phụ lục III NLS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 21h:46' 21-09-2026
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 21h:46' 21-09-2026
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
TỔ: TOÁN - TIN
Họ và tên giáo viên: ………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC LỚP 6, 7, 8, 9
NĂM HỌC 2026 - 2027
Kế hoạch dạy học (Tích hợp và chuẩn hóa chỉ báo Năng lực số)
1.1 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 6
ST
T
Bài học
Số tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
Lớp học
1.1.TC1a: Giải thích được
nhu cầu thông tin qua việc
phân biệt thông tin - dữ liệu
- vật mang tin; hiểu vai trò
của thông tin đối với con
người.
Lớp học
1.3.TC1a: Hiểu rằng dữ liệu
số được biểu diễn thống
nhất bằng bit; nhận thức
được khả năng tổ chức, lưu
trữ và xử lý đa dạng của
máy tính.
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Biết lựa chọn
thiết bị nhớ phù hợp để tổ
chức, lưu trữ và truy xuất
thông tin.
5.2.TC1b: Lựa chọn được
công cụ số (USB, thẻ nhớ,
đĩa cứng) giải quyết nhu cầu
lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
HỌC KÌ I - Chủ đề 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
2
3
Bài 1. Thông tin
và dữ liệu
Bài 2. Xử lí
thông tin
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
1 (T1)
2 (T2,3)
2 (T4,5)
Tivi, phiếu
Tuần 1 học tập, bảng
nhóm
Tuần
2,3
Tuần
4,5
Tivi, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Tivi, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Chủ đề 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4
5
Bài 4. Mạng máy
2 (T6,7)
tính
Bài 5. Internet
6
Kiểm tra đánh
giá giữa kỳ I
7
Bài 5. Internet
(tiếp theo)
1 (T8)
1 (T9)
1 (T10)
Tuần
6,7
Tivi, phiếu
học tập, vật
mẫu, bảng
nhóm
Tivi, máy
Tuần 8 tính, phiếu
học tập
Tuần 9 Đề kiểm tra
Tuần
10
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
2.1.TC1b: Nhận biết và lựa
chọn phương tiện giao tiếp
số phù hợp thông qua mạng
máy tính.
Phòng tin
2.2.TC1a: Giải thích cách
học/Lớp
chia sẻ dữ liệu và tài nguyên
học
qua mạng.
2.4.TC1a: Nhận biết mạng
máy tính là công cụ hợp tác
số hiệu quả trong học tập.
2.1.TC1b: Lựa chọn dịch vụ
Internet phù hợp để phục vụ
Phòng tin nhu cầu liên lạc, tìm kiếm.
học/Lớp 2.2.TC1a: Nêu được vai trò
học
của Internet trong việc chia
sẻ, kết nối thông tin toàn
cầu.
Lớp học
Đánh giá mức độ đạt chuẩn
NLS Chủ đề 1 và 2
(1.1.TC1a, 1.3.TC1a,
2.1.TC1b, 2.2.TC1a).
Lớp học
2.4.TC1a: Sử dụng các dịch
vụ Internet cơ bản để hợp
tác, trao đổi tài liệu học tập.
Chủ đề 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
8
Bài 6. Mạng
thông tin toàn
cầu
9
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
1 (T11)
Tuần
11
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
1.1.TC1c: Giải thích cách
truy cập, mở trang web và
Phòng tin điều hướng trên website
học/Lớp (WWW).
học
2.1.TC1a: Thực hiện tương
tác, duyệt xem nội dung qua
trình duyệt web.
2
(T12,13
)
Tuần
12,13
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
Phòng
thực hành
1.1.TC1a: Xác định rõ nhu
cầu tìm kiếm thông tin.
1.1.TC1b: Sử dụng máy tìm
10
Bài 8. Thư điện
tử
2
(T14,15
)
Tuần
14,15
Tivi, máy
tính, hộp thư
mẫu
Tin học
kiếm để truy cập thông tin.
1.1.TC1d: Xác định từ khóa
phù hợp để xây dựng chiến
lược tìm kiếm thông tin hiệu
quả.
Phòng
thực hành
Tin học
2.1.TC1a: Thực hiện đăng
nhập, soạn, gửi thư và tệp
đính kèm qua email.
2.2.TC1a: Chia sẻ thông tin
số văn minh, đúng đối
tượng qua thư điện tử.
2.2.TC1b: Tuân thủ quy tắc
an toàn cơ bản khi chia sẻ
nội dung số.
Chủ đề 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
11
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
12
Kiểm tra đánh
giá cuối kỳ I
13
Ôn tập cuối kỳ I
1 (T16)
Tuần
16
1 (T17)
Tuần
17
1 (T18)
Tuần
18
Lớp học
4.1.TC1b: Nhận diện các rủi
ro, mối đe dọa trực tuyến và
thông tin lừa đảo.
4.3.TC1a: Nêu được cách
phòng ngừa rủi ro ảnh
hưởng đến sức khỏe thể chất
và tinh thần khi dùng
Internet.
Đề kiểm tra
Lớp học
Đánh giá năng lực tổng hợp
HKI (Nhóm 1.1, 1.3, 2.1,
2.2, 4.1).
Tivi, máy
tính, hệ thống
câu hỏi
Lớp học
Củng cố các chỉ báo năng
lực số đã học trong Học kì I.
Tivi, máy
tính, phiếu
tình huống
HỌC KÌ II - Chủ đề 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
(tiếp)
14
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet (tt)
1 (T19)
Tuần
19
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
Lớp học
4.1.TC1a: Biết cách bảo vệ
thiết bị số và bảo mật thông
tin tài khoản cá nhân.
4.1.TC1c: Lựa chọn biện
pháp ứng phó phù hợp (đổi
mật khẩu, chặn, báo cáo
người lớn).
2.6.TC1b: Giữ gìn hình ảnh,
danh tiếng tích cực của bản
thân trên không gian mạng.
Chủ đề 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC
15
16
17
18
19
Bài 10. Sơ đồ tư
duy
Bài 11. Định
dạng văn bản
Bài 12. Trình
bày thông tin ở
dạng bảng
Bài 13. Thực
hành: Tìm kiếm
và thay thế
Kiểm tra giữa kỳ
II
2
(T20,21
)
1 (T22)
2
(T23,24
)
1 (T25)
1 (T26)
Tuần
20,21
Tuần
22
Tuần
23,24
Tuần
25
Tuần
26
Máy tính có
MindMaple
Lite/sơ đồ số
3.1.TC1a: Tạo và chỉnh sửa
nội dung số dưới dạng sơ đồ
Lớp
tư duy bằng phần mềm.
học/Phòng
3.1.TC1b: Thể hiện ý tưởng
tin
cá nhân mạch lạc thông qua
sản phẩm số sơ đồ tư duy.
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
3.1.TC1a: Thực hiện định
dạng văn bản khoa học, rõ
Lớp
ràng và chuẩn bị in ấn.
học/Phòng
5.2.TC1b: Lựa chọn và sử
tin
dụng công cụ soạn thảo phù
hợp với nhu cầu học tập.
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
3.1.TC1a: Tạo và tổ chức
nội dung số dạng bảng biểu
Lớp
có cấu trúc khoa học.
học/Phòng
1.3.TC1a: Sắp xếp và quản
tin
lý dữ liệu thông tin rõ ràng
trong tài liệu số.
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Chỉnh sửa và
hoàn thiện nội dung số
nhanh chóng bằng công cụ
Tìm kiếm/Thay thế.
5.2.TC1b: Sử dụng tính
năng nâng cao của công cụ
số để nâng cao hiệu suất xử
lý tài liệu.
Đề thực
hành/kiểm tra
Đánh giá năng lực tạo và
Phòng tin chỉnh sửa nội dung số
học
(3.1.TC1a, 3.1.TC1b,
1.3.TC1a).
20
Bài 14. Thực
hành tổng hợp:
Hoàn thành sổ
lưu niệm
2
(T27,28
)
Tuần
27,28
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Tổng hợp các
định dạng (chữ, bảng, ảnh)
tạo thành ấn phẩm số hoàn
chỉnh.
3.1.TC1b: Thể hiện phong
cách sáng tạo và cảm xúc cá
nhân qua sản phẩm số.
