Tìm kiếm Giáo án
Chương III. §2. Phương trình đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Công
Ngày gửi: 16h:05' 25-03-2015
Dung lượng: 92.8 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Công
Ngày gửi: 16h:05' 25-03-2015
Dung lượng: 92.8 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TỈNH BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU
Họtên GV hướngdẫn: PhanTấnTài. Tổchuyênmôn : Toán- Tin.
Họtênsinhviên : NguyễnHồngCông. Môndạy : Toán.
Ngàysoạn : 19/03/2015 Thứ/ngàylênlớp : 23/03/2015
Tiếtdạy : 34 Lớpdạy : 10A9
BÀI DẠY: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Kiếnthứctrọngtâm:
Hiểuđượccáchviếtphươngtrìnhđườngtròn.
Kĩnăng:
Viếtđượcphươngtrìnhđườngtrònbiếttâmvàbánkính.
Xácđịnhđượctâmvàbánkínhkhibiếtđượcphươngtrìnhđườngtròn.
Viếtđượcphươngtrìnhtiếptuyếncủađườngtròntạitiếpđiểm.
Tưtưởng, thựctế:
Đạisốhóacácđốitượngquenthuộc: Chuyểnquanhệhìnhhọccủađườngthẳngvàđườngtròn sang quanhệđạisố.
PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Đồdùngdạyhọc: Sáchgiáokhoa, giáoán, thướcthẳng, compass.
Phươngphápgiảngdạy: Gợimở, vấnđáp.
CHUẨN BỊ
Chuẩnbịcủagiáoviên: Giáoángiảngdạyvàcácđồ dung dạyhọccầnthiết
Chuẩnbịcủahọcsinh: Ônlạiđịnhnghĩađườngtrònđãhọc ở cấphai. Đọctrướcnội dung bàimới.
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổnđịnhtìnhhìnhlớp: (1ph)
Kiểmtrabàicũ: (6ph)
Câuhỏi:
𝑥
0
𝑦
0
đếnđườngthẳng∆:𝑎𝑥+𝑏𝑦+𝑐=0.
(Bàitập 9 SGK, tr. 81) Tìmbánkínhcủađườngtròntâm 𝐼(−2;−2) tiếpxúcvớiđườngthẳng∆:5𝑥+12𝑦−10=0.
Đápán:
𝑑
𝑀
𝑎
𝑥
0+𝑏
𝑦
0+𝑐
𝑎
2
𝑏
2.
𝑅
44
13.
Giảngbàimới: (38ph)
Giớithiệubài: (2ph) Ở cáclớpdưới, cácemđãđượclàmquenvớikháiniệmnhưđườngthẳng,đườngtròn.Đốivớiđườngthẳng ta đãcóphươngtrìnhđườngthẳng. Tươngtự, đốivớiđườngtròn ta cũngcóphươngtrìnhđườngtròn. Vậy, làmthếnàođểviếtđượcphươngtrìnhcủađườngtrònvàtừphươngtrình ta cóthểhiểuthêmgìvềđườngtròn. Đólànội dung bàihọchôm nay.
Tiếntrìnhbàidạy: (36ph)
TL
Nội dung bàihọc
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
10ph
Hoạtđông 1 : Tìmhiểuphươngtrìnhđườngtròn
1.Phương trìnhđườngtròncótâmvàbánkínhchotrước
Trongmp 𝑂𝑥𝑦, đườngtròn(𝐶) tâm 𝐼 (𝑎;𝑏bán kính 𝑅 có phương trình là:
(𝑥−𝑎
2(𝑦−𝑏
2
𝑅
2
Chú ý:
(0; 0), bán kính 𝑅 có phương trình:
𝑥
2+
𝑦
2
𝑅
2
Vídụ:
Viếtphươngtrìnhđườngtròn(𝐶) tâm 𝐼 (0; 1), bán kính
2 .
làm −2;0,𝐵(2;0)
Lờigiải
Phươngtrìnhđườngtrònlà
𝑥
2+ (𝑦−1
2=2.
là (0;0) là tâm đườngtrònvàbánkính 𝑅
𝐴𝐵
2=2. Vậyphươngtrìnhđườngtrònlà:
𝑥
2
𝑦
2=4.
GVhướngdẫn HS thiếtlậpphươngtrìnhđườngtròn.
H1., 𝑦 để (𝑥;𝑦) nằmtrênđườngtròn?
Gợi ý:
𝑀∈(𝐶)⇔𝐼𝑀=𝑅.
Tínhđộdài 𝐼𝑀.
Người ta gọiđâylàphươngtrìnhcủađườngtròn (𝐶
H2.Đểviếtđượcphươngtrìnhđườngtròn, ta cầnbiếtnhữngyếutốnào?
