phụ lục 1,2,3 ktpl11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Linh
Ngày gửi: 07h:53' 07-11-2026
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lâm Linh
Ngày gửi: 07h:53' 07-11-2026
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: ............................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: ……………………….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu
có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....;
Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa
đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
SGK, sách giáo viên,
1
tài liệu tham khảo Giáo
dục Kinh tế và Pháp
luật 11
Các bài thí
Theo điều
kiện nhà
Ghi chú
nghiệm/thực hành
Tất cả các bài
trường
Bảo đảm đúng chương
trình GDPT 2018
Tranh ảnh, sơ đồ, bảng
2
số liệu, tình huống kinh
tế - pháp luật, văn bản
Theo bài học Bài 1-21
Ưu tiên tư liệu chính
thống, cập nhật
pháp luật phù hợp
Máy
3
tính,
chiếu/TV,
Internet
máy
kết
nối
Theo phòng
học
Các bài có học liệu số,
NLS/AI
Bảo đảm an toàn, đạo
đức và quyền riêng tư
số
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
4
5
Các bài thí
Thiết bị dạy học
Số lượng
Phiếu học tập, tình
Theo kế
Các bài có hoạt động Dữ liệu phù hợp lứa
huống pháp lí, biểu mẫu
hoạch bài
phân tích, thảo luận, tuổi, không dùng thông
khảo sát, dữ liệu kinh tế
dạy
Phần mềm trình chiếu,
Theo điều
bảng tính/công cụ thiết
kiện nhà
kế sản phẩm số
trường
Ghi chú
nghiệm/thực hành
thực hành
tin nhạy cảm
Các bài có sản phẩm Chỉ sử dụng khi phù
học tập số
hợp mục tiêu bài học
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
1
2
Phòng
học
lượng
bộ
môn/phòng học
Phòng học có thiết
bị trình chiếu
Phòng
3
Số
Tên phòng
có)
Học lí thuyết, xử lí tình huống
....
kinh tế - pháp luật, thảo luận
nhóm
....
máy
tính/thư viện (nếu
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
Theo
kiện thực tế
Khai thác học liệu số, báo cáo sản Theo
phẩm, hoạt động NLS/AI
điều
điều
kiện thực tế
Tìm kiếm, đánh giá nguồn; lập Có thể thay
....
bảng tính/kế hoạch tài chính; thiết bằng
kế sản phẩm số
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
phòng
học phù hợp
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT
1
2
Bài học
Bài 1. Cạnh tranh trong
nền kinh tế thị trường
Bài 2. Cung - cầu trong
nền kinh tế thị trường
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Nêu được khái niệm cạnh tranh; giải thích được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh; phân tích được
3
vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế; phê phán những biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Nêu được khái niệm cung, cầu và các nhân tố ảnh hưởng đến cung, cầu; phân tích được mối quan
3
hệ, vai trò của quan hệ cung - cầu và vận dụng vào tình huống sản xuất, kinh doanh cụ thể.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Nêu được khái niệm và các loại hình lạm phát; giải thích được nguyên nhân, mô tả hậu quả và
3
Bài 3. Lạm phát
3
nêu được vai trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế lạm phát.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được khái niệm, các loại hình thất nghiệp; giải thích nguyên nhân, mô tả hậu quả và nêu vai
4
Bài 4. Thất nghiệp
3
trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế thất nghiệp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
5
Bài 5. Thị trường lao
động và việc làm
Nêu được các khái niệm cơ bản về lao động, việc làm, thị trường lao động và thị trường việc làm;
3
phân tích mối quan hệ, xu hướng tuyển dụng và định hướng lựa chọn nghề phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Bài học
Số tiết
Bài 6. Ý tưởng, cơ hội
6
kinh doanh và các năng
lực cần thiết của người
Nêu được thế nào là ý tưởng và cơ hội kinh doanh; nhận biết được các nguồn hình thành ý tưởng,
3
7
8
doanh
Bài 8. Văn hóa tiêu
dùng
Nêu được quan niệm, biểu hiện và vai trò của đạo đức kinh doanh; biết đánh giá hành vi kinh
3
của công dân trước pháp
Nêu được vai trò và một số đặc điểm của văn hóa tiêu dùng Việt Nam; biết đánh giá hành vi tiêu
3
10
11
trong các lĩnh vực
Bài 11. Quyền bình
đẳng giữa các dân tộc
dùng và hình thành thói quen tiêu dùng văn minh, phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được quy định cơ bản về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật; phân tích được ý
3
luật
Bài 10. Bình đẳng giới