Chủ đề 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
21
22
Bài 15. Thuật
toán
1 (T29)
Bài 16. Các cấu
trúc điều khiển
2
(T30,31
)
23
Bài 17. Chương
trình máy tính
24
Kiểm tra cuối kỳ
II
25
Ôn tập cuối kỳ II
Tuần
29
Tivi, phần
mềm trực
quan/sơ đồ
khối
Lớp học
Tuần
30,31
Tivi, phần
mềm
Scratch/máy
tính
3.4.TC1a: Thiết kế chuỗi
Lớp
chỉ dẫn gồm cấu trúc tuần
học/Phòng
tự, rẽ nhánh và lặp để giải
tin
quyết bài toán cụ thể.
Máy tính cài
Scratch/phần
mềm lập trình
3.4.TC1a: Chuyển đổi thuật
toán thành chương trình
Phòng tin
máy tính hoàn chỉnh bằng
học
ngôn ngữ lập trình trực
quan.
2
(T32,33
)
Tuần
32,33
1 (T34)
Tuần
34
Đề kiểm tra
1 (T35)
Tuần
35
Tivi, máy
tính, bài tập
ôn tập
3.4.TC1a: Liệt kê và mô tả
các bước chỉ dẫn (thuật
toán) bằng sơ đồ khối hoặc
liệt kê để giải quyết vấn đề.
Lớp học
Đánh giá tổng hợp năng lực
số HKII (Nhóm 3.1, 3.4,
5.2).
Lớp học
Tổng kết, củng cố toàn bộ
năng lực số đạt được trong
năm học.
1.2 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 7
ST
T
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
HỌC KÌ I - CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thiết bị vào
- ra
2
Tuần
1, 2
Máy vi tính,
máy chiếu,
Phòng tin 1.1.TC1a: Nhận biết và phân
học
biệt các dạng thông tin thu
nhận/xuất ra từ các thiết bị số.
4.1.TC1a: Vận hành và sử
dụng thiết bị số an toàn, đúng
quy trình kỹ thuật.
bảng nhóm
2
3
Bài 2. Phần mềm
máy tính
Bài 3. Quản lý dữ
liệu trong máy
tính
1
2
Máy vi tính,
Tuần 3 máy chiếu,
bảng nhóm
Tuần
4, 5
Máy vi tính,
máy chiếu,
bảng nhóm
1.2.TC1a: Phân biệt vai trò của
hệ điều hành và phần mềm
ứng dụng; lựa chọn nguồn tải
Phòng tin
tin cậy.
học
5.2.TC1b: Lựa chọn phần
mềm phù hợp để đáp ứng nhu
cầu học tập và công việc.
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Tổ chức, quản lý
cây thư mục và tệp tin logic,
khoa học trên máy tính.
4.1.TC1b: Thực hiện các biện
pháp bảo vệ dữ liệu (sao lưu,
chống virus, tránh thao tác
nhầm).
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4
Bài 4. Mạng xã
hội và một số
kênh trao đổi
thông tin trên
Internet
5
Ôn tập giữa kì I
6
Kiểm tra đánh giá
giữa kỳ I
2
Tuần
6, 7
Máy vi tính,
máy chiếu,
bảng nhóm
1.2.TC1a: Đánh giá sơ bộ độ
tin cậy của thông tin chia sẻ
trên mạng xã hội.
2.1.TC1a: Sử dụng chức năng
Phòng tin cơ bản của mạng xã hội để
học
giao tiếp, chia sẻ thông tin học
tập đúng quy định.
4.1.TC1b: Nhận diện nguy cơ
lừa đảo, rủi ro đánh cắp tài
khoản và bệnh nghiện mạng.
1
Tuần 8
Máy vi tính,
bảng kiểm tra
Phòng tin Củng cố kiến thức và năng lực
học
số Chủ đề 1 và 2.
1
Tuần 9 Đề kiểm tra
Đánh giá mức độ đạt chuẩn
Phòng tin
NLS Chủ đề 1 và 2 (1.1, 1.2,
học
1.3, 2.1, 4.1).
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
7
Bài 5. Ứng xử trên
mạng
2
Máy vi tính,
Tuần
tình huống
10, 11
thảo luận
2.1.TC1a: Thực hiện giao tiếp
có văn hóa, lịch sự và tôn
trọng trên không gian mạng.
Phòng tin
4.1.TC1a: Tuân thủ quy tắc
học
ứng xử an toàn, biết nhờ người
lớn hỗ trợ khi bị bắt nạt trực
tuyến.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
8
9
Bài 6. Làm quen
với phần mềm
bảng tính
Bài 7. Tính toán
tự động trên bảng
tính
10
Bài 8. Công cụ hỗ
trợ tính toán
11
Kiểm tra cuối
HKI
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Nhận biết cấu trúc
bảng dữ liệu số (hàng, cột, ô)
và nhập dữ liệu đúng quy
cách.
3.1.TC1a: Tạo lập trang tính
đơn giản và thực hiện các thao
tác định dạng cơ bản.
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
14, 15
Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Sử dụng công thức
toán học và địa chỉ ô để xử lý,
tính toán dữ liệu tự động.
3.1.TC1a: Tạo lập và cập nhật
dữ liệu tự động trong trang
tính.
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
16, 17
Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Vận dụng các hàm
tính toán cơ bản (SUM,
AVERAGE, MAX, MIN,
COUNT) để xử lý dữ liệu.
1
Tuần
18
Đánh giá chuẩn NLS Học kì I
Phòng tin
(1.3.TC1a, 2.1.TC1a,
học
3.1.TC1a, 4.1).
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
12, 13
Excel
Đề kiểm tra
HỌC KÌ II - CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC (tiếp)
12
Bài 9. Trình bày
bảng tính
13
Bài 10. Hoàn
thiện bảng tính
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
19, 20
Excel
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Định dạng kiểu dữ
liệu số, căn chỉnh và kẻ đường
viền giúp dữ liệu trực quan, rõ
ràng.
2
Tuần Máy vi tính
21, 22 cài Microsoft
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Xây dựng bảng tính
hoàn chỉnh để giải quyết một
bài toán quản lý số liệu thực
tế.
3.1.TC1a: Trình bày và hoàn
thiện sản phẩm bảng tính khoa
học.
Excel
14
15
Bài 11. Tạo bài
trình chiếu
Bài 12. Định dạng
đối tượng trên
trang chiếu
2
1
Máy tính cài
Tuần
MS
23, 24
PowerPoint
Tuần
25
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Tạo bài trình chiếu
cơ bản, nhập và chỉnh sửa nội
dung văn bản trên slide.
3.1.TC1b: Thể hiện ý tưởng cá
nhân thông qua cấu trúc phân
cấp nội dung bài thuyết trình.
Máy tính cài
MS
PowerPoint
3.1.TC1a: Chèn hình ảnh, định
dạng các đối tượng đồ họa trên
Phòng tin slide trực quan.
học
3.1.TC1b: Phối hợp màu sắc,
hình ảnh thể hiện gu thẩm mỹ
và thông điệp cá nhân.
Phòng
thực hành
Tin học
1.2.TC1a: Lựa chọn hiệu ứng
chuyển tiếp phù hợp, tránh gây
nhiễu loạn thông tin.
3.1.TC1a: Hoàn thiện sản
phẩm trình chiếu đa phương
tiện hoàn chỉnh.
Phòng tin Đánh giá năng lực sáng tạo nội
học
dung số (3.1.TC1a, 3.1.TC1b).
16
Bài 13. Thực hành
tổng hợp: Hoàn
thiện bài trình
chiếu
1
Tuần
26
Máy tính cài
MS
PowerPoint
17
Kiểm tra đánh giá
giữa kỳ II
1
Tuần
27
Đề kiểm tra
thực hành
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18
19
Bài 14. Thuật toán
tìm kiếm tuần tự
Bài 15. Thuật toán
tìm kiếm nhị phân
3
2
Tuần Máy chiếu,
28, 29, máy vi tính,
30
Scratch
Tuần Máy chiếu,
31, 32 máy vi tính,
Scratch
Lớp học
Lớp học
3.4.TC1a: Mô tả và diễn giải
từng bước của thuật toán tìm
kiếm tuần tự bằng sơ đồ khối
hoặc bảng mô phỏng.
5.2.TC1a: Nhận biết tình
huống thực tế cần áp dụng
thuật toán tìm kiếm tuần tự.
3.4.TC1a: Diễn giải nguyên lý
chia đôi không gian tìm kiếm
của thuật toán tìm kiếm nhị
phân.
5.2.TC1a: Xác định điều kiện
tiên quyết (dãy sắp xếp) để áp
dụng tìm kiếm nhị phân.
20
Bài 16. Thuật toán
sắp xếp
2
Máy chiếu,
Tuần
máy vi tính,
33, 34
Scratch
21
Kiểm tra cuối kỳ
II
1
Tuần
35
Đề kiểm tra
3.4.TC1a: Mô tả và biểu diễn
các bước của thuật toán sắp
xếp (nổi bọt, chọn) qua sơ
đồ/bảng mô phỏng.
