PHụ lục 1. Sinh 7. NH 26-27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Từ máy tính cá nhân
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 17h:39' 11-09-2026
Dung lượng: 43.1 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: Từ máy tính cá nhân
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 17h:39' 11-09-2026
Dung lượng: 43.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ..
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 7
Năm học 2026 – 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …..; Số học sinh: …..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ……; Trình độ chuyên môn: Cao đẳng: ….. GV; Đại học: …. GV; Trên Đại học: … GV.
Mức chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … GV; Khá: …. GV; Đạt: …. GV; Chưa đạt: …. GV.
3. Thiết bị dạy học:
STT
1
2
3
4
Thiết bị dạy học
Cổng quang điện
Đồng hồ đo thời gian hiện số
Gồm:
- Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet
(TBDC);
- Đĩa petri; Panh (loại thông dụng, bằng inox);
2 chuông thủy tinh đường kính 25-30 cm (hoặc
hộp nhựa màu trắng trong); Cồn 70 độ; Dung
dịch iode (1%).
Gồm:
- Bình thủy tinh dung tích 1 lít;
- Nút cao su không khoan lỗ (TBDC);
- Dây kim loại có giá đỡ nến; 2 cây nến nhỏ.
Gồm:
- 2 cốc thủy tinh loại 250 ml (TBDC);
- 1 con dao nhỏ (loại thông dụng);
Số lượng
1
1
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn
KHTN
1
Bài 24. Thực hành: Chứng minh quang hợp ở
cây xanh
1
Bài 27. Thực hành: Hô hấp tế bào ở thực vật
1
Bài 32. Thực hành: Chứng minh thân vận
chuyển nước
Ghi chú
5
- 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ);
- Cân thăng bằng (với 2 đĩa cân và các quả cân
nhỏ).
- Cân thăng bằng (loại thông dụng với các quả
cân 100, 200,300g).
- Bình tam giác (Loại 250 ml) (TBDC).
1
6
Ảnh trao đổi chất ở động vật
1
7
Ảnh vòng đời của động vật
1
8
Ảnh các hình thức sinh sản vô tính ở động vật
1
9
Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi
nước ở thực vật
Video về cảm ứng ở thực vật
Video về tập tính ở động vật
Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực
vật
1
10
11
1
1
Bài 32. Thực hành: Chứng minh lá thoát hơi
nước
Bài 31. Mô tả con đường thu nhận và tiêu hoá
thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật
Bài 36. Tìm hiểu các giai đoạn sinh trưởng và
phát triển của động vật
Bài 39. Mô tả một số hình thức sinh sản vô tính
ở động vật.
Bài 30. Tìm hiểu trao đổi nước ở thực vật
Bài 33. Tìm hiểu về cảm ứng ở thực vật
Bài 33. Khám phá các tập tính ở động vật
Bài 38. Thực hành quan sát và mô tả được sự
12
1
sinh trưởng, phát triển ở thực vật
Bài 38. Quan sát các giai đoạn sinh trưởng và
13 Video về các vòng đời của động vật
1
phát triển của sinh vật
Bài 39. Tìm hiểu ứng dụng của sinh sản vô tính
14 Video về giâm, chiết, ghép cây
1
thực vật
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
usb
usb
usb
usb
usb
usb
usb
usb
usb
STT
Tên phòng
Số lượng
1
Phòng bộ môn KHTN 1
1
2
Phòng bộ môn KHTN 2
1
3
Phòng bộ môn KHTN 3
1
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí nghiệm liên
quan đến phân môn Vật lý.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo viên mượn
và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân môn Vật lý.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí nghiệm liên
quan đến phân môn Hóa học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo viên mượn
và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân môn Hóa học.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí nghiệm chủ yếu
của phân môn Sinh học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo viên mượn
và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân môn Sinh học.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình môn: Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (68 tiết)
STT
01
Bài học
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng
học tập môn KHTN
Số tiết
6
Yêu cầu cần đạt
HỌC KÌ I
Trình bày và vận dụng được một số
phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên:
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
+ Sử dụng được các phương pháp tìm
hiểu tự nhiên.
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình:
quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo
(trong nội dung môn KHTN 7).
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
Chương VII – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (32 tiết + 4)
02
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng
2
03
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
3
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò của trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
* Tích hợp liên hệ
- Tìm hiểu về BĐKH ảnh hưởng đến quá
trình trao đổi chất của sinh vật.
- Tìm hiểu về các sinh vật thích nghi với
sự thay đổi của môi trường do biến đổi
khí hậu và thiên tai.
- Mô tả được một cách tổng quát quá
trình quang hợp ở tế bào lá cây:
+ Nêu được vai trò của lá cây với chức
năng quang hợp.
+ Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản
phẩm của quang hợp.
+ Viết được phương trình quang hợp
(dạng chữ).
- Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn
ra ở lá cây, quá đó nêu được quan hệ
STT
Bài học
Số tiết
04
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng
đến quang hợp
2
05
Bài 24: Thực hành: Chứng minh
quang hợp ở cây xanh
2
06
Bài 25: Hô hấp tế bào
3
07
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng
đến hô hấp tế bào
2
08
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực
vật
2
Yêu cầu cần đạt
giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến quang hợp.
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để
giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc
trồng và bảo vệ cây xanh.
* Tích hợp năng lượng sạch, tiết kiệm
năng lượng: Tích hợp vai trò của ánh
sáng trong việc chuyển hóa năng lượng,
trồng và bảo vệ cây xanh để làm sạch
không khí.
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
quang hợp ở cây xanh.
- Mô tả được một cách tổng quát quá
trình hô hấp tế bào (ở thực vật và động
vật):
+ Nêu được khái niệm hô hấp ở tế bào.
+ Viết được phương trình tổng quát của
hô hấp (dạng chữ).
+ Thể hiện được hai chiều tổng hợp và
phân giải chất hữu cơ ở tế bào.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến hô hấp tế bào.
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về
hô hấp tế bào trong thực tiễn.
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế
bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
09
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật
3
10
Bài 29: Vai trò của nước và chất
dinh dưỡng đối với sinh vật
3
11
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh
dưỡng ở thực vật
4
Yêu cầu cần đạt
của hạt.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo
khí khổng, nêu được chức năng của khí
khổng. - Sử dụng hình ảnh để mô tả
được quá trình trao đổi khí qua khí
khổng của lá. - Dựa vào sơ đồ khái quát
mô tả được con đường đi của các chất
khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở
động vât (ví dụ ở người).
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu
được thành phần hoá học và cấu trúc,
tính chất của nước.
- Nêu được vai trò của nước và các chất
dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng ở thực vật:
+ Dựa vào sơ đồ mô tả được con đường
hấp thụ, vận chuyển nước và chất
khoáng của cây từ môi trường ngoài vào
miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá
cây.
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt
được sự vận chuyển các chất trong mạch
gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá
xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng
đi xuống).
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá
và hoạt động đóng, mở khí khổng trong
quá trình thoát hơi nước.
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
12
Ôn tập + KT giữa kì I
4
13
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh
dưỡng ở động vật
4
Yêu cầu cần đạt
hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh
dưỡng ở thực vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích
việc tưới nước và bón phân hợp lí cho
cây).
- Học sinh biết vận dụng một số phương
pháp tìm hiểu tự nhiên, rèn kĩ năng quan
sát, phân loại, đo đạc, làm báo cáo và sử
dụng dụng cụ đo. Hiểu và trình bày được
khái niệm, vai trò, quá trình quang hợp,
hô hấp tế bào, trao đổi khí, trao đổi nước
và chất dinh dưỡng ở sinh vật; nêu được
các yếu tố ảnh hưởng. Thực hiện được
thí nghiệm minh chứng, vẽ sơ đồ, phân
tích và vận dụng kiến thức vào thực tiễn
đời sống, sản xuất.
- Học sinh nêu được, mô tả được và phát
biểu được kiến thức cơ bản về trao đổi
chất, quang hợp, hô hấp tế bào, trao đổi
khí, nước và chất dinh dưỡng ở sinh vật.
Thực hiện được các kĩ năng quan sát, vẽ
sơ đồ, làm thí nghiệm minh chứng và
vận dụng được kiến thức để giải thích
một số hiện tượng thực tiễn.
- Trình bày được con đường trao đổi
nước và nhu cầu sử dụng nước ở động
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
4.3TC1 a
7B2.1
STT
14
15
16
Bài học
Bài 32: Thực hành: Chứng minh
thân vận chuyển nước và lá thoát
hơi nước
Bài 8: Tốc độ chuyển động
Bài 9: Đo tốc độ
Số tiết
2
Yêu cầu cần đạt
vật (lấy ví dụ ở người).
- Mô tả được quá trình trao đổi chất dinh
dưỡng ở động vật, lấy được ví dụ:
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô
hình, video, tranh, ảnh) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong
ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở
người).
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các
chất ở động vật (thông qua quan sát tranh
ảnh mô hình, học liệu điện tử), ví dụ hai
vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh
dưỡng và vệ sinh ăn uống,…).
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
thân vận chuyển nước và lá thoát hơi
nước.
Chương III – Tốc độ (11 tiết +2)
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác
định được tốc độ qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng,
tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi
2
quãng đường đó.
3
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
điện trong dụng cụ thực hành ở nhà
trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời
gian cho chuyển động thẳng.
Bài 10: Đồ thị quãng đường thời
gian
17
18
Yêu cầu cần đạt
2
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho
trước, tìm được quãng đường vật đi
(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện
tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của
tốc độ trong an toàn giao thông.
