Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Liên
Ngày gửi: 00h:46' 17-12-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

CHƯƠNG I: SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC
Bài 1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ (2 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Tập hợp các số hữu tỉ.
- So sánh số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Số đối của một số hữu tỉ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực toán học: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công
cụ, phương tiện học toán.
Biểu hiện cụ thể:
Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. So sánh được hai số hữu tỉ.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc
nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên:  SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia
khoảng.
2. Chuẩn bị của học sinh : SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...),
bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
MÔN : Đại Số 7 CTST
Tổ: Toán – Tin
GV: Dương Thị Liên
1/ Hoạt động 1: Số hữu tỉ
Mục tiêu:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Giúp HS thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số đã cho dưới dạng một
phân số.
Tổ chức thực hiện
Giao nhiệm vụ học tập:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm , thực
hiện HĐKP1 viết các số vào vở.
GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức
khái niệm số hữu tỉ.
- GV cho HS HĐ cặp đôi hỏi đáp Thực
hành 1.
(HS viết được các số đã cho dưới dạng
phân số và giải thích được vì sao các số
đó là các số hữu tỉ)
- GV hướng dẫn HS tự vận dụng kiến
thức vừa học vào thực tiễn thông qua
việc viết số đo các đại lượng đã cho dưới
dạng  với  để hoàn thành Vận dụng 1.
- GV: quan sát và trợ giúp HS. 
Thực hiện nhiệm vụ:
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
kiến thức, hoàn thành các yêu cầu
HS thảo luận nhóm.
HS trả lời, cả lớp nhận xét
Báo cáo, thảo luận:
- Hoạt động nhóm đôi: Hai bạn cùng bạn
giơ tay phát biểu, trình bày miệng. Các
nhóm khác chú ý nghe, nhận xét, bổ
sung.
- Cá nhân: giơ tay phát biểu trình bày
bảng.

Nội dung
1. Số hữu tỉ
0 2 5
0= :1 =
1 3 3
;

HĐKP1:
Kết luận:
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
a
phân số b , với

,
Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
Q.
Nhận xét:
Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.
+  Có vô số phân số bằng các phân số
đã cho.
+ Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số hữu tỉ.
Thực hành 1:
Các số -0,33 ; 0 ; 0,25 là các số hữu tỉ.
Vận dụng 1:
a) 2,5 kg đường = …kg đường.
b) 3,8 m =… m.

2

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Kết luận, nhận định: 
GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt
động của các HS, cho HS nhắc lại các
khái niệm số hữu tỉ, kí hiệu và lưu ý.
- Phương pháp đánh giá: đánh giá qua hồ sơ học tập
- Công cụ đánh giá: câu hỏi, sản phẩm học tập.
Sản phẩm :
- Nội dung trình bày trong tập của HS
- Phiếu học tập của học sinh
2/ Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
Mục tiêu:
- Giúp HS so sánh được hai số hữu tỉ.
- HS biết sử dụng phân số để so sánh hai số hữu tỉ.
Tổ chức thực hiện
Giao nhiệm vụ học tập:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm , hoàn
thành HĐKP2.
- GV đặt câu hỏi dẫn dắt, sau đó chốt
kiến thức:
Thực hiện nhiệm vụ:
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
kiến thức, hoàn thành các yêu cầu
HS thảo luận nhóm , hoàn
thành HĐKP2.
HS trả lời
Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho
bạn.
Kết luận, nhận định: 
GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng

Nội dung
2. Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
HĐKP2:
a)
b)
i) Có 0oC > -0,5oC
ii) - 12oC < -7oC
Nhận xét:
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn
có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y.
+Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ
dương.
+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ
âm.
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm.
3

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin
tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào
vở.

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên
Thực hành 2:
a) +)  
Có:
+) Có:
b)
+ Số hữu tỉ dương: ; 5,12
+ Số hữu tỉ âm: ; ; .
+ Số không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm.