Lớp học
Phòng tin Đánh giá tổng hợp năng lực số
học
HKII (Chủ đề 4 và Chủ đề 5).
1.3 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 8
ST
T
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
HỌC KÌ I - CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Lược sử
công cụ tính toán
2
Tuần
1, 2
Máy tính, máy
chiếu, tài liệu Lớp học
số
1.2.TC2a: Đánh giá được sự
phát triển của công nghệ số và
tác động của máy tính đối với
sự thay đổi của xã hội loài
người.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
3
Bài 2. Thông tin
trong môi trường
số
Bài 3. Thực hành:
Khai thác thông
tin số
2
2
Tuần
3, 4
Tuần
5, 6
Máy tính, máy
chiếu, tài liệu
minh họa
Máy tính kết
nối Internet
Lớp
học/Phòn
g tin
1.1.TC2a: Phân tích được các
đặc điểm của thông tin số (đa
dạng, khổng lồ, bản quyền).
1.2.TC2a: Phát hiện và đánh
giá được độ tin cậy, tính chính
xác của các nguồn thông tin
số.
Phòng
thực hành
Tin học
1.1.TC2b: Tổ chức chiến lược
tìm kiếm thông tin chuyên sâu
phục vụ giải quyết nhiệm vụ
cụ thể.
1.2.TC2a: Đánh giá giá trị
thực tiễn và độ tin cậy của
thông tin số thu thập được.
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
4
Bài 4. Đạo đức và
văn hóa trong sử
dụng Công nghệ
kĩ thuật số
5
Ôn tập giữa kì I
6
Kiểm tra giữa học
kì I
4.2.TC2a: Thảo luận các biện
pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân,
quyền sở hữu trí tuệ và quyền
riêng tư.
4.3.TC2a: Giải thích cách
phòng tránh các nguy cơ ảnh
hưởng sức khỏe thể chất và
tinh thần khi dùng thiết bị số.
1
Máy tính, máy
Lớp học
Tuần 7 chiếu, tình
huống
1
Máy tính, đề
Tuần 8
cương ôn tập
Lớp
học/Phòn
g tin
Hệ thống hóa kiến thức và
năng lực số đã học từ tuần 1
đến tuần 7.
Tuần 9 Đề kiểm tra
Lớp
học/Phòn
g tin
Đánh giá năng lực số Chủ đề
1, 2, 3 (1.1.TC2a, 1.2.TC2a,
4.2.TC2a, 4.3.TC2a).
Tuần Máy tính cài
10, 11 MS Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC2a: Phân biệt và ứng
dụng địa chỉ tương đối, tuyệt
đối để tự động hóa xử lý bảng
tính.
3.1.TC2a: Tạo lập bảng tính
xử lý bài toán thực tiễn bằng
liên kết dữ liệu.
Tuần Máy tính cài
12, 13 MS Excel
1.3.TC2a: Vận dụng công cụ
sắp xếp và trích lọc dữ liệu
theo nhiều tiêu chí để khai
Phòng tin
thác thông tin số.
học
3.1.TC2a: Trình bày và tái cấu
trúc thông tin số phục vụ phân
tích dữ liệu.
Tuần Máy tính cài
14, 15 MS Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1
Phòng thực hành Tin học
7
8
9
Bài 5. Sử dụng
bảng tính giải
quyết bài toán
thực tế
Bài 6. Sắp xếp và
lọc dữ liệu
Bài 7. Trực quan
hoá dữ liệu
Phòng thực hành Tin học
2
2
2
3.1.TC2b: Tạo biểu đồ trực
quan hóa dữ liệu phức tạp; thể
hiện tư duy phân tích qua biểu
đồ.
10
11
Bài 8a. Làm việc
với danh sách
dạng liệt kê và
hình ảnh trong
văn bản
Kiểm tra cuối kỳ I
3.1.TC2a: Tạo danh sách dạng
liệt kê đa cấp và định dạng
hình ảnh nâng cao trong văn
bản.
3.1.TC2b: Thiết kế tài liệu số
thẩm mỹ, thể hiện dấu ấn cá
nhân.
2
Tuần Máy tính cài
16, 17 MS Word
Phòng
thực hành
Tin học
1
Tuần
18
Đánh giá tổng hợp năng lực số
Phòng tin
HKI (Nhóm 1.1, 1.2, 1.3, 3.1,
học
4.2).
Đề kiểm tra
HỌC KÌ II - CHỦ ĐỀ 4a (Lựa chọn tiếp)
12
Bài 9a. Tạo đầu
trang, chân trang
cho văn bản
13
Bài 10a. Định
dạng nâng cao cho
trang chiếu
14
Bài 11a. Sử dụng
bản mẫu, tạo bài
trình chiếu
2
Tuần Máy tính cài
19, 20 MS Word
3.2.TC2a: Chỉnh sửa, hoàn
Phòng tin thiện cấu trúc tài liệu văn bản
học
chuyên nghiệp (Header,
Footer, số trang).
2
Máy tính cài
Tuần
MS
21, 22
PowerPoint
3.2.TC2a: Tùy biến định dạng
Phòng tin nâng cao, phối màu và cấu
học
trúc trang chiếu hài hòa,
chuyên nghiệp.
2
Máy tính cài
Tuần
MS
23, 24
PowerPoint
Phòng
thực hành
Tin học
3.2.TC2a: Sử dụng hiệu quả
các bản mẫu (template), tích
hợp video, liên kết siêu văn
bản vào bài trình chiếu.
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
15
Bài 12. Từ thuật
toán đến chương
trình
16
Kiểm tra giữa kỳ
II
17
Bài 13. Biểu diễn
dữ liệu
2
Máy tính cài
Tuần
môi trường
25, 26
lập trình
3.4.TC2a: Mô tả kịch bản
Phòng tin
thuật toán và chuyển đổi thành
học
chương trình máy tính cơ bản.
1
Tuần
27
Lớp
học/Phòn
g tin
2
Máy tính cài
Tuần
môi trường
28, 29
lập trình
Đề kiểm tra
Đánh giá năng lực số Chủ đề
4a và 5 (3.2.TC2a, 3.4.TC2a).
3.4.TC2a: Sử dụng đúng biến,
Phòng tin hằng, kiểu dữ liệu và biểu thức
học
để xử lý dữ liệu trong chương
trình.
18
19
Bài 14. Cấu trúc
điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
2
Máy tính cài
Tuần
môi trường
30, 31
lập trình
1
Tuần
32
Máy tính cài
môi trường
lập trình
3.4.TC2a: Xây dựng các cấu
Phòng tin trúc điều khiển rẽ nhánh, lặp
học
lồng nhau trong chương trình
số.
3.4.TC2a: Chạy thử, phát hiện
Phòng tin
lỗi cú pháp, lỗi logic và gỡ lỗi
học
(debug) cho chương trình.
CHỦ ĐỀ 6: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
2.3.TC2a: Khai thác các dịch
vụ số để tìm kiếm thông tin
hướng nghiệp, việc làm.
5.4.TC2c: Xác định cơ hội tự
học, nâng cao năng lực số phù
hợp với định hướng nghề
tương lai.
1
Tuần
33
Máy tính, máy
chiếu, tài liệu Lớp học
nghề
Máy tính, bài
tập tổng hợp
Lớp
học/Phòn
g tin
Đề kiểm tra
Phòng tin Đánh giá tổng thể chuẩn NLS
học
lớp 8.
20
Bài 16. Tin học
với nghề nghiệp
21
Ôn tập cuối học
kỳ II
1
Tuần
34
22
Kiểm tra cuối học
kỳ II
1
Tuần
35
Củng cố năng lực lập trình
(3.4) và định hướng nghề số
(2.3, 5.4).
1.4 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 9
ST
T
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
Lớp học
5.3.TC2a: Nhận biết vai trò, sự
hiện diện và tác động đa dạng
của các thiết bị số thông minh.
5.3.TC2b: Phân tích lợi ích,
thách thức của Internet; ứng
xử có trách nhiệm trong môi
trường số.
HỌC KÌ I - CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thế giới kĩ
thuật số
2
Tuần
1, 2
Máy tính,
Tivi, tranh
ảnh
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
Bài 2. Thông tin
1
Tuần 3 Máy tính,
Lớp học
1.1.TC2a: Phân tích sự cần
trong giải quyết
vấn đề
3
Bài 3. Thực hành:
Đánh giá chất
lượng thông tin
1
Tuần 4
Tivi, phiếu
học tập
thiết của chất lượng thông tin
trong việc ra quyết định.
1.2.TC2b: Đánh giá chất
lượng thông tin qua 4 tiêu chí:
tính mới, chính xác, đầy đủ, sử
dụng được.
Máy tính kết
nối Internet
1.2.TC2a: Sử dụng các công
cụ tìm kiếm và đối chiếu
nguồn tin đa chiều.
1.2.TC2b: Vận dụng tiêu chí
để chọn lọc và thẩm định độ
tin cậy của thông tin số.
Phòng
thực hành
Tin học
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
4
2
Bài 4. Một số vấn
đề pháp lí về sử
dụng dịch vụ
Internet
Tuần
5, 6
Máy tính,
Lớp học
Tivi, tình
huống pháp lý
5
Ôn tập giữa kì I
1
Máy tính, hệ
Tuần 7
thống câu hỏi
6
Kiểm tra đánh giá
giữa kì I
1
Tuần 8 Giấy kiểm tra
2.5.TC2a: Nêu các quy định
cốt lõi của Luật CNTT, quyền
tác giả và an ninh mạng.
2.5.TC2b: Nhận diện các hành
vi vi phạm bản quyền, bảo mật
thông tin và đạo đức mạng.
3.3.TC2a: Tuân thủ bản
quyền, giấy phép khi tái sử
dụng nội dung số.
Lớp học
Hệ thống hóa năng lực khai
thác thông tin và pháp lý môi
trường số.
Lớp học
Đánh giá chuẩn NLS Chủ đề
1, 2, 3 (1.1, 1.2, 2.5, 3.3, 5.3).
Phòng
thực hành
Tin học
5.2.TC2b: Phân tích nguyên
lý, chức năng của phần mềm
mô phỏng trong hỗ trợ giải
quyết vấn đề học tập và nghiên
cứu.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
7
8
Bài 5. Tìm hiểu
phần mềm mô
phỏng
Bài 6. Thực hành:
Khai thác phần
1
2
Máy tính,
Tivi, phần
Tuần 9
mềm mô
phỏng
Phòng
Tuần Máy tính cài
10, 11 phần mềm mô thực hành
5.3.TC2a: Khai thác phần
mềm mô phỏng để khám phá
Tin học
tri thức, mô hình hóa thế giới
thực.
5.3.TC2b: Đánh giá, đối chiếu
kết quả mô phỏng số với dữ
liệu thực tế.
Phòng
thực hành
Tin học
2.4.TC2a: Lựa chọn công cụ
số thích hợp để giao tiếp và
làm việc nhóm hiệu quả.
3.1.TC2a: Tích hợp nhiều định
dạng dữ liệu (sơ đồ tư duy,
văn bản, bảng) trong hợp tác.
Máy tính,
Tuần phần mềm
14, 15 trình chiếu/sơ
đồ
Phòng
thực hành
Tin học
2.4.TC2a: Tổ chức nội dung
báo cáo nhóm trực quan trên
nền tảng số.
3.2.TC2a: Tích hợp hài hòa đa
phương tiện (hình ảnh, video,
dữ liệu) trong bài trình chiếu.
1
Tuần
16
Máy tính cài
MS Excel
1.3.TC2a: Thiết lập các quy
tắc hợp lệ (Data Validation) để
kiểm soát dữ liệu đầu vào trên
Phòng tin
bảng tính.
học
1.3.TC2b: Đảm bảo tính toàn
vẹn và nhất quán của cơ sở dữ
liệu số.
Máy tính, đề
cương ôn tập
Lớp học
Củng cố năng lực mô phỏng,
trực quan và kiểm soát dữ liệu
số.
Đề kiểm tra
Phòng tin
Đánh giá chuẩn NLS Học kì I.
học
mềm mô phỏng
9
Bài 7. Trình bày
thông tin trong
trao đổi và hợp tác
10
Bài 8. Thực hành:
Sử dụng công cụ
trực quan trình
bày thông tin
trong trao đổi và
hợp tác
phỏng
2
2
Máy tính,
Tuần
Tivi, bài trình
12, 13
bày mẫu
Phòng thực hành Tin học
11
Bài 9a. Sử dụng
công cụ xác thực
dữ liệu
12
Ôn tập cuối kì I
1
Tuần
17
13
Kiểm tra đánh giá
cuối kì I
1
Tuần
18
HỌC KÌ II - CHỦ ĐỀ LỰA CHỌN a (tiếp)
14
Bài 10a. Sử dụng
hàm COUNTIF
2
Tuần Máy tính cài
19, 20 MS Excel
Phòng tin 1.3.TC2a: Ứng dụng hàm đếm
học
có điều kiện để phân loại và
tổng hợp số liệu tự động.
3.1.TC2a: Tạo bảng báo cáo
thống kê chuyên nghiệp từ dữ
liệu thô.
15
16
17
18
19
Bài 11a. Sử dụng
hàm SUMIF
Bài 12a. Sử dụng
hàm IF
Bài 13a. Hoàn
thiện bảng tính
quản lí tài chính
gia đình
Ôn tập giữa kì II
Kiểm tra đánh giá
giữa kì II
2
2
Tuần Máy tính cài
21, 22 MS Excel
1.3.TC2a: Sử dụng hàm tính
tổng có điều kiện để giải quyết
Phòng tin bài toán quản lý tài chính gia
đình.
học
3.1.TC2a: Trình bày bảng cân
đối thu chi tự động, khoa học.
Tuần Máy tính cài
23, 24 MS Excel
1.3.TC2a: Ứng dụng hàm
logic ra quyết định tự động
Phòng tin dựa trên các điều kiện số liệu.
học
3.1.TC2a: Xây dựng bảng tính
có khả năng tự động xử lý kịch
bản dữ liệu thực tế.
1
Tuần
25
Máy tính cài
MS Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC2a: Tổ chức cơ sở dữ
liệu thu - chi tài chính gia đình
đầy đủ, chính xác.
1.3.TC2b: Rà soát, đối chiếu
và bảo đảm tính hợp lý của
báo cáo tài chính số.
1
Tuần
26
Máy tính, bài
tập bảng tính
Lớp
học/Phòn
g tin
Củng cố các kỹ năng phân tích
bảng tính nâng cao.
Đề kiểm tra
thực hành
Đánh giá năng lực xử lý dữ
Phòng tin liệu và tạo báo cáo số
học
(1.3.TC2a, 1.3.TC2b,
3.1.TC2a).
1
Tuần
27
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
20
21
Bài 14. Giải quyết
vấn đề
Bài 15. Bài toán
Tin học
1
2
Tuần
28
Máy tính,
Tivi, sơ đồ bài
toán
Tuần Máy tính,
29, 30 Tivi, ví dụ tin
học
Lớp học
3.4.TC2a: Phân tích bài toán,
xác định điều kiện vào/ra và
mô hình hóa giải pháp bằng
thuật toán.
Lớp
học/Phòn
g tin
3.4.TC2a: Nhận biết và
chuyển giao các bài toán trong
đời sống thành bài toán máy
tính có thể xử lý.
22
Bài 16. Thực
hành: Lập chương
trình máy tính
2
Phòng
Máy tính cài
Tuần
phần mềm lập thực hành
31, 32
Tin học
trình
3.4.TC2a: Viết, dịch và thực
thi chương trình hoàn chỉnh sử
dụng cấu trúc rẽ nhánh, lặp.
CHỦ ĐỀ 6: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
23
Bài 17. Tin học và
thế giới nghề
nghiệp
24
Ôn tập cuối học
kỳ II
25
Kiểm tra cuối học
kỳ II
2.3.TC2b: Tìm hiểu và phân
tích xu hướng phát triển việc
làm số thông qua các nguồn
thông tin mạng tin cậy.
5.4.TC2c: Đánh giá sự phù
hợp của bản thân với các
nhóm nghề công nghệ thông
tin.
1
Tuần
33
Máy tính,
Tivi, tư liệu
nghề số
1
Tuần
34
Máy tính, tài
liệu tổng hợp
Lớp học
1
Tuần
35
Đề kiểm tra
Đánh giá hoàn thành chương
Phòng tin
trình Tin học 9 và chuẩn năng
học
lực số THCS.
Lớp học
C
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
TỔ: TOÁN - TIN
Họ và tên giáo viên: ………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC LỚP 6, 7, 8, 9
NĂM HỌC 2026 - 2027
Kế hoạch dạy học (Tích hợp và chuẩn hóa chỉ báo Năng lực số)
1.1 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 6
ST
T
Bài học
Số tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
Lớp học
1.1.TC1a: Giải thích được
nhu cầu thông tin qua việc
phân biệt thông tin - dữ liệu
- vật mang tin; hiểu vai trò
của thông tin đối với con
người.
Lớp học
1.3.TC1a: Hiểu rằng dữ liệu
số được biểu diễn thống
nhất bằng bit; nhận thức
được khả năng tổ chức, lưu
trữ và xử lý đa dạng của
máy tính.
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Biết lựa chọn
thiết bị nhớ phù hợp để tổ
chức, lưu trữ và truy xuất
thông tin.
5.2.TC1b: Lựa chọn được
công cụ số (USB, thẻ nhớ,
đĩa cứng) giải quyết nhu cầu
lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
HỌC KÌ I - Chủ đề 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
2
3
Bài 1. Thông tin
và dữ liệu
Bài 2. Xử lí
thông tin
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
1 (T1)
2 (T2,3)
2 (T4,5)
Tivi, phiếu
Tuần 1 học tập, bảng
nhóm
Tuần
2,3
Tuần
4,5
Tivi, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Tivi, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Chủ đề 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4
5
Bài 4. Mạng máy
2 (T6,7)
tính
Bài 5. Internet
6
Kiểm tra đánh
giá giữa kỳ I
7
Bài 5. Internet
(tiếp theo)
1 (T8)
1 (T9)
1 (T10)
Tuần
6,7
Tivi, phiếu
học tập, vật
mẫu, bảng
nhóm
Tivi, máy
Tuần 8 tính, phiếu
học tập
Tuần 9 Đề kiểm tra
Tuần
10
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
2.1.TC1b: Nhận biết và lựa
chọn phương tiện giao tiếp
số phù hợp thông qua mạng
máy tính.
Phòng tin
2.2.TC1a: Giải thích cách
học/Lớp
chia sẻ dữ liệu và tài nguyên
học
qua mạng.
2.4.TC1a: Nhận biết mạng
máy tính là công cụ hợp tác
số hiệu quả trong học tập.
2.1.TC1b: Lựa chọn dịch vụ
Internet phù hợp để phục vụ
Phòng tin nhu cầu liên lạc, tìm kiếm.
học/Lớp 2.2.TC1a: Nêu được vai trò
học
của Internet trong việc chia
sẻ, kết nối thông tin toàn
cầu.
Lớp học
Đánh giá mức độ đạt chuẩn
NLS Chủ đề 1 và 2
(1.1.TC1a, 1.3.TC1a,
2.1.TC1b, 2.2.TC1a).
Lớp học
2.4.TC1a: Sử dụng các dịch
vụ Internet cơ bản để hợp
tác, trao đổi tài liệu học tập.
Chủ đề 3: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
8
Bài 6. Mạng
thông tin toàn
cầu
9
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
1 (T11)
Tuần
11
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
1.1.TC1c: Giải thích cách
truy cập, mở trang web và
Phòng tin điều hướng trên website
học/Lớp (WWW).
học
2.1.TC1a: Thực hiện tương
tác, duyệt xem nội dung qua
trình duyệt web.
2
(T12,13
)
Tuần
12,13
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
Phòng
thực hành
1.1.TC1a: Xác định rõ nhu
cầu tìm kiếm thông tin.
1.1.TC1b: Sử dụng máy tìm
10
Bài 8. Thư điện
tử
2
(T14,15
)
Tuần
14,15
Tivi, máy
tính, hộp thư
mẫu
Tin học
kiếm để truy cập thông tin.
1.1.TC1d: Xác định từ khóa
phù hợp để xây dựng chiến
lược tìm kiếm thông tin hiệu
quả.
Phòng
thực hành
Tin học
2.1.TC1a: Thực hiện đăng
nhập, soạn, gửi thư và tệp
đính kèm qua email.
2.2.TC1a: Chia sẻ thông tin
số văn minh, đúng đối
tượng qua thư điện tử.
2.2.TC1b: Tuân thủ quy tắc
an toàn cơ bản khi chia sẻ
nội dung số.
Chủ đề 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
11
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
12
Kiểm tra đánh
giá cuối kỳ I
13
Ôn tập cuối kỳ I
1 (T16)
Tuần
16
1 (T17)
Tuần
17
1 (T18)
Tuần
18
Lớp học
4.1.TC1b: Nhận diện các rủi
ro, mối đe dọa trực tuyến và
thông tin lừa đảo.
4.3.TC1a: Nêu được cách
phòng ngừa rủi ro ảnh
hưởng đến sức khỏe thể chất
và tinh thần khi dùng
Internet.
Đề kiểm tra
Lớp học
Đánh giá năng lực tổng hợp
HKI (Nhóm 1.1, 1.3, 2.1,
2.2, 4.1).
Tivi, máy
tính, hệ thống
câu hỏi
Lớp học
Củng cố các chỉ báo năng
lực số đã học trong Học kì I.
Tivi, máy
tính, phiếu
tình huống
HỌC KÌ II - Chủ đề 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
(tiếp)
14
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet (tt)
1 (T19)
Tuần
19
Tivi, máy
tính, phiếu
học tập
Lớp học
4.1.TC1a: Biết cách bảo vệ
thiết bị số và bảo mật thông
tin tài khoản cá nhân.
4.1.TC1c: Lựa chọn biện
pháp ứng phó phù hợp (đổi
mật khẩu, chặn, báo cáo
người lớn).
2.6.TC1b: Giữ gìn hình ảnh,
danh tiếng tích cực của bản
thân trên không gian mạng.
Chủ đề 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC
15
16
17
18
19
Bài 10. Sơ đồ tư
duy
Bài 11. Định
dạng văn bản
Bài 12. Trình
bày thông tin ở
dạng bảng
Bài 13. Thực
hành: Tìm kiếm
và thay thế
Kiểm tra giữa kỳ
II
2
(T20,21
)
1 (T22)
2
(T23,24
)
1 (T25)
1 (T26)
Tuần
20,21
Tuần
22
Tuần
23,24
Tuần
25
Tuần
26
Máy tính có
MindMaple
Lite/sơ đồ số
3.1.TC1a: Tạo và chỉnh sửa
nội dung số dưới dạng sơ đồ
Lớp
tư duy bằng phần mềm.
học/Phòng
3.1.TC1b: Thể hiện ý tưởng
tin
cá nhân mạch lạc thông qua
sản phẩm số sơ đồ tư duy.
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
3.1.TC1a: Thực hiện định
dạng văn bản khoa học, rõ
Lớp
ràng và chuẩn bị in ấn.
học/Phòng
5.2.TC1b: Lựa chọn và sử
tin
dụng công cụ soạn thảo phù
hợp với nhu cầu học tập.
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
3.1.TC1a: Tạo và tổ chức
nội dung số dạng bảng biểu
Lớp
có cấu trúc khoa học.
học/Phòng
1.3.TC1a: Sắp xếp và quản
tin
lý dữ liệu thông tin rõ ràng
trong tài liệu số.
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Chỉnh sửa và
hoàn thiện nội dung số
nhanh chóng bằng công cụ
Tìm kiếm/Thay thế.
5.2.TC1b: Sử dụng tính
năng nâng cao của công cụ
số để nâng cao hiệu suất xử
lý tài liệu.
Đề thực
hành/kiểm tra
Đánh giá năng lực tạo và
Phòng tin chỉnh sửa nội dung số
học
(3.1.TC1a, 3.1.TC1b,
1.3.TC1a).
20
Bài 14. Thực
hành tổng hợp:
Hoàn thành sổ
lưu niệm
2
(T27,28
)
Tuần
27,28
Máy tính cài
phần mềm
soạn thảo
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Tổng hợp các
định dạng (chữ, bảng, ảnh)
tạo thành ấn phẩm số hoàn
chỉnh.
3.1.TC1b: Thể hiện phong
cách sáng tạo và cảm xúc cá
nhân qua sản phẩm số.
Chủ đề 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
21
22
Bài 15. Thuật
toán
1 (T29)
Bài 16. Các cấu
trúc điều khiển
2
(T30,31
)
23
Bài 17. Chương
trình máy tính
24
Kiểm tra cuối kỳ
II
25
Ôn tập cuối kỳ II
Tuần
29
Tivi, phần
mềm trực
quan/sơ đồ
khối
Lớp học
Tuần
30,31
Tivi, phần
mềm
Scratch/máy
tính
3.4.TC1a: Thiết kế chuỗi
Lớp
chỉ dẫn gồm cấu trúc tuần
học/Phòng
tự, rẽ nhánh và lặp để giải
tin
quyết bài toán cụ thể.