doanh và có thái độ ủng hộ hành vi kinh doanh có đạo đức.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 9. Quyền bình đẳng
9
cơ hội và một số năng lực cần thiết của người kinh doanh; biết đánh giá ý tưởng phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
kinh doanh
Bài 7. Đạo đức kinh
Yêu cầu cần đạt
nghĩa và thực hiện quyền, nghĩa vụ bình đẳng trong các tình huống phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được các quy định cơ bản về bình đẳng giới trong các lĩnh vực; nhận biết và phê phán hành
3
vi phân biệt đối xử về giới; thực hiện trách nhiệm phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bình đẳng giữa các dân tộc; hiểu ý nghĩa và có thái độ
3
tôn trọng, đoàn kết, không phân biệt đối xử.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
12
Bài học
Bài 12. Quyền bình
đẳng giữa các tôn giáo
Số tiết
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo; biết đánh giá hành vi và
3
13
tham gia quản lí nhà
Nêu được các quy định cơ bản về quyền, nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước
3
Bài 14. Quyền và nghĩa
15
16
vụ của công dân về bầu
và xã hội; biết thực hiện quyền phù hợp với lứa tuổi.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
nước và xã hội
14
thực hiện trách nhiệm tôn trọng quyền bình đẳng tôn giáo.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 13. Quyền và nghĩa
vụ của công dân trong
Yêu cầu cần đạt
Nêu được những quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ bầu cử, ứng cử; nhận biết được hành vi
3
đúng, sai và ý nghĩa của việc thực hiện đúng quy định.
cử và ứng cử
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 15. Quyền và nghĩa
Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ khiếu nại, tố cáo; phân biệt được khiếu nại
vụ của công dân về
3
với tố cáo và biết lựa chọn cách xử lí phù hợp trong tình huống đơn giản.
khiếu nại, tố cáo
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 16. Quyền và nghĩa
Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc; nhận thức được trách
vụ của công dân về bảo
vệ Tổ quốc
3
nhiệm của công dân và thực hiện những việc phù hợp với lứa tuổi.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Bài 17. Quyền bất khả
xâm phạm về thân thể
17
và quyền được pháp luật
bảo hộ về tính mạng,
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật
3
bảo hộ; nhận biết, phê phán hành vi xâm phạm và biết cách tự bảo vệ phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
sức khỏe, danh dự, nhân
phẩm của công dân
Bài 18. Quyền bất khả
18
xâm phạm về chỗ ở của
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở; nhận biết hành vi vi phạm
3
công dân
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 19. Quyền được bảo
19
đảm an toàn và bí mật
thư tín, điện thoại, điện
Nêu được các quy định cơ bản về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện
3
Bài 20. Quyền và nghĩa
20
do ngôn luận, báo chí và
tiếp cận thông tin
tín; biết bảo vệ thông tin cá nhân và tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
tín của công dân
vụ của công dân về tự
và biết thực hiện quyền, nghĩa vụ đúng pháp luật.
Nêu được các quy định cơ bản về quyền tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin; biết thực
3
hiện quyền có trách nhiệm, đánh giá nguồn thông tin và tuân thủ pháp luật.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Bài học
Số tiết
Bài 21. Quyền và nghĩa
21
vụ của công dân về tự
do tín ngưỡng và tôn
Yêu cầu cần đạt
Nêu được các quy định cơ bản về quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo; biết tôn trọng quyền của
2
giáo
người khác và phê phán hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trái pháp luật.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
2. Chuyên đề lựa chọn
Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17
tuần = 17 tiết.
STT
Chuyên đề/Bài học
Số tiết
Bài 1. Tác động tiêu cực và nguyên
1
nhân phát sinh tác động của phát
triển kinh tế đến môi trường tự
Nêu được các tác động tiêu cực của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên và xác
4
Bài 2. Sự cần thiết và biện pháp giải
2
phát triển kinh tế đến môi trường tự
Giải thích được sự cần thiết phải giải quyết tác động tiêu cực; nghiên cứu trường hợp,
4
3
bản của pháp luật dân sự
đánh giá và đề xuất một số biện pháp, chính sách phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1.