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng
4
của tốc độ trong an toàn giao
thông
Chương I – Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết + 1)
19
Bài 2: Nguyên tử
4
20
Bài 3: Nguyên tố hóa học
4
- Trình bày được mô hình nguyên tử của
Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên
tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối
lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố
hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc
được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
* Tích hợp BĐKH
Giới thiệu về các nguyên tố hóa học như
carbon (C) và oxyen (O), là thành phần
cơ bản trong các hợp chất khí nhà kính
STT
21
22
Bài học
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
Bài 5. Phân tử – Đơn chất –
Hợp chất
23
Ôn tập
24
Kiểm tra cuối kì I
Số tiết
7
Yêu cầu cần đạt
như CO2. Giải thích cách CO₂ và các
khí nhà kính khác góp phần vào BĐKH.
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn
gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra
các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại,
các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng
tuần hoàn.
- Nêu được khái niệm phân tử
3
(tiết 1) - Tính được khối lượng phân tử theo đơn
vị amu.
- Củng cố kiến thức, kỹ năng theo
YCCĐ trong chủ đề đã học.
1
- Vận dụng kiến thức kỹ năng để giải bài
tập.
Học sinh nêu được, mô tả được và phát
biểu được kiến thức cơ bản đã học trong
HKI về trao đổi chất ở sinh vật, tốc độ,
nguyên tử – nguyên tố – phân tử và bảng
2
tuần hoàn. Vận dụng kiến thức, kĩ năng
thí nghiệm, vẽ sơ đồ và giải bài tập để
giải thích hiện tượng thực tiễn trong đời
sống, sản xuất
HỌC KÌ II
Chương VIII – Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết)
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
1.1.TC1b
6C4.1
STT
Bài học
Số tiết
25
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập
tính ở động vật
2
26
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm
ứng ở sinh vật vào thực tiễn
1
Yêu cầu cần đạt
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở
sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện
tượng cảm ứng ở sinh vật (thực vật và
động vật).
- Nêu được vai trò của cảm ứng đối với
sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở
động vật, lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với
động vật.
- Quan sát, ghi chép và trình bày được
kết quả quan sát một số tập tính của động
vật.
- Vận dụng được các kiến thức về cảm
ứng ở thực vật để giải thích một số hiện
tượng trong thực tiễn.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng
ở động vật vào giải thích một số hiện
tượng trong thực tiễn.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
- Tìm hiểu Tác động của BĐKH lên cảm
ứng ở thực vật: Nhiệt độ toàn cầu tăng,
lượng mưa không đều hoặc giảm sút,
tăng lượng CO2.
- Tìm hiểu tác động của BĐKH lên cảm
ứng ở động vật: Nhiệt độ tăng, mực
nước biển dâng cao, sự gia tăng thiên tai
(lũ lụt, bão, hạn hán).
- Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp cụ
thể giúp sinh vật thích nghi với các thay
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
27
28
29
30
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
đổi do BĐKH.
- Trình bày được cách làm thí nghiệm
chứng minh tính cảm ứng ở thực vật.
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở
1
sinh vật
Chương IX – Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng
và phát triển ở sinh vật. Nêu được mối
quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ
cắt ngang thân cây hai lá mầm và trình
bày được chức năng của mô phân sinh
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng
2
làm cây lớn lên.
và phát triển ở sinh vật
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một
sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày được các giai
đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh
vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh
hưởng đến sinh trưởng và phát triển của
sinh vật.
- Trình bày được một số ứng dụng sinh
trưởng và phát triển ở sinh vật trong thực
tiễn.
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và
3
- Vận dụng được những kiến thức về
phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
sinh trưởng và phát triển ở sinh vật giải
thích một số hiện tượng thực tiễn.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Tìm hiểu tác động của BĐKH đến sinh
trưởng và phát triển ở sinh vật
2
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
2.2TC1 a
7C4.1
STT
Bài học
32
Yêu cầu cần đạt
cây có sự sinh trưởng.
- Quan sát và mô tả được sự sinh trưởng,
phát triển ở một số sinh vật.
Chương X – Sinh sản ở sinh vật (10 tiết + 2)
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở
sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở
sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân
biệt được các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh
3
hoạ.
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các
hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính
trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh
sản vô tính vào thực tiễn.
3
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở
ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô
sinh vật
tính và sinh sản hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình
sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng
tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được sự thụ phấn, thị tinh và lớn
lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả
được khái quát quá trình sinh sản hữu
tả sự sinh trưởng và phát triển ở
một số sinh vật
31
Số tiết
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
33
34
Bài học
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng
và điều hòa, điều khiển sinh sản ở
sinh vật
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể
thống nhất
Số tiết
2
2
Yêu cầu cần đạt
tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ
con và đẻ trứng).
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính
và một số ứng dụng trong thực tiễn. Vận
dụng được những kiến thức về sinh sản
hữu tính trong thực tiễn đời sống, trồng
trọt và chăn nuôi (thụ phấn, thụ tinh nhân
tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải
thích được vì sao phải bảo vệ một số loài
côn trùng thụ phấn cho cây
Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến
sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều
khiển sinh sản ở sinh vật.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
- Tìm hiểu tác động của BĐKH đến sinh
sản ở sinh vật.
