Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 20h:50' 02-02-2015
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 1- NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn: TIẾNG ANH - LỚP 6  Thời gian làm bài: 15 phút
*********************
I. Chọn câu trả lời đúng nhất (5 điểm)
1. There______five books on the  table.
A. are
B. am
C. is
2. She often washes ______ face in the morning.
A. she
B. hers
C. her
3. Are you students? ______.
A.Yes, we do
B. Yes, we are
C. Yes, I am
4. How are you?______.
A. I`m eleven
B. I`m fine. Thanks
C. It`s great
5. ______ are you? I am twelve years old.
A. How old
B. What
C. How
II. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (5 điểm)

1. book / This / my / is
…………………………………………………………………………………………………….
2. student / My / Mai / name / is / and / a / I`m
…………………………………………………………………………………………………….
3. age / mother`s / your / What / is / ?
…………………………………………………………………………………………………….
4. father / an / is / engineer / My
……………………………………………………………………………………………
5. Venezuela / are / from / We
…………………………………………………………………………………………………….


KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 2 - NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn: TIẾNG ANH - LỚP 6  Thời gian làm bài: 15 phút
I. Chọn câu trả lời đúng nhất (4 điểm)
1. Close _____ book.
A. us
B. your
C. we
D. you
2. Is this an _____?
A. bag
B.  book
C. eraser
D.ruler 3. I live _____ Le Loi street.
A. in
B. of
C. at
D. on
4. What _____ your parents do?
A. is
B. do
C. does
D. are
5. How do you _____ your name ? 
A. spell
B. close
C. open
D. stand
II. Chuyển các câu sau sang dạng phủ định (dùng dạng viết tắt) và nghi vấn.(6 điểm)

1. He is a doctor .
(……………………………………………………………………………………………………
(……………………………………………………………………………………………………
2. That is a book.
(……………………………………………………………………………………………………
(……………………………………………………………………………………………………
3. She lives on Pham Hung street.
(……………………………………………………………………………………………………
(……………………………………………………………………………………………………
4. They are students.
(……………………………………………………………………………………………………
(……………………………………………………………………………………………………
5. These are my classmates.
(……………………………………………………………………………………………………
(……………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến