Tiêt 30 Ôn tập HK 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Chiến
Ngày gửi: 08h:17' 04-05-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Chiến
Ngày gửi: 08h:17' 04-05-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Nguyễn Công Chiến
Ngày soạn: 3/5/2025
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Thời lượng: 01 tiết (Tiết 30)
I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực:
- HS ôn lại các kiến thức đã được học:
* Chủ đề 4: Đạo đức, pháp luật văn hóa trong môi trường số
+ Bài 9: An toàn thông tin trên internet
* Chủ đề 5: Ứng dụng tin học
+ Bài 10: Sơ đồ tư duy
+ Bài 11: Định dạng văn bản
+ Bài 12: Trình bày thông tin ở dạng bảng
+ Bài 13: Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
+ Bài 14: Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm
* Chủ đề 6: Giải quyết vấn đề với sợ trợ giúp của máy tính
+ Bài 15: Thuật toán
+ Bài 16: Các cấu trúc điều khiển
+ Bài 17: Chương trình máy tính
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách
báo và từ các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày;
- Trung thực: Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong cuộc sống.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên
- Máy tính, máy chiếu, máy chiếu vật thể.
- Kế hoạch dạy học (nội dung dạy học, giáo trình powerpoint), phiếu học tập
2. Học sinh:
- SGK, SBT, bút, đọc ôn lại kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1. Khởi động
a. Mục tiêu: Tạo không khí vui tươi
b. Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm
- GV cho HS tham gia hoạt động với bài hát.
- Bài hát “Vỗ cái tay lên đi”
- HS thực hiện hoạt động theo yêu cầu
GV dẫn dắt vào bài
2. Hoạt động 2: hình thành kiến thức
2. 1. Ôn tập lý thuyết
a. Mục tiêu: Ghi nhớ kiến thức các khái niệm của các chủ đề 4,5,6
- Biết được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi sử dụng Internet. Nêu và thực hiện
được một số biện pháp phòng ngừa cơ bản với sự hướng dẫn của GV.
- Sắp xếp một cách logic và trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản. Biết cách
định dạng văn bản, định dạng trang văn bản và in văn
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày đvà sử được công cụ tìm kiếm và thay thế trong phần mềm soạn thảo văn
bản.
- Diễn tả được sơ lược khái niện thuật toán, nêu được một vài ví dụ minh họa.
- Biết ba cấu trúc điều khiển thuật toán: tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện
được.
b. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và
Sản phẩm
HS
- GV cho HS tự nhớ lại các kiến
thức (1 phút). Sau đó yêu cầu
các nhóm 2 cho biết:
?1 Các biện pháp an
toàn khi sử dụng internet 1. Biện pháp:
- Bảo mật thông tin cá nhân, thông tin gia đình,…
là gì?
- Không một mình
gặp gỡ người chưa quen biết,…
- Không mở tin nhắn, thư từ người mà mình không
biết,…
- Không truy cập các trang web có nội dung không
lành mạnh,…
- Khi gặp tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo, bị
?2 Sơ đồ tu duy? Vai trò dụ dỗ phải báo với cha mẹ, thầy cô, người lớn trong
gia đình,…
của sơ đồ tư duy?
2. Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin
một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản,
hình ảnh và các đường nối.
- Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận
hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ dàng ghi nhớ
chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.
?3. Chức năng của phần - Sử dụng sơ đồ tư duy có lợi ích: dễ nhìn, dễ ghi
mềm soạn thảo văn bản nhớ, thúc đẩy tư duy, tăng khả năng sáng tạo, tiết
để giúp em hoàn thành kiệm thời gian....
công việc?
3. + Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn
bản: Tạo và định dạng văn bản, biên tập, chỉnh sửa
?4. Trinhg bày thông tin nội dung, lưu trữ văn bản và in văn bản.
ở dạng bẳng có chức + Chức năng nâng cao: Xem lại và theo dõi vản
bản, Lưu trữ tài liệu nhờ công nghệ đám mây, Làm
năng gì?
việc công tác...
?5. Công cụ tìm kiếm,
thay thế có vai trò gì?