GV khắcsâu:
Trongphươngtrìnhtrên; 𝑎, 𝑏, 𝑅 là nhữngsốđãbiết; 𝑥, 𝑦 là các biến. Trongđó; 𝑎, 𝑏 có thể bằng 0 hoặckhác0, 𝑅>0.
Chú ý hệsố
𝑅
2
trongphươngtrìnhđườngtròn.
GV nêuvídụvàhướngdẫn HStrảlời: Đãbiếttâmvàbánkínhvìvậychỉcầnthaysốvàophươngtrìnhđườngtròn.
Đ1.Trảlời:
𝑀
𝑥;𝑦
𝐶
⇔𝐼𝑀=𝑅(𝑥−𝑎
2+ (𝑦−𝑏
2=𝑅
Đ2. Ta cầnbiếttọađộtâmvàbánkínhcủađườngtròn.
10ph
Hoạtđộng 2: Tìmhiểuphươngtrìnhđườngtròndạngđầyđủ
2. Nhậnxét
Phươngtrìnhđườngtròn(𝑥−𝑎
2+ (𝑦−𝑏
2=𝑅
cóthểviếtdướidạng
𝑥
2+
𝑦
2−2𝑎𝑥−2𝑏𝑦+𝑐=0.
trongđó, 𝑐=
𝑎
2+
𝑏
2−
𝑅
2.
Ngượclại, phươngtrình
𝑥
2+
𝑦
2−2𝑎𝑥−2𝑏𝑦+𝑐=0
làphươngtrìnhcủamộtđườngtròn (C) khivàchỉkhi 𝑎
2+
𝑏
2−𝑐>0.
Khiđó (C)
𝑎;𝑏
và bán kính 𝑅=
𝑎
2+
𝑏
2−𝑐.
Vídụ
Xétphươngtrình:
2
𝑥
2+2
𝑦
2−4𝑥+8𝑦=2
Ta có: −2𝑎=−2−2𝑏=4
𝑐= −1
Suyra
𝑎=1
𝑏= −2
𝑐= −1
Do đó
1
2(−2
2>−1
(1; −2)bánkính 𝑅=
6.
GV hướngdẫn HS khaitriểnphươngtrìnhđườngtròn.
H1
x−a
2
y−b
2=R
(x−a
2(y−b
2
R
2.
Hãykhaitriểnđẳngthứctrên?
H2.Câuhỏi: Hãytính 𝑎;𝑏;𝑐.
Củngcố:
Trongphươngtrìnhdạngđầyđủcủađườngtròn:
Cáchệsốđitheo
x
2 và
y
2 phảibằng 1, hoặchaihệsốnàybằngnhau
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU
Họtên GV hướngdẫn: PhanTấnTài. Tổchuyênmôn : Toán- Tin.
Họtênsinhviên : NguyễnHồngCông. Môndạy : Toán.
Ngàysoạn : 19/03/2015 Thứ/ngàylênlớp : 23/03/2015
Tiếtdạy : 34 Lớpdạy : 10A9
BÀI DẠY: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Kiếnthứctrọngtâm:
Hiểuđượccáchviếtphươngtrìnhđườngtròn.
Kĩnăng:
Viếtđượcphươngtrìnhđườngtrònbiếttâmvàbánkính.
Xácđịnhđượctâmvàbánkínhkhibiếtđượcphươngtrìnhđườngtròn.
Viếtđượcphươngtrìnhtiếptuyếncủađườngtròntạitiếpđiểm.
Tưtưởng, thựctế:
Đạisốhóacácđốitượngquenthuộc: Chuyểnquanhệhìnhhọccủađườngthẳngvàđườngtròn sang quanhệđạisố.
PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Đồdùngdạyhọc: Sáchgiáokhoa, giáoán, thướcthẳng, compass.
Phươngphápgiảngdạy: Gợimở, vấnđáp.
CHUẨN BỊ
Chuẩnbịcủagiáoviên: Giáoángiảngdạyvàcácđồ dung dạyhọccầnthiết
Chuẩnbịcủahọcsinh: Ônlạiđịnhnghĩađườngtrònđãhọc ở cấphai. Đọctrướcnội dung bàimới.
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổnđịnhtìnhhìnhlớp: (1ph)
Kiểmtrabàicũ: (6ph)
Câuhỏi:
𝑥
0
𝑦
0
đếnđườngthẳng∆:𝑎𝑥+𝑏𝑦+𝑐=0.
(Bàitập 9 SGK, tr. 81) Tìmbánkínhcủađườngtròntâm 𝐼(−2;−2) tiếpxúcvớiđườngthẳng∆:5𝑥+12𝑦−10=0.
Đápán:
𝑑
𝑀
𝑎
𝑥
0+𝑏
𝑦
0+𝑐
𝑎
2
𝑏
2.
𝑅
44
13.
