TIẾT) + ÔN TẬP- KIỂM TRA CUỐI KÌ (4 TIẾT)
28,29
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
2
30,31,32
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn
3
33,34,35
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng
3
36,37
Luyện tập chung
2
38
Bài tập cuối chương V
1
39,40
Ôn tập cuối kỳ 1
2
41,42
Kiểm tra cuối kỳ 1
2
HỌC KỲ II
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ (12 tiết)
43,44
Bài 20. Tỉ lệ thức
45
Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
46,47
Luyện tập chung
48,49
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận
2
50,51
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch
2
52,53
Luyện tập chung
2
54
Bài tập cuối chương VI
1
CHƯƠNG VII. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN (16 tiết)+ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
55
Bài 24. Biểu thức đại số
1
56,57,58
Bài 25. Đa thức một biến
3
59,60
Bài 26. Cộng, trừ đa thức một biến
2
61, 62
Luyện tập chung
2
63,64
Bài 27. Nhân đa thức một biến
2
65,66,67
Bài 28. Chia đa thức một biến
3
68,69
Luyện tập chung
2
70
Bài tập cuối chương VII
1
71
Ôn tập giữa kỳ 2
1
72,73
Kiểm tra giữa kỳ 2
2
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (6 TIẾT)
74,75
Bài 29. Làm quen với biến cố
2
76,77
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến cố
2
78
Luyện tập chung
1
79
Bài tập cuối chương VIII
1
80
Ôn tập cuối kỳ 2
1
81,82
Kiểm tra cuối kỳ 2
2
A) HÌNH HỌC -HĐTN
HỌC KÌ I
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 TIẾT)
1,2
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2
3,4
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
2
5,6
Luyện tập chung
2
7,8
Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
2
9
Bài 11. Định lí và chứng minh định lí
1
10
Luyện tập chung
1
11
Bài tập cuối chương III
1
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 TIẾT)
12
Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
1
13,14
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau.Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
15
Luyện tập chung
1
16, 17
Bài 14. Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác
2
18
Luyện tập chung
1
19, 20
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
21,22
Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng
2
23,24
Luyện tập chung
2
25
Bài tập cuối chương IV
1
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
26, 27
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
2
28, 29,30
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
3
HỌC KÌ II
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (13 TIẾT)
31,32
Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2
33
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1
34
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
1
35,36
Luyện tập chung
2
37,38
Bài 34. Sự đồng quy của ba trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
2
39,40
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một ta
m giác
2
41,42
Luyện tập chung
2
43
Bài tập cuối chương IX
1
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (9 TIẾT)+ 1 TIẾT ÔN TẬP CUỐI KÌ
44,45,46
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
3
47
Luyện tập
1
48,49,50
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
3
51
Luyện tập
1
52
Bài tập cuối chương X
1
53
Ôn tập cuối kì II
1
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
54,55
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống
2
56
Vòng quay may mắn
1
57,58
Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em
2
3. Chuyên đề lựa chọn(đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
1
2
...
3.Chuyên đề lựa chọn : Không
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
• Bồi dưỡng học sinh giỏi một số chuyên đề sau:
+ Các phép tính về số hũu tỉ
+ Các bài toán đại lượng tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận
+ Đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
+ Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
+ Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
+ Các bài toán thực tế.
Giáo viên TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
…., ngày 26 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Lâm Thanh Đới Cao Thị Tuyết
Nguyễn Thị Liên
TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN : TOÁN 7 ( SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC )
Quảng Hải, tháng 8 năm 2022
( Lưu hành nội bộ)
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS QUẢNG HẢI
TỔ: KHTN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN; KHỐI LỚP: 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3 ; Số học sinh: 160 ; Số học sinh học chuyên đềlựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 6 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 9; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 9 ; Khá: 0 ; Đạt: 0 ; Chưađạt: 0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, ti vi tại các phòng học.
1 bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
2
Thước kẻ, Eke, thước đo góc , compa của giáo viên
1bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
3
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công
1 bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
4
Máy tính bỏ túi
1 cái
Dùng trong một số tiết Đại số
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng tin học, máy tính có cài phần mềm GeoGebra
1
Cả lớp
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
2
+ Nhận biết các số hữu tỉ, tập hợp Q các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
+ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
+ So sánh hai số hữu tỉ
2
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Mục 1)
2
+ Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q.