nhiên
Bài 3. Khái niệm, các nguyên tắc cơ
định được những nguyên nhân chủ yếu phát sinh các tác động đó.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
nhiên
quyết vấn đề tác động tiêu cực của
Yêu cầu cần đạt
Nêu được khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự; vận dụng để
4
nhận xét, điều chỉnh hành vi trong một số quan hệ dân sự gần gũi.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Chuyên đề/Bài học
Số tiết
Bài 4. Một số chế định của pháp
4
5
6
luật dân sự về nghĩa vụ dân sự và
Nêu được một số quy định cơ bản về nghĩa vụ và hợp đồng dân sự; phân tích tình
4
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 5. Một số chế định của pháp
Nêu được một số quy định cơ bản về hôn nhân, gia đình và thừa kế; phân tích, đánh
luật dân sự về hôn nhân và gia đình,
4
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 6. Một số chế định của pháp
Nêu được một số quy định cơ bản về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; nhận
luật dân sự về sở hữu trí tuệ và
4
Bài 7. Khái niệm, các nguyên tắc cơ
bản của pháp luật lao động
luật lao động về hợp đồng lao động,
tiền lương và thưởng, bảo hiểm xã
Nêu được khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật lao động; nhận biết được
4
và giải quyết tranh chấp lao động
quyền, nghĩa vụ cơ bản của các bên trong quan hệ lao động.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Nêu và vận dụng được một số quy định cơ bản về hợp đồng lao động, tiền lương,
4
thưởng và bảo hiểm xã hội trong các tình huống phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 9. Một số quy định của pháp
luật lao động về tranh chấp lao động
biết hành vi xâm phạm và hình thành ý thức tôn trọng bản quyền.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
hội
9
giá tình huống và biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp pháp luật.
thừa kế di sản
Bài 8. Một số quy định của pháp
8
huống, nhận biết hậu quả pháp lí và biết thực hiện đúng quyền, nghĩa vụ.
hợp đồng dân sự
chuyển giao công nghệ
7
Yêu cầu cần đạt
Nêu được một số quy định cơ bản về tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp;
3
biết phân tích tình huống và lựa chọn cách giải quyết phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Bài kiểm tra,
Thời gian
Thời điểm
Giữa học kì I
45 phút
Tuần 9
Cuối học kì I
45 phút
Tuần 18
Giữa học kì II
45 phút
Tuần 27
Cuối học kì II
45 phút
Tuần 35
đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học về cạnh tranh, cung - cầu, lạm phát
và thất nghiệp; chú trọng vận dụng vào tình huống kinh tế.
Đánh giá tổng hợp nội dung giáo dục kinh tế học kì I và những nội dung
chuyển tiếp theo kế hoạch nhà trường.
Đánh giá các yêu cầu cần đạt về quyền bình đẳng và một số quyền, nghĩa
vụ cơ bản của công dân; chú trọng phân tích tình huống pháp luật.
Đánh giá tổng hợp chương trình Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11; vận
dụng kiến thức vào tình huống thực tiễn phù hợp.
Viết
Viết
Viết
Viết
III. Các nội dung khác (nếu có)
..........................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
TRƯỜNG: ........................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11
STT
Số học sinh: ..................
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
tiết
điểm
Địa điểm
Chủ
Phối
trì
hợp
Điều kiện thực hiện
Thu thập dữ liệu giá, lượng
Khảo sát số:
1
Cung - cầu và
giá cả quanh
em
cung - cầu của một hàng
Lớp
hóa/dịch vụ; đánh giá nguồn,
tổng hợp và trình bày nhận xét.
Tích
hợp
NLS:
1.1.NC1a;
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a;
2
Tuần 8
học/khu
vực
hợp
phù
GV
GDKT
&PL
3.1.NC1a. AI: 11.C2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
GVCN/
Đoàn
trường
(nếu có)
Thiết bị số, Internet, phiếu
khảo sát; không thu thập dữ
liệu cá nhân nhạy cảm
STT
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
tiết
điểm
Địa điểm
Chủ
Phối
trì
hợp
GV
GV Tin
Điều kiện thực hiện
Xây dựng và trình bày một ý
tưởng kinh doanh; đánh giá cơ
Diễn đàn: Ý hội, rủi ro, yếu tố đạo đức và
2
tưởng
kinh khả năng ứng dụng công nghệ
doanh có trách phù hợp.
nhiệm
Tích
hợp
NLS:
Lớp
2
1.1.NC1a;
Tuần 17 học/phòng GDKT
học (nếu
máy
&PL
có)
Lớp
GV
GVCN/
Máy tính, công cụ trình
chiếu, dữ liệu giả định
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a;
3.1.NC1a. AI: 11.C2.1.