Các bước tìm kiếm, thay
4. Chúng ta có thể sử dụng bảng để trình bày thông tin một cách
cô đọng. Bảng cũng thường được sử dụng để ghi lại dữ liệu của
công việc thống kê, điều tra, khảo sát,... Từ bảng dữ liệu, em có
thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.
thế?
5. Giúp tìm kiếm, thay thế từ hoặc cụm từ theo yêu
cầu 1 cách nhanh chóng và chính xác
- Các bước tìm kiếm:
+ Bước1: Mở bảng chọn Home
+ Bước 2: Chọn nhóm lệnh Editing Find (Hiển
thị của sổ Navigation bên trái)
+ Bước 3: Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter
- Các bước thay thế:
+ Bước 1: Mở bảng chọn Home;
?6. Chương trình máy +Bướ
c 2:
tính là gì?
Chọn nhóm lệnh Editing Replace (Hiển thị của
sổ Find and Replace);
+ Bước 3: Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find What;
+ Bước 4: Gõ từ, cụm từ cần thay thế trong ô
?7. Thuật toán là gì?
Replace with;
+ Bước 5: Nháy Find next để tìm và nháy nút
Replace để thay thế, Replace All để thay thế toàn
bộ hoặc nháy nút Cancel để kết thúc.
6. - Máy tính thức hiện công việc theo chương
trình.
- Chương trình là mô tả thuật toán để máy tính
"hiểu" và thực hiện được.
- Chương trình dựa trên các dữ liệu đầu vào, tiến
hành các bước xử lí để trả lại kết quả đầu ra.
7. Là một dãy các dữ liệu đầu vào giải quyết một nhiệm vụ.
2.2. Bài tập
a. Mục tiêu:
- Làm được các bài tập và yêu cầu thực hành
b. Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm
- GV chia nhóm. Làm nội dung ôn tập
Hoàn thành nội dung ôn tập ở phiếu
- Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm học tập. Lần lượt chủ đề 4, 5, 6
khác nhận xét, bổ sung ý kiến.
Thực hành
- GV yêu cầu thực hành mở trình
duyệt, truy cập web nhà trường.
* NỘI DUNG ÔN TẬP
- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin
D. Vào trang web để tìm bài tập về nhà.
Câu 2: Hành động nào sau đây là đúng?
A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 3: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 4: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề
B. 4 lề
C. 5 lề
D. 2 lề
Câu 5: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm
soạn thảo?
A. Page layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 6: Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang đứng
B. Chọn hướng trang ngang
C. Chọn lề trang
D. Chọn lề đoạn văn bản
Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thêm hình ảnh vào văn bản.
D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
Câu 8: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print
để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in
B. Thay đổi lề của đoạn văn bản
C. Chọn khổ giấy in
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
Câu 9: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của phần mền
soạn thảo văn bản?
A. Tạo và định dạng văn bản.
B. Lưu văn bản.
C. In văn bản
D. Trình chiếu vi deo
Câu 10: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng
phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội
dung
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác
Câu 11: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung
B. Hạn chế khả năng sáng tạo
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
Câu 12: Thuật toán là gì?
A. Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ.
B. Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ.
C. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn
này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
D. Một dãy các dữ liệu đầu vào giải quyết một nhiệm vụ.
Câu 13: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một
cuốn sách có trên giá sách hay không?”.
A. Đầu vào: Tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.
Đầu ra: Thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó
trên giá sách.
B. Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách.
Đầu ra: Thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó
trên giá sách.
C. Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách
Đầu ra: Thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó
trên giá sách.
D. Đầu vào: Cuốn sách trên giá sách.
Đầu ra: Chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.
Câu 14: Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ (sơ đồ khối), hình chữ nhật có ý
nghĩa gì?
A. Thể hiện bước xử lí.
B. Thể hiện các thao tác ghi nhập.
C. Quy định trình tự thực hiện các thao tác.
D. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu.
* TỰ LUẬN
Câu 1: Soạn thảo nội dung, chỉnh sửa, và định dạng trang văn bản, mẫu, tô màu chữ
theo ý thích.