- Phương pháp đánh giá: đánh giá qua hồ sơ học tập
- Công cụ đánh giá: câu hỏi, sản phẩm học tập.
Sản phẩm
- Kết quả tính toán của HS
- Phiếu học tập của học sinh
3/ Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Mục tiêu:
- Qua việc ôn lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số, HS biết cách biễu diển số
hữu tỉ trên trục số.
Tổ chức thực hiện

Nội dung

Giao nhiệm vụ học tập:
- GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS thảo luận
nhóm đôi, hoàn thành HĐKP3.
GV chốt kiến thức:
Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể
biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.
- GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung kiến
thức trọng tâm.
- GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao đổi
hỏi đáp nhóm 3 Ví dụ 3, Ví dụ 4, Ví dụ 5 để
hiểu kiến thức.
4

3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
HĐKP3:
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1
Điểm B biểu diễn số hữu tỉ - 1
Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
Kết luận
+ Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được
biểu diễn bởi một điểm. Điểm biểu
diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

- GV: quan sát và trợ giúp HS.
GV đánh giá mức độ hiểu bài của HS
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
kiến thức, hoàn thành các yêu cầu.
HS thảo luận nhóm đôi, hoàn
thành HĐKP3.
HS trả lời,
HS đọc, phát biểu khung kiến thức trọng
tâm.
HS đọc, thảo luận, trao đổi hỏi đáp nhóm
3 Ví dụ 3, Ví dụ 4, Ví dụ 5 để hiểu kiến
thức.
- HS trao đổi nhóm thực hành nhận biết các
điểm đã cho trên trục số biểu diễn các số
hữu tỉ nào và mỗi HS tự thực hiện việc biểu
diển các số hữu tỉ trên trục số thông qua
việc hoàn thành Thực hành 3.
- HS phát biểu, các HS khác nghe, nhận
xét;
Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho
bạn.
HS ghi chép đầy đủ vào vở.
Kết luận, nhận định: 
GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm
và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở

+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y nếu x
< y thì trên trục số nằm ngang, điểm
x ở bên trái điểm y.

Thực hành 3:
a) Các điểm M, N, P trong hình 6
biểu diễn các số hữu tỉ nào.
b) Biểu diễn các số hữu tỉ:

- Phương pháp đánh giá: quan sát, vấn đáp, đánh giá qua sản phẩm học tập
- Công cụ đánh giá: câu hỏi, sản phẩm học tập.
Sản phẩm : HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS
4/ Hoạt động 4: Số đối của một số hữu tỉ
Mục tiêu:
5

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin
- Giúp HS nhận biết số đối của một số hữu tỉ.
Tổ chức thực hiện
Giao nhiệm vụ học tập:
- GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS trao đổi
cặp đôi, hoàn thành HĐKP4.
GV đánh giá:
GV cần lưu ý cho HS về số đối của hỗn
số: Số đối của  là  và ta viết là .
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
- GV dẫn dắt, chốt kiến thức.
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp
nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu,
HS trao đổi cặp đôi, hoàn
thành HĐKP4.
HS trả lời, lớp nhận xét,
HS phát biểu khung kiến thức trọng
tâm.
- HS thực hành tìm số đối của mỗi số
hữu tỉ và vận dụng kĩ năng tổng hợp để
giải quyết vấn để thực tiễn liên quan
đển số hữu tỉ.thông qua việc hoàn
thành Thực hành 4.
- HS phát biểu, các HS khác nghe, nhận
xét; GV đánh giá mức độ hiểu bài của
HS.
Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình
bày
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung.
HS ghi chép đầy đủ vào vở.
Kết luận, nhận định: 
GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên
Nội dung

4. Số đối của một số hữu tỉ
HĐKP4:
Điểm
và trên trục số cách đều và
nằm về hai phía điểm gốc O.
Kết luận:
+ Hai số hữu tỉ có điểm biểu diễn trên
trục số và cách đều và nằm về hai phía
điểm gốc O là hai số đối nhau, số này
là số đối của số kia.
+ Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là -x.
* Nhận xét:
a) Mọi số hữu tỉ đều có một số đối.
b) Số đối của số 0 là số 0.
c) Với hai số hữu tỉ âm, số nào có số đối
lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
* Chú ý:
Số đối của là và ta viết là