Thiết kế sản phẩm truyền thông
về bình đẳng giới, dân tộc hoặc
Truyền thông tôn giáo; sử dụng nguồn chính
3
số: Bình đẳng thống, tôn trọng bản quyền và
và tôn trọng quyền riêng tư.
khác biệt
Tích
hợp
NLS:
1.1.NC1a;
2
Tuần 27 học/phòng GDKT
máy
&PL
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a;
5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Đoàn
trường
Thiết bị số, công cụ thiết
kế; tư liệu chính thống
STT
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
tiết
điểm
Địa điểm
Chủ
Phối
trì
hợp
Điều kiện thực hiện
Phân tích tình huống về khiếu
4
Phiên
xử
tình
huống: tiếp cận thông tin; đề xuất cách
Quyền
lí nại, tố cáo, quyền riêng tư và
và xử lí phù hợp pháp luật.
nghĩa vụ công Tích
dân
hợp
NLS:
GV
2
Tuần 34 Lớp học
1.1.NC1a;
GDKT
&PL
GVCN
Tình huống giả định, văn
(nếu có)
bản pháp luật, máy chiếu
GV Tin
Internet, học liệu số, công
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a;
5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nhận diện rủi ro về quyền riêng
Chuyên đề số:
Công dân có
5
trách
nhiệm
trong
môi
trường số
tư, bí mật thư tín, ngôn luận và
thông tin; xây dựng khuyến
nghị sử dụng nền tảng số và AI
có trách nhiệm.
Tích
hợp
NLS:
1.1.NC1a;
Lớp
2
GV
Tuần 35 học/phòng GDKT
máy
&PL
học (nếu cụ trình bày; tuân thủ an
có)
toàn số
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a;
5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực
tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
TRƯỜNG: ........................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Họ và tên giáo viên: ........................................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT
Số
Bài học
tiết
Thời điểm
Bài 1. Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường
1
2
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
Thiết bị dạy học
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
3
Tuần 1-2
tình huống kinh tế; máy
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 2. Cung - cầu trong nền kinh tế thị trường
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Địa điểm dạy học
3
Tuần 2-3
tình huống kinh tế; máy
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Thời điểm
Bài 3. Lạm phát
3
4
5
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 3-5
tình huống kinh tế; máy
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 4. Thất nghiệp
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 5-6
tình huống kinh tế; máy
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Ôn tập giữa học kì I
SGK; đề cương/phiếu ôn tập;
Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a;
1
Tuần 8
5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
máy chiếu hoặc thiết bị số
Lớp học
Lớp học
Lớp học
(nếu sử dụng)
Đề/ma trận kiểm tra; giấy
6
Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I
1
Tuần 9
kiểm tra hoặc hệ thống đánh
Lớp học
giá của nhà trường
Bài 5. Thị trường lao động và việc làm
7
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
thiết của người kinh doanh
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
tình huống kinh tế; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 6. Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần
8
Tuần 6-8
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
3
Tuần 9-10 tình huống kinh tế; máy
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Bài 7. Đạo đức kinh doanh
9
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 8. Văn hóa tiêu dùng
10
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 9. Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
11
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 10. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực
12
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Thời điểm
Tuần 1012
Tuần 1213
Tuần 1315
Tuần 1516
Ôn tập cuối học kì I
13
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
tình huống kinh tế; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
tình huống kinh tế; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; đề cương/phiếu ôn tập;
Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a;
1
Tuần 18
5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
máy chiếu hoặc thiết bị số
Lớp học
(nếu sử dụng)
Đề/ma trận kiểm tra; giấy
14
Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I
1
Tuần 18
kiểm tra hoặc hệ thống đánh
giá của nhà trường
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Bài 11. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
15
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 12. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
16
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Thời điểm
Tuần 1618
Tuần 1920
Bài 13. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia
17
quản lí nhà nước và xã hội
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 2022
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 14. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và
18
ứng cử
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 2223
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 15. Quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại,
19
tố cáo
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
3
Tuần 2325
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Thời điểm
Ôn tập giữa học kì II
20
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; đề cương/phiếu ôn tập;
Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a;
1
Tuần 26
5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
máy chiếu hoặc thiết bị số
Lớp học
(nếu sử dụng)
Đề/ma trận kiểm tra; giấy
21
Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II
1
Tuần 26
kiểm tra hoặc hệ thống đánh
Lớp học
giá của nhà trường
Bài 16. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ
22
quốc
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 2526
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 17. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự,