QUÊ HƯƠNG VIỆT BẮC
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng lên bếp lửa
Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi
(Nguyễn Đình Thi)
Câu 2: Hoàn thiện bảng danh sách sau trên bảng tính.
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI
STT
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ
Lớp
1
Lò Thị Hằng
23/4/2011
Khoen On
6A3
2
Lò Văn Chài
23/4/2011
Khoen On
6A4
Câu 3: Em hãy quan sát sơ đồ khối ở Hình bên và cho biết sơ đồ khối mô tả
thuật toán gì? Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán. Mô tả lại thuật toán
dưới dạng liệt kê.
Trả lời: Sơ đồ khối mô tả thuật toán tính tổng của hai số a và b.
- Đầu vào: hai số a và b.
- Đầu ra: tổng hai số a và b.
- Mô tả thuật toán theo cách liệt kê là:
+ Nhập giá trị a, giá trị b
+ Tính Tổng ← a + b.
In ra màn hình giá trị Tổng.
Câu4: Em hãy sử dụng phần mềm vẽ sơ đồ tư duy để ghi lại các nội dung sau:
An toàn thông tin trên Internet
1. Tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet..
2. Một số quy tắc khi sử dụng internet..
3. An toàn thông tin..
Trả lời:
III. LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu:
- Hs biết mở phần mềm soạn thảo văn bản. Biết cách định dạng văn bản, định dạng
trang văn bản và in văn
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn bản.
2. Tổ chức thực hiện.
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân:
Câu 1: Soạn thảo nội dung, chỉnh sửa, và định dạng trang văn bản, mẫu, tô màu chữ
theo ý thích.
QUÊ HƯƠNG VIỆT BẮC
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng lên bếp lửa
Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi
(Nguyễn Đình Thi)
Câu 2: Hoàn thiện bảng danh sách sau trên bảng tính.
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI
STT
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ
Lớp
1
Đồng Thu Hằng
23/4/2013
Thôn Trung
6A3
2
Phan Văn Dương
15/8/2013
Hôn Vàng
6A4
Ngày soạn: 3/5/2025
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Thời lượng: 01 tiết (Tiết 30)
I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực:
- HS ôn lại các kiến thức đã được học:
* Chủ đề 4: Đạo đức, pháp luật văn hóa trong môi trường số
+ Bài 9: An toàn thông tin trên internet
* Chủ đề 5: Ứng dụng tin học
+ Bài 10: Sơ đồ tư duy
+ Bài 11: Định dạng văn bản
+ Bài 12: Trình bày thông tin ở dạng bảng
+ Bài 13: Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
+ Bài 14: Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm
* Chủ đề 6: Giải quyết vấn đề với sợ trợ giúp của máy tính
+ Bài 15: Thuật toán
+ Bài 16: Các cấu trúc điều khiển
+ Bài 17: Chương trình máy tính
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách
báo và từ các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày;
- Trung thực: Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong cuộc sống.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên
- Máy tính, máy chiếu, máy chiếu vật thể.
- Kế hoạch dạy học (nội dung dạy học, giáo trình powerpoint), phiếu học tập
2. Học sinh:
- SGK, SBT, bút, đọc ôn lại kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1. Khởi động
a. Mục tiêu: Tạo không khí vui tươi
b. Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm
- GV cho HS tham gia hoạt động với bài hát.
- Bài hát “Vỗ cái tay lên đi”
- HS thực hiện hoạt động theo yêu cầu
GV dẫn dắt vào bài
2. Hoạt động 2: hình thành kiến thức
2. 1. Ôn tập lý thuyết
a. Mục tiêu: Ghi nhớ kiến thức các khái niệm của các chủ đề 4,5,6
- Biết được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi sử dụng Internet. Nêu và thực hiện
được một số biện pháp phòng ngừa cơ bản với sự hướng dẫn của GV.
- Sắp xếp một cách logic và trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản. Biết cách
định dạng văn bản, định dạng trang văn bản và in văn
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày đvà sử được công cụ tìm kiếm và thay thế trong phần mềm soạn thảo văn
bản.