Thực hành 4.
Số đối của các số
là:

 

6

lần lượt

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào
vở.
- Phương pháp đánh giá: vấn đáp, đánh giá qua sản phẩm học tập
- Công cụ đánh giá: Câu hỏi, sản phẩm học tập
Sản phẩm : HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS
 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học thông qua một số bài tập.
Tổ chức thực hiện
Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên yêu cầu HS làm bài
1,2,3 vào bảng vở
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh hoàn thành nhiệm
vụ được giao vào vở
Giáo viên quan sát, theo dõi
và trợ giúp nếu cần
Báo cáo, thảo luận
- Hoạt động cá nhân/cặp đôi: 
Học sinh hoàn thành vở, giơ
tay trình bày miệng/ trình bày
bảng.
Kết luận, nhận định
Giáo viên đánh giá quá trình
thực hiện nhiệm vụ, đưa ra
kết quả cuối cùng

Nội dung
 
Bài 1 :

 
Bài 2:
a) Những phân số biểu diễn

b) Số đối 12 là -12
Số đối

là -

Số đối -0,375 là 0,375
Số đối

là 0

Số đối

là 7

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Bài 3 :
a) Các điểm A,B,C lần lượt biểu diễn các số

Hữu tỉ:
b) Học sinh biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Phương pháp đánh giá: Đàm thoại, gợi mở, vấn đáp.
- Công cụ: câu hỏi, sản phẩm học tập
Sản phẩm:
- Kết quả của học sinh.
- Bài làm của học sinh
Hướng dẫn, giao nhiệm vụ tự học ở nhà.
Nội dung:
- Xem lại các kiến thức đã học.
- Học sinh vể nhà thực hiện tiếp các phần bài tập chưa thực hiện kịp ở lớp.

8

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Bài 2. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ
Thời gian thực hiện: (3 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Các phép tính với số hữu tỉ.
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
- Nhân hai số hữu tỉ
- Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
- Chia hai số hữu tỉ
2. Về năng lực:
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các hoạt động, nhiệm vụ được giao.
Nhận ra và tự điều chỉnh được những sai sót, hạn chế của bản thân trong lúc thực hiện nhiệm
vụ khi được giáo viên và bạn bè góp ý

Năng lực Toán học: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hoá toán học;
năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán

Biểu hiện cụ thể:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp các số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp. phân phối của phép nhân đối với
phép cộng của các số hữu tỉ trong tính toán (tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép
nhân, phép chia hai số hữu tỉ.
3. Về phẩm chất:
Trách nhiệm: Có ý thức xây dựng và thực hiện nhiệm vụ học tập được giao. Tích cực
tham gia các hoạt động nhóm.
Chăm chỉ: Học sinh có tinh thần tự học, chăm chỉ, nhiệt tình tham gia các hoạt động của
tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Chuẩn bị của giáo viên

  SGK, Tài liệu giảng dạy, kế hoạch bài dạy, thước thẳng có chia khoảng.
2. Chuẩn bị của học sinh

SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút
viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
9

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
MÔN : Đại Số 7 CTST
Tổ: Toán – Tin
GV: Dương Thị Liên
1. Hoạt động 1: HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Mục tiêu
- HS ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số đã học ở lớp 6.
- Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập
Tổ chức thực hiện

Nội dung

Giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi thực
hiện các yêu cầu sau:
1) Nêu lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu;
khác mẫu
2) Nêu lại các quy tắc nhân hai phân số; chia
hai phân số.
3) Giải bài tập khởi động : Tính nhanh

Bài tập khởi động:

1
1
.2022− .2020
2
2

Thực hiện nhiệm vụ:
Hs thảo luận nhóm đôi thực hiên 3 yêu cầu
trong 2 phút.
Báo cáo, thảo luận
GV cho 03 HS (2 sai; 1 đúng) báo cáo và trình bày
kết quả cá nhân.
Kết luận, nhận định

Gv nhận xét, đánh giá kết quả thảo luận của
học sinh. Chốt các quy tắc.
Giới thiệu nội dung bài mới
- Phương pháp đánh giá: vấn đáp
- Công cụ đánh giá: câu hỏi
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS
Bài thuyết trình của học sinh