23
nhân phẩm của công dân
3
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
Tuần 2728
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 18. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công
24
dân
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
3
Tuần
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: ……………………….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu
có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....;
Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa
đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
SGK, sách giáo viên,
1
tài liệu tham khảo Giáo
dục Kinh tế và Pháp
luật 11
Các bài thí
Theo điều
kiện nhà
Ghi chú
nghiệm/thực hành
Tất cả các bài
trường
Bảo đảm đúng chương
trình GDPT 2018
Tranh ảnh, sơ đồ, bảng
2
số liệu, tình huống kinh
tế - pháp luật, văn bản
Theo bài học Bài 1-21
Ưu tiên tư liệu chính
thống, cập nhật
pháp luật phù hợp
Máy
3
tính,
chiếu/TV,
Internet
máy
kết
nối
Theo phòng
học
Các bài có học liệu số,
NLS/AI
Bảo đảm an toàn, đạo
đức và quyền riêng tư
số
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
4
5
Các bài thí
Thiết bị dạy học
Số lượng
Phiếu học tập, tình
Theo kế
Các bài có hoạt động Dữ liệu phù hợp lứa
huống pháp lí, biểu mẫu
hoạch bài
phân tích, thảo luận, tuổi, không dùng thông
khảo sát, dữ liệu kinh tế
dạy
Phần mềm trình chiếu,
Theo điều
bảng tính/công cụ thiết
kiện nhà
kế sản phẩm số
trường
Ghi chú
nghiệm/thực hành
thực hành
tin nhạy cảm
Các bài có sản phẩm Chỉ sử dụng khi phù
học tập số
hợp mục tiêu bài học
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
1
2
Phòng
học
lượng
bộ
môn/phòng học
Phòng học có thiết
bị trình chiếu
Phòng
3
Số
Tên phòng
có)
Học lí thuyết, xử lí tình huống
....
kinh tế - pháp luật, thảo luận
nhóm
....
máy
tính/thư viện (nếu
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
Theo
kiện thực tế
Khai thác học liệu số, báo cáo sản Theo
phẩm, hoạt động NLS/AI
điều
điều
kiện thực tế
Tìm kiếm, đánh giá nguồn; lập Có thể thay
....
bảng tính/kế hoạch tài chính; thiết bằng
kế sản phẩm số
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
phòng
học phù hợp
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT
1
2
Bài học
Bài 1. Cạnh tranh trong
nền kinh tế thị trường
Bài 2. Cung - cầu trong
nền kinh tế thị trường
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Nêu được khái niệm cạnh tranh; giải thích được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh; phân tích được
3
vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế; phê phán những biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Nêu được khái niệm cung, cầu và các nhân tố ảnh hưởng đến cung, cầu; phân tích được mối quan
3
hệ, vai trò của quan hệ cung - cầu và vận dụng vào tình huống sản xuất, kinh doanh cụ thể.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Nêu được khái niệm và các loại hình lạm phát; giải thích được nguyên nhân, mô tả hậu quả và
3
Bài 3. Lạm phát
3
nêu được vai trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế lạm phát.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được khái niệm, các loại hình thất nghiệp; giải thích nguyên nhân, mô tả hậu quả và nêu vai
4
Bài 4. Thất nghiệp
3
trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế thất nghiệp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
5
Bài 5. Thị trường lao
động và việc làm
Nêu được các khái niệm cơ bản về lao động, việc làm, thị trường lao động và thị trường việc làm;
3
phân tích mối quan hệ, xu hướng tuyển dụng và định hướng lựa chọn nghề phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Bài học
Số tiết
Bài 6. Ý tưởng, cơ hội
6
kinh doanh và các năng
lực cần thiết của người
Nêu được thế nào là ý tưởng và cơ hội kinh doanh; nhận biết được các nguồn hình thành ý tưởng,
3
7
8
doanh
Bài 8. Văn hóa tiêu
dùng
Nêu được quan niệm, biểu hiện và vai trò của đạo đức kinh doanh; biết đánh giá hành vi kinh
3
của công dân trước pháp
Nêu được vai trò và một số đặc điểm của văn hóa tiêu dùng Việt Nam; biết đánh giá hành vi tiêu
3
10
11
trong các lĩnh vực
Bài 11. Quyền bình
đẳng giữa các dân tộc
dùng và hình thành thói quen tiêu dùng văn minh, phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được quy định cơ bản về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật; phân tích được ý
3
luật
Bài 10. Bình đẳng giới
doanh và có thái độ ủng hộ hành vi kinh doanh có đạo đức.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 9. Quyền bình đẳng
9
cơ hội và một số năng lực cần thiết của người kinh doanh; biết đánh giá ý tưởng phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
kinh doanh
Bài 7. Đạo đức kinh
Yêu cầu cần đạt
nghĩa và thực hiện quyền, nghĩa vụ bình đẳng trong các tình huống phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được các quy định cơ bản về bình đẳng giới trong các lĩnh vực; nhận biết và phê phán hành
3
vi phân biệt đối xử về giới; thực hiện trách nhiệm phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bình đẳng giữa các dân tộc; hiểu ý nghĩa và có thái độ
3
tôn trọng, đoàn kết, không phân biệt đối xử.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
12
Bài học
Bài 12. Quyền bình
đẳng giữa các tôn giáo
Số tiết
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo; biết đánh giá hành vi và
3
13
tham gia quản lí nhà
Nêu được các quy định cơ bản về quyền, nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước
3
Bài 14. Quyền và nghĩa
15
16
vụ của công dân về bầu
và xã hội; biết thực hiện quyền phù hợp với lứa tuổi.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
nước và xã hội
14
thực hiện trách nhiệm tôn trọng quyền bình đẳng tôn giáo.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 13. Quyền và nghĩa
vụ của công dân trong
Yêu cầu cần đạt
Nêu được những quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ bầu cử, ứng cử; nhận biết được hành vi
3
đúng, sai và ý nghĩa của việc thực hiện đúng quy định.