+ Vận dụng các tính chất của phép toán và quy tắc dấu ngoặc để tính viết, tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
+ Giải quyết một số bài toán dùng số hữu tỉ.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
3
+ Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
+ Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế.
2
+ Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính
+ Mô tả quy tắc chuyển vế
+ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập cuối chương I
1
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (số thập phân vô hạn tuần hoàn)
2
+ Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
+ Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Ôn tập giữa học kì I
1
+ Củng cố các kiến thức
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
2
+ Nhận biết số vô tỉ
+ Nhận biết căn bậc hai số học của một số không âm
+ Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
Bài 7: Tập hợp các số thực
3
+ Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của số thực
+ Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi
+ Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập cuối chương II
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc.
2
+ Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
+ Nhận biết tia phân giác của một góc
+ Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập.
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
2
+ Nhận biết các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
+ Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
+ Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song (Mục 1)
2
+ Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
+ Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song.
Bài 11: Định lí và chứng minh định lí
1
+ Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận của định lí
+ Làm quen với chứng minh định lí
Luyện tập chung
1
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập cuối chương III
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 12: Tổng các góc trong một tam giác
1
+ Giải thích định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng thực nghiệm cắt ghép hình và bằng suy luận.
+ Tính số đo của một góc dựa vào định lí tổng ba góc.
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
+ Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
+ Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c.
+ Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản.
Luyện tập chung
1
+ Củng cố các kiến thức về tìm số đo góc, các trường hợp bằng nhau của tam giác
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác.
2
+ Giải thích hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp c.g.c và g.c.g.
+ Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản.
Luyện tập chung
1
Kiểm tra kiến thức từ tuần 1 đến tuần 11
Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
+ Giải thích các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
+Chứng minh các trường hợp bằng nhau của tam giác
Bài 16: Tam giác cân. Đường trung trực của một đoạn thẳng.
2
+ Nhận biết tam giác cân, giải thích tính chất của tam giác cân.
+ Nhận biết khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của đường trung trực.
+ Vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng bằng dụng cụ học tập
Luyện tập chung
2
+ Vận dụng kiến thức để giải các bài tập liên quan đến hai tam giác bằng nhau
Bài tập cuối chương IV
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 17: Thu thập và phân loại dữ liệu
2
+ Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bằng hỏi.
+ Phân loại dữ liệu
+ Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn
3
+ Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ hình quạt tròn
+ Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
+ Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ hình quạt tròn
Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng
3
+ Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ đoạn thẳng.
+ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
+ Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ đoạn thẳng
Luyện tập chung
2
+ Vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập liên quan.
Bài tập cuối chương V
1
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
2
+ Biết sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ: Hai đường thẳng song song, tia phân giác của một góc, đường trung trực của đoạn thẳng, tam giác biết một số yếu tố về cạnh và góc.
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
3
+ Tìm hiểu về dân số Việt Nam và cơ cấu dân số Việt Nam
Ôn tập học kì I
2
+ H/s nhớ lại các kiến thức đã học trong học kì.
+ Biết vận dụng làm các BT áp dụng.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập.
Bài 20: Tỉ lệ thức
2
+ Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức
+ Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán
Bài 21: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
1
+ Nhận biết dãy tỉ số bằng nhau
+ Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Luyện tập chung
2
+ Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ lệ thức
+ Vận dụng hai tính chất để làm các bài toán liên quan.
Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận
2
+ Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch
2
+ Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch
Luyện tập chung
2
+ Vận dụng được tính chất chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để tìm giá trị của một đại lượng và toán chia tỉ lệ.
+ Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.
+ Vận dụng tính chất để lập được tỉ lệ thức
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch.
Bài tập cuối chương VI
1
+ Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.
+ Vận dụng tính chất để lập được tỉ lệ thức
+ Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch.
Bài 24: Biểu thức đại số
1
+ Nhận biết biểu thức số, biểu thức đại số
+ Tính giá trị của biểu thức đại số
Bài 25: Đa thức một biến
3
+ Nhận biết đơn thức (một biến) và bậc của đơn thức.
+ Nhận biết đa thức (một biến) và các hạng tử của nó.
+ Thu gọn và sắp xếp đa thức.
+ Nhận biết bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một đa thức.
Ôn tập giữa học kì II
1
+ Ôn tập định nghĩa tính tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài toán đại lượng tỉ lệ thuận, tie lệ nghịch
+ Ôn tập về biểu thức Đại số, đa thức một biến
Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
2
+ Thực hiện các phép tính cộng, trừ hai đa thức.