2. Hoạt động 2: CỘNG , TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu:
- Hs thực hiện cộng, trừ hai số hữu tỉ.
10

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin
- Vận dụng giải quyết bài toán thực tiễn

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
Thực hiện bài tập khám phá 1, các bài
tập thực hành 1,2
- Thực hiện nhiệm vụ
Hs thảo luận nhóm 4 thực hiên nhiệm
vụ 1 trong 2 phút.
- Báo cáo, thảo luận
Sau 2 phút
Đại diện nhóm 1: trình bày yêu cầu 1)
Đại diện nhóm 2: Trình bày yêu cầu 2)
- Kết luận, nhận định
Gv nhận xét, đánh giá kết quả thảo
luận của học sinh. Chốt quy tắc.
GV cho học sinh quan sát ví dụ: Thực
hiện phép tính

(4)

a)(– 0,25 ) – −5

Viết – 0,25 dưới dạng phân số?
+ Để cộng 2 phân số khác mẫu ta làm
thế nào?
+ Cho biết mẫu chung?
+ Quy đồng?
+ Để cộng 2 phân số cùng mẫu ta làm
thế nào?
Gv cùng Hs hoàn tất bài a
GV yêu cầu 1Hs lên bảng giải bài

Nội dung
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
HĐKP1:
Thực hành 1 Tính.

Thực hành 2 Nhiệt độ hiện tại trong một
kho lạnh là -5.8 °C. Do yêu cầu bảo quản
hàng hoá, người quản lí kho tiếp tục giảm
độ lạnh của kho thêm °C nữa. Hỏi khi
đó nhiệt độ trong kho là bao nhiêu độ c?
Nhiệt độ trong kho khi đó là:

+

(0C)
Vậy nhiệt độ trong kho khi đó là
(0C)
Quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ: Để
cộng, trừ hai số hữu tỉ, ta có thể viết
chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số
VD1: SGK/11

- Phương pháp đánh giá: Thảo luận
- Công cụ đánh giá: Câu hỏi
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS
11

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Phiếu học tập của học sinh
- Bài thuyết trình của học sinh

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết các tính chất của phép cộng số hữu tỉ trên cơ sở tính chất của
phép cộng phân số
- HS nêu được nhận xét đã thực hiện tính chất nào trong các tính chất cũa phép
cộng.
- Áp dụng kiến thức liên môn vận dụng tổng hợp các kỹ năng thông qua việc tính
toán.
Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 3, hoàn
thành HĐKP2, Thực hành 3
GV đặt câu hỏi dẫn dắt, sau đó chốt kiến
thức:
GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung
kiến thức trọng tâm.
- GV hướng dẫn HS tự vận dụng kiến
thức vừa học vào thực tiễn thông qua việc
tính lượng cà phê tồn kho trong 6 tuần đó
để hoàn thành Vận dụng 1.
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
GV: quan sát và trợ giúp HS. 
GV sửa chung trước lớp
GV đánh giá
- Thực hiện nhiệm vụ
HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
kiến thức, hoàn thành các yêu cầu
HS thảo luận nhóm 3, hoàn
thành HĐKP2.
HS trả lời
HS đọc, phát biểu khung kiến thức trọng

Nội dung
Thực hiện các phép tính từ trái sang
phải:

b/ Nhóm các số hạng thích hợp rồi
thực hiện phép tính:

Thực hành 3:

12

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

tâm
HS thực hành thông thực hiện phép tính,
hoàn thành Thực hành 3.
HS hoàn thành Vận dụng 1.
HS viết và trình bày kết quả vào vở theo
yêu cầu.
Lớp nhận xét
Vận dụng 1
- Báo cáo, thảo luận
Tuần
Diễn tả
HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho
Tuần 1
Nhập vào
bạn.
Tuần 2
Xuất
- Kết luận, nhận định
sang châu
GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng
Âu
tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào
Tuần 3
Xuất
vở.
sang
Nhật