cử và ứng cử
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 15. Quyền và nghĩa
Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ khiếu nại, tố cáo; phân biệt được khiếu nại
vụ của công dân về
3
với tố cáo và biết lựa chọn cách xử lí phù hợp trong tình huống đơn giản.
khiếu nại, tố cáo
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 16. Quyền và nghĩa
Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc; nhận thức được trách
vụ của công dân về bảo
vệ Tổ quốc
3
nhiệm của công dân và thực hiện những việc phù hợp với lứa tuổi.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Bài 17. Quyền bất khả
xâm phạm về thân thể
17
và quyền được pháp luật
bảo hộ về tính mạng,
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật
3
bảo hộ; nhận biết, phê phán hành vi xâm phạm và biết cách tự bảo vệ phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
sức khỏe, danh dự, nhân
phẩm của công dân
Bài 18. Quyền bất khả
18
xâm phạm về chỗ ở của
Nêu được các quy định cơ bản về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở; nhận biết hành vi vi phạm
3
công dân
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 19. Quyền được bảo
19
đảm an toàn và bí mật
thư tín, điện thoại, điện
Nêu được các quy định cơ bản về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện
3
Bài 20. Quyền và nghĩa
20
do ngôn luận, báo chí và
tiếp cận thông tin
tín; biết bảo vệ thông tin cá nhân và tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
tín của công dân
vụ của công dân về tự
và biết thực hiện quyền, nghĩa vụ đúng pháp luật.
Nêu được các quy định cơ bản về quyền tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin; biết thực
3
hiện quyền có trách nhiệm, đánh giá nguồn thông tin và tuân thủ pháp luật.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Bài học
Số tiết
Bài 21. Quyền và nghĩa
21
vụ của công dân về tự
do tín ngưỡng và tôn
Yêu cầu cần đạt
Nêu được các quy định cơ bản về quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo; biết tôn trọng quyền của
2
giáo
người khác và phê phán hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trái pháp luật.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
2. Chuyên đề lựa chọn
Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17
tuần = 17 tiết.
STT
Chuyên đề/Bài học
Số tiết
Bài 1. Tác động tiêu cực và nguyên
1
nhân phát sinh tác động của phát
triển kinh tế đến môi trường tự
Nêu được các tác động tiêu cực của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên và xác
4
Bài 2. Sự cần thiết và biện pháp giải
2
phát triển kinh tế đến môi trường tự
Giải thích được sự cần thiết phải giải quyết tác động tiêu cực; nghiên cứu trường hợp,
4
3
bản của pháp luật dân sự
đánh giá và đề xuất một số biện pháp, chính sách phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1.