+ Nhận biết các tính chất của phép cộng đa thức.
+ Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
Luyện tập chung
2
Bài 27: Phép nhân đa thức một biến
2
+ Thực hiện các phép tính nhân hai đa thức cùng biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Bài 28: Phép chia đa thức một biến
3
+ Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán
Luyện tập chung
2
+ Thực hiện các phép tính nhân, chia hai đa thức một biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Bài tập cuối chương VII
1
+ Vận dụng tính giá trị của biểu thức
+ Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
+ Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
+ Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Bài 29: Làm quen với biến cố
2
+ Làm quen với khái niệm biến cố ngẫu nhiên, biến cố chắc chắn, biến cố không thể trong một số ví dụ đơn giản.
Bài 30: Làm quen với xác suất của biến cố
2
+ Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
Luyện tập chung
1
+ Vận dụng kiến thức vào giải bài toán liên quan đến biến cố và xác suất biến cố.
Bài tập cuối chương VIII
1
+ Nhận biết bài toán về biến cố, xác suất của biến cố
+ Giải các bài tập liên quan
Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2
+ Nhận biết hai định lí về cạnh và góc đối diện trong một tam giác.
+ Vận dụng và tam giác vuông để nhận biết được cạnh lớn nhất trong tam giác vuông
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1
+ Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
+ Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
1
+ Nhận biết liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
Luyện tập chung
2
+ Củng cố các kiến thức quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác
2
+ Nhận biết đường trung tuyến, đường phân giác của tam giác
+ Nhận biết sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác.
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác
2
+ Nhận biết đường trung trực, đường cao của tam giác
+ Nhận biết sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác.
Luyện tập chung
2
+ Rèn luyện kiến thức về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác, sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác để giải quyết các bài tập liên quan.
Bài tập cuối chương IX
1
+ Củng cố và vận dụng kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác, sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác để giải quyaats các bài tập liên quan.
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
3
+ Mô tả một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
+ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Luyện tập
1
+ Củng cố các kiến thức của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
3
+ Mô tả và tạo lập hình lăng trục đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
+ Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
+ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Luyện tập
1
+ Củng cố các kiến thức của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Bài tập cuối chương VIII
1
+ Củng cố các kiến thức của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
+ Củng cố các kiến thức của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
HĐTN:Đại lượng tỉ lệ trong đời sống
2
+ Biết chuyển đổi một số đơn vị đo chiều dài và khối lượng thông dụng
+ Thực hành tính toán việc tăng, giảm theo giá trị phần trăm của một mặt hàng
+ Thực hành tính lãi suất tiết kiệm và làm quen với Quy tắc 72 trong tài chính
HĐTN: Vòng quay may mắn
1
+ Làm quan với các biến cố và nhận ra được biến cố có xảy ra hay không
+ Cảm nhận được xác suất xảy ra mỗi biến cố nhiều hay ít.
HĐTN: Hộp quà và chân đế lịch bàn của em
2
+ Vận dụng các kiến thức đã học về một số hình khối trong thực tiễn vào giải quyết một số tình huống trong thực tiễn như mĩ thuật, thủ công …
Ôn tập cuối học kì 2
2
+ H/s nhớ lại các kiến thức đã học trong học kì.
+ Biết vận dụng làm các BT áp dụng.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
2
…
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Giữa Học kỳ 1
2
9
Trắc nghiêm- Tự luận
Cuối Học kỳ 1
2
17
Trắc nghiêm- Tự luận
Giữa Học kỳ 2
2
26
Trắc nghiêm- Tự luận
Cuối Học kỳ 2
2
36
Trắc nghiêm- Tự luận
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
..............................................................................................................................................................................................
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS QUẢNG HẢI
TỔ: KHTN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2022 - 2023)
1. Khối lớp: ; Số học sinh:
STT
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
Số tiết
(3)
Thời điểm
(4)
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Điều kiện thực hiện
(8)
1
Hoạt động trải nghiệm: Vẽ hình và biểu đồ trên máy tinh
- Học sinh biết sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ hai đường thẳng song song, tia phân giác của một góc, đường trụng trực của một đoạn thẳng, tam giác biết một số yếu tố về cạnh và góc
Học sinh biết sử dụng phần mềm Excel để vẽ biểu đồ quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng
5
Tuần 17+18/Tháng 1/năm 2023
Phòng tin học
GVBM
GV Tin học
Máy tinh, phần mềm GeoGebra, phần mềm Excel
2
Hoạt động trải nghiệm: Khám phá một số hình hộp trong thực tế
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng thước mét để đo đạc các kích thước của vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Học sinh biết sử dụng các công thức đã học tính được diện tích xung quanh, diện tích vật liệu cần dùng để làm được vật thể dạng hình hộp mà em đã đo đạc.