Số
lượng(Tấn)
+32
-18,5

Tuần 4

Nhập vào +18,3

Tuần 5

Xuất bán
trong
nước

Tuần 6

Xuất
sang Hoa


-12

Kết quả:
Tính lượng cà phê tồn kho trong 6
tuần đó là:

Kết luận: Phép cộng số hữu tỉ cũng
13

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên
có các tính chất như phép cộng số
nguyên giao hoán , kết hợp và cộng
với số 0

- Phương pháp đánh giá: Thảo luận, vấn đáp
- Công cụ đánh giá: Câu hỏi
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS
Nội dung trình bày trong tập của HS
Bài thuyết trình của học sinh

4. Hoạt động 4: NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu:
- Hs hiểu và thực hiện tốt phép nhân hai số hữu tỉ.
- Vận dụng giải quyết bài toán thực tiễn
Tổ chức thực hiện

Nội dung

Giao nhiệm vụ học tập :
- GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS thảo luận nhóm
đôi, hoàn thành HĐKP3.
Nhiệt độ đo được vào một buổi tối mùa đông
0
C.Nhiệt độ buổi chiều hôm đó
tại Sa Pa là -1,8

3. Nhân hai số hữu tỉ
HĐKP3:
Nhiệt độ ở Sa Pa buổi chiều hôm
đó là

bằng
Vậy nhiệt độ ở Sa Pa buổi

nhiệt độ buổi tối.Hỏi nhiệt độ ở Sa Pa buổi

chiều hôm đó là -1,20C

chiều hôm đó là bao nhiêu độ C?
GV yêu cầu HS tính toán và trả lời kết quả của
nội dung khám phá.
GV đánh giá.
GV chốt kiến thức
- GV yêu cầu HS thực hành tính kết quả phép
nhân hai số hữu tỉ
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
14

Thực hành 4: Tính
a)
b)
Giải

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

GV đánh giá mức độ hiểu bài của HS.
Thực hành 4:
Thực hiện nhiệm vụ:
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến
thức, hoàn thành các yêu cầu.
HS thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐKP3.
HS trả lời,
Lớp nhận xét,
- HS thực hành tính kết quả phép nhân hai số
hữu tỉ để rèn luyện kỹ năng tính theo yêu cầu
cần đạt.
HS tự thực hiện thông qua việc hoàn thành 
Thực hành 4.
- HS phát biểu, các HS khác nghe, nhận xét;
Cho x, y là hai số hữu tỉ:
Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
,y=
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
x=
Kết luận, nhận định: 
GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng Ta có
tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
- Phương pháp đánh giá: Thảo luận, vấn đáp
- Công cụ đánh giá: Câu hỏi
Sản phẩm:
- Kết quả tính toán của HS
- Nội dung trình bày trong tập của HS
Bài thuyết trình của học sinh

5. Hoạt động 5: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu:
Trình bày được các tính chất của phép nhân số hữu tỉ: giao hoán, kết hợp, nhân với
số 1, tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng, áp dụng làm một số bài tính
toán.
Tổ chức thực hiện

Nội dung
15

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Giao nhiệm vụ học tập :
- GV chia lớp ra thành 2 nhóm, nêu câu hỏi,
yêu cầu HS thảo luận nhóm, hoàn
thành HĐKP4.
GV nêu yêu cầu:
Cho biểu thức
. Hãy tính
giá trị của M theo hai cách:
a) Thực hiện tính nhân rồi cộng hai kết quả.
b) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng.
Nhóm 1: thực hiện yêu cầu của câu a
Nhóm 2: Thực hiện yêu cầu của câu b
HS thực hiện theo nhóm
- HS nhanh chóng lấy vở nháp và thực hiện bài
làm trong nháp.
- GV gọi 2 HS đại diện cho 2 nhóm lên bảng
trình bày bài làm của mình.
- HS cả lớp quan sát, nhận xét
- GV nhận xét bài làm của HS.
- GV đặt vấn đề: So sánh kết quả của hai cách,
cách nào thực hiện ngắn gọn hơn? Sau đó giới
thiệu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ.
HS đọc hiểu phần kiến thức SGK trang 13 về
tính chất của phép nhân với số hữu tỉ.
HS đọc hiểu Ví dụ 5 SGK trang 13.
Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS thực hiện các yêu cầu trên.
Báo cáo thảo luận
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu các tính chất
của phép nhân với số hữu tỉ.
Phép nhân của số hữu tỉ cũng có các tính chất
như phép nhân số nguyên: giao hoán, kết hợp,
nhân với số 1, tính chất phân phối của phép
16