Giảngbàimới: (38ph)
Giớithiệubài: (2ph) Ở cáclớpdưới, cácemđãđượclàmquenvớikháiniệmnhưđườngthẳng,đườngtròn.Đốivớiđườngthẳng ta đãcóphươngtrìnhđườngthẳng. Tươngtự, đốivớiđườngtròn ta cũngcóphươngtrìnhđườngtròn. Vậy, làmthếnàođểviếtđượcphươngtrìnhcủađườngtrònvàtừphươngtrình ta cóthểhiểuthêmgìvềđườngtròn. Đólànội dung bàihọchôm nay.
Tiếntrìnhbàidạy: (36ph)
TL
Nội dung bàihọc
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
10ph
Hoạtđông 1 : Tìmhiểuphươngtrìnhđườngtròn
1.Phương trìnhđườngtròncótâmvàbánkínhchotrước
Trongmp 𝑂𝑥𝑦, đườngtròn(𝐶) tâm 𝐼 (𝑎;𝑏bán kính 𝑅 có phương trình là:
(𝑥−𝑎
2(𝑦−𝑏
2
𝑅
2
Chú ý:
(0; 0), bán kính 𝑅 có phương trình:
𝑥
2+
𝑦
2
𝑅
2
Vídụ:
Viếtphươngtrìnhđườngtròn(𝐶) tâm 𝐼 (0; 1), bán kính
2 .
làm −2;0,𝐵(2;0)
Lờigiải
Phươngtrìnhđườngtrònlà
𝑥
2+ (𝑦−1
2=2.
là (0;0) là tâm đườngtrònvàbánkính 𝑅
𝐴𝐵
2=2. Vậyphươngtrìnhđườngtrònlà:
𝑥
2
𝑦
2=4.
GVhướngdẫn HS thiếtlậpphươngtrìnhđườngtròn.
H1., 𝑦 để (𝑥;𝑦) nằmtrênđườngtròn?
Gợi ý:
𝑀∈(𝐶)⇔𝐼𝑀=𝑅.
Tínhđộdài 𝐼𝑀.
Người ta gọiđâylàphươngtrìnhcủađườngtròn (𝐶
H2.Đểviếtđượcphươngtrìnhđườngtròn, ta cầnbiếtnhữngyếutốnào?
GV khắcsâu:
Trongphươngtrìnhtrên; 𝑎, 𝑏, 𝑅 là nhữngsốđãbiết; 𝑥, 𝑦 là các biến. Trongđó; 𝑎, 𝑏 có thể bằng 0 hoặckhác0, 𝑅>0.
Chú ý hệsố
𝑅
2
trongphươngtrìnhđườngtròn.
GV nêuvídụvàhướngdẫn HStrảlời: Đãbiếttâmvàbánkínhvìvậychỉcầnthaysốvàophươngtrìnhđườngtròn.
Đ1.Trảlời:
𝑀
𝑥;𝑦
𝐶
⇔𝐼𝑀=𝑅(𝑥−𝑎
2+ (𝑦−𝑏
2=𝑅
Đ2. Ta cầnbiếttọađộtâmvàbánkínhcủađườngtròn.
10ph
Hoạtđộng 2: Tìmhiểuphươngtrìnhđườngtròndạngđầyđủ
2. Nhậnxét
Phươngtrìnhđườngtròn(𝑥−𝑎
2+ (𝑦−𝑏
2=𝑅
cóthểviếtdướidạng
𝑥
2+
𝑦
2−2𝑎𝑥−2𝑏𝑦+𝑐=0.
trongđó, 𝑐=
𝑎
2+
𝑏
2−
𝑅
2.
Ngượclại, phươngtrình
𝑥
2+
𝑦
2−2𝑎𝑥−2𝑏𝑦+𝑐=0
làphươngtrìnhcủamộtđườngtròn (C) khivàchỉkhi 𝑎
2+
𝑏
2−𝑐>0.
Khiđó (C)
𝑎;𝑏
và bán kính 𝑅=
𝑎
2+
𝑏
2−𝑐.
Vídụ
Xétphươngtrình:
2
𝑥
2+2
𝑦
2−4𝑥+8𝑦=2
Ta có: −2𝑎=−2−2𝑏=4
𝑐= −1
Suyra
𝑎=1
𝑏= −2
𝑐= −1
Do đó
1
2(−2
2>−1
(1; −2)bánkính 𝑅=
6.
GV hướngdẫn HS khaitriểnphươngtrìnhđườngtròn.
H1
x−a
2
y−b
2=R
(x−a
2(y−b
2
R
2.
Hãykhaitriểnđẳngthứctrên?
H2.Câuhỏi: Hãytính 𝑎;𝑏;𝑐.
Củngcố:
Trongphươngtrìnhdạngđầyđủcủađườngtròn:
Cáchệsốđitheo
x
2 và
y
2 phảibằng 1, hoặchaihệsốnàybằngnhau
 








Các ý kiến mới nhất