- HS tính được thể tích của các vật thể dựa vào kích thước vừa đo.
1
Tuần 32.
Tháng 04/
2023
Lớp học
GVBM
- GV chủ nhiệm
- HS
• Các loại vật thể gần gũi có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương: vỏ thùng mì tôm, vỏ hộp bánh, hộp thuốc, khay nhựa, khối rubic, …
• Thước mét.
• Máy tính cầm tay.
3
Câu lạc bộ: Khéo tay hay làm.
- HS vận dụng kiến thức đã học về các hình khối kết hợp sự khéo léo, sự sáng tạo để làm ra những vật dụng từ bìa cứng có dạng hình hộp, hình lăng trụ như : Hộp đựng quà, ống đựng bút, đèn lồng, mô hình khối rubic, …
2
Tuần 33.
Tháng 05/2023
Phòng học
GVBM
- GV chủ nhiệm
- HS
• Bìa cứng, kéo, keo, giấy màu, bút màu, bút, thước thẳng, …
(1) Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, hoạt động phục vụ cộng đồng.
(2) Yêu cầu (mức độ) cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.
(3) Số tiết được sử dụng để thực hiện hoạt động.
(4) Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tạidi sản, tại thực địa...).
(6) Đơn vị, cá nhân chủ trì tổ chức hoạt động.
(7) Đơn vị, cá nhân phối hợp tổ chức hoạt động.
(8) Cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu…
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS QUẢNG HẢI
TỔ: KHTN
Họ và tên giáo viên: Lâm Thanh Đới
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Kế hoạch dạy học
1. Khung thời lượng chương trình
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
( tuần)
Thiết bị dạyhọc
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ ( 14 tiết)
1
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
2
1
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
2
Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
2
2
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
3
Luyện tập chung
2
3
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
4
Bài 3. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
3
4,5
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
5
Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
2
5,6
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
6
Luyện tập chung
2
6,7
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
7
Bài tập cuối chương I
1
7
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (10 TIẾT) + ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I( 3 TIẾT)
8
Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
2
8
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
9
Ôn tập giữa kỳ 1
1
9
10
Kiểm tra giữa kỳ 1
2
9
11
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
2
10
Laptop, ti vi, thước thẳng, MTBT
Lớp học
12
Bài 7. Tập hợp các số thực
3
10,11
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
13
Luyện tập chung
2
12
Laptop,Ti vi, MTBT, thước thẳng
Lớp học
14
Bài tập cuối chương II
1
12
Laptop,Ti vi, MTBT
Lớp học
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 TIẾT)
15
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2
1
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
16
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
2
2
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
17
Luyện tập chung
2
3
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
18
Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
2
4
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
19
Bài 11. Định lí và chứng minh định lí
1
5
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
20
Luyện tập chung
1
5
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
21
Bài tập cuối chương III
1
6
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 TIẾT)
22
Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
1
6
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
23
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
7
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
24
Luyện tập chung
1
8
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
25
Bài 14. Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác
2
8,9
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
26
Luyện tập chung
1
9
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
27
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
10,11
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
28
Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng
2
12,13
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
29
Luyện tập chung
2
14,15
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
30
Bài tập cuối chương IV
1
16
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
CHƯƠNG V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 TIẾT) + ÔN TẬP- KIỂM TRA CUỐI KÌ (4 TIẾT)
30
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
2
13
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
31
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn
3
13,14
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
32
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng
3
14,15
Laptop, ti vi, thước thẳng, thước