HĐKP4:
Cho biểu thức:
.
Hãy tính giá trị của M theo hai
cách:
a) Thực hiện tính nhân rồi cộng
hai kết quả.
b) Áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng.

4. Tính chất của phép nhân số
hữu tỉ :
* Phép nhân của số hữu tỉ cũng có
các tính chất như phép nhân số
nguyên: giao hoán, kết hợp, nhân
với số 1, tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
Ví dụ : Tính
a)
b)
Giải:

;

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

nhân đối với phép cộng.
GV quan sát, giảng, phân tích và trợ giúp nếu
cần.
GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình
làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.

a)

* Giao nhiệm vụ học tập 1
HS Hoạt động theo nhóm thực hành 5 SGK
b)
trang 14.
* HS Thực hiện nhiệm vụ học tập 1:
HS thực hiện các yêu cầu trên vào vở.
* Báo cáo thảo luận 1:
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu để
hoàn thành Thực hành 5, mỗi HS làm 1 ý.
GV yêu cầu từng HS nhận xét bài làm của từng
bạn
Kết luận, nhận định: 
GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình
làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
HS nhận xét bài làm của bạn, lắng nghe những
nhận xét, phần chốt kiến thức của GV.

.

- Phương pháp đánh giá: Thảo luận, vấn đáp
- Công cụ đánh giá: Câu hỏi
Sản phẩm:
- Kết quả tính toán của HS
- Nội dung trình bày trong tập của HS
- Bài thuyết trình của học sinh

6. Hoạt động 6: CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu:
HS trình bày được quy tắc chia hai số hữu tỉ, vận dụng quy tắc để giải quyết những vấn
đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép chia hai số hữu tỉ.
Tổ chức thực hiện

Nội dung

Giao nhiệm vụ học tập :

5. Chia hai số hữu tỉ
17

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

HS tìm hiểu khám phá 5, thảo luận theo nhóm
HS đọc hiểu Ví dụ 6 SGK trang 14.
Thực hiện nhiệm vụ:
HS thực hiện các yêu cầu trên.
* Báo cáo thảo luận 1:
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày phần
khám phá 5 , HS các nhóm lắng nghe, nhận xét
phần trình bày.
GV quan sát, giảng, phân tích và trợ giúp nếu
cần.
GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình
làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
* Giao nhiệm vụ học tập 2
HS Hoạt động theo nhóm thực hành 6 SGK
trang 14.
Thực hiện nhiệm vụ:
HS thực hiện các yêu cầu trên vào vở.
* Báo cáo thảo luận 2:
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm theo yêu cầu để
hoàn thành Thực hành 6, mỗi HS làm 1 ý.
GV yêu cầu từng HS nhận xét bài làm của từng
bạn
GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình
làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
HS nhận xét bài làm của bạn, lắng nghe những
nhận xét, phần chốt kiến thức của GV.
GV nêu phần chú ý , HS lắng nghe và ghi vào
vở
*Giao nhiệm vụ học tập 3
HS đọc và tìm hiểu ví dụ 7 SGK trang 14
Thực hiện nhiệm vụ:
HS thực hiện các yêu cầu trên vào vở.
HS Hoạt động cá nhân thực hành 7 SGK trang
14.
18

HĐKP5:
Số xe máy cửa hàng đã bán trong
tháng 8 là:
(xe máy).
Cho

là hai số hữu tỉ :
, ta có

Ví dụ : Tính
a)

;

b)
Giải:

.

a)
.
b)
.
* Chú ý: Thương của phép chia số
hữu tỉ cho số hữu tỉ
là tỉ số của hai số


, kí hiệu là

hay

gọi

.

