Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân biệt BY và WITH trong tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:18' 20-06-2015
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
PHÂN BIỆT CÁC DÙNG BY VÀ WITH
TRONG TIẾNG ANH
I.VỀ CẤU TRÚC:
By + Noun/V-ing
With + Noun
-You can lock this window by moving this catch to the left.
(Bạn có thể đóng cửa sổ bằng cách đẩy cái then này sang trái).
-You can lock the door with this key.
(Bạn có thể khóa cửa bằng chiếc chìa khóa này).
II.VỀ Ý NGHĨA:
-(He) was killed with a knife.
(Nó bị giết bởi (bằng) một con dao) --> chủ tâm, cố ý
-He was killed by a tailing stone.
(anh ta chết vì đá rơi) --> tình cờ, vô tình
III.By trong một số cụm từ thông dụng:
-I turned the computer off by mistake and lost all my work.
(Do sơ suất mà tôi đã tắt máy tính và mất tất cả dữ liệu công việc của mình)
-By accident (bất ngờ) ; by phone (qua bưu điện) ; by bus/car ; by air/road/rail/land/sea (bằng máy bay/đường bộ/xe lửa/trên bộ/trên biển) ; by degrees/stager (theo mức độ/giai đoạn) ; by cheque/credit card (bằng séc/thẻ tín dung) ; by heart (thuộc lòng) ; by foree (bằng sức) ; by hand (bằng tay) ; by post/fax/e-mail (bằng đướng bưu điện/fax/thư điện tử.

-BY:
Kế bên, cạnh Ex: I sat by her : tôi ngồi cạnh cô ấy
Trước Ex: You must come here by ten o`clock : bạn phải đến đây trước 10giờ.
Ngang qua Ex: She passed by my house : cô ấy đi ngang qua nhà tôi.
Bởi Ex:The cake was made by me : cái bành được làm bởi tôi.
Ở chổ Ex: I took her by the hand. tôi nắm tay cô ấy
Theo Ex: Don`t judge people by their appearances : đừng xét người theo bề ngoài.
Chỉ sự đo lường Ex: They sell beer by the litter : họ bán bia tính theo lít.
Một số thành ngữ:
Little by little : dần dần
day by day : ngày qua ngày
Two by two : từng 2 cái một
by mistake : do nhầm lẫn.
Learn by heart : học thuộc lòng.
IV. With thay cho by:
Khi nói về dụng cụ, vật thể được dùng trong một hành động nào đó. Chúng ta dùng with thay cho by.
-She was killed with a kitchen knife.
-The palace was built with red bricks from thge local brickyard.
Sưu tầm


 
Gửi ý kiến