- Tìm hiểu về những loài thực vật hoặc
động vật có thời gian sinh sản thay đổi
do BĐKH.
- Tìm hiểu về một số loài động thực vật
có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi
trường sinh sản, từ đó đề xuất các biện
pháp bảo tồn hoặc thích nghi.
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào
với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể
- môi trường) và sơ đồ quan hệ giữa các
hoạt động sống (trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
35
Ôn tập
36
Bài 12:Sóng âm
37
Bài 13: Độ cao và độ to của âm
38
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô
nhiễm tiếng ồn
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
– cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể
sinh vật là một thể thống nhất.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Tác động của BĐKH và thiên tai đến sự
thống nhất và cân bằng của cơ thể sinh
vật.
Vận dụng được các kiến thức đã học.
2
Chương IV – Âm thanh (10 tiết)
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để
chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
3
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm
trong không khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được
biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí
hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của
3
âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử,
dao động kí) chứng tỏ được độ cao của
âm có liên hệ với tần số âm.
4
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt,
vật phản xạ âm kém.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế về sóng
âm; đề xuất được phương án đơn giản để
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
5.1.TC5b
6C2.1
6C2.2
6C2.3
STT
Bài học
39
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia
sáng, vùng tối
40
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
41
Bài 17:Ảnh của vật qua gương
phẳng
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức
khoẻ.
Chương V – Ánh sáng (8 tiết)
-Thực hiện được thí nghiệm thu được
năng lượng ánh sáng, từ đó nêu được ánh
sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô
hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp
3
song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do
nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn
sáng hẹp..
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được
các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản
xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt
phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định
3
luật và phát biểu được nội dung của định
luật
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ
khuếch tán.
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua
gương phẳng.
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi
2
gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh
sáng trong một số trường hợp đơn giản.
Chương VI – Từ (10 tiết + 1)
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
42
Bài học
Bài 18: Nam châm
Số tiết
3
43
Bài 19: Từ trường
4
44
Bài 20: Chế tạo nam châm điện
đơn giản
3
45
Ôn tập
1
Yêu cầu cần đạt
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật
liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm
(kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam
của một thanh nam châm.
- Nêu được vùng không gian bao quanh
một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng
điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt
trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi
là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được
từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và
vẽ được đường sức từ quanh một thanh
nam châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim
khoa học) khẳng định được Trái Đất có
từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc
địa lí không trùng nhau.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa
lí.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản
và làm thay đổi được từ trường của nó
bằng thay
đổi dòng điện.
- Hệ thống năng lực các bài đã học
- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
1.1.TC1b
6C3.1
6C3.2
6C3.3
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm,
chủ động nhận và thực hiện tất cả các
nhiệm vụ.
- Cẩn thận trong ghi chép.
Chương II – Phân tử. Liên kết hóa học (12 tiết + 2)
Bài 5: Phân tử – Đơn chất –
46
47
Hợp chất
Bài 6: Giới thiệu về liên kết
hóa học
3
(tiết
2,3)
5
- Nêu được khái niệm đơn chất, hợp
chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn
chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn
vị amu.
*Tích hợp BĐKH
- Giới thiệu về các phân tử gây ra hiệu
ứng nhà kính như CO₂ (carbon dioxide),
CH₄ (methane) và N₂O (đinitrogen
monoxide).
- Nêu được mô hình sắp xếp electron
trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố
khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng
hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3,
H2O, CO2, N2,….).
- Nêu được được sự hình thành liên kết
ion theo nguyên tắc cho và nhận electron
để tạo ra ion có lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
48
49
Bài học
Số tiết
Bài 7: Hóa trị và công thức
hóa học
Kiểm tra cuối kì II
5
2
Yêu cầu cần đạt
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
tử đơn giản như NaCl,MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau một số tính
chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
- Trình bày được khái niệm về hoá trị
(cho chất cộng hoá trị). Cách viết công
thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một
số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của
nguyên tố với công thức hoá học.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố
trong hợp chất khi biết công thức hoá
học của hợp chất.
- Xác định được công thức hoá học của
hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên
tố và khối lượng phân tử.
Học sinh nêu được, mô tả được và phát
biểu được kiến thức cơ bản đã học trong
HKII về sinh vật, âm thanh, ánh sáng, từ,
phân tử - liên kết hóa học. Vận dụng
kiến thức, kĩ năng thí nghiệm, vẽ sơ đồ
và giải bài tập để giải thích hiện tượng
thực tiễn trong đời sống, sản xuất.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa học kì I
Thời
gian
90
Thời
điểm
Tuần
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Học sinh nêu đ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 7
Năm học 2026 – 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …..; Số học sinh: …..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ……; Trình độ chuyên môn: Cao đẳng: ….. GV; Đại học: …. GV; Trên Đại học: … GV.