nhiên
Bài 3. Khái niệm, các nguyên tắc cơ
định được những nguyên nhân chủ yếu phát sinh các tác động đó.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
nhiên
quyết vấn đề tác động tiêu cực của
Yêu cầu cần đạt
Nêu được khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự; vận dụng để
4
nhận xét, điều chỉnh hành vi trong một số quan hệ dân sự gần gũi.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
STT
Chuyên đề/Bài học
Số tiết
Bài 4. Một số chế định của pháp
4
5
6
luật dân sự về nghĩa vụ dân sự và
Nêu được một số quy định cơ bản về nghĩa vụ và hợp đồng dân sự; phân tích tình
4
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 5. Một số chế định của pháp
Nêu được một số quy định cơ bản về hôn nhân, gia đình và thừa kế; phân tích, đánh
luật dân sự về hôn nhân và gia đình,
4
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 6. Một số chế định của pháp
Nêu được một số quy định cơ bản về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; nhận
luật dân sự về sở hữu trí tuệ và
4
Bài 7. Khái niệm, các nguyên tắc cơ
bản của pháp luật lao động
luật lao động về hợp đồng lao động,
tiền lương và thưởng, bảo hiểm xã
Nêu được khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật lao động; nhận biết được
4
và giải quyết tranh chấp lao động
quyền, nghĩa vụ cơ bản của các bên trong quan hệ lao động.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Nêu và vận dụng được một số quy định cơ bản về hợp đồng lao động, tiền lương,
4
thưởng và bảo hiểm xã hội trong các tình huống phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 9. Một số quy định của pháp
luật lao động về tranh chấp lao động
biết hành vi xâm phạm và hình thành ý thức tôn trọng bản quyền.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
hội
9
giá tình huống và biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp pháp luật.
thừa kế di sản
Bài 8. Một số quy định của pháp
8
huống, nhận biết hậu quả pháp lí và biết thực hiện đúng quyền, nghĩa vụ.
hợp đồng dân sự
chuyển giao công nghệ
7
Yêu cầu cần đạt
Nêu được một số quy định cơ bản về tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp;
3
biết phân tích tình huống và lựa chọn cách giải quyết phù hợp.
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Bài kiểm tra,
Thời gian
Thời điểm
Giữa học kì I
45 phút
Tuần 9
Cuối học kì I
45 phút
Tuần 18
Giữa học kì II
45 phút
Tuần 27
Cuối học kì II
45 phút
Tuần 35
đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học về cạnh tranh, cung - cầu, lạm phát
và thất nghiệp; chú trọng vận dụng vào tình huống kinh tế.
Đánh giá tổng hợp nội dung giáo dục kinh tế học kì I và những nội dung
chuyển tiếp theo kế hoạch nhà trường.
Đánh giá các yêu cầu cần đạt về quyền bình đẳng và một số quyền, nghĩa
vụ cơ bản của công dân; chú trọng phân tích tình huống pháp luật.
Đánh giá tổng hợp chương trình Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11; vận
dụng kiến thức vào tình huống thực tiễn phù hợp.
Viết
Viết
Viết
Viết
III. Các nội dung khác (nếu có)
..........................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
TRƯỜNG: ........................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11
STT
Số học sinh: ..................
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
tiết
điểm
Địa điểm
Chủ
Phối
trì
hợp
Điều kiện thực hiện
Thu thập dữ liệu giá, lượng
Khảo sát số:
1
Cung - cầu và
giá cả quanh
em
cung - cầu của một hàng
Lớp
hóa/dịch vụ; đánh giá nguồn,
tổng hợp và trình bày nhận xét.
Tích
hợp
NLS:
1.1.NC1a;
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a;
2
Tuần 8
học/khu
vực
hợp
phù
GV
GDKT
&PL
3.1.NC1a. AI: 11.C2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
GVCN/
Đoàn
trường
(nếu có)
Thiết bị số, Internet, phiếu
khảo sát; không thu thập dữ
liệu cá nhân nhạy cảm
STT
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
tiết
điểm
Địa điểm
Chủ
Phối
trì
hợp
GV
GV Tin
Điều kiện thực hiện
Xây dựng và trình bày một ý
tưởng kinh doanh; đánh giá cơ
Diễn đàn: Ý hội, rủi ro, yếu tố đạo đức và
2
tưởng
kinh khả năng ứng dụng công nghệ
doanh có trách phù hợp.
nhiệm
Tích
hợp
NLS:
Lớp
2
1.1.NC1a;
Tuần 17 học/phòng GDKT
học (nếu
máy
&PL
có)
Lớp
GV
GVCN/
Máy tính, công cụ trình
chiếu, dữ liệu giả định
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a;
3.1.NC1a. AI: 11.C2.1.
