Phụ lục 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 20h:52' 11-08-2024
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 20h:52' 11-08-2024
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÍCH SƠN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC, KHỐI LỚP 6
Năm học 2024 - 2025
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ........7..........; Số học sinh: ........280...........;
Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:.......01.........;
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....... Đại học:...01.....; Trên đại học:.........
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:
Tốt:…01....; Khá:…...; Đạt:…....; Chưa đạt:….....
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
(Tiết)
1
Máy chiếu
2
Máy tính
Số
Các bài thí nghiệm/thực hành
lượng
01
Học sinh quan sát thực hành
40
Ghi chú
Học sinh thực hành
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Số
Tên phòng
Phạm vi và nội dung sử dụng
(Tiết)
lượng
1
Phòng học bộ 01
Phòng học bộ môn sử dụng cho
môn Tin học
học sinh học tập, thực hành
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tiết
Bài học
Số
tiết
1
Bài 1. Thông tin
và dữ liệu
2
2,3
Bài 2. Xử lí thông
tin
2
4,5
Bài 3. Thông tin
2
Yêu cầu cần đạt
- Hiểu dữ liệu, thông tin và vật mang tin là gì?
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu.
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin.
- Nêu được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa thông
tin và dữ liệu.
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông
tin.
- Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lý thông
tin.
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử
lý thông tin. Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ
trong máy tính
6,7
Bài 4. Mạng máy
tính
2
8,9
Bài 5. Internet
2
10
Kiểm tra giữa học
kì 1
1
11,1
2
Bài 6. Mạng thông
tin toàn cầu
2
13,1
4
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
1
15,1
6
Bài 8. Thư điện tử
2
17
Kiểm tra cuối học
kỳ 1
1
18
Ôn tập
1
19
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
1
với hai kí hiệu 0 và 1.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin.
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo
dung lượng thông tin.
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…
- Nêu được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó
trong cuộc sống.
- Kể được các thành phần chính của một mạng máy
tính.
- Nêu được một số cách kết nối không dây mà em
biết.
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây.
- Biết Internet là gì.
- Nêu được một số đặc điểm chính của Internet.
- Nêu được một số lợi ích chính của Internet.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thông tin và xử
lý thông tin, mạng máy tính và internet thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Trình bày sơ lược được các khái niệm World Wide
Web, website, địa chỉ của website, trình duyệt.
- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang
web cho trước.
- Khai thác được thông tin trên một số trang web
thông dụng: tra từ điển, xem tin thời tiết, thời sự,…
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm
cho trước.
- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông
tin trên Internet.
- Biết thư điện tử là gì; biết ưu điểm và nhược điểm
cơ bản của dịch vụ thư điện tử so với các phương
thức liên lạc khác.
- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử, thành
phần của địa chỉ thư điện tử và cách đăng kí tài
khoản thư điện tử.
- Thực hiện đăng kí tài khoản thư điện tử, đăng nhập,
soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thông tin và xử
lý thông tin, mạng máy tính, internet, mạng thông tin
toàn cầu, thư điện tử thông qua các mức độ đạt được
của bài kiểm tra.
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để làm các
bài tập.
- Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet.
Nêu và thực hiện được một số biện pháp phòng ngừa.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân cà tập thể.
20,2
1
Bài 10. Sơ đồ tư
duy
2
22,2
3
24,2
5
Bài 11. Định dạng
văn bản
2
Bài 12. Trình bày
thông tin ở dạng
bảng
2
26
Bài 13. Thực
hành: Tìm kiếm
và thay thế
1
27
Kiểm tra giữa học
kỳ 2
1
28
Bài 14. Thực
hành: Hoàn thành
sổ lưu niệm
Bài 15. Thuật toán
1
2
29,3
0
31,3
2
Bài 16. Các cấu
trúc điều khiển
2
1
33
34,3
Kiểm tra cuối học
kỳ 2
Bài 17. Chương
2
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân với sự
hỗ trợ của người lớn.
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc
mang nội dung xấu.
- Sắp xếp được một cách logic và trình bày được
dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học
tập và trao đổi thông tin.
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần
mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, đinh
dạng văn bản.
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày
trang văn bản và in.
- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở
dạng bảng.
- Biết cách tạo và định dạng bảng.
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần
mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay
thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Đánh giá được kỹ năng thực hành của học sinh về
tạo sơ đồ tư duy, định dạng văn bản, cách trình bày
thông tin dưới dạng bảng, tìm kiếm và thay thế thông
qua các mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã học để
hoàn thiện sổ lưu niệm.
- Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán.