Máy tính cài
Scratch/phần
mềm lập trình
3.4.TC1a: Chuyển đổi thuật
toán thành chương trình
Phòng tin
máy tính hoàn chỉnh bằng
học
ngôn ngữ lập trình trực
quan.
2
(T32,33
)
Tuần
32,33
1 (T34)
Tuần
34
Đề kiểm tra
1 (T35)
Tuần
35
Tivi, máy
tính, bài tập
ôn tập
3.4.TC1a: Liệt kê và mô tả
các bước chỉ dẫn (thuật
toán) bằng sơ đồ khối hoặc
liệt kê để giải quyết vấn đề.
Lớp học
Đánh giá tổng hợp năng lực
số HKII (Nhóm 3.1, 3.4,
5.2).
Lớp học
Tổng kết, củng cố toàn bộ
năng lực số đạt được trong
năm học.
1.2 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 7
ST
T
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
HỌC KÌ I - CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thiết bị vào
- ra
2
Tuần
1, 2
Máy vi tính,
máy chiếu,
Phòng tin 1.1.TC1a: Nhận biết và phân
học
biệt các dạng thông tin thu
nhận/xuất ra từ các thiết bị số.
4.1.TC1a: Vận hành và sử
dụng thiết bị số an toàn, đúng
quy trình kỹ thuật.
bảng nhóm
2
3
Bài 2. Phần mềm
máy tính
Bài 3. Quản lý dữ
liệu trong máy
tính
1
2
Máy vi tính,
Tuần 3 máy chiếu,
bảng nhóm
Tuần
4, 5
Máy vi tính,
máy chiếu,
bảng nhóm
1.2.TC1a: Phân biệt vai trò của
hệ điều hành và phần mềm
ứng dụng; lựa chọn nguồn tải
Phòng tin
tin cậy.
học
5.2.TC1b: Lựa chọn phần
mềm phù hợp để đáp ứng nhu
cầu học tập và công việc.
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Tổ chức, quản lý
cây thư mục và tệp tin logic,
khoa học trên máy tính.
4.1.TC1b: Thực hiện các biện
pháp bảo vệ dữ liệu (sao lưu,
chống virus, tránh thao tác
nhầm).
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4
Bài 4. Mạng xã
hội và một số
kênh trao đổi
thông tin trên
Internet
5
Ôn tập giữa kì I
6
Kiểm tra đánh giá
giữa kỳ I
2
Tuần
6, 7
Máy vi tính,
máy chiếu,
bảng nhóm
1.2.TC1a: Đánh giá sơ bộ độ
tin cậy của thông tin chia sẻ
trên mạng xã hội.
2.1.TC1a: Sử dụng chức năng
Phòng tin cơ bản của mạng xã hội để
học
giao tiếp, chia sẻ thông tin học
tập đúng quy định.
4.1.TC1b: Nhận diện nguy cơ
lừa đảo, rủi ro đánh cắp tài
khoản và bệnh nghiện mạng.
1
Tuần 8
Máy vi tính,
bảng kiểm tra
Phòng tin Củng cố kiến thức và năng lực
học
số Chủ đề 1 và 2.
1
Tuần 9 Đề kiểm tra
Đánh giá mức độ đạt chuẩn
Phòng tin
NLS Chủ đề 1 và 2 (1.1, 1.2,
học
1.3, 2.1, 4.1).
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
7
Bài 5. Ứng xử trên
mạng
2
Máy vi tính,
Tuần
tình huống
10, 11
thảo luận
2.1.TC1a: Thực hiện giao tiếp
có văn hóa, lịch sự và tôn
trọng trên không gian mạng.
Phòng tin
4.1.TC1a: Tuân thủ quy tắc
học
ứng xử an toàn, biết nhờ người
lớn hỗ trợ khi bị bắt nạt trực
tuyến.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
8
9
Bài 6. Làm quen
với phần mềm
bảng tính
Bài 7. Tính toán
tự động trên bảng
tính
10
Bài 8. Công cụ hỗ
trợ tính toán
11
Kiểm tra cuối
HKI
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Nhận biết cấu trúc
bảng dữ liệu số (hàng, cột, ô)
và nhập dữ liệu đúng quy
cách.
3.1.TC1a: Tạo lập trang tính
đơn giản và thực hiện các thao
tác định dạng cơ bản.
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
14, 15
Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Sử dụng công thức
toán học và địa chỉ ô để xử lý,
tính toán dữ liệu tự động.
3.1.TC1a: Tạo lập và cập nhật
dữ liệu tự động trong trang
tính.
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
16, 17
Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Vận dụng các hàm
tính toán cơ bản (SUM,
AVERAGE, MAX, MIN,
COUNT) để xử lý dữ liệu.
1
Tuần
18
Đánh giá chuẩn NLS Học kì I
Phòng tin
(1.3.TC1a, 2.1.TC1a,
học
3.1.TC1a, 4.1).
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
12, 13
Excel
Đề kiểm tra
HỌC KÌ II - CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC (tiếp)
12
Bài 9. Trình bày
bảng tính
13
Bài 10. Hoàn
thiện bảng tính
2
Máy vi tính
Tuần
cài Microsoft
19, 20
Excel
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Định dạng kiểu dữ
liệu số, căn chỉnh và kẻ đường
viền giúp dữ liệu trực quan, rõ
ràng.
2
Tuần Máy vi tính
21, 22 cài Microsoft
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC1a: Xây dựng bảng tính
hoàn chỉnh để giải quyết một
bài toán quản lý số liệu thực
tế.
3.1.TC1a: Trình bày và hoàn
thiện sản phẩm bảng tính khoa
học.
Excel
14
15
Bài 11. Tạo bài
trình chiếu
Bài 12. Định dạng
đối tượng trên
trang chiếu
2
1
Máy tính cài
Tuần
MS
23, 24
PowerPoint
Tuần
25
Phòng
thực hành
Tin học
3.1.TC1a: Tạo bài trình chiếu
cơ bản, nhập và chỉnh sửa nội
dung văn bản trên slide.
3.1.TC1b: Thể hiện ý tưởng cá
nhân thông qua cấu trúc phân
cấp nội dung bài thuyết trình.
Máy tính cài
MS
PowerPoint
3.1.TC1a: Chèn hình ảnh, định
dạng các đối tượng đồ họa trên
Phòng tin slide trực quan.
học
3.1.TC1b: Phối hợp màu sắc,
hình ảnh thể hiện gu thẩm mỹ
và thông điệp cá nhân.
Phòng
thực hành
Tin học
1.2.TC1a: Lựa chọn hiệu ứng
chuyển tiếp phù hợp, tránh gây
nhiễu loạn thông tin.
3.1.TC1a: Hoàn thiện sản
phẩm trình chiếu đa phương
tiện hoàn chỉnh.
Phòng tin Đánh giá năng lực sáng tạo nội
học
dung số (3.1.TC1a, 3.1.TC1b).
16
Bài 13. Thực hành
tổng hợp: Hoàn
thiện bài trình
chiếu
1
Tuần
26
Máy tính cài
MS
PowerPoint
17
Kiểm tra đánh giá
giữa kỳ II
1
Tuần
27
Đề kiểm tra
thực hành
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
18
19
Bài 14. Thuật toán
tìm kiếm tuần tự
Bài 15. Thuật toán
tìm kiếm nhị phân
3
2
Tuần Máy chiếu,
28, 29, máy vi tính,
30
Scratch
Tuần Máy chiếu,
31, 32 máy vi tính,
Scratch
Lớp học
Lớp học
3.4.TC1a: Mô tả và diễn giải
từng bước của thuật toán tìm
kiếm tuần tự bằng sơ đồ khối
hoặc bảng mô phỏng.
5.2.TC1a: Nhận biết tình
huống thực tế cần áp dụng
thuật toán tìm kiếm tuần tự.
3.4.TC1a: Diễn giải nguyên lý
chia đôi không gian tìm kiếm
của thuật toán tìm kiếm nhị
phân.
5.2.TC1a: Xác định điều kiện
tiên quyết (dãy sắp xếp) để áp
dụng tìm kiếm nhị phân.
20
Bài 16. Thuật toán
sắp xếp
2
Máy chiếu,
Tuần
máy vi tính,
33, 34
Scratch
21
Kiểm tra cuối kỳ
II
1
Tuần
35
Đề kiểm tra
3.4.TC1a: Mô tả và biểu diễn
các bước của thuật toán sắp
xếp (nổi bọt, chọn) qua sơ
đồ/bảng mô phỏng.