Lớp học
33
Luyện tập chung
2
15,16
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
34
Bài tập cuối chương V
1
16
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
35
Ôn tập cuối kỳ 1
2
16;17
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
36
Kiểm tra cuối kỳ 1
2
17
Lớp học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
37
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
2
17;18
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
38
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
3
18
Laptop, ti vi, thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ (12 tiết)
39
Bài 20. Tỉ lệ thức
2
19
Laptop, Ti vi
Lớp học
40
Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1
20
Laptop, Ti vi
Lớp học
41
Luyện tập chung
2
20,21
Laptop, Ti vi
Lớp học
42
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận
2
21,22
Laptop, Ti vi
Lớp học
43
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch
2
22,23
Laptop, Ti vi
Lớp học
44
Luyện tập chung
2
23,24
Laptop, Ti vi
Lớp học
45
Bài tập cuối chương VI
1
24
Laptop, Ti vi
Lớp học
CHƯƠNG VII. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN (16 tiết)
46
Bài 24. Biểu thức đại số
1
25
Laptop, Ti vi
Lớp học
47
Bài 25. Đa thức một biến
3
25,26
Laptop, Ti vi
Lớp học
48
Ôn tập giữa kì 2
1
27
49
Kiểm tra giữa kỳ 2
2
27
50
Bài 26. Cộng, trừ đa thức một biến
2
28
Laptop, Ti vi
Lớp học
51
Luyện tập chung
2
28,29
Laptop, Ti vi
Lớp học
52
Bài 27. Nhân đa thức một biến
2
29
Laptop, Ti vi
Lớp học
53
Bài 28. Chia đa thức một biến
3
30
Laptop, Ti vi
Lớp học
54
Luyện tập chung
2
31
Laptop, Ti vi
Lớp học
55
Bài tập cuối chương VII
1
31
Laptop, Ti vi
Lớp học
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (6 TIẾT)
56
Bài 29. Làm quen với biến cố
2
32
Laptop, Ti vi
Lớp học
57
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến cố
2
32,33
Laptop, Ti vi
Lớp học
58
Luyện tập chung
1
33
Laptop, Ti vi
Lớp học
59
Bài tập cuối chương VIII
1
33
Laptop, Ti vi
Lớp học
60
Ôn tập cuối kì 2
1
34
61
Kiểm tra cuối kỳ 2
2
34
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (13 TIẾT)
62
Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2
19
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
63
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1
20
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
64
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
1
20
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
65
Luyện tập chung
2
21
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
66
Bài 34. Sự đồng quy của ba trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
2
22
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
67
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác
2
23
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
68
Luyện tập chung
2
24
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
69
Bài tập cuối chương IX
1
25
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (9 TIẾT)+ 4 TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ
70
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
3
25,26
Laptop, Ti vi, thước, mô hình
Lớp học
71
Luyện tập
1
27
Laptop, Ti vi, thước, mô hình
Lớp học
72
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
3
28,29,30
Laptop, Ti vi, thước, mô hình
Lớp học
73
Luyện tập
1
31
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
74
Bài tập cuối chương X
1
32
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
75
Ôn tập cuối kỳ 2
1
33
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
76
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống
2
34
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
77
Vòng quay may mắn
1
35
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
78
Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em
2
35
Laptop, Ti vi, thước
Lớp học
2. Khung kế hoạch giáo dục (Phân phối chương trình)
Cả năm: 140 tiết
ĐẠI SỐ
HÌNH HỌC
XSTK
HĐTH- TN
ÔN TẬP- KT
CẢ NĂM
51
48
17
10
14
Học kỳ I
18 tuần - 72 tiết
24
25
11
5
7
Học kỳ II
17 tuần - 68 tiết
27
23
6
5
7
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Cả năm: 140 tiết
ĐẠI SỐ- XSTK
HÌNH HỌC - HĐTH- TN
Học kỳ I: 18 tuần - 72 tiết
42 tiết
Tuần 1- tuần 9 : 2 tiết/ tuần : 18 tiết
Tuần 10- tuần 17: 3 tiết/ tuần : 24 tiết
Tuần 18: 0 tiết
30 tiết
Tuần 1- tuần 9 : 2 tiết/ tuần : 18 tiết
Tuần 10- tuần 17: 1 tiết/ tuần : 8iết
Tuần 18: 4 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 68 tiết
40tiết
Tuần 19- tuần 27 : 2 tiết/ tuần : 16 tiết
Tuần 28- tuần 34: 3 tiết/ tuần : 24 tiết
Tuần 35: 0 tiết
28 tiết
Tuần 19- tuần 27 : 2 tiết/ tuần : 16 tiết
Tuần 28- tuần 34: 1 tiết/ tuần : 8 tiết
Tuần 35: 4 tiết
HỌC KỲ I
A) ĐẠI SỐ- XSTK
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ ( 14 tiết)
1,2
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
3,4
Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
5,6
Luyện tập chung
