Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Phiếu bài tập Toán học 3.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Hà
Ngày gửi: 17h:11' 13-08-2024
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
Câu 1. Đặt tính rồi tính

Số liền trước của số 180 là…….; Số liền sau của số 180 là…..
Câu 2. Cho các số sau : 324, 333, 234, 342, 432. Dãy số được
xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:………………………….
Câu 3. Cho 148 < … < 152. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ
chấm là……
Câu 4. Số gồm 5 chục, 4 trăm và 2 đơn vị viết là:………
Câu 5. Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:………………
Câu 6. Từ ba số 4, 1, 9 lập được số có ba chữ số khác nhau là:
……………………..
Câu 7. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152
kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn
khoang.
A. Con lợn đen nặng ………… kg.
B. Con lợn trắng nặng ……….
kg.
C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Cho các số: 156, 165, 298, 289, 388. Hãy sắp xếp theo
thứ tự:
a. Từ bé đến lớn: b. Từ lớn đến bé:
c. Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên.
Bài 2: Ở một trường tiểu học, khối lớp Một có 234 học sinh và nhiều
hơn khối Hai 19 học sinh.
a. Khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?
b. Khối Một và khối Hai trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Viết bảng cộng 5; 6; 7; 8 cộng với một số trong phạm vi 10 và
học thuộc
Câu 3. …...… – 15 = 136
Số cần điền vào chỗ trống là?
Câu 4. Cho …… - 37 = 448. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
………………………
Câu 5. Cho …… + 37 = 123. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
………………………

Câu 6. Lớp 3A có 20 học sinh xếp thành hai hàng. Hỏi mỗi hàng
có bao nhiêu học sinh?
Câu 7. Số bị trừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99 . Số trừ
là:……..
Câu 8. Tổng số tuổi của hai anh em là 31 tuổi. Em 12 tuổi. Hỏi
anh mấy tuổi?
Câu 9. Số?

PHIẾU BÀI TOÁNTẬP SỐ 3
Bài 1. Hoàn thành bảng nhân 3
3x1=3
3 x ….= 18
3 x 2 = …..
3 x 7 =…
3 x 3 = …..
3 x 8 = …..
3 x ….= 12
3 x 9 = ….
3 x 5 = …..
3 x 10 =…..
Bài 2. Hoàn thành bảng chia 3
3:3=1
18 : 3 = …..
6 : 3 = …..
21 : 3 = …..
9 : 3 = …..
24 : 3 = …..
:3=4
:3=9
:3=5
: 3 = 10
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 x 4 = …..
5 x 8 = …..
3x5=…
27 : 3 =…
5x7=…
2 x 9 = ….
7 x 5 =…
3x4=…
12 : 2 = …
16 : 2 = …
9x5=…
9:3=…
18 : 2 = …
20 : 5 = …
3 : 3 = ….
15 : 3 = …
15 : 5 = …
30 : 5 = ….
21 : 3 =…
3 x 3 =…
40 : 5 = …
5x4=…
12 : 3 = ….
3 x 6 = ….
Bài 4. Mỗi giỏ có 3 quả táo. Hỏi 8 giỏ như vậy có bao nhiêu quả táo?
Bài 5. Mỗi bao gạo đựng 5 kg gạo. Hỏi 6 bao gạo như vậy đựng tất cả bao nhiêu ki – lô –
gam gạo?
Bài 6. Có 27 quả táo để đều vào 3 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả táo?
Bài 7. Có 7 bạn học sinh. Cô tặng mỗi bạn 3 quyển vở. Hỏi cô đã tặng bao nhiêu quển
vở?
Bài 8. Có 24 người. Mỗi thuyền chở được 3 người. Hỏi cần bao nhiêu chiếc thuyền để
chở hết số người trên?

BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Học thuộc bảng nhân 3 và bảng chia 3
Bài 2. Tự lập bài toán thương tự bài 4 và bài 6 rồi giải.
VD1: Mỗi hộp có ……. cái bút. Hỏi ………hộp như vậy có bao nhiêu cái bút?
VD2. Có ………. bông hoa chia đều vào……. lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
Bài 3. Có 18 con gà mái và 25 con gà trống. Hỏi số gà mái ít hơn số gà trống bao nhiêu
con?
Bài 4. Có 18 con gà mái và 25 con gà trống. Hỏi số gà trống nhiều hơn số gà mái bao
nhiêu con?
Bài 5. Có 18 con gà mái và 25 con gà trống. Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?

Bài 1: Tìm các tiếng:

TIẾNG VIỆT

a. Bắt đầu bằng gi hoặc d, có nghĩa như sau:
- Chỉ vật để cho người nằm:................................................
- Chỉ sợi dùng để buộc:........................................................
b. Có vần ưt hoặc ưc:
- Chỉ chỗ rất sâu mà thường đứng trên núi cao nhìn xuống ta
thấy:....................................
- Chỉ động tác bỏ đi các thứ ta không cần nữa (đồng nghĩa với quẳng
đi):..........................
Bài 2: Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Thế nào?
- Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực cả khu vườn.
- Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm dưới đây:
a. Hoa gạo nở đổ rực trên những cành cây.
- Câu hỏi em
đặt:...................................................................................................
b. Đàn cò đậu trắng xóa trên cánh đồng.
- Câu hôi em
đặt:....................................................................................................
Bài 4: Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?
a. Những cây hoa héo tàn vì không được tưới nước.
b. Vì nắng to, cánh đồng nứt nẻ.
c. Vì ham chơi, Hà bị điểm kém.
d. Thỏ thua rùa vì quá chủ quan.
BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1. Viết 1 bài chính tả.
Bài 2. Điền g hoặc gh:
a. Chú Hùng đang cưa ...ỗ.
b. Con đường thật gập ...ềnh.
c. Cô giáo ...i vào sổ những bạn đi học muộn.
d. Sau cơn mưa, cành cây bị ...ãy rất nhiều.
Câu 3. Gạch chân dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ai?”
a. Mẹ em là y tá.
b. Người em yêu quý nhất là ông nội.
c. Cô giáo em rất xinh đẹp.
d. Ông ấy là một người tốt bụng.
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4
Dạng: Tìm số hạng trong một tổng
Bài 1. Số ? (Mẫu : ? + 3 = 5
2+3=5)
2+ 3=5