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

HS thực hiện các yêu cầu trên vào vở.
GV quan sát, giảng, phân tích và trợ giúp nếu
cần.
GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình
làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
GV yêu cầu 1 HS xung phong lên bảng làm
theo yêu cầu để hoàn thành Thực hành 7, các
học sinh còn lại làm bài vào vở.
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
Kết luận, nhận định: 
HS nhận xét bài làm của bạn, lắng nghe những
nhận xét, phần chốt kiến thức của GV và sửa
bài vào vở.

Ví dụ :
Một căn phòng hình chữ nhật có
chiều rộng là

, chiều dài là

. Tính tỉ số giữa chiều dài và
chiều rộng của căn phòng đó.
Giải:
Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng
của căn phòng là

- Phương pháp đánh giá: Thảo luận, vấn đáp
- Công cụ đánh giá: Câu hỏi
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS
Nội dung trình bày trong tập của HS
Phiếu học tập của học sinh
Bài thuyết trình của học sinh

BẢNG KIỂM HOẠT ĐỘNG 2
STT

XÁC NHẬN

YÊU CẦU



1

Mang đầy đủ dụng cụ học tập, bảng nhóm

2

Hiểu được yêu cầu của đề bài

3

Tích cực hoạt động nhóm

4

Nhận xét được bài làm của nhóm khác

5

Trả lời được các câu hỏi của GV và nhóm
khác

19

KHÔNG

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin
LUYỆN TẬP

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Các phép tính với số hữu tỉ
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Các phép tính với số hữu tỉ:
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
- Nhân hai số hữu tỉ
- Tính chất của phép nhân số hữu tỉ
- Chia hai số hữu tỉ
2. Về năng lực:
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các hoạt động, nhiệm vụ được giao.
Nhận ra và tự điều chỉnh được những sai sót, hạn chế của bản thân trong lúc thực hiện nhiệm
vụ khi được giáo viên và bạn bè góp ý

Năng lực Toán học: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hoá toán học;
năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Biểu hiện cụ thể:

- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
3. Về phẩm chất:
Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; thật thà,
ngay thẳng trong học tập và làm việc
Trách nhiệm: Có ý thức xây dựng và thực hiện nhiệm vụ học tập được giao. Tích cực tham gia
các hoạt động nhóm.

Chăm chỉ: Học sinh có tinh thần tự học, chăm chỉ, nhiệt tình tham gia các hoạt động của
tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Slide trình chiếu nội dung bài tập, bảng phụ ghi bài tập
20

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

- Đồ dùng dạy học
2. Chuẩn bị của học sinh
- SGK, tài liệu học tập
- Đồ dùng học tập: bút, vở, thước kẻ, máy tính

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Khởi động (10 phút)
Mục tiêu:
- Giúp HS tổng hợp, liên kết kiến thức của bài học Các phép tính với số hữu tỉ.
- Kích thích học sinh khám phá, tìm hiểu vào bài học.
Tổ chức thực hiện
Giao nhiệm vụ học tập
- GV chia lớp làm 4 tổ
- GV chiếu Slide, tổ chức trò
chơi trắc nghiệm, lần lượt các
câu hỏi theo hình thức trắc
nghiệm
Thực hiện nhiệm vụ
HS suy nghĩ, giơ tay phát biểu
theo tổ.
Báo cáo, thảo luận
Các tổ khác nhận xét, thảo
luận
Kết luận, nhận định
GV nhận xét, đánh giá và kết
luận

Nội dung
Câu 1: Kết quả của phép tính 

là:

 Đáp án A
Câu 2: Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của
phép tính
A. Là số nguyên âm        
B. Là số nguyên dương
C. Là số hữu tỉ âm
D. Là số hữu tỉ dương
Đáp án C
Câu 3:
Nếu

thì x.y bằng:

21

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Đáp án C
Câu 4: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
"Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta ...."
A.  nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với
nhau
B.  nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với
nhau
C.  cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với
nhau
D.  cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với
nhau
 Đáp án A
Câu 5:
Biểu thức P có giá trị:
A. 1
B. 2
 Đáp án C