Thiết kế sản phẩm truyền thông
về bình đẳng giới, dân tộc hoặc
Truyền thông tôn giáo; sử dụng nguồn chính
3
số: Bình đẳng thống, tôn trọng bản quyền và
và tôn trọng quyền riêng tư.
khác biệt
Tích
hợp
NLS:
1.1.NC1a;
2
Tuần 27 học/phòng GDKT
máy
&PL
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a;
5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Đoàn
trường
Thiết bị số, công cụ thiết
kế; tư liệu chính thống
STT
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
tiết
điểm
Địa điểm
Chủ
Phối
trì
hợp
Điều kiện thực hiện
Phân tích tình huống về khiếu
4
Phiên
xử
tình
huống: tiếp cận thông tin; đề xuất cách
Quyền
lí nại, tố cáo, quyền riêng tư và
và xử lí phù hợp pháp luật.
nghĩa vụ công Tích
dân
hợp
NLS:
GV
2
Tuần 34 Lớp học
1.1.NC1a;
GDKT
&PL
GVCN
Tình huống giả định, văn
(nếu có)
bản pháp luật, máy chiếu
GV Tin
Internet, học liệu số, công
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a;
5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Nhận diện rủi ro về quyền riêng
Chuyên đề số:
Công dân có
5
trách
nhiệm
trong
môi
trường số
tư, bí mật thư tín, ngôn luận và
thông tin; xây dựng khuyến
nghị sử dụng nền tảng số và AI
có trách nhiệm.
Tích
hợp
NLS:
1.1.NC1a;
Lớp
2
GV
Tuần 35 học/phòng GDKT
máy
&PL
học (nếu cụ trình bày; tuân thủ an
có)
toàn số
1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a;
5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực
tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
TRƯỜNG: ........................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Họ và tên giáo viên: ........................................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT
Số
Bài học
tiết
Thời điểm
Bài 1. Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường
1
2
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
Thiết bị dạy học
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
3
Tuần 1-2
tình huống kinh tế; máy
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 2. Cung - cầu trong nền kinh tế thị trường
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
Địa điểm dạy học
3
Tuần 2-3
tình huống kinh tế; máy
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Thời điểm
Bài 3. Lạm phát
3
4
5
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 3-5
tình huống kinh tế; máy
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 4. Thất nghiệp
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 5-6
tình huống kinh tế; máy
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Ôn tập giữa học kì I
SGK; đề cương/phiếu ôn tập;
Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a;
1
Tuần 8
5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
máy chiếu hoặc thiết bị số
Lớp học
Lớp học
Lớp học
(nếu sử dụng)
Đề/ma trận kiểm tra; giấy
6
Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I
1
Tuần 9
kiểm tra hoặc hệ thống đánh
Lớp học
giá của nhà trường
Bài 5. Thị trường lao động và việc làm
7
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
thiết của người kinh doanh
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
tình huống kinh tế; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 6. Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần
8
Tuần 6-8
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
3
Tuần 9-10 tình huống kinh tế; máy
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Bài 7. Đạo đức kinh doanh
9
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 8. Văn hóa tiêu dùng
10
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 9. Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật
11
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 10. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực
12
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Thời điểm
Tuần 1012
Tuần 1213
Tuần 1315
Tuần 1516
Ôn tập cuối học kì I
13
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
tình huống kinh tế; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; bảng số liệu/biểu đồ;
tình huống kinh tế; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; đề cương/phiếu ôn tập;
Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a;
1
Tuần 18
5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.
máy chiếu hoặc thiết bị số
Lớp học
(nếu sử dụng)
Đề/ma trận kiểm tra; giấy
14
Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I
1
Tuần 18
kiểm tra hoặc hệ thống đánh
giá của nhà trường
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Bài 11. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
15
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 12. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
16
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Thời điểm
Tuần 1618
Tuần 1920
Bài 13. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia
17
quản lí nhà nước và xã hội
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 2022
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
Bài 14. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và
18
ứng cử
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 2223
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 15. Quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại,
19
tố cáo
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
3
Tuần 2325
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 - Phụ lục I, II, III theo CV 5512 | Tích hợp NLS & AI
Lớp học
STT
Số
Bài học
tiết
Thời điểm
Ôn tập giữa học kì II
20
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
SGK; đề cương/phiếu ôn tập;
Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a;
1
Tuần 26
5.2.NC1b. AI: 11.A3.1.
máy chiếu hoặc thiết bị số
Lớp học
(nếu sử dụng)
Đề/ma trận kiểm tra; giấy
21
Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II
1
Tuần 26
kiểm tra hoặc hệ thống đánh
Lớp học
giá của nhà trường
Bài 16. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ
22
quốc
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
3
Tuần 2526
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
Bài 17. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền
được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự,
23
nhân phẩm của công dân
3
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
Tuần 2728
SGK; văn bản pháp luật; tình
huống pháp lí; tranh ảnh; máy
Lớp học
chiếu/TV; học liệu số phù hợp
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
Bài 18. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công
24
dân
Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a;
4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1.
3
Tuần
 









Các ý kiến mới nhất