? + 36 = 84

2+3=5

32 + ? = 168

?+3=5

? + 58 = 72

2+?=5

64 + ? = 372

? + 7 = 10

? + 43 = 218

8 + ? = 12

72 + ? = 96

? + 75 = 247

? + 52 = 261

21 + ? = 56

33 + ? = 66

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy………… trừ đi ……………….…đã
biết.
Bài 2. Có 76 con gà, trong đó có 24 con gà trống. Hỏi có bao nhiêu
con gà mái?
Bài 3. Trong hộp có 58 bút chì màu xanh và bút chì màu đỏ. Số bút
mà xanh là 29 chiếc. Hỏi có bao nhiêu bút chì màu đỏ?
Bài 4. Trong bến có 85 chiếc thuyền. Đến trưa, có 67 chiếc thuyền đã
ròi bến. Hỏi còn bao chiếc thuyền chưa rời bến?
Bài 5. Cô Hoa có 73 quyển vở. Cô đã phát cho các bạn 46 quyển. Hỏi
cô Hoa còn bao nhiêu quyển vở?
Bài 6. Điền tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp rồi giải bài toán đó.

Lớp 2A có ……….. học sinh. Trong đó có ……….học sinh nữ. Hỏi
lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?
Bài 7. Tự lập bài toán tương tự (Viết đề bài ra vở, rồi giải.)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1? Số?
a) ? + 5 = 13

? + 41 = 68

35 + ? = 72

84

+ ? = 258
b) Tự lập 4 phép toán như vậy rồi giải.
Bài 2. Học thuộc bảng nhân 3. Khi nào thuộc thì đánh dấu tích (x) vào
ô trống.
Bài 3. Lập bảng chia 3 vào vở và học thuộc.
Bài 4. Học thuộc bảng nhân 2. Thuộc thì tích vào ô trống.
Bài 5. Học thuộc bảng chia 2. Thuộc thì tích vào ô trống.
Bài 6. Học thuộc bảng nhân 5. Thuộc thì tích vào ô trống.
Bài 7. Học thuộc bảng chia 5. Thuộc thì tích vào ô trống.
( Nhờ PH kiểm tra giúp. PH kiểm tra, nếu thấy HS thuộc thì tích vào ô trống bên cạnh. )
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Bài 1. Viết chính tả.
Bài 2. Xếp các từ ngữ sau: cô giáo, cái thước, gà, cây cải, công an, học
sinh. em bé, hộp bút, cây lúa, con vịt, bàn ghế, quần áo, bác sĩ vào các
nhóm từ cho phù hợp.
a. Từ chỉ người.
b. Từ chỉ đồ vật.
c. Từ chỉ con vật.
d. Từ chỉ cây cối.
Các từ trên gọi chung là từ chỉ …………………………
Bài 3. Cho các từ ngữ : cô giáo, hát hay, cái thước, thẳng, gà, cây cải,
xanh, công an, dũng cảm, học sinh, chăm chỉ, em bé, mũm mĩm, hộp
bút, đẹp, cây lúa, tốt, con vịt, bàn ghế, quần áo, bác sĩ, dài, bé, trắng
trẻo. Tìm các từ chỉ đặc điểm.

Bài 4. Cho các từ ngữ : cô giáo, hát hay, cái thước, thẳng, gà, học
bài, vẽ tranh, cây cải, xanh, công an, dũng cảm, học sinh, chăm chỉ,
em bé, mũm mĩm, hộp bút, tưới cây, đẹp, cây lúa, tốt, con vịt, quét
nhà, bàn ghế, quần áo, bác sĩ, dài, bé, trắng trẻo, trồng rau, lau bảng,
nấu cơm. Tìm các từ chỉ hoạt động.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật. Làm xong, tích vào ô trống cuối bài.
Bài 2. Tìm 10 từ ngữ chỉ hoạt động. Làm xong, tích vào ô trống cuối
bài.
Bài 3. Tìm 10 từ ngữ chỉ đặc điểm. Làm xong, tích vào ô trống cuối
bài.
Bài 4. Viết một bài chính tả. Chú ý nhìn ô li, đường kẻ li để viết cho
đúng cỡ chữ. Viết nắn nót cho thật đẹp! Làm xong, tích vào ô trống
cuối bài.
Bài 5. Đọc một bài đọc. Đọc lưu loát, to, rõ ràng; nghỉ hơi đúng chỗ.
Làm xong, tích vào ô trống cuối bài.
vNhờ PH kiểm tra giúp. Nếu HS làm tốt, PH tích vào ô trống
giúp. Nếu HS làm chưa tốt, PH nhắc HS làm lại cho đến khi tốt
thì thôi.
 
Gửi ý kiến