Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Phép trừ và phép chia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thương
Ngày gửi: 20h:24' 25-08-2017
Dung lượng: 35.2 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
Nga Ngàysoạn: 22/8/2017
Ngàygiảng: 30/8/2017

Tiết 9: §6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức: HS hiểuđượckhinàokếtquảcủamộtphéptrừlàmộtsốtựnhiên, kếtquảcủamộtphép chia làmộtsốtựnhiên. Biếtđượcquanhệgiữacácsốtrongphéptrừ, phép chia hết, phép chia códư.
2. Kỹnăng:
- Làmđượcphéptínhtrừvàphépchíavớicácsốtựnhiên
- Rènluyệncho HS vậndụngkiếnthứcvềphéptrừ, phép chia đểtìmsốchưabiếttrongphéptrừ, phép chia.
- Rènkỹnăngtrừ, chia nhẩm 1 sốcóhaichữsốvới 1 sốcó 1 chữsố
3. Tháiđộ:Rènluyệntínhchínhxác, khoahọctrongphátbiểuvàgiảitoán.
4. Năng lực hình thành cho HS:
- Năng lực hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực tư duy, sáng tạo.
II. Chuẩn bị
- GV: Phần màu, bảng phụ.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết.
III. Phương pháp dạy học
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình bài giảng
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: làm bài tập 56 SBT (a), chữa bài tập 61 (SBT)
- Em đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh.
- Hãy nêu các tính chất đó.( hỏi thêm )
Trả lời:
a. cho biết: 37.3 =111. Hãytínhnhanh: 37.12 = 111.4 = 444
b. chobiết: 15873.7=111111
=>15873.21=15873.7.3
=111111.3=333333


3.Bàimới:


Hoạtđộngcủathầy
Hoạtđộngcủatrò
Ghibảng

Hoạtđộng 1: Phéptrừhaisốtựnhiên (13 phút).

- GV :Hãyxétxemcósốtựnhiên x nàomà
2 + x = 5 hay không?
6 + x = 5 hay không?
- GV: ở câu a ta cóphéptrừ: 5-2=x
- GV kháiquátvàghibảngcho 2 sốtựnhiên a và b, nếucósốtựnhiên x saochob+x=a thìcóphéptrừ a-b=x.
- GV giớithiệucáchxácđịnhhiệubằngtiasố.Xác định kết quả của 5 trừ 2 như sau:Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5 đơn vị theo chiều mũi tên (GV dùng phấn màu).Di chuyển bút chì theo chiều ngược lại 2 đơn vị (phấn màu).Khi đó bút chì ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2.
GV giải thích 5 không trừ được 6 vì khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược mũi tên 6 đơn vị thì bút vượt ngoài tia số (hình 16 ).
? Theo cách trên tìm hiệu của
7 – 3; 5 – 6
Củng cố bằng ?1
GV nhấn mạnh
số bị trừ= số trừ=>hiệu bằng 0
số trừ = 0 =>số bị trừ = hiệu
số bị trừ >= số trừ.
- GV nêu lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ
Số bị trừ = số trừ + hiệu
Số trừ = số bị trừ - hiệu
Hiệu = số bị trừ - số trừ


- Ở câu a tìmđược x = 3
- Ở câu b, khôngtìmđượcgiátrịcủa x.






HS dùngbútchì di chuyểntrêntia ở hìnhtheohươngdãncủa GV




7 – 3 = 4,
khôngtìm được?1
HS trảlờimiệng
a) a – a = 0
b) a – 0 = a
c) đkđểcóhiệu a–b là
a ( b
1. Phéptrừhaisốtựnhiên:
Phéptrừ: a – b = c
a: sốbịtrừ.
b: sốtrừ
c: hiệu
Điềukiệnthựchiệnphéptrừ: a ( b.
* Chú ý: SGK trang 21








?1
a) a – a = 0
b) a – 0 = a
c) đkđểcóhiệu
a – b là a ( b

Hoạtđộng 2: Phép chia hếtvàphép chia códư

- GV: xét xem số tự nhiên x nào mà 3.x = 12 hay không?
Nhậnxét: ở câua ta cóphép chia
12 : 3 = 4
- GV: kháiquátvàghibảng: cho 2 sốtựnhiên a và b (b ( 0), nếucósốtựnhiên x saocho: b.x = a thì ta cóphép chia hết a:b = x
* Củngcố?2
+ GV giới thiệu 2 phép chia
3 14 3
0 4 2 4
+ Haiphép chia trêncógìkhácnhau?
+ GV ghilênbảng
a = b.q + r ( 0 r
? bốnsố: sốbị chia, số chia, thương, sốdưcóquanhệgì?
- Số chia cầncóđiềukiệngì?
- Sốdưcầncóđiềukiệngì?
* Củngcố?3
Gọi HS TrảLời
x = 4 Vì 3.4 = 12






?2 HS trảlờimiệng
0 : a = 0 (a ( 0)
a : a = 1 (a ( 0)
a : 1 = a
HS: phép chia thứnhấtcósốdưbằng 0, phép
 
Gửi ý kiến