Lớp học
Phòng tin Đánh giá tổng hợp năng lực số
học
HKII (Chủ đề 4 và Chủ đề 5).
1.3 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 8
ST
T
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
HỌC KÌ I - CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Lược sử
công cụ tính toán
2
Tuần
1, 2
Máy tính, máy
chiếu, tài liệu Lớp học
số
1.2.TC2a: Đánh giá được sự
phát triển của công nghệ số và
tác động của máy tính đối với
sự thay đổi của xã hội loài
người.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
3
Bài 2. Thông tin
trong môi trường
số
Bài 3. Thực hành:
Khai thác thông
tin số
2
2
Tuần
3, 4
Tuần
5, 6
Máy tính, máy
chiếu, tài liệu
minh họa
Máy tính kết
nối Internet
Lớp
học/Phòn
g tin
1.1.TC2a: Phân tích được các
đặc điểm của thông tin số (đa
dạng, khổng lồ, bản quyền).
1.2.TC2a: Phát hiện và đánh
giá được độ tin cậy, tính chính
xác của các nguồn thông tin
số.
Phòng
thực hành
Tin học
1.1.TC2b: Tổ chức chiến lược
tìm kiếm thông tin chuyên sâu
phục vụ giải quyết nhiệm vụ
cụ thể.
1.2.TC2a: Đánh giá giá trị
thực tiễn và độ tin cậy của
thông tin số thu thập được.
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
4
Bài 4. Đạo đức và
văn hóa trong sử
dụng Công nghệ
kĩ thuật số
5
Ôn tập giữa kì I
6
Kiểm tra giữa học
kì I
4.2.TC2a: Thảo luận các biện
pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân,
quyền sở hữu trí tuệ và quyền
riêng tư.
4.3.TC2a: Giải thích cách
phòng tránh các nguy cơ ảnh
hưởng sức khỏe thể chất và
tinh thần khi dùng thiết bị số.
1
Máy tính, máy
Lớp học
Tuần 7 chiếu, tình
huống
1
Máy tính, đề
Tuần 8
cương ôn tập
Lớp
học/Phòn
g tin
Hệ thống hóa kiến thức và
năng lực số đã học từ tuần 1
đến tuần 7.
Tuần 9 Đề kiểm tra
Lớp
học/Phòn
g tin
Đánh giá năng lực số Chủ đề
1, 2, 3 (1.1.TC2a, 1.2.TC2a,
4.2.TC2a, 4.3.TC2a).
Tuần Máy tính cài
10, 11 MS Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC2a: Phân biệt và ứng
dụng địa chỉ tương đối, tuyệt
đối để tự động hóa xử lý bảng
tính.
3.1.TC2a: Tạo lập bảng tính
xử lý bài toán thực tiễn bằng
liên kết dữ liệu.
Tuần Máy tính cài
12, 13 MS Excel
1.3.TC2a: Vận dụng công cụ
sắp xếp và trích lọc dữ liệu
theo nhiều tiêu chí để khai
Phòng tin
thác thông tin số.
học
3.1.TC2a: Trình bày và tái cấu
trúc thông tin số phục vụ phân
tích dữ liệu.
Tuần Máy tính cài
14, 15 MS Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1
Phòng thực hành Tin học
7
8
9
Bài 5. Sử dụng
bảng tính giải
quyết bài toán
thực tế
Bài 6. Sắp xếp và
lọc dữ liệu
Bài 7. Trực quan
hoá dữ liệu
Phòng thực hành Tin học
2
2
2
3.1.TC2b: Tạo biểu đồ trực
quan hóa dữ liệu phức tạp; thể
hiện tư duy phân tích qua biểu
đồ.
10
11
Bài 8a. Làm việc
với danh sách
dạng liệt kê và
hình ảnh trong
văn bản
Kiểm tra cuối kỳ I
3.1.TC2a: Tạo danh sách dạng
liệt kê đa cấp và định dạng
hình ảnh nâng cao trong văn
bản.
3.1.TC2b: Thiết kế tài liệu số
thẩm mỹ, thể hiện dấu ấn cá
nhân.
2
Tuần Máy tính cài
16, 17 MS Word
Phòng
thực hành
Tin học
1
Tuần
18
Đánh giá tổng hợp năng lực số
Phòng tin
HKI (Nhóm 1.1, 1.2, 1.3, 3.1,
học
4.2).
Đề kiểm tra
HỌC KÌ II - CHỦ ĐỀ 4a (Lựa chọn tiếp)
12
Bài 9a. Tạo đầu
trang, chân trang
cho văn bản
13
Bài 10a. Định
dạng nâng cao cho
trang chiếu
14
Bài 11a. Sử dụng
bản mẫu, tạo bài
trình chiếu
2
Tuần Máy tính cài
19, 20 MS Word
3.2.TC2a: Chỉnh sửa, hoàn
Phòng tin thiện cấu trúc tài liệu văn bản
học
chuyên nghiệp (Header,
Footer, số trang).
2
Máy tính cài
Tuần
MS
21, 22
PowerPoint
3.2.TC2a: Tùy biến định dạng
Phòng tin nâng cao, phối màu và cấu
học
trúc trang chiếu hài hòa,
chuyên nghiệp.
2
Máy tính cài
Tuần
MS
23, 24
PowerPoint
Phòng
thực hành
Tin học
3.2.TC2a: Sử dụng hiệu quả
các bản mẫu (template), tích
hợp video, liên kết siêu văn
bản vào bài trình chiếu.
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
15
Bài 12. Từ thuật
toán đến chương
trình
16
Kiểm tra giữa kỳ
II
17
Bài 13. Biểu diễn
dữ liệu
2
Máy tính cài
Tuần
môi trường
25, 26
lập trình
3.4.TC2a: Mô tả kịch bản
Phòng tin
thuật toán và chuyển đổi thành
học
chương trình máy tính cơ bản.
1
Tuần
27
Lớp
học/Phòn
g tin
2
Máy tính cài
Tuần
môi trường
28, 29
lập trình
Đề kiểm tra
Đánh giá năng lực số Chủ đề
4a và 5 (3.2.TC2a, 3.4.TC2a).
3.4.TC2a: Sử dụng đúng biến,
Phòng tin hằng, kiểu dữ liệu và biểu thức
học
để xử lý dữ liệu trong chương
trình.
18
19
Bài 14. Cấu trúc
điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
2
Máy tính cài
Tuần
môi trường
30, 31
lập trình
1
Tuần
32
Máy tính cài
môi trường
lập trình
3.4.TC2a: Xây dựng các cấu
Phòng tin trúc điều khiển rẽ nhánh, lặp
học
lồng nhau trong chương trình
số.
3.4.TC2a: Chạy thử, phát hiện
Phòng tin
lỗi cú pháp, lỗi logic và gỡ lỗi
học
(debug) cho chương trình.
CHỦ ĐỀ 6: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
2.3.TC2a: Khai thác các dịch
vụ số để tìm kiếm thông tin
hướng nghiệp, việc làm.
5.4.TC2c: Xác định cơ hội tự
học, nâng cao năng lực số phù
hợp với định hướng nghề
tương lai.
1
Tuần
33
Máy tính, máy
chiếu, tài liệu Lớp học
nghề
Máy tính, bài
tập tổng hợp
Lớp
học/Phòn
g tin
Đề kiểm tra
Phòng tin Đánh giá tổng thể chuẩn NLS
học
lớp 8.
20
Bài 16. Tin học
với nghề nghiệp
21
Ôn tập cuối học
kỳ II
1
Tuần
34
22
Kiểm tra cuối học
kỳ II
1
Tuần
35
Củng cố năng lực lập trình
(3.4) và định hướng nghề số
(2.3, 5.4).
1.4 Phân phối chương trình môn Tin học lớp 9
ST
T
Bài học
Số
tiết
Thời
điểm
(Tuần)
Thiết bị dạy
học
Địa điểm
Yêu cầu cần đạt cho việc
phát triển năng lực số
(Chuẩn hóa)
Lớp học
5.3.TC2a: Nhận biết vai trò, sự
hiện diện và tác động đa dạng
của các thiết bị số thông minh.
5.3.TC2b: Phân tích lợi ích,
thách thức của Internet; ứng
xử có trách nhiệm trong môi
trường số.
