Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

on tap theo chu de

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 16h:30' 10-08-2020
Dung lượng: 510.0 KB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ

I. Dạng bài tập về căn thức số:
1) Cho biết a =  và b = . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.
2) Rút gọn biểu thức: . 3) Rút gọn : A = 
4) Thực hiện phép tính:  6) Tính: 
5) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau: ; . .

7) Rút gọn :A =  8) Rút gọn : A = 
9) Tính gọn biểu thức: A = . 11) Rút gọn : .
10) Cho x1 =  và x2 =  Hãy tính: A = x1 . x2; B = 
12) Cho các biểu thức A = 
a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng minh: A - B = 7.
14) Rút gọn các biểu thức : A = 
15) Rút gọn: A =  16) A = .
17) Rút gọn biểu thức: P = .
19) Tính . 20) Tính: .
21) Rút gọn : A =  22) Rút gọn : B = 
23) Rút gọn biểu thức: . 24) Tính : A = .
25) Rút gọn: A =  26) Tính: 
27) Tính .




II.Dạng bài tập về rút gọn biểu thức có câu hỏi phụ.

1) Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)
a)Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P > . c) Tìm x để P = - 2x
2) Rút gọn biểu thức B =  ( với x > 0, x  4 ).
3) Rút gọn biểu thức B =  ( với a > 0, b > 0, a b)
4) Rút gọn biểu thức: A =  với 
5) Cho biểu thức A =  với a > 0, a  1
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
6) Rút gọn biểu thức B = , với 0 < x < 1
7) Rút gọn biểu thức B =  với a ≥ 0, a ≠ 1.
8) Rút gọn biểu thức:  với a ≥ 0 và a ≠ 1.
9) Cho biểu thức: P =  với x ≥ 0, x ≠ 4.
a) Rút gọn P. b) Tìm x để P = 2.
10) Cho biểu thức: P =  với a > 0, a ( 1, a ( 2.
a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
11) Cho biểu thức: M =  với .
a) Rút gọn M. b) Tìm x sao cho M > 0.
12) Cho biểu thức: K =  với x >0 và x1
Rút gọn biểu thức K b) Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2
13) Rút gọn biểu thức:  với x > 0.
14) Rút gọn biểu thức: B =  với 
15) Cho biểu thức: P = với a > 0, a ( 1
a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm a để P > - 2
16) Rút gọn biểu thức: B =  với .
17) Cho biểu thức: A =  với a > 0, a ( 1
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi .
18) Cho biểu thức: P =  với x > 0.
a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P > .
19) Cho biểu thức: A =  với a > 0, a  1.
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
20) Cho biểu thức: P =  với a > 0 và a  9.
a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm các giá trị của a để P > .
21) Rút gọn biểu thức P =  với .
22) Cho biểu thức A =với a > 0, a ( 1
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi a = 2011 - 2.
23) Cho biểu thức: Q = .
a) Tìm tất cả các giá trị của x để Q có nghĩa. Rút gọn Q.
b) Tìm tất cả các giá trị của x để Q = - 3- 3.
24) Rút gọn A =  với .
25
 
Gửi ý kiến