7,8,9
Bài 3. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
10,11
Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
12,13
Luyện tập chung
14
Bài tập cuối chương I
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (10 TIẾT) + ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I( 3 TIẾT)
15,16
Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
17
Ôn tập giữa kỳ 1
18,19
Kiểm tra giữa kỳ 1
20,21
Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
22.23.24
Bài 7. Tập hợp các số thực
25,26
Luyện tập chung
27
Bài tập cuối chương II
CHƯƠNG V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 TIẾT) + ÔN TẬP- KIỂM TRA CUỐI KÌ (4 TIẾT)
28,29
Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu
2
30,31,32
Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn
3
33,34,35
Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng
3
36,37
Luyện tập chung
2
38
Bài tập cuối chương V
1
39,40
Ôn tập cuối kỳ 1
2
41,42
Kiểm tra cuối kỳ 1
2
HỌC KỲ II
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ (12 tiết)
43,44
Bài 20. Tỉ lệ thức
45
Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
46,47
Luyện tập chung
48,49
Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận
2
50,51
Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch
2
52,53
Luyện tập chung
2
54
Bài tập cuối chương VI
1
CHƯƠNG VII. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN (16 tiết)+ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
55
Bài 24. Biểu thức đại số
1
56,57,58
Bài 25. Đa thức một biến
3
59,60
Bài 26. Cộng, trừ đa thức một biến
2
61, 62
Luyện tập chung
2
63,64
Bài 27. Nhân đa thức một biến
2
65,66,67
Bài 28. Chia đa thức một biến
3
68,69
Luyện tập chung
2
70
Bài tập cuối chương VII
1
71
Ôn tập giữa kỳ 2
1
72,73
Kiểm tra giữa kỳ 2
2
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (6 TIẾT)
74,75
Bài 29. Làm quen với biến cố
2
76,77
Bài 30. Làm quen với xác suất của biến cố
2
78
Luyện tập chung
1
79
Bài tập cuối chương VIII
1
80
Ôn tập cuối kỳ 2
1
81,82
Kiểm tra cuối kỳ 2
2
A) HÌNH HỌC -HĐTN
HỌC KÌ I
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 TIẾT)
1,2
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2
3,4
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
2
5,6
Luyện tập chung
2
7,8
Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
2
9
Bài 11. Định lí và chứng minh định lí
1
10
Luyện tập chung
1
11
Bài tập cuối chương III
1
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 TIẾT)
12
Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác
1
13,14
Bài 13. Hai tam giác bằng nhau.Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
15
Luyện tập chung
1
16, 17
Bài 14. Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác
2
18
Luyện tập chung
1
19, 20
Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2
21,22
Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng
2
23,24
Luyện tập chung
2
25
Bài tập cuối chương IV
1
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
26, 27
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
2
28, 29,30
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
3
HỌC KÌ II
Tiết thứ
Tên bài (Nội dung)
Ghi chú
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (13 TIẾT)
31,32
Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2
33
Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
1
34
Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
1
35,36
Luyện tập chung
2
37,38
Bài 34. Sự đồng quy của ba trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
2
39,40
Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một ta
m giác
2
41,42
Luyện tập chung
2
43
Bài tập cuối chương IX
1
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (9 TIẾT)+ 1 TIẾT ÔN TẬP CUỐI KÌ
44,45,46
Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
3
47
Luyện tập
1
48,49,50
Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
3
51
Luyện tập
1
52
Bài tập cuối chương X
1
53
Ôn tập cuối kì II
1
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)
54,55
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống
2
56
Vòng quay may mắn
1
57,58
Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em
2
3. Chuyên đề lựa chọn(đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
1
2
...
3.Chuyên đề lựa chọn : Không
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
• Bồi dưỡng học sinh giỏi một số chuyên đề sau:
+ Các phép tính về số hũu tỉ
+ Các bài toán đại lượng tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận
+ Đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
+ Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
+ Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
+ Các bài toán thực tế.
Giáo viên TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
…., ngày 26 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Lâm Thanh Đới Cao Thị Tuyết
Nguyễn Thị Liên
 









Các ý kiến mới nhất