Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Phiếu học tập bài liên kết ion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ MẠNH CƯỜNG
Ngày gửi: 20h:10' 19-11-2018
Dung lượng: 49.9 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Học sinh: ............................................ Lớp: 10ª6
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử? Giải thích?
Si, S, Cl, Na, Cl, P, Mg, Al
Câu 2. Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử? Giải thích?
Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 3. Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính phi kim? Giải thích?
O, C, N, F, B, Be, Li
Khả năng phi kim là
Phi Kim nhận thêm bao nhiêu electron?
Câu 4. Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều giảm dần tính kim loại? Giải thích?
Na, Li, Cs, K, Rb
Khả năng kim loại là
Kim loại nhường bao nhiêu electron?

‘‘Phần còn lại của Kim loại sau khi nhường electron gọi là Ion dương
Phi Kim sau khi nhận electron trở thành phần tử mang điện gọi là Ion âm’’

Điều gì xảy ra khi nguyên tử Kim Loại tiếp xúc với nguyên tử Phi Kim

ION
Khái niệm:
Viết pt biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng:
Na  Na+ + ....e ; Mg  Mg2+ + ....e ; Al  Al3+ + ....e
Kim Loại M(có n electron lớp ngoài cùng) nhường electron: M  M....+ + ....e
S + ....e  S2- ; Cl + ....e  Cl- ; O + ....e  O2-
Phi Kim X(có n electron lớp ngoài cùng) nhận electron: X + ....e  X....-
1. Cation(ion dương)
Ion dương

Cation Kim Loại
Cation Hiđro
Cation Amoni





2. Anion(ion âm)

Anion

Anion Oxit
Anion Hiđroxit
Anion gốc Axit



Tạo nên từ một nguyên tử
Nhóm nguyên tử mang điện






3. Ion đơn nguyên tử - Ion đa nguyên tử
Ion đơn nguyên tử
(Ion tạo nên từ một nguyên tử)
Ion đa nguyên tử
(Nhóm nguyên tử mang điện tích)





C. LIÊN KẾT ION
Điều gì xảy ra khi nguyên tử Kim Loại tiếp xúc với nguyên tử Phi Kim?
M  M....+ + ....e
X + ....e  X....-
Ví dụ: phản ứng của Natri với Clo. Nguyên tử Natri đến và tiếp xúc với nguyên tử Clo
Xảy ra các quá trình sau:
Na  Na+ + ....e
Cl + ....e  Cl-
1e
Hay Na + Cl ( Na+ + Cl- (
Phương trình dạng phân tử(phương trình phản ứng)
2 x 1e
2Na + Cl2 ( 2NaCl
(Hình mô phỏng trang 58 SGK)
Khái niệm Liên Kết Ion:
Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion của: Na2O, MgO, Al2O3
Na2O


MgO



Al2O3













 O2  
2.
Na+ + O2- + Na+  2 + O2-  Na2O
Phöông trình trao ñoåi electron :

4Na + O2 = 2 Na2O.

 + O2    .
Phöông trình trao ñoåi electron :

2Mg + O2  2MgO
Coâng thöùc electron : 
Coâng thöùc caáu taïo: Mg=O
Hay: Mg2+O2-
Al2O3 tương tự.

 
Gửi ý kiến