Mức chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … GV; Khá: …. GV; Đạt: …. GV; Chưa đạt: …. GV.
3. Thiết bị dạy học:
STT
1
2
3
4
Thiết bị dạy học
Cổng quang điện
Đồng hồ đo thời gian hiện số
Gồm:
- Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet
(TBDC);
- Đĩa petri; Panh (loại thông dụng, bằng inox);
2 chuông thủy tinh đường kính 25-30 cm (hoặc
hộp nhựa màu trắng trong); Cồn 70 độ; Dung
dịch iode (1%).
Gồm:
- Bình thủy tinh dung tích 1 lít;
- Nút cao su không khoan lỗ (TBDC);
- Dây kim loại có giá đỡ nến; 2 cây nến nhỏ.
Gồm:
- 2 cốc thủy tinh loại 250 ml (TBDC);
- 1 con dao nhỏ (loại thông dụng);
Số lượng
1
1
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn
KHTN
1
Bài 24. Thực hành: Chứng minh quang hợp ở
cây xanh
1
Bài 27. Thực hành: Hô hấp tế bào ở thực vật
1
Bài 32. Thực hành: Chứng minh thân vận
chuyển nước
Ghi chú
5
- 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ);
- Cân thăng bằng (với 2 đĩa cân và các quả cân
nhỏ).
- Cân thăng bằng (loại thông dụng với các quả
cân 100, 200,300g).
- Bình tam giác (Loại 250 ml) (TBDC).
1
6
Ảnh trao đổi chất ở động vật
1
7
Ảnh vòng đời của động vật
1
8
Ảnh các hình thức sinh sản vô tính ở động vật
1
9
Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi
nước ở thực vật
Video về cảm ứng ở thực vật
Video về tập tính ở động vật
Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực
vật
1
10
11
1
1
Bài 32. Thực hành: Chứng minh lá thoát hơi
nước
Bài 31. Mô tả con đường thu nhận và tiêu hoá
thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật
Bài 36. Tìm hiểu các giai đoạn sinh trưởng và
phát triển của động vật
Bài 39. Mô tả một số hình thức sinh sản vô tính
ở động vật.
Bài 30. Tìm hiểu trao đổi nước ở thực vật
Bài 33. Tìm hiểu về cảm ứng ở thực vật
Bài 33. Khám phá các tập tính ở động vật
Bài 38. Thực hành quan sát và mô tả được sự
12
1
sinh trưởng, phát triển ở thực vật
Bài 38. Quan sát các giai đoạn sinh trưởng và
13 Video về các vòng đời của động vật
1
phát triển của sinh vật
Bài 39. Tìm hiểu ứng dụng của sinh sản vô tính
14 Video về giâm, chiết, ghép cây
1
thực vật
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
usb
usb
usb
usb
usb
usb
usb
usb
usb
STT
Tên phòng
Số lượng
1
Phòng bộ môn KHTN 1
1
2
Phòng bộ môn KHTN 2
1
3
Phòng bộ môn KHTN 3
1
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí nghiệm liên
quan đến phân môn Vật lý.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo viên mượn
và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân môn Vật lý.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí nghiệm liên
quan đến phân môn Hóa học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo viên mượn
và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân môn Hóa học.
- Phạm vi: sử dụng cho giảng dạy và thực hành thí nghiệm chủ yếu
của phân môn Sinh học.
- Nội dung: tổ chức dạy học, thí nghiệm thực hành; giáo viên mượn
và sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học của phân môn Sinh học.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình môn: Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (72 tiết)
Học kì II: 17 tuần (68 tiết)
STT
01
Bài học
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng
học tập môn KHTN
Số tiết
6
Yêu cầu cần đạt
HỌC KÌ I
Trình bày và vận dụng được một số
phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên:
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
+ Sử dụng được các phương pháp tìm
hiểu tự nhiên.
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình:
quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo
(trong nội dung môn KHTN 7).
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
Chương VII – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (32 tiết + 4)
02
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng
2
03
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
3
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò của trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
* Tích hợp liên hệ
- Tìm hiểu về BĐKH ảnh hưởng đến quá
trình trao đổi chất của sinh vật.
- Tìm hiểu về các sinh vật thích nghi với
sự thay đổi của môi trường do biến đổi
khí hậu và thiên tai.
- Mô tả được một cách tổng quát quá
trình quang hợp ở tế bào lá cây:
+ Nêu được vai trò của lá cây với chức
năng quang hợp.
+ Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản
phẩm của quang hợp.
+ Viết được phương trình quang hợp
(dạng chữ).
- Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn
ra ở lá cây, quá đó nêu được quan hệ
STT
Bài học
Số tiết
04
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng
đến quang hợp
2
05
Bài 24: Thực hành: Chứng minh
quang hợp ở cây xanh
2
06
Bài 25: Hô hấp tế bào
3
07
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng
đến hô hấp tế bào
2
08
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực
vật
2
Yêu cầu cần đạt
giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến quang hợp.