- Diễn tả được sơ lược khái niện thuật toán, nêu được một vài ví dụ minh họa.
- Biết ba cấu trúc điều khiển thuật toán: tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện
được.
b. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và
Sản phẩm
HS
- GV cho HS tự nhớ lại các kiến
thức (1 phút). Sau đó yêu cầu
các nhóm 2 cho biết:
?1 Các biện pháp an
toàn khi sử dụng internet 1. Biện pháp:
- Bảo mật thông tin cá nhân, thông tin gia đình,…
là gì?
- Không một mình
gặp gỡ người chưa quen biết,…
- Không mở tin nhắn, thư từ người mà mình không
biết,…
- Không truy cập các trang web có nội dung không
lành mạnh,…
- Khi gặp tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo, bị
?2 Sơ đồ tu duy? Vai trò dụ dỗ phải báo với cha mẹ, thầy cô, người lớn trong
gia đình,…
của sơ đồ tư duy?
2. Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin
một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản,
hình ảnh và các đường nối.
- Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận
hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ dàng ghi nhớ
chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.
?3. Chức năng của phần - Sử dụng sơ đồ tư duy có lợi ích: dễ nhìn, dễ ghi
mềm soạn thảo văn bản nhớ, thúc đẩy tư duy, tăng khả năng sáng tạo, tiết
để giúp em hoàn thành kiệm thời gian....
công việc?
3. + Chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn
bản: Tạo và định dạng văn bản, biên tập, chỉnh sửa
?4. Trinhg bày thông tin nội dung, lưu trữ văn bản và in văn bản.
ở dạng bẳng có chức + Chức năng nâng cao: Xem lại và theo dõi vản
bản, Lưu trữ tài liệu nhờ công nghệ đám mây, Làm
năng gì?
việc công tác...
?5. Công cụ tìm kiếm,
thay thế có vai trò gì?
Các bước tìm kiếm, thay
4. Chúng ta có thể sử dụng bảng để trình bày thông tin một cách
cô đọng. Bảng cũng thường được sử dụng để ghi lại dữ liệu của
công việc thống kê, điều tra, khảo sát,... Từ bảng dữ liệu, em có
thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.
thế?
5. Giúp tìm kiếm, thay thế từ hoặc cụm từ theo yêu
cầu 1 cách nhanh chóng và chính xác
- Các bước tìm kiếm:
+ Bước1: Mở bảng chọn Home
+ Bước 2: Chọn nhóm lệnh Editing Find (Hiển
thị của sổ Navigation bên trái)
+ Bước 3: Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter
- Các bước thay thế:
+ Bước 1: Mở bảng chọn Home;
?6. Chương trình máy +Bướ
c 2:
tính là gì?
Chọn nhóm lệnh Editing Replace (Hiển thị của
sổ Find and Replace);
+ Bước 3: Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find What;
+ Bước 4: Gõ từ, cụm từ cần thay thế trong ô
?7. Thuật toán là gì?
Replace with;
+ Bước 5: Nháy Find next để tìm và nháy nút
Replace để thay thế, Replace All để thay thế toàn
bộ hoặc nháy nút Cancel để kết thúc.
6. - Máy tính thức hiện công việc theo chương
trình.
- Chương trình là mô tả thuật toán để máy tính
"hiểu" và thực hiện được.
- Chương trình dựa trên các dữ liệu đầu vào, tiến
hành các bước xử lí để trả lại kết quả đầu ra.
7. Là một dãy các dữ liệu đầu vào giải quyết một nhiệm vụ.
2.2. Bài tập
a. Mục tiêu:
- Làm được các bài tập và yêu cầu thực hành
b. Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm
- GV chia nhóm. Làm nội dung ôn tập
Hoàn thành nội dung ôn tập ở phiếu
- Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm học tập. Lần lượt chủ đề 4, 5, 6
khác nhận xét, bổ sung ý kiến.
Thực hành
- GV yêu cầu thực hành mở trình
duyệt, truy cập web nhà trường.