- Nêu được một vài ví dụ minh họa về thuật toán.
- Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê
hoặc sơ đồ khối.
- Tạo được sơ đồ khối.
- Biết các cấu trúc:
+ Cấu trúc tuần tự
+ Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ
+ Cấu trúc lặp
- Mô tả được thuật toán đơn giản có cấu trúc tuần tự,
rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ) và lặp dưới dạng
liệt kê hoặc sơ đồ khối.
- Đánh giá được năng lực học sinh về tạo sơ đồ tư
duy, định dạng văn bản, cách trình bày thông tin dưới
dạng bảng, tìm kiếm và thay thế, thuật toán, các cấu
trúc điều khiển, chương trình máy tính thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để
5
máy tính “hiểu”.
- Thực hiện được chương trình trên máy tính
trình máy tính
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
Thời
điểm
Giữa Học kỳ 1
45
phút
Tuần
10
Cuối Học kỳ 1
45
phút
Tuần
17
Giữa Học kỳ 2
45
phút
Tuần
27
Cuối Học kỳ 2
45
phút
Tuần
33
Yêu cầu cần đạt
- Đánh giá được năng lực học sinh
về thông tin và xử lý thông tin, mạng
máy tính và internet thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Đánh giá được năng lực học sinh
về thông tin và xử lý thông tin, mạng
máy tính, internet, mạng thông tin
toàn cầu, thư điện tử thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Đánh giá được kỹ năng thực hành
của học sinh về tạo sơ đồ tư duy,
định dạng văn bản, cách trình bày
thông tin dưới dạng bảng, tìm kiếm
và thay thế thông qua các mức độ đạt
được của bài kiểm tra.
- Đánh giá được năng lực học sinh
về tạo sơ đồ tư duy, định dạng văn
bản, cách trình bày thông tin dưới
dạng bảng, tìm kiếm và thay thế,
thuật toán, các cấu trúc điều khiển,
chương trình máy tính thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
Hình thức
Bài kiểm tra
Bài kiểm tra
Bài thực hành
Bài kiểm tra
III. Các nội dung khác (nếu có):
.....................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
Tích Sơn, ngày 6 tháng 8 năm 2024
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Bùi Thị Hải Yến
Dương Thị Hải Vân
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC, KHỐI LỚP 6
Năm học 2024 - 2025
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ........7..........; Số học sinh: ........280...........;
Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:.......01.........;
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....... Đại học:...01.....; Trên đại học:.........
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:
Tốt:…01....; Khá:…...; Đạt:…....; Chưa đạt:….....
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
(Tiết)
1
Máy chiếu
2
Máy tính
Số
Các bài thí nghiệm/thực hành
lượng
01
Học sinh quan sát thực hành
40
Ghi chú
Học sinh thực hành
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Số
Tên phòng
Phạm vi và nội dung sử dụng
(Tiết)
lượng
1
Phòng học bộ 01
Phòng học bộ môn sử dụng cho
môn Tin học
học sinh học tập, thực hành
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tiết
Bài học
Số
tiết
1
Bài 1. Thông tin
và dữ liệu
2
2,3
Bài 2. Xử lí thông
tin
2
4,5
Bài 3. Thông tin
2
Yêu cầu cần đạt
- Hiểu dữ liệu, thông tin và vật mang tin là gì?
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu.
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin.
- Nêu được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa thông
tin và dữ liệu.
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông
tin.
- Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lý thông
tin.
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử
lý thông tin. Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ
trong máy tính
6,7
Bài 4. Mạng máy
tính
2
8,9
Bài 5. Internet
2
10
Kiểm tra giữa học
kì 1
1
11,1
2
Bài 6. Mạng thông
tin toàn cầu
2
13,1
4
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
Internet
1
15,1
6
Bài 8. Thư điện tử
2
17
Kiểm tra cuối học
kỳ 1
1
18
Ôn tập
1
19
Bài 9. An toàn
thông tin trên
Internet
1
với hai kí hiệu 0 và 1.
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin.
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo
dung lượng thông tin.
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…
- Nêu được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó
trong cuộc sống.
- Kể được các thành phần chính của một mạng máy
tính.
- Nêu được một số cách kết nối không dây mà em
biết.
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây.
- Biết Internet là gì.
- Nêu được một số đặc điểm chính của Internet.
- Nêu được một số lợi ích chính của Internet.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thông tin và xử
lý thông tin, mạng máy tính và internet thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Trình bày sơ lược được các khái niệm World Wide
Web, website, địa chỉ của website, trình duyệt.
- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang
web cho trước.
- Khai thác được thông tin trên một số trang web
thông dụng: tra từ điển, xem tin thời tiết, thời sự,…
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm
cho trước.
- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông
tin trên Internet.
- Biết thư điện tử là gì; biết ưu điểm và nhược điểm
cơ bản của dịch vụ thư điện tử so với các phương
thức liên lạc khác.
- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử, thành
phần của địa chỉ thư điện tử và cách đăng kí tài
khoản thư điện tử.
- Thực hiện đăng kí tài khoản thư điện tử, đăng nhập,
soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử.
- Đánh giá được năng lực học sinh về thông tin và xử
lý thông tin, mạng máy tính, internet, mạng thông tin
toàn cầu, thư điện tử thông qua các mức độ đạt được
của bài kiểm tra.
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để làm các
bài tập.
- Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet.
Nêu và thực hiện được một số biện pháp phòng ngừa.
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân cà tập thể.
20,2
1
Bài 10. Sơ đồ tư
duy
2
22,2
3
24,2
5
Bài 11. Định dạng
văn bản
2
Bài 12. Trình bày
thông tin ở dạng
bảng
2
26
Bài 13. Thực
hành: Tìm kiếm
và thay thế
1
27
Kiểm tra giữa học
kỳ 2
1
28
Bài 14. Thực
hành: Hoàn thành
sổ lưu niệm
Bài 15. Thuật toán
1
2
29,3
0
31,3
2
Bài 16. Các cấu
trúc điều khiển
2
1
33
34,3
Kiểm tra cuối học
kỳ 2
Bài 17. Chương
2
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân với sự
hỗ trợ của người lớn.
- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc
mang nội dung xấu.
- Sắp xếp được một cách logic và trình bày được
dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học
tập và trao đổi thông tin.
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần
mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, đinh
dạng văn bản.
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày
trang văn bản và in.
- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở
dạng bảng.
- Biết cách tạo và định dạng bảng.
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần
mềm soạn thảo văn bản.
- Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay
thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của
phần mềm soạn thảo văn bản.
- Đánh giá được kỹ năng thực hành của học sinh về
tạo sơ đồ tư duy, định dạng văn bản, cách trình bày
thông tin dưới dạng bảng, tìm kiếm và thay thế thông
qua các mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã học để
hoàn thiện sổ lưu niệm.
- Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán.
- Nêu được một vài ví dụ minh họa về thuật toán.
- Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê
hoặc sơ đồ khối.
- Tạo được sơ đồ khối.
- Biết các cấu trúc:
+ Cấu trúc tuần tự
+ Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ
+ Cấu trúc lặp
- Mô tả được thuật toán đơn giản có cấu trúc tuần tự,
rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ) và lặp dưới dạng
liệt kê hoặc sơ đồ khối.
- Đánh giá được năng lực học sinh về tạo sơ đồ tư
duy, định dạng văn bản, cách trình bày thông tin dưới
dạng bảng, tìm kiếm và thay thế, thuật toán, các cấu
trúc điều khiển, chương trình máy tính thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để
5
máy tính “hiểu”.
- Thực hiện được chương trình trên máy tính
trình máy tính
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
Thời
điểm
Giữa Học kỳ 1
45
phút
Tuần
10
Cuối Học kỳ 1
45
phút
Tuần
17
Giữa Học kỳ 2
45
phút
Tuần
27
Cuối Học kỳ 2
45
phút
Tuần
33
Yêu cầu cần đạt
- Đánh giá được năng lực học sinh
về thông tin và xử lý thông tin, mạng
máy tính và internet thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Đánh giá được năng lực học sinh
về thông tin và xử lý thông tin, mạng
máy tính, internet, mạng thông tin
toàn cầu, thư điện tử thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
- Đánh giá được kỹ năng thực hành
của học sinh về tạo sơ đồ tư duy,
định dạng văn bản, cách trình bày
thông tin dưới dạng bảng, tìm kiếm
và thay thế thông qua các mức độ đạt
được của bài kiểm tra.
- Đánh giá được năng lực học sinh
về tạo sơ đồ tư duy, định dạng văn
bản, cách trình bày thông tin dưới
dạng bảng, tìm kiếm và thay thế,
thuật toán, các cấu trúc điều khiển,
chương trình máy tính thông qua các
mức độ đạt được của bài kiểm tra.
Hình thức
Bài kiểm tra
Bài kiểm tra
Bài thực hành
Bài kiểm tra
III. Các nội dung khác (nếu có):
.....................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
Tích Sơn, ngày 6 tháng 8 năm 2024
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Bùi Thị Hải Yến
Dương Thị Hải Vân
 









Các ý kiến mới nhất