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để
giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc
trồng và bảo vệ cây xanh.
* Tích hợp năng lượng sạch, tiết kiệm
năng lượng: Tích hợp vai trò của ánh
sáng trong việc chuyển hóa năng lượng,
trồng và bảo vệ cây xanh để làm sạch
không khí.
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
quang hợp ở cây xanh.
- Mô tả được một cách tổng quát quá
trình hô hấp tế bào (ở thực vật và động
vật):
+ Nêu được khái niệm hô hấp ở tế bào.
+ Viết được phương trình tổng quát của
hô hấp (dạng chữ).
+ Thể hiện được hai chiều tổng hợp và
phân giải chất hữu cơ ở tế bào.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
hưởng đến hô hấp tế bào.
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về
hô hấp tế bào trong thực tiễn.
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế
bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
09
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật
3
10
Bài 29: Vai trò của nước và chất
dinh dưỡng đối với sinh vật
3
11
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh
dưỡng ở thực vật
4
Yêu cầu cần đạt
của hạt.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo
khí khổng, nêu được chức năng của khí
khổng. - Sử dụng hình ảnh để mô tả
được quá trình trao đổi khí qua khí
khổng của lá. - Dựa vào sơ đồ khái quát
mô tả được con đường đi của các chất
khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở
động vât (ví dụ ở người).
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu
được thành phần hoá học và cấu trúc,
tính chất của nước.
- Nêu được vai trò của nước và các chất
dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và
các chất dinh dưỡng ở thực vật:
+ Dựa vào sơ đồ mô tả được con đường
hấp thụ, vận chuyển nước và chất
khoáng của cây từ môi trường ngoài vào
miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá
cây.
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt
được sự vận chuyển các chất trong mạch
gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá
xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng
đi xuống).
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá
và hoạt động đóng, mở khí khổng trong
quá trình thoát hơi nước.
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
12
Ôn tập + KT giữa kì I
4
13
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh
dưỡng ở động vật
4
Yêu cầu cần đạt
hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh
dưỡng ở thực vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích
việc tưới nước và bón phân hợp lí cho
cây).
- Học sinh biết vận dụng một số phương
pháp tìm hiểu tự nhiên, rèn kĩ năng quan
sát, phân loại, đo đạc, làm báo cáo và sử
dụng dụng cụ đo. Hiểu và trình bày được
khái niệm, vai trò, quá trình quang hợp,
hô hấp tế bào, trao đổi khí, trao đổi nước
và chất dinh dưỡng ở sinh vật; nêu được
các yếu tố ảnh hưởng. Thực hiện được
thí nghiệm minh chứng, vẽ sơ đồ, phân
tích và vận dụng kiến thức vào thực tiễn
đời sống, sản xuất.
- Học sinh nêu được, mô tả được và phát
biểu được kiến thức cơ bản về trao đổi
chất, quang hợp, hô hấp tế bào, trao đổi
khí, nước và chất dinh dưỡng ở sinh vật.
Thực hiện được các kĩ năng quan sát, vẽ
sơ đồ, làm thí nghiệm minh chứng và
vận dụng được kiến thức để giải thích
một số hiện tượng thực tiễn.
- Trình bày được con đường trao đổi
nước và nhu cầu sử dụng nước ở động
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
4.3TC1 a
7B2.1
STT
14
15
16
Bài học
Bài 32: Thực hành: Chứng minh
thân vận chuyển nước và lá thoát
hơi nước
Bài 8: Tốc độ chuyển động
Bài 9: Đo tốc độ
Số tiết
2
Yêu cầu cần đạt
vật (lấy ví dụ ở người).
- Mô tả được quá trình trao đổi chất dinh
dưỡng ở động vật, lấy được ví dụ:
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô
hình, video, tranh, ảnh) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong
ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở
người).
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các
chất ở động vật (thông qua quan sát tranh
ảnh mô hình, học liệu điện tử), ví dụ hai
vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh
dưỡng và vệ sinh ăn uống,…).
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
thân vận chuyển nước và lá thoát hơi
nước.
Chương III – Tốc độ (11 tiết +2)
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác
định được tốc độ qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng,
tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi
2
quãng đường đó.
3
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ
thường dùng.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
Số tiết
điện trong dụng cụ thực hành ở nhà
trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời
gian cho chuyển động thẳng.
Bài 10: Đồ thị quãng đường thời
gian
17
18
Yêu cầu cần đạt
2
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho
trước, tìm được quãng đường vật đi
(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện
tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của
tốc độ trong an toàn giao thông.