* NỘI DUNG ÔN TẬP
- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi
B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin
D. Vào trang web để tìm bài tập về nhà.
Câu 2: Hành động nào sau đây là đúng?
A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 3: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 4: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề
B. 4 lề
C. 5 lề
D. 2 lề
Câu 5: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm
soạn thảo?
A. Page layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 6: Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang đứng
B. Chọn hướng trang ngang
C. Chọn lề trang
D. Chọn lề đoạn văn bản
Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thêm hình ảnh vào văn bản.
D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
Câu 8: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print
để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in
B. Thay đổi lề của đoạn văn bản
C. Chọn khổ giấy in
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
Câu 9: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của phần mền
soạn thảo văn bản?
A. Tạo và định dạng văn bản.
B. Lưu văn bản.
C. In văn bản
D. Trình chiếu vi deo
Câu 10: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng
phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội
dung
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác
Câu 11: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung
B. Hạn chế khả năng sáng tạo
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
Câu 12: Thuật toán là gì?
A. Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ.
B. Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ.
C. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn
này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
D. Một dãy các dữ liệu đầu vào giải quyết một nhiệm vụ.
Câu 13: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một
cuốn sách có trên giá sách hay không?”.
A. Đầu vào: Tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.
Đầu ra: Thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó
trên giá sách.
B. Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách.
Đầu ra: Thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó
trên giá sách.
C. Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách
Đầu ra: Thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó
trên giá sách.
D. Đầu vào: Cuốn sách trên giá sách.
Đầu ra: Chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.
Câu 14: Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ (sơ đồ khối), hình chữ nhật có ý
nghĩa gì?
A. Thể hiện bước xử lí.
B. Thể hiện các thao tác ghi nhập.
C. Quy định trình tự thực hiện các thao tác.
D. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu.
* TỰ LUẬN
Câu 1: Soạn thảo nội dung, chỉnh sửa, và định dạng trang văn bản, mẫu, tô màu chữ
theo ý thích.
QUÊ HƯƠNG VIỆT BẮC
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng lên bếp lửa
Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi
(Nguyễn Đình Thi)
Câu 2: Hoàn thiện bảng danh sách sau trên bảng tính.
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI
STT
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ
Lớp
1
Lò Thị Hằng
23/4/2011
Khoen On
6A3
2
Lò Văn Chài
23/4/2011
Khoen On
6A4
Câu 3: Em hãy quan sát sơ đồ khối ở Hình bên và cho biết sơ đồ khối mô tả
thuật toán gì? Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán. Mô tả lại thuật toán
dưới dạng liệt kê.
Trả lời: Sơ đồ khối mô tả thuật toán tính tổng của hai số a và b.
- Đầu vào: hai số a và b.
- Đầu ra: tổng hai số a và b.
- Mô tả thuật toán theo cách liệt kê là:
+ Nhập giá trị a, giá trị b
+ Tính Tổng ← a + b.
In ra màn hình giá trị Tổng.
Câu4: Em hãy sử dụng phần mềm vẽ sơ đồ tư duy để ghi lại các nội dung sau:
An toàn thông tin trên Internet
1. Tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet..
2. Một số quy tắc khi sử dụng internet..
3. An toàn thông tin..
Trả lời:
III. LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu:
- Hs biết mở phần mềm soạn thảo văn bản. Biết cách định dạng văn bản, định dạng
trang văn bản và in văn
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn bản.
2. Tổ chức thực hiện.
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân:
Câu 1: Soạn thảo nội dung, chỉnh sửa, và định dạng trang văn bản, mẫu, tô màu chữ
theo ý thích.
QUÊ HƯƠNG VIỆT BẮC
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng lên bếp lửa
Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi
(Nguyễn Đình Thi)
Câu 2: Hoàn thiện bảng danh sách sau trên bảng tính.
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI
STT
Họ và tên
Ngày sinh
Địa chỉ
Lớp
1
Đồng Thu Hằng
23/4/2013
Thôn Trung
6A3
2
Phan Văn Dương
15/8/2013
Hôn Vàng
6A4
 









Các ý kiến mới nhất