C. 0

D. 3

- Phương pháp đánh giá: quan sát, vấn đáp
- Công cụ đánh giá: câu hỏi
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS

2. Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
Tổ chức thực hiện

Nội dung

Nhiệm vụ 1: Bài tập 1, 2 trang Bài 1:
15
Giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức cho HS hoàn
thành cá nhân BT1 (SGK trang
15).
- GV tổ chức cho HS hoàn
thành BT2 (SGK trang 15) theo
22

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

nhóm (4-6 học sinh)
Thực hiện nhiệm vụ
- HS hoàn thành cá
nhân BT1 (SGK - tr15), sau đó
trao đổi, kiểm tra chéo đáp án.
- HS hoàn thành theo
nhóm BT2 (SGK trang 15), sau
đó đại diện nhóm lên thuyết
trình.
Báo cáo, thảo luận
- GV mời bất kì HS trình bày
BT1. Các HS khác chú ý nhận
xét bài các bạn trên bảng và
hoàn thành vở.
- GV đại diện nhóm trình bày
BT2.
HS khác nhận xét, sửa chữa, bổ
sung và hoàn thành vở.
HS chú ý nhận xét bài các bạn
trên bảng.

Bài 2:

Kết luận, nhận định
- GV sữa bài, lưu ý HS những
lỗi sai.

23

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

 
- Phương pháp đánh giá: quan sát, vấn đáp, đánh giá qua sản phẩm học tập
- Công cụ đánh giá: Bảng kiểm, sản phẩm học tập
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS
Nội dung trình bày trong tập của HS, bài làm trên bảng nhóm
Bài thuyết trình của học sinh

Nhiệm vụ 2: Bài tập 3, Bài tập
4ab và Bài tập 5 trang 15
Giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức cho HS hoạt động
theo nhóm đôi hoàn thành BT3,
BT4ab và BT5 (SGK trang 15)
Thực hiện nhiệm vụ
- HS trao đổi, thảo luận hoàn
thành các bài tập được giao
- HS kiểm tra chéo đáp án với bạn
Báo cáo, thảo luận
- GV mời đại diện các nhóm trình
bày các bài tập: BT3, BT4ab và
BT5.
- Các nhóm khác chú ý nhận xét
bài các bạn trên bảng và hoàn
thành vở.
- HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung
và hoàn thành vở.
Kết luận, nhận định
- GV sửa bài, lưu ý HS những lỗi
sai.
- GV cho điểm cộng các nhóm
trình bày.

Bài 3: Điền vào
hợp.

 
Giải

Vậy ta điền

24

bằng dấu (>, <, =) thích

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Vậy ta điền

Vậy ta điền

Bài 4ab: Tính:

Giải

25

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Bài 5: Tìm x, biết:

Giải

26

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

- Phương pháp đánh giá: quan sát, vấn đáp, đánh giá qua sản phẩm học tập
- Công cụ đánh giá: sản phẩm học tập
Sản phẩm:
-

Kết quả tính toán của HS
Nội dung trình bày trong tập của HS, bài làm trên bảng nhóm
Bài thuyết trình của học sinh

3. Hoạt động 3: Vận dụng thực tế (30 phút)
Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố kiến thức và áp dụng kiến thức
vào thực tế đời sống.
- Học sinh thấy được sự gần gũi giữa toán học và cuộc sống.
27

Trường: THCS BÌNH HƯNG HÒA
Tổ: Toán – Tin

MÔN : Đại Số 7 CTST
GV: Dương Thị Liên

Tổ chức thực hiện

Nội dung

Giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức cho HS hoạt động
nhóm 4, lần lượt hoàn thành BT6,
BT7 và BT10 (SGK trang 16).

Bài 6. Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt
là 0,8 m và 1,35m. Người ta nối hai đầu ống để
tạo thành một ống nước mới. Chiều dài của

Thực hiện nhiệm vụ
- HS trao đổi, thảo luận hoàn
thành các bài tập được giao
Báo cáo, thảo luận
- GV m...
 
Gửi ý kiến