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng
4
của tốc độ trong an toàn giao
thông
Chương I – Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết + 1)
19
Bài 2: Nguyên tử
4
20
Bài 3: Nguyên tố hóa học
4
- Trình bày được mô hình nguyên tử của
Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên
tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối
lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố
hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc
được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
* Tích hợp BĐKH
Giới thiệu về các nguyên tố hóa học như
carbon (C) và oxyen (O), là thành phần
cơ bản trong các hợp chất khí nhà kính
STT
21
22
Bài học
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
Bài 5. Phân tử – Đơn chất –
Hợp chất
23
Ôn tập
24
Kiểm tra cuối kì I
Số tiết
7
Yêu cầu cần đạt
như CO2. Giải thích cách CO₂ và các
khí nhà kính khác góp phần vào BĐKH.
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn
gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra
các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại,
các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng
tuần hoàn.
- Nêu được khái niệm phân tử
3
(tiết 1) - Tính được khối lượng phân tử theo đơn
vị amu.
- Củng cố kiến thức, kỹ năng theo
YCCĐ trong chủ đề đã học.
1
- Vận dụng kiến thức kỹ năng để giải bài
tập.
Học sinh nêu được, mô tả được và phát
biểu được kiến thức cơ bản đã học trong
HKI về trao đổi chất ở sinh vật, tốc độ,
nguyên tử – nguyên tố – phân tử và bảng
2
tuần hoàn. Vận dụng kiến thức, kĩ năng
thí nghiệm, vẽ sơ đồ và giải bài tập để
giải thích hiện tượng thực tiễn trong đời
sống, sản xuất
HỌC KÌ II
Chương VIII – Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết)
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
1.1.TC1b
6C4.1
STT
Bài học
Số tiết
25
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập
tính ở động vật
2
26
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm
ứng ở sinh vật vào thực tiễn
1
Yêu cầu cần đạt
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở
sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện
tượng cảm ứng ở sinh vật (thực vật và
động vật).
- Nêu được vai trò của cảm ứng đối với
sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở
động vật, lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với
động vật.
- Quan sát, ghi chép và trình bày được
kết quả quan sát một số tập tính của động
vật.
- Vận dụng được các kiến thức về cảm
ứng ở thực vật để giải thích một số hiện
tượng trong thực tiễn.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng
ở động vật vào giải thích một số hiện
tượng trong thực tiễn.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
- Tìm hiểu Tác động của BĐKH lên cảm
ứng ở thực vật: Nhiệt độ toàn cầu tăng,
lượng mưa không đều hoặc giảm sút,
tăng lượng CO2.
- Tìm hiểu tác động của BĐKH lên cảm
ứng ở động vật: Nhiệt độ tăng, mực
nước biển dâng cao, sự gia tăng thiên tai
(lũ lụt, bão, hạn hán).
- Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp cụ
thể giúp sinh vật thích nghi với các thay
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
27
28
29
30
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
đổi do BĐKH.
- Trình bày được cách làm thí nghiệm
chứng minh tính cảm ứng ở thực vật.
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở
1
sinh vật
Chương IX – Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng
và phát triển ở sinh vật. Nêu được mối
quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ
cắt ngang thân cây hai lá mầm và trình
bày được chức năng của mô phân sinh
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng
2
làm cây lớn lên.
và phát triển ở sinh vật
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một
sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày được các giai
đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh
vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh
hưởng đến sinh trưởng và phát triển của
sinh vật.
- Trình bày được một số ứng dụng sinh
trưởng và phát triển ở sinh vật trong thực
tiễn.
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và
3
- Vận dụng được những kiến thức về
phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
sinh trưởng và phát triển ở sinh vật giải
thích một số hiện tượng thực tiễn.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Tìm hiểu tác động của BĐKH đến sinh
trưởng và phát triển ở sinh vật
2
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
2.2TC1 a
7C4.1
STT
Bài học
32
Yêu cầu cần đạt
cây có sự sinh trưởng.
- Quan sát và mô tả được sự sinh trưởng,
phát triển ở một số sinh vật.
Chương X – Sinh sản ở sinh vật (10 tiết + 2)
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở
sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở
sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân
biệt được các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh
3
hoạ.
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các
hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính
trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh
sản vô tính vào thực tiễn.
3
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở
ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô
sinh vật
tính và sinh sản hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình
sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng
tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được sự thụ phấn, thị tinh và lớn
lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả
được khái quát quá trình sinh sản hữu
tả sự sinh trưởng và phát triển ở
một số sinh vật
31
Số tiết
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
33
34
Bài học
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng
và điều hòa, điều khiển sinh sản ở
sinh vật
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể
thống nhất
Số tiết
2
2
Yêu cầu cần đạt
tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ
con và đẻ trứng).
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính
và một số ứng dụng trong thực tiễn. Vận
dụng được những kiến thức về sinh sản
hữu tính trong thực tiễn đời sống, trồng
trọt và chăn nuôi (thụ phấn, thụ tinh nhân
tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải
thích được vì sao phải bảo vệ một số loài
côn trùng thụ phấn cho cây
Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến
sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều
khiển sinh sản ở sinh vật.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
- Tìm hiểu tác động của BĐKH đến sinh
sản ở sinh vật.