HỌC KÌ I - CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Thế giới kĩ
thuật số
2
Tuần
1, 2
Máy tính,
Tivi, tranh
ảnh
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2
Bài 2. Thông tin
1
Tuần 3 Máy tính,
Lớp học
1.1.TC2a: Phân tích sự cần
trong giải quyết
vấn đề
3
Bài 3. Thực hành:
Đánh giá chất
lượng thông tin
1
Tuần 4
Tivi, phiếu
học tập
thiết của chất lượng thông tin
trong việc ra quyết định.
1.2.TC2b: Đánh giá chất
lượng thông tin qua 4 tiêu chí:
tính mới, chính xác, đầy đủ, sử
dụng được.
Máy tính kết
nối Internet
1.2.TC2a: Sử dụng các công
cụ tìm kiếm và đối chiếu
nguồn tin đa chiều.
1.2.TC2b: Vận dụng tiêu chí
để chọn lọc và thẩm định độ
tin cậy của thông tin số.
Phòng
thực hành
Tin học
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
4
2
Bài 4. Một số vấn
đề pháp lí về sử
dụng dịch vụ
Internet
Tuần
5, 6
Máy tính,
Lớp học
Tivi, tình
huống pháp lý
5
Ôn tập giữa kì I
1
Máy tính, hệ
Tuần 7
thống câu hỏi
6
Kiểm tra đánh giá
giữa kì I
1
Tuần 8 Giấy kiểm tra
2.5.TC2a: Nêu các quy định
cốt lõi của Luật CNTT, quyền
tác giả và an ninh mạng.
2.5.TC2b: Nhận diện các hành
vi vi phạm bản quyền, bảo mật
thông tin và đạo đức mạng.
3.3.TC2a: Tuân thủ bản
quyền, giấy phép khi tái sử
dụng nội dung số.
Lớp học
Hệ thống hóa năng lực khai
thác thông tin và pháp lý môi
trường số.
Lớp học
Đánh giá chuẩn NLS Chủ đề
1, 2, 3 (1.1, 1.2, 2.5, 3.3, 5.3).
Phòng
thực hành
Tin học
5.2.TC2b: Phân tích nguyên
lý, chức năng của phần mềm
mô phỏng trong hỗ trợ giải
quyết vấn đề học tập và nghiên
cứu.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
7
8
Bài 5. Tìm hiểu
phần mềm mô
phỏng
Bài 6. Thực hành:
Khai thác phần
1
2
Máy tính,
Tivi, phần
Tuần 9
mềm mô
phỏng
Phòng
Tuần Máy tính cài
10, 11 phần mềm mô thực hành
5.3.TC2a: Khai thác phần
mềm mô phỏng để khám phá
Tin học
tri thức, mô hình hóa thế giới
thực.
5.3.TC2b: Đánh giá, đối chiếu
kết quả mô phỏng số với dữ
liệu thực tế.
Phòng
thực hành
Tin học
2.4.TC2a: Lựa chọn công cụ
số thích hợp để giao tiếp và
làm việc nhóm hiệu quả.
3.1.TC2a: Tích hợp nhiều định
dạng dữ liệu (sơ đồ tư duy,
văn bản, bảng) trong hợp tác.
Máy tính,
Tuần phần mềm
14, 15 trình chiếu/sơ
đồ
Phòng
thực hành
Tin học
2.4.TC2a: Tổ chức nội dung
báo cáo nhóm trực quan trên
nền tảng số.
3.2.TC2a: Tích hợp hài hòa đa
phương tiện (hình ảnh, video,
dữ liệu) trong bài trình chiếu.
1
Tuần
16
Máy tính cài
MS Excel
1.3.TC2a: Thiết lập các quy
tắc hợp lệ (Data Validation) để
kiểm soát dữ liệu đầu vào trên
Phòng tin
bảng tính.
học
1.3.TC2b: Đảm bảo tính toàn
vẹn và nhất quán của cơ sở dữ
liệu số.
Máy tính, đề
cương ôn tập
Lớp học
Củng cố năng lực mô phỏng,
trực quan và kiểm soát dữ liệu
số.
Đề kiểm tra
Phòng tin
Đánh giá chuẩn NLS Học kì I.
học
mềm mô phỏng
9
Bài 7. Trình bày
thông tin trong
trao đổi và hợp tác
10
Bài 8. Thực hành:
Sử dụng công cụ
trực quan trình
bày thông tin
trong trao đổi và
hợp tác
phỏng
2
2
Máy tính,
Tuần
Tivi, bài trình
12, 13
bày mẫu
Phòng thực hành Tin học
11
Bài 9a. Sử dụng
công cụ xác thực
dữ liệu
12
Ôn tập cuối kì I
1
Tuần
17
13
Kiểm tra đánh giá
cuối kì I
1
Tuần
18
HỌC KÌ II - CHỦ ĐỀ LỰA CHỌN a (tiếp)
14
Bài 10a. Sử dụng
hàm COUNTIF
2
Tuần Máy tính cài
19, 20 MS Excel
Phòng tin 1.3.TC2a: Ứng dụng hàm đếm
học
có điều kiện để phân loại và
tổng hợp số liệu tự động.
3.1.TC2a: Tạo bảng báo cáo
thống kê chuyên nghiệp từ dữ
liệu thô.
15
16
17
18
19
Bài 11a. Sử dụng
hàm SUMIF
Bài 12a. Sử dụng
hàm IF
Bài 13a. Hoàn
thiện bảng tính
quản lí tài chính
gia đình
Ôn tập giữa kì II
Kiểm tra đánh giá
giữa kì II
2
2
Tuần Máy tính cài
21, 22 MS Excel
1.3.TC2a: Sử dụng hàm tính
tổng có điều kiện để giải quyết
Phòng tin bài toán quản lý tài chính gia
đình.
học
3.1.TC2a: Trình bày bảng cân
đối thu chi tự động, khoa học.
Tuần Máy tính cài
23, 24 MS Excel
1.3.TC2a: Ứng dụng hàm
logic ra quyết định tự động
Phòng tin dựa trên các điều kiện số liệu.
học
3.1.TC2a: Xây dựng bảng tính
có khả năng tự động xử lý kịch
bản dữ liệu thực tế.
1
Tuần
25
Máy tính cài
MS Excel
Phòng
thực hành
Tin học
1.3.TC2a: Tổ chức cơ sở dữ
liệu thu - chi tài chính gia đình
đầy đủ, chính xác.
1.3.TC2b: Rà soát, đối chiếu
và bảo đảm tính hợp lý của
báo cáo tài chính số.
1
Tuần
26
Máy tính, bài
tập bảng tính
Lớp
học/Phòn
g tin
Củng cố các kỹ năng phân tích
bảng tính nâng cao.
Đề kiểm tra
thực hành
Đánh giá năng lực xử lý dữ
Phòng tin liệu và tạo báo cáo số
học
(1.3.TC2a, 1.3.TC2b,
3.1.TC2a).
1
Tuần
27
CHỦ ĐỀ 5: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
20
21
Bài 14. Giải quyết
vấn đề
Bài 15. Bài toán
Tin học
1
2
Tuần
28
Máy tính,
Tivi, sơ đồ bài
toán
Tuần Máy tính,
29, 30 Tivi, ví dụ tin
học
Lớp học
3.4.TC2a: Phân tích bài toán,
xác định điều kiện vào/ra và
mô hình hóa giải pháp bằng
thuật toán.
Lớp
học/Phòn
g tin
3.4.TC2a: Nhận biết và
chuyển giao các bài toán trong
đời sống thành bài toán máy
tính có thể xử lý.
22
Bài 16. Thực
hành: Lập chương
trình máy tính
2
Phòng
Máy tính cài
Tuần
phần mềm lập thực hành
31, 32
Tin học
trình
3.4.TC2a: Viết, dịch và thực
thi chương trình hoàn chỉnh sử
dụng cấu trúc rẽ nhánh, lặp.
CHỦ ĐỀ 6: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
23
Bài 17. Tin học và
thế giới nghề
nghiệp
24
Ôn tập cuối học
kỳ II
25
Kiểm tra cuối học
kỳ II
2.3.TC2b: Tìm hiểu và phân
tích xu hướng phát triển việc
làm số thông qua các nguồn
thông tin mạng tin cậy.
5.4.TC2c: Đánh giá sự phù
hợp của bản thân với các
nhóm nghề công nghệ thông
tin.
1
Tuần
33
Máy tính,
Tivi, tư liệu
nghề số
1
Tuần
34
Máy tính, tài
liệu tổng hợp
Lớp học
1
Tuần
35
Đề kiểm tra
Đánh giá hoàn thành chương
Phòng tin
trình Tin học 9 và chuẩn năng
học
lực số THCS.
Lớp học
C
 








Các ý kiến mới nhất