- Tìm hiểu về những loài thực vật hoặc
động vật có thời gian sinh sản thay đổi
do BĐKH.
- Tìm hiểu về một số loài động thực vật
có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi
trường sinh sản, từ đó đề xuất các biện
pháp bảo tồn hoặc thích nghi.
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào
với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể
- môi trường) và sơ đồ quan hệ giữa các
hoạt động sống (trao đổi chất và chuyển
hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
Bài học
35
Ôn tập
36
Bài 12:Sóng âm
37
Bài 13: Độ cao và độ to của âm
38
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô
nhiễm tiếng ồn
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
– cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể
sinh vật là một thể thống nhất.
* Tích hợp bộ phận, liên hệ:
Tác động của BĐKH và thiên tai đến sự
thống nhất và cân bằng của cơ thể sinh
vật.
Vận dụng được các kiến thức đã học.
2
Chương IV – Âm thanh (10 tiết)
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để
chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
3
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm
trong không khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được
biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí
hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của
3
âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử,
dao động kí) chứng tỏ được độ cao của
âm có liên hệ với tần số âm.
4
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt,
vật phản xạ âm kém.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế về sóng
âm; đề xuất được phương án đơn giản để
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
5.1.TC5b
6C2.1
6C2.2
6C2.3
STT
Bài học
39
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia
sáng, vùng tối
40
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
41
Bài 17:Ảnh của vật qua gương
phẳng
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức
khoẻ.
Chương V – Ánh sáng (8 tiết)
-Thực hiện được thí nghiệm thu được
năng lượng ánh sáng, từ đó nêu được ánh
sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô
hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp
3
song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do
nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn
sáng hẹp..
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được
các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản
xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt
phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định
3
luật và phát biểu được nội dung của định
luật
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ
khuếch tán.
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua
gương phẳng.
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi
2
gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh
sáng trong một số trường hợp đơn giản.
Chương VI – Từ (10 tiết + 1)
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
42
Bài học
Bài 18: Nam châm
Số tiết
3
43
Bài 19: Từ trường
4
44
Bài 20: Chế tạo nam châm điện
đơn giản
3
45
Ôn tập
1
Yêu cầu cần đạt
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật
liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm
(kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam
của một thanh nam châm.
- Nêu được vùng không gian bao quanh
một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng
điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt
trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi
là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được
từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và
vẽ được đường sức từ quanh một thanh
nam châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim
khoa học) khẳng định được Trái Đất có
từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc
địa lí không trùng nhau.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa
lí.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản
và làm thay đổi được từ trường của nó
bằng thay
đổi dòng điện.
- Hệ thống năng lực các bài đã học
- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
1.1.TC1b
6C3.1
6C3.2
6C3.3
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm,
chủ động nhận và thực hiện tất cả các
nhiệm vụ.
- Cẩn thận trong ghi chép.
Chương II – Phân tử. Liên kết hóa học (12 tiết + 2)
Bài 5: Phân tử – Đơn chất –
46
47
Hợp chất
Bài 6: Giới thiệu về liên kết
hóa học
3
(tiết
2,3)
5
- Nêu được khái niệm đơn chất, hợp
chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn
chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn
vị amu.
*Tích hợp BĐKH
- Giới thiệu về các phân tử gây ra hiệu
ứng nhà kính như CO₂ (carbon dioxide),
CH₄ (methane) và N₂O (đinitrogen
monoxide).
- Nêu được mô hình sắp xếp electron
trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố
khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng
hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3,
H2O, CO2, N2,….).
- Nêu được được sự hình thành liên kết
ion theo nguyên tắc cho và nhận electron
để tạo ra ion có lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
STT
48
49
Bài học
Số tiết
Bài 7: Hóa trị và công thức
hóa học
Kiểm tra cuối kì II
5
2
Yêu cầu cần đạt
Định hướng
Tích hợp AI
phát triển NLS
tử đơn giản như NaCl,MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau một số tính
chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
- Trình bày được khái niệm về hoá trị
(cho chất cộng hoá trị). Cách viết công
thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một
số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của
nguyên tố với công thức hoá học.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố
trong hợp chất khi biết công thức hoá
học của hợp chất.
- Xác định được công thức hoá học của
hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên
tố và khối lượng phân tử.
Học sinh nêu được, mô tả được và phát
biểu được kiến thức cơ bản đã học trong
HKII về sinh vật, âm thanh, ánh sáng, từ,
phân tử - liên kết hóa học. Vận dụng
kiến thức, kĩ năng thí nghiệm, vẽ sơ đồ
và giải bài tập để giải thích hiện tượng
thực tiễn trong đời sống, sản xuất.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa học kì I
Thời
gian
90
Thời
điểm
Tuần
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Học sinh nêu đ
 








Các